1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đặc điểm chung vai trò thân mềm sinh học 7

23 322 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 5,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua những hình ảnh trên, em có nhận xét gì về sự đa dạng của ngành thân mềm?. - Số lượng: khoảng 70 nghìn loài - Về kích thước: Ốc nước ngọt ốc gạo, ốc rạ… chỉ nặng khoảng vài chục gam

Trang 1

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ BẮC SƠN

GV: ĐẶNG THỊ THÚY HƯƠNG TỔ: KHTN

Năm học: 2015 - 2016

Trang 5

Mực nang khổng lồ

Bạch tuộc biển sâu

Ốc sên

Sên biển

Trang 6

Qua những hình ảnh trên, em

có nhận xét gì về sự đa dạng

của ngành thân mềm?

- Số lượng: khoảng 70 nghìn loài

- Về kích thước: Ốc nước ngọt (ốc gạo, ốc rạ…) chỉ nặng khoảng vài chục gam nhưng loài bạch tuộc Đại Tây Dương nặng tới 1 tấn

-Về môi trường: Chúng phân bố ở độ cao hàng trăm mét (các loài ốc sên) đến các ao, hồ, sông, suối và biển cả, có loài ở dưới đáy biển sâu

-Về tập tính: Chúng có hình thức sống: vùi lấp (trai, sò ),

bò chậm chạp (các loài ốc), di chuyển tốc độ nhanh (mực nang, mực ống)

Trang 8

Bảng 1 Đặc điểm chung của ngành Thân mềm

Đặc điểm cơ thể

Khoang

áo phát triển

Thân mềm Không p.đốt Phân đốt

Vùi lấp

2 mảnh

Nước lợ

Vùi lấp

Cạn Bò

chậm chạp

1 vỏ xoắn ốc

Quan sát hình 21, thảo luận rồi đánh dấu () và điền cụm từ gợi ý vào bảng 1 cho phù hợp

( 3 phút )

Trang 9

Bảng 2:Ý nghĩa thực tiễn của ngành thân mềm

STT Ý nghĩa thực tiễn Tên đại diện thân mềm

1 Làm thực phẩm cho người

2 Làm thức ăn cho động vật khác

3 Làm đồ trang sức

4 Làm vật trang trí

5 Làm sạch môi trường nước

6 Có hại cho cây trồng

7 Làm vật chủ trung gian truyền

bệnh giun sán

8 Có giá trị xuất khẩu

9 Có giá trị về mặt địa chất

Trang 13

Trai Sò

Trang 14

Mực Bào ngư

Sò huyết Nghêu

Trang 15

Ốc sên

Ốc bươu vàng

Trang 16

Ốc gạo

Ốc mút

Trang 17

Bảng 2:Ý nghĩa thực tiễn của ngành thân mềm:

STT Ý nghĩa thực tiễn Tên đại diện thân mềm

1 Làm thực phẩm cho người

2 Làm thức ăn cho động vật khác

3 Làm đồ trang sức

4 Làm vật trang trí

5 Làm sạch môi trường nước

6 Có hại cho cây trồng

7 Làm vật chủ trung gian truyền

Trai ngọc(Vỏ) sò, ốc, (xà cừ) trai…

Trai, sò, vẹm, hàu …

Ốc sên, ốc bươu vàng, sên trần

Ốc gạo, ốc mút,…

Bào ngư, sò huyết, mực…

Hóa thạch một số vỏ sò, vỏ ốc

Trang 18

Ô nhiễm môi trường nước

Phải làm gì để góp phần làm giảm ô nhiễm

môi trường nước?

Trang 19

Các biện pháp bảo vệ thân mềm có lợi :

- Nuôi và phát triển để tăng số lượng, tạo điều kiện cho phát triển tốt.

- Khai thác hợp lý tránh nguy cơ tuyệt chủng.

- Lai tạo các giống mới.

Chúng ta phải làm gì để bảo

vệ thân mềm

có lợi?

Trang 21

Vì chúng có chung một số đặc điểm sau:

-Thân mềm, không phân đốt

-Có khoang áo phát triển

-Hệ tiêu hóa phân hóa

Câu 1: Vì sao lại xếp mực bơi nhanh chung ngành

với ốc sên bò chậm chạp?

Trang 22

Câu 2:Loại thân mềm nào có vai trò làm sạch môi trường nước ?

1) Ốc sên, sên trần, ốc bươu vàng

2) Mực, bạch tuộc, bào ngư

3) Hến, trai, vẹm, sò

4) Hà sông, hà biển, hà đá

Ngày đăng: 05/12/2016, 11:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 21. Sơ đồ cấu tạo chung của đại diện thân mềm - Đặc điểm chung vai trò thân mềm sinh học 7
Hình 21. Sơ đồ cấu tạo chung của đại diện thân mềm (Trang 7)
Bảng 1. Đặc điểm chung của ngành Thân mềm - Đặc điểm chung vai trò thân mềm sinh học 7
Bảng 1. Đặc điểm chung của ngành Thân mềm (Trang 8)
Bảng 2:Ý nghĩa thực tiễn của ngành thân mềm - Đặc điểm chung vai trò thân mềm sinh học 7
Bảng 2 Ý nghĩa thực tiễn của ngành thân mềm (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm