1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an hoa 9 năm 2016 2017

196 285 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 196
Dung lượng 2,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Biết được những tính chất hóa học của oxit axit, oxit bazơ, và dẫn ra dược những tính chất hóa học tương ứngvới mỗi tính chất.. + Học sinh hiểu được cơ sở phân loại các hợp chất oxit a

Trang 1

Ngày dạy: Lớp 9A:

Lớp 9B:

Tiết 1 ÔN TẬP ĐẦU NĂM

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức:

+ Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức ở lớp 8 làm cở sở để tiếp thu những

kiến thức mới ở chương trình lớp 9

- Kỹ năng.

+ Rèn luyện kỹ năng viết PTHH

+ Rèn luyện kỹ năng tính toán theo PTHH

- Thái độ:

+ Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học

II PHƯƠNG PHÁP:

- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm

III PHƯƠNG TIỆN:

- GV: Đồ dùng dạy học.

- HS: Đồ dùng học tập

IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Đặt vấn đề: ( 1')

- Kiểm tra bài cũ: (ko)

- Giới thiệu bài mới:

d NaCl ; BaSO4

5 oxitbazơ

Trang 2

Na2O + H2O 2NaOH( P/ư hóa hợp)

Al(OH)3 t Al2O3 + H2O( P/ư phân hủy)

Gọi một học sinh làm bài

Gv Chấm bài của một số học sinh

* Bài tập: Hòa tan 8,4 g Fe bằng dung

dịch HCl 10,95%(vừa đủ)

a Tính thể tích khí thu được ở(ĐKTC)

b Tính khối lượng axit cần dung

c Tính nồng độ % của dd sau phảnứng

Giải:

nFe = 8,4/ 56 = 0,15 molPTHH: Fe + 2HCl FeCl2 +

10,95 100mdd = = 100 g 10,95

c dd sau phản ứng có FeCl2

m FeCl2 = 0,15 127 = 19,05g

mH2 = 0,15 2 = 0,3gmdd sau phản ứng= 8,4 + 100 - 0,3 =108,1g

19,05C% FeCl2 = 100% = 17,6% 108,1

3 Luyện tập - Củng cố : (5p)

- Nêu lại các định nghĩa về axit, bazo, muối đã học.

Trang 3

- Nêu các k/n về các loại PƯHH.

4 Hướng dẫn về nhà (1p)

- Chuẩn bị bài 1

* Rút kinh nghiêm giờ dạy:

- Ưu điểm:

- Hạn chế:

_ Ngày dạy: Lớp 9A:

Trang 4

Lớp 9B:

CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

Tiết 2 Bài 1: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT

KHÁI NIỆM VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức.

+ Biết được những tính chất hóa học của oxit axit, oxit bazơ, và dẫn ra dược

những tính chất hóa học tương ứngvới mỗi tính chất

+ Học sinh hiểu được cơ sở phân loại các hợp chất oxit axit và oxit bazơ, là

dựa vào tính chất hóa học của chúng

- Kỹ năng.

+ Rèn luyện kỹ năng viết PTHH

+ Rèn luyện kỹ năng tính toán theo PTHH

+ Kỹ năng phân biệt được 1 số oxit cụ thể

- Thái độ:

+ Giáo dục lòng yêu thích say mê môn học

II PHƯƠNG PHÁP:

- Vấn đáp, hoạt động nhóm, thực hành

III PHƯƠNG TIỆN:

- GV: - Dụng cụ : Cốc thủy tinh, ống nghiệm,thiết bị điều chế CO2, P2O5

- Hóa chất: CuO , CO2, P2O5 , H2O , CaCO3 , P đỏ

- HS: Đồ dùng học tập

IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Đặt vấn đề: ( 1')

- Kiểm tra bài cũ: (ko)

- Giới thiệu bài mới:

Ở hoá học lớp 8 các em đã được làm quen với hai loại oxit là: Oxit axit vàOxit bazơ Vậy hai loại oxit nay có những tính chất vật lí và tính chất hoá họcnhư thế nào? Chúng ta cùng nghiêm cứu trong bài học hôm nay

2 Phát triển bài

Hoạt động 1:Tính chất hóa học của oxit (28')

? Em hãy nhớ lại TN khi cho CaO tác

dụng với nước ( Hiện tượng và kết

luận)

? Hãy viết PTHH

I Tính chất hóa học của oxit

1 Oxit bazơ có những tính chất hóahọc nào?

a Tác dụng với nước:

CaO + H2O Ca(OH)2

Trang 5

- Cho một ít CuO vào ống nghiệm

? GV một số oxit khác như CaO ,

Fe2O3 cũng xảy ra phản ứng tương tự

( trừ oxit của kim loại kiềm)

GV: Mô tả lại thí nghiệm CaO ; BaO ;

tác dụng với CO2 tạo thành muối

CaO + H2O Ca(OH)2

b Tác dụng với axit:

HS nghe và thực hiệnPTHH

2.Oxit axit có những tính chất nào:

a Tác dụng với nước:

HS quan sátPTHH

c.Tác dụng với oxit bazơ:

HS nghe ghi bài

- Oxit axit tác dụng với 1 số oxit bazo tạo thành muối

- PTHH

SO2 + BaO BaSO3

Trang 6

Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại axit: (10')

GV y/c đọc tt sgk trả lời

? Vậy căn cứ vào đâu để người ta phân

loại axit?

