1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

bài 13 phản ứng hóa học 1

14 616 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 4,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiện tượng nào có sự biến đổi chất này thành chất khác?. Quá trình biến đổi chất này thành chất khác được gọi là gì?... ĐỊNH NGHĨA: *Xét các hiện tượng sau: - Phản ứng hóa học là quá trì

Trang 1

MÔN: HÓA HỌC GV: TRẦN THỊ LÓT

Trang 2

KIEÅM TRA MIEÄNG

* Câu hỏi

1 Chất biến đổi qua mấy hiện tượng? Dấu hiệu chính nào để phân biệt hiện tượng vật lí và hiện tượng hóa học? Cho VDMH.(10đ)

2 Hiện tượng nào có sự biến đổi chất này thành chất khác? Quá trình biến đổi chất này thành chất khác được gọi là gì?

Trang 3

Phản ứng

hóa học

II-Diễn biến của phản ứng

hóa học

III-Khi nào phản ứng hóa học

xảy ra?

IV- Làm thế nào nhận biết có phản

ứng hóa học xảy ra ?

I.Định nghĩa

Ti t ế 1

Ti t ế 2

Trang 4

10 Bài 13 – Tiết 18: PHẢN ỨNG HÓA HỌC

I ĐỊNH NGHĨA: *Xét các hiện tượng sau:

- Phản ứng hóa học là quá trình

biến đổi chất này thành chất khác.

+ Chất ban đầu, bị biến đổi trong

phản ứng gọi là chất tham gia.

+ Chất mới sinh ra gọi là sản phẩm

- Phương trình chữ của PƯHH:

* Các quá trình trên biến đổi chất này thành chất khác được gọi là gì?

* Phản ứng hóa học là gì?

- Đốt hỗn hợp sắt với lưu huỳnh

tạo thành sắt(II) sunfua.

- Đốt đường tạo thành than

nước.

- Cho axit sunfuric tác dụng với

bari clorua tạo thành bari sunfat

axit clohiđric.

Tên các chất tham gia Tên

các sản phẩm

Trang 5

VD 1 : - Đốt hỗn hợp sắt với lưu huỳnh tạo thành sắt(II) sunfua.

- PT chữ:

Sắt + lưu huỳnh sắt(II) sunfua

VD 2 : - Đốt đường tạo thành thannước.

- PT chữ:

Đường Than + Nước

VD 3 : - Cho axit sunfuric tác dụng với bari clorua tạo thành bari sunfat axit clohiđric.

- PT chữ:

Axit sunfuric + bari clorua Bari sunfat + Axit clohiđric.

 →

o

t

 →

o

t

 →

SP

SP

SP

TG

TG

TG

Trang 6

VẬN DỤNG

và sản phẩm của phản ứng sau:

Khi đốt nến (làm bằng parafin), nến chảy lỏng thấm vào bát Sau đó, nến lỏng chảy thành hơi Hơi nến cháy trong không

khí tạo thành khí cacbon đioxit và hơi nước

- PT chữ:

parafin + không khí cacbon đioxit + nước

o

t

 →

Trang 7

10 Bài 13 – Tiết 18: PHẢN ỨNG HÓA HỌC

I ĐỊNH NGHĨA:

II DIỄN BIẾN CỦA PHẢN ỨNG

HÓA HỌC:

Trang 8

O

O

O

O

O O

Trước phản ứng Trong quá trình phản ứng Sau phản ứng.

Liên kết giữa các nguyên tử Tổng số nguyên tử Số phân tử

Trong quá trình

phản ứng

Sau phản ứng

2 , 2H 2 ) Không có sự liên kết giữa

các nguyên tử.

6 (2O , 4H) 2 H 2 O

H - O - H

6 (2O , 4H)

6 (2O , 4H) 0

+ Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

+ Số lượng nguyên tử mỗi loại

+ Số phân tử

Trang 9

10 Bài 13 – Tiết 18: PHẢN ỨNG HÓA HỌC

I ĐỊNH NGHĨA:

II DIỄN BIẾN CỦA PHẢN

ỨNG HÓA HỌC:

*Qua các thông tin vừa nêu, em có kết luận gì về bản chất của phản

ứng hóa học?

Trong phản ứng hóa học, chỉ có

liên kết giữa các nguyên tử thay

đổi làm cho phân tử này biến đổi

thành phân tử khác.(Chất này

biến đổi thành chất khác).

Trang 10

Trước phản ứng Trong quá trình phản ứng Sau phản ứng

ZnCl2 H2

xét đặc điểm liên kết của nguyên tử kim loại trước và sau phản ứng?

nguyên tử kim loại phải liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác.

Trang 11

TỔNG KẾT

BT 1 :

1 Quá trình biến đổi chất này thành chất khác gọi là:

A Hiện tượng vật lý B Hiện tượng hóa học

C Phương trình hóa học D Phản ứng hóa học

2 Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ Hỏi khối

lượng của vật thay đổi thế nào so với khối lượng của vật trước khi gỉ?

A Tăng B Giảm

C Không thay đổi D Không thể biết

3 Trong phản ứng hóa học,

A Liên kết giữa các nguyên tử không đổi, nên chất không đổi

B Số nguyên tử thay đổi

C Liên kết giữa các nguyên tử thay đổi, làm cho chất biến đổi

D Số phân tử giữ nguyên

Trang 12

TỔNG KẾT

sản phẩm các hiện tượng hóa học sau:

a/ Khí metan cháy với oxi sinh ra khí cacbonic và hơi nước.

b/ Nung đá vôi ( canxi cacbonat) ta thu được vôi sống (canxi

oxit) và khí cacbonic.

*PT chữ:

a) metan + oxi cacbonic + nước

b) canxi cacbonat canxi oxit + cacbonic

o

t

 →

o

t

 →

Trang 13

HƯỚNG DẪN

*Bài này :

- Học bài

- Làm bài tập 5,6 trang 51 SGK

*Bài mới :

- Xem phần III, IV (tt) của bài.

* Chú ý: - Khi nào có PƯHH xảy ra

- Dấu hiệu để nhận biết.

Ngày đăng: 04/12/2016, 20:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w