Lấy VD về một số oxit axit , một số

oxit bazơ

GV: Lấy VD về oxit lưỡng tính

ZnO + 2HCl ZnCl2 + H2O

ZnO+2NaOH+H2O

Na2(Zn(OH)2)4

II Khái quát về sự phân loại axit:

HS đọc tt trả lời

* Căn cứ vào tính chất hóa học của oxit chia oxit thành 4 loại

- Oxit axit

- Oxit bazơ

- Oxit lưỡng tính -Oxit trung tính

3 Luyện tập - Củng cố : (5p)

- Tóm tắt nội dung cần nhớ.

- Làm BT số 3 tại

4 Hướng dẫn về nhà (1p)

- Chuẩn bị cho bài học sau

- Làm bài tập 1,2,4,5 sgk

* Rút kinh nghiêm giờ dạy:

- Ưu điểm:

- Hạn chế:

_ Ngày dạy: Lớp 9A:

Trang 7

Lớp 9B:

Tiết 3: Bài 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức.

+ Biết được tính chất vật lý, hóa học của oxit (CaO).

+ Nêu được ứng dụng của CaO.

+ Biết được các pp điều chế CaO trong PTN và trong CN

- Kỹ năng.

+ Rèn luyện kỹ năng viết PTHH

+ Rèn luyện kỹ năng tính toán hóa học

- Thái độ:

+ Giáo dục lòng yêu thích môn học

II PHƯƠNG PHÁP:

- Vấn đáp, hoạt động nhóm, thực hành TN

III PHƯƠNG TIỆN.

- GV: - Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O

- Dụng cụ: ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3

; H2SO4 ; đèn cồn

- HS: Đồ dùng học tập

IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Đặt vấn đề: ( 5')

- Kiểm tra bài cũ:

? Hãy nêu tính chất hóa học của oxit bazơ ? Viết PTHH?

- Giới thiệu bài mới:

2 Phát triển bài

Hoạt động 1: Tính chất của canxi oxit ( 20')

GV cho học sinh q/s mẫu vật trải lời

? Hãy nêu tính chất vật lý của Canxi

oxit?

? Nhắc lại những tính chất hóa học của

oxit bazơ?

GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm:

- Cho CaO Tác dụng với nước

A CANXI OXIT ( CaO )

I Tính chất hóa học của canxi oxit.

Trang 8

? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét?

GV: Để CaO lâu ngày trong không khí

CaO hấp thu CO2 tạo thành CaCO3

Y/c hs viết PTHH

- P/ư tỏa nhiệt , sinh ra chất rắn màutrắng tan ít trong nước (Ca(OH)2 íttan , phần tan tạo thành dd bazơ)

* Kết luận CaO là oxit bazo

Hoạt động 2: Ứng dụng của canxi oxit :( 5' )

GV y/c hs đọc tt sgk

? CaO có những ứng dụng của ?

GV nhận xét chốt lại

II Canxi oxit có những ứng dụng gì?

- Dùng trong công nghiệp luyện kim,công nghiệp hóa học

- Dùng khử chua đất trồng, xử lý nướcthải sinh hoạt, nước thái công nghiệp,sát trùng…

Hoạt động 3: Sản xuất Caxioxxit như thế nào?( 8' )

GV Trong thực tế người ta sx CaO từ

nguyên liệu nào ?

- Các p/ứ hh xảy ra trong lò nung vôi

ntn ?

III.Sản xuất Caxioxxit như thế nào?

- Nguyên liệu là đá vôi và chất đốt làthan đá, củi, dầu

- Các phản ứng xảy ra trong quá trìnhnung vôi:

C + O2 t CO2

CaCO3 CaO + CO2

3 Luyện tập - Củng cố : (6')

Trang 9

- Tóm tắt nội dung cần nhớ.

- Hoàn thành các phương trình hóa học sau:

CaO + … CaSO4 + H2O

…… + CO2 CaCO3

CaO + H2O ……

- Hướng dẫn làm bài tập BT1: a – Cho tác dụng với nước - Thử bằng CO2 b Khí làm đục Ca(OH)2 là CO2 BT2 Chất phản ứng mạnh với nước là CaO - Chất không tan trong nước là CaCO3 b Nhận biết lần lượt cho tác dụng với nước 4 Hướng dẫn về nhà (1') - Chuẩn bị cho bài học sau - Làm bài tập 1,3,4, sgk * Rút kinh nghiêm giờ dạy: - Ưu điểm:

- Hạn chế:

_ Ngày dạy: Lớp 9A:

Trang 10

+ Biết được phương pháp điều chế SO2 trong PTN và trong công nghiệp vànhững phản ứng hóa học làm cơ sở cho phương pháp điều chế.

- Kỹ năng.

+ Rèn luyện kỹ năng viết PTHH

+ Vận dụng những kiến thức về SO2 để làm BT tính toán theo PTHH

- Kiểm tra bài cũ:

? Nêu tính chất hóa học của CaO viết PTHH minh họa?

- Giới thiệu bài mới:

2 Phát triển bài

Hoạt động 1: Lưu huỳnh đioxit có những tính chất gì? (20' )

Trang 11

GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm:

- Cho SO2 Tác dụng với nước

? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét?

? Hãy viết các PTHH?

GV: SO2 là chhát gây ô nhiễm không

khí , là nguyên nhân gây ra mưa axit

GV: SO2 tác dụng với oxit bazơ như

những oxit bazơ tạo thành muối sufit

HS nghe

- PTHH

SO2 + Na2O Na2SO3

- Kết luận:

Lưu huỳnh đioxit là oxit axit

Hoạt động 2: Lưu huỳnh đioxit có những ứng dụng gì:(5')

Hoạt động3: Điều chế lưuhuỳnh đioxit như thế nào?(9')

? Theo em trong PTN srx điều chế SO2

Trang 12

? Y/c viết PTHH S + O2 SO2

-Đốt quặng firit

4 FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2

3 Luyện tập - Củng cố : (5')

- Tóm tắt nội dung cần nhớ.

- Đánh dấu x vào ô trống nếu có PTHH xảy ra Viết PTHH

CO2

H2SO4

SO2

4 Hướng dẫn về nhà (1')

- Chuẩn bị cho bài học sau

- Làm các bài tập 2,3,4,5,6 trang 11

* Rút kinh nghiêm giờ dạy:

- Ưu điểm:

- Hạn chế:

_ Ngày dạy: Lớp 9A:

Lớp 9B:

Trang 13

Tiết 5: Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức.

+ Biết được những tính chất hóa học của axit dẫn ra được những PTHH minh

họa cho mỗi tính chất

+ Phân biệt được axit mạnh, axit yếu

- Kỹ năng.

+ Rèn luyện kỹ năng viết PTHH

+ HS biết được những hiểu biết về tính chất hóa học để giải thích một số hiệntượng thường gặp trong đời sống sản xuất

+ Biết vận dụng những tính chất hóa học của oxit, axit để làm các bài tập

III PHƯƠNG TIỆN.

- GV: - Hóa chất: dd HCl , dd H2SO4 ;quì tím ; Zn ; Al : Fe ; hóa chất để điềuchế Cu(OH)2 ; Fe(OH)3 ; Fe2O3 ; CuO

- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh

- HS: Đồ dùng học tập

IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Đặt vấn đề: ( 5')

- Kiểm tra bài cũ:

? Viết PTHH thực hiện dãy biến hóa:

Nhỏ một giọt dd HCl lên giấy quì

? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét

GV: hướng dẫn HS làm thí nghiệm

- Cho một ít kim loại Al (Zn) vào đáy

1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị:

HS theo dõi quan sát nêu nx

- DD axit làm quì tím chuyển thànhmàu đỏ (nhận biết dd axit)

2 Axit tác dụng với kim loại:

- HS theo dõi nêu hiện tượng nhận xét

Trang 14

ống nghiệm Thêm vào ống nghiệm

1-2ml dd HCl

? Quan sát hiện tượng và nhận xét?

? Viết PTHH?

GV: hướng dẫn HS làm thí nghiệm

- Cho vào đáy ống nghiệm một ít

Cu(OH)2 Thêm vào ống nghiệm

1-2ml dd H2SO4

? Quan sát hiện tượng và nhận xét?

? Viết PTHH? Hãy viết PTHH khác ?

GV: hướng dẫn HS làm thí nghiệm

- Cho một ít CuO vào đáy ống

nghiệm.Thêm vào ống nghiệm 1- 2ml

3 Tác dụng với dd bazơ:

HS quan sát nx , viết PT

PTHH

H2SO4 + Cu(OH)2 CuSO4 + 2H2OAxit tác dụng với dd bazơ tạo thànhmuối và nước (Đây là phản ứng trunghòa)

4 Axit tác dụng với oxit bazơ:

HS thực hiện theo y/cPTHH

Hoạt động 2: Axit mạnh và axit yếu ( 5' )

GV : Yêu cầu học sinh đọc thông tin

trong SGK

+ Cho biết Axit được chia thành mấy

loại? Lấy ví dụ minh hoạ?

II Axit mạnh và axit yếu.

Trang 15

- Hạn chế:

_

Ngày dạy: Lớp 9A:

Lớp 9B:

Trang 16

Tiết 6: Bài 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG

AXIT SUFURIC

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức.

+ Biết được những tính chất hóa học của axit sufuric dẫn ra được những

PTHH minh họa cho mỗi tính chất

+ Axit sufuric có những tính chất hóa học riêng, Tính oxi hóa (tác dụng với

những kim loại kém hoạt động) , tính háo nước, dẫn được những PTHH

+ Nêu được tính chất vật lý và ứng dụng của axit sunfuric

- Kỹ năng.

+ Rèn luyện kỹ năng viết PTHH

+ Biết vận dụng những tính chất hóa học của axit sunfuric để làm các bài tậphóa học

- Thái độ:

+ Giáo dục lòng yêu thích môn học, cẩn thận khi làm TN với axit

II PHƯƠNG PHÁP:

- Vấn đáp, hoạt động nhóm, thực hành TN

III PHƯƠNG TIỆN.

- GV: - Hóa chất: dd HCl , dd H2SO4 ;quì tím ; Zn ; Al , Fe ,Cu , đường kính

- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc, tranh ảnh

về ứng dụng của và sản xuất axit sufuric

- HS: Đồ dùng học tập

IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Đặt vấn đề: ( 1')

- Kiểm tra bài cũ: ( ko)

- Giới thiệu bài mới:

? Hãy nêu tính chất vật lý của H2SO4

? muốn pha loãng H2SO4 cần phải làm

Hoạt động 2: Tính chất hóa học:( 20' )

Trang 17

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

? Nhắc lại tính chất hóa học của một

- Tác dụng với bazơ: HCl t/d Cu(OH)2

- Tác dụng với oxit bazơ: HCl t/d CuO

HS làm thí nghiệm, quan sát hiện

? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét

GV : Làm thí nghiệm biểu diễn: Cho ít

đường vào ốmg nghiệm rót từ từ 2-3ml

- Làm đổi màu quì tím thành đỏ

- Tác dụng với nhiều kim loại tạothành muối và giải phóng H2

a Tác dụng với kim loại:

- H2SO4 đặc tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và không giải phóng H2

- Qua H1.12 hãy cho biết ứng dụng của

Trang 18

3 Luyện tập - Củng cố : (8')

- Tóm tắt nội dung cần nhớ.

- Làm bài tập 3,5 (SGK - Tr 19)

4 Hướng dẫn về nhà (1')

- Chuẩn bị cho bài học sau

* Rút kinh nghiêm giờ dạy:

- Ưu điểm:

- Hạn chế:

_ Ngày dạy: Lớp 9A:

Lớp 9B:

Trang 19

Tiết 7: Bài 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG ( tiếp )

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức.

+ Nêu được cách sản xuất axit sunfuric, viết được PTHH minh họa.

+ Biết cách nhận biết axit sunfuric và muối sunfat

- Kỹ năng.

+ Rèn luyện kỹ năng viết PTHH

+ Biết vận dụng tính chất hóa học để giải thích một số hiện tượng thường gặptrong đời sống sản xuất

- Kiểm tra bài cũ:

? Nêu tính chất hoá học của axit sunfuric? Viêt phương trình phản ứngminh họa ?

- Giới thiệu bài mới:

2 Phát triển bài

Hoạt động 1: Sản xuất axit sufuric: ( 10' )

- GV: Thuyết trình về các công đoạn

sản xuất axit sufuric

- GV: Yêu cầu học sinh viết các

phương trình phản ứng xảy ra trong

quá trình sản xuất H2SO4

* THBĐKH.

- Khi sản xuất khai thác axit sunfuric

thì ảnh hưởng như thế nào tới môi

Trang 20

Hoạt động 2: Nhận biết axit sufuric và muối sufat ?( 15' )

HS thực hiện theo yêu cầu

- Dùng BaCl2 , Ba(NO3)2 để nhận biếtmuối sunfat hoặc axit sunfuric

- PTHH

H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + HCl

Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + NaCl

Hoạt động 3: Bài tập ( 12' )

- GV: Yêu cầu HS nghiêm cứu nội

dung bài tập 1, 2, 6.( SGK - Tr 19)

GV hướng dẫn HS thực hiện bài tập

HS thực hiện theo yêu cầu.

Bài tập 1:

a) Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2

Zn + 2HCl ZnCl2 + H2

b) CuO + H2SO4 CuSO4 +H2O CuO + 2HCl CuCl2 + H2OC)BaCl2 + H2SO4 BaSO2 +2HCld) ZnO + H2SO4 ZnSO4 + H2O ZnO + 2HCl ZnCl2 + H2O

Bài tập 2:

- để sản xuất H2SO4 trong công nghiệp cần có nhưng nguyên liệu chủ yếu: -S

và FeS2 ,Không khí, H2O và chất xúc tác

Trang 21

mFe = 0.15 x 56 = 8.4 (gan)

3 Luyện tập - Củng cố : (2') - Yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài học. - Đánh giá tiết học 4 Hướng dẫn về nhà (1') - Học bài , làm bài tập 7 sgk - Ôn lại kt chuẩn bị cho bài luyện tập * Rút kinh nghiêm giờ dạy: - Ưu điểm:

- Hạn chế:

_ Ngày dạy: Lớp 9A:

Lớp 9B:

Trang 22

Tiết 8: Bài 5: LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT HểA HỌC

CỦA OXIT VÀ AXIT

- Sử dụng phương phỏp đàm thoại, hoạt động nhúm, grỏp

III PHƯƠNG TIỆN:

- GV : Bảng phụ , bảnh nhúm,

- HS: ễn lại cỏc tớnh chất của oxit , axit

IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

1 Đặt vấn đề:( 1 ' )

- Kiểm tra bài cũ: Không

- Giới thiệu bài mới:

2 Phát triển bài:

Hoạt động 1: Cỏc kiến thức cần nhớ: (15')

Gv Y/c hs qua sỏt sơ đồ và dựa vào

kt cũ

? Nờu t/c hh của oxit axit và oxit

bazơ? Viết PTHH minh hoạ

Gv nhận xột chỉnh sửa nếu sai

1 Tớnh chất húa học của oxit:

Hs thực hiện theo yờu cầu

Nờu t/c hh viết PT minh hoạ

- Tớnh chất hh của oxit bazơ

+ Tỏc dụng với axit -> muối và nướcCaO + HCl -> CaCl2 + H2O

+ Tỏc dụng với nước -> bazơCaO + H2O -> Ca(OH)2

+ Tỏc dụng với oxit axit -> muối vànước

CaO + CO2 -> CaCO3

- Tớnh chất hh của oxit axit

+ Tỏc dụng với bazơ -> muối và nước

CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O+ Tỏc dụng với nước -> Axit

SO3 + H2O -> H2SO4

Trang 23

Gv Y/c hs qua sát sơ đồ và dựa vào

kt cũ

? Nêu t/c hh của axit ?

Viết PTHH minh hoạ?

GV Chú ý H 2 SO 4 đặc có những tính

chất hoá học riêng.

- Tác dụng với kim loại -> muối

nhưng không giải phóng H 2

- Tính hoá nước.

GV: Tổ chức trò chơi: Chia lớp làm 2

nhóm: Đại diện các nhóm lên thực

hiện trò chơi tiếp sức

GV: Chuấn bị sẵn các miếng bìa ghi

các CTHH: Na2O ; SO3 ; H2O;

H2SO4 : Fe ; Cu; FeSO4 ; NaOH;

Na2SO4 : FeO

GV Cho các PTHH thiếu Yêu cầu

các nhóm điền tiếp vào chỗ trống:

2 Tính chất hoá học của axit.

Hs đại diện trả lời

HS khác nhận xét bổ sung

- Làm đổi màu chất chỉ thiọ màu

- Tác dụng với kim loại

Trang 24

c Những chất tác dụng với NaOH là:

SO2; CO2

2NaOH + SO2 Na2SO3 + H2ONaOH + SO2 NaHSO3

2NaOH + CO2 Na2CO3 +H2ONaOH + SO2 NaHCO3

Bài tập2: Để phân biệt các dd Na2SO4

và dd Na2CO3 ta có thể dùng thuốc thửnào sau đây:

A BaCl2 B HCl

C Ag(NO3)2 D NaOHGiải thích sự lựa chọn đó và viết PTHH

Trang 25

4 Hướng dẫn về nhà (1')

Xem lại phần tính chất hóa học của oxit axit, oxit bazơ

* Rút kinh nghiêm giờ dạy:

- Ưu điểm:

- Hạn chế:

- _

Ngày dạy: Lớp 9A:

Lớp 9B:

Trang 26

- Sử dụng phương pháp thực hành thí nghiệm kiểm chứng.

III PHƯƠNG TIỆN:

- GV: Chuẩn bị cho mỗi nhóm một bộ thí nghiệm bao gồm:

+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp gỗ, lọ thủy tinh miệng rộng, môi

sắt

+ Hóa chất: CaO, H2O, P đỏ, dd HCl, dd Na2SO4, dd NaCl, quì tím, dd BaCl2

- HS: Chuẩn bị nội dung thực hành

IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Đặt vấn đề: ( 5')

- Kiểm tra bài cũ: 1 Nêu tính chất hóa học của oxit bazơ

2 Nêu tính chất hóa học của oxit axit

3 Nêu tính chất hóa học của axit

- Giới thiệu bài mới:

2 Phát triển bài

Hoạt động 1: Tiến hành thí nghiệm (20')

hoặc phenolftalein màu của thuốc thử

thay đổi như thế naò?

- GV: Hướng dẫn các bước làm thí

nghiệm

1 Tính chất hóa học của oxit:

a Thí nghiệm 1: Phản ứng của CaOvới H2O

HS : Các nhóm tiến hành làm thínghiệm

? Thử dd sau phản ứng bằng quì tímhoặc phenolftalein màu của thuốc thửthay đổi như thế naò?

? Viết PTHHb.Thí nghiệm 2: Phản ứng của P2O5 với

H2O

Trang 27

- Đốt một ít P2O5( bằng hạt đậu) vào

bình thủy tinh miệng rộng

- Cho 3 ml H2O vào bình , đậy nút, lắc

nhẹ

- Thử dd bằng quì tím

-> Nhận xét, kết luận về tính chất hóa

học của P2O5 Viết PTHH ?

- GV: Hướng dẫn cách làm: Phân biệt

các chất phải dựa vào tính chất hóa học

khác nhau của chúng

? Vậy 3 chất trên có những tính chất

khác nhau như thế nào?

GV: Đưa ra sơ đồ nhận biết

2 Nhận biết các dung dịch:

Thí nghiệm 3: Có 3 lọ mất nhãn đựngmột trong 3 dd là: H2SO4;HCl;

Na2SO4 Hãy tiến hành các thí nghiệmnhận biết các lọ:

- Lấy 1ml dd axit đựng trong mỗi lọ

vào ống nghiệm ( Ghi thứ tự giống thứ

tự ban đầu) Nhỏ 1 -3 giọt BaCl2 vào

mỗi ống nghiệm

+ Nếu ống nghiệm nào xuất hiện kết

tủa trắng thì lọ ban đầu có STT … là

ddH2SO4

+ Nếu ống nghiệm nào không xuất

hiện kết tủa trắng thì lọ ban đầu có

STT … là

dd HCl

GV: Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm

Hoạt động 2: Báo cáo thực hành: ( 15' )

- GV yêu cầu học sinh hoàn thành báo - Hs hoàn thành báo cáo thực hành

Trang 28

cáo thực hành

- Yêu cầu học sinh nộp báo cáo thực

hành.( Làm bài kiểm tra 15 phút)

4 HS dọn vệ sinh khu vực thí nghiện, rửa dụng cụ TH.(3')

- GV yêu cầu HS các nhóm rửa dụng cụ của nhóm mình, dọn vệ sinh khu vựccủa nhóm

* Rút kinh nghiêm giờ dạy:

- Ưu điểm:

- Hạn chế:

_

Ngày dạy: Lớp 9A

Lớp 9B :………

Trang 29

Tiết 10 KIỂM TRA VIẾT 45 PHÚT

SO2

Phân biệt một số oxittính toán khối lượng khi cho oxit axit tác dụng với dung dịch kiềm

330%

4,545%

2 Axit T/c hoá học

của axit; t/c, ứng dụng, cách nhận biết HCl,

H2SO4 loãng,

H2SO4 đặc vàdung dịch muối sunphat

Cách nhận biết HCl,

H2SO4 loãng,

H2SO4 đặc

và dung dịchmuối

0,55%

1.515%

330%

Trang 30

3 Tổng

hợp

Viết PTHH thực hiện sơ

đồ chuyển đổi về tính chất hoá học của oxit và axit

2,525%

10,55%

2440%

1 3 30%

9 10 100%

IV ĐỀ KIỂM TRA

A.TRẮC NGHIỆM (3 đ)

Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng

C©u 1 Dãy Oxit nào gồm các oxit phản ứng được với nước?

A SO3 , BaO , Na2O B Na2O, Fe2O3 , CO2

C Al2O3 , SO3 , BaO D SiO2 , BaO , SO3

C©u 2 Chất nào sau đây dùng để sản xuất vôi sống?

C©u 5 Cho từ từ V lít dung dịch HCl 1M vào 10,6g Na2CO3 đến khi ngừng

thoát khí Gía trị của V là:

A 0,1 lít B 0,3 lít

C©u 6 Cho các oxit sau : CaO, SO2, SO3, Na2O, Fe2O3, P2O5, CuO

Những oxit nào thuộc loại oxit bazơ?

A CaO, Na2O, Fe2O3, CuO B CaO, Na2O, Fe2O3, SO2

C CaO, Na2O, P2O5, CuO D CaO, Fe2O3, CuO, SO3

Trang 31

Câu 2.(1,5 điểm) Nêu phương pháp hoá học nhận biết 3 dung dịch không màu:

HCl, H2SO4, NaCl

Câu 3 (3 điểm) Cho 5,6 lít khí CO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với 100 ml dungdịch Ca(OH)2 tạo muối canxicacbonat và nước

a Tính nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng?

b Tính khối lượng chất kết tủa thu được?

0,5 điểm

Câu 2(1,5điểm).

Nhỏ lần lượt các dung dịch vào quỳ tím:

- Nếu dung dịch nào không làm quỳ tím đổi màu là NaCl

- Nếu dung dịch nào làm quỳ tím chuyển màu đỏ là HCl và H2SO4

- Nhỏ dung dịch BaCl2 vào 2 axit: Nếu thấy xuất hiện kết tủa trắng là

dung dịch H2SO4

BaCl2 + H2SO4  → BaSO4 + 2HCl

- Không có hiện tượng gì là HCl

0,25 0,25 0,25

0,5 0,25

Trang 32

( )2

0, 25

2,5 0,1

IV TIẾN TRÌNH KIỂM TRA.

1 Ôn định (1p)

2 Kiểm tra (43p)

3 Nhận xết tiết kiểm tra (1p)

* Rút kinh nghiêm giờ dạy:

- Ưu điểm:

- Hạn chế:

_

Ngày dạy: Lớp 9A:

Trang 33

- Học sinh vận dụng những hiểu biết của mình về những tính chất hóa học của

bazơ để giải thích những hiện tựơng thừơng gặp trong đời sống và sản xuất

- Vận dụng những tính chất của bazơ để làm các bài tập định tính và định lượng 3.Thái độ:

- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học

II PHƯƠNG PHÁP:

- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm,

III PHƯƠNG TIỆN

- GV: Chuẩn bị + Hóa chất: dd Cu(OH)2 ; dd NaOH ; dd HCl ; dd H2SO4

phenolftalein ; quì tím

+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh, đèn

cồn

- HS: chuẩn bị bài trước

IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Đặt vấn đề: (1' )

- Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra

- Giới thiệu bài mới

2 Phát triển bài

Hoạt động 1: Tác dụng của bazơ với chất chỉ thị màu:(8')

GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm

- Nhỏ 1 giọt NaOH lên mẩu quì tím

Quan sát hiện tượng

- Nhỏ 1 giọt phenolfalein không màu

vào ống nghiệm có sẵn NaOH Quan

sát hiện tượng

? Qua hai TN trên em có nhận xét gì về

tính chất thứ nhất của bazo?

GV: dựa vào tính chất này có thể phân

biệt dd kiềm với các dd khác không ?

1.Tác dụng của bazơ với chất chỉ thị màu.

- Hs quan sát chú ý hiện tượng

- Nêu nhận xét

- Dung dịch bazơ làm đổi màu quì tímthành xanh, phenolftalein không màuthành màu đỏ

- HS trả lời

Trang 34

GV đưa ra bài tập.

- Có 3 lọ không nhãn mỗi lọ đựng các

dd sau: H2SO4 ; Ba(OH)2 ; NaCl Em

hãy trình bày cách phân biệt 3 lọ trên

HS nghe, ghi nhớ

Hoạt động 2: Tác dụng của dd bazơ với oxit axit: (7')

Hs nghe ghi nhớ và viết PT

- DD bazơ (kiềm) tác dụng với oxitaxit tạo thành muối và nước

SO2 + NaOH Na2SO3 + H2O

P2O5 + 3Ba(OH)2 Ba3(PO4)2 + 3H2O

Hoạt động 3: Tác dụng của dd bazơ với axit:(8')

? Nhắc lại tính chất hóa học của axit ?

GV: Giới thiệu bao gồm cả bazơ tan và

bazơ không tan

? Viết PTHH minh họa?

? Phản ứng giữa bazơ và axit là phản

- P/ư trung hòa

Hoạt động 4: Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy:(15')

GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm

đun nóng Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn

4 Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy.

Trang 35

- GV: Tạo sẵn Cu(OH)2 bằng cách cho

CuSO4 tác dụng với NaOH

? Đốt Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn cồn

Quan sát hiện tượng, nhận xét?

Viết PTHH ?

GV: nx

GV: Giới thiệu T/c bazơ tác dụng với

muối sẽ học ở bài sau

HS theo dõi TN quan sát hiện tượng

- Hạn chế:

_

Ngày dạy: Lớp 9A:

Trang 36

- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm,

III PHƯƠNG TIỆN

- GV:

+Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ

+ Hóa chất: dd NaOH ; dd HCl; phenolftalein ; quì tím.

+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh ; đế sứ + Tranh vẽ : Sơ đồ điện phân dd NaCl

+ Các ứng dụng của NaOH

- HS Tìm hiểu trước bài ở nhà

IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Đặt vấn đề: ( 5 ’ )

- Kiểm tra bài cũ:

? Hãy nêu tính chất hóa học của Bazơ? viết các phương trình phản ứng hóa họcxảy ra?

- Giới thiệu bài mới:

2 Phát triển bài:

Hoạt động 1: Tính chất vật lý:( 5 ’ )

GV: Lấy 1 viên NaOH ra để sứ và cho

HS quan sát

? Nêu tính chất vật lý của NaOH

GV: Gọi HS đọc bổ sung trong SGK

- NaOH là chất rắn không màu tannhiều trong nước và tỏa nhiều nhiệt

- Dung dịch NaOH có tính nhờn làmbục giấy ,vải và ăn mòn da do vậy khi

sử dụng phải cẩn thận

Hoạt động 2: Tính chất hóa học: (15 ) ’

Trang 37

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

? NaOH thuộc loại hợp chất nào?

? NHắc lại những tính chất hóa học của

bazơ tan?

? Hãy viết các PTH H minh họa

1 Đổi màu chất chỉ thi màu

- DD NaOH làm quì tím chuyển màuxanh , phenolftalein không màu thànhmàu đỏ

GV: yêu cầu HS quan sát hình vẽ ứng

dụng NaOH

? Nêu những ứng dụng của NaOH

b SX xà phòng, chất tẩy rửa, bộtgiặt…

c SX tơ sợi

d Sx giấy

e SX nhôm

f Chế biến dàu mỏ…

Hoạt động 4: sản xuất natrihidroxit ( 5 ’ )

GV: yêu cầu HS quan sát hình vẽ sản

xuất NaOH bằng NaCl Qiới thiệu quá

- Hoàn thành PTHH cho sơ đồ phản ứng sau:

Na Na2O NaOH NaCl NaOH Na2SO4

NaOH Na3PO4

- Làm bài tập số 3

4 Hướng dẫn về nhà: ( 2 ’ )

Trang 38

- Về nhà học bài và làm các bài tập còn lại.

* Rút kinh nghiêm giờ dạy:

- Ưu điểm:

- Hạn chế:

_

Ngày dạy: Lớp 9A:

Trang 39

+ Biết cách pha chế dd Ca(OH)2

+ Biết ứng dụng của Ca(OH)2 trong đời sống

+ Biết ý nghĩa của độ PH

- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm,

III PHƯƠNG TIỆN:

- GV: Chuẩn bị

+ Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd HCl; dd NaOH ; dd NH3

+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh ;

đế sứ; giấy PH, giấy lọc

- HS: Chuẩn bị bài trước

IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Đặt vấn đề: ( 5 ’ )

- Kiểm tra bài cũ:

? Nêu tính chất hóa học của NaOH Viết PTHH minh họa

- Giới thiệu bài mới:

- Hòa tan một ít Ca(OH)2 trong nước

được một chất màu trắng có tên là vôi

nước hoặc vôi sữa

- Dùng phễu lọc lấy chất lỏng trong

suốt là dd Ca(OH)2

GV: Ca(OH)2 có những tính chất hóa

1 Pha chế dd canxi hidroxit:

- Hòa tan một ít Ca(OH)2 trong nướcđược một chất màu trắng có tên là vôinước hoặc vôi sữa Lọc vôi sữa lấychất lỏng trong suốt là dd ca(OH)2

2 Tính chất hóa học:

a DD Ca(OH)2 làm quì tím chuyểnmàu xanh , phenolftalein không màu

Trang 40

học của bazơ tan

? Nhắc lại những tính chất hóa học của

Ca(OH)2(dd)+SO3 (k) Ca(HSO4)2(dd)

Ca(OH)2(dd) +SO3(k) CaSO4(dd) + H2O(dd)

GV: Giới thiệu thang PH

- Nhắc lại nội dung bài học

- Yêu cầu HS làm bài tập 3 (SGK - 30)

4 Hướng dẫn về nhà: ( 1 ’ )

- BTVN : 1,4

- Chuẩn bị bài " Tính chất hóa học của muối "

* Rút kinh nghiêm giờ dạy:

- Ưu điểm:

- Hạn chế:

_

Ngày dạy: Lớp 9A:

Lớp 9B:

Tiết 14 Bài 9:

Ngày đăng: 04/12/2016, 22:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w