Đề thi chọn HSG môn Hóa học 9 năm 2016-2017 có đáp án - Phòng GD&ĐT Sông Lô giúp các em học sinh ôn tập kiến thức, ôn tập kiểm tra, thi học sinh giỏi, rèn luyện kỹ năng để các em nắm được toàn bộ kiến thức chương trình Hóa học lớp 9. Mời các em cùng tham khảo đề thi.
Trang 1Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
KÌ THI CH N H C SINH GI I L P 9 VÒNG IIIỌ Ọ Ỏ Ớ
NĂM H C 20162017 Ọ
Đ THI MÔN: HÓA H CỀ Ọ
Th i gian làm bài: 150 phút, không k th i gian giao đ ờ ể ờ ề
(Đ thi có 01 trang) ề
Câu 1 (1 đi m). ể Hòa tan hoàn toàn m gam h n h p g m Na, Naỗ ợ ồ 2O, NaOH, Na2CO3 trong lượng v a đừ ủ dung d ch Hị 2SO4 40%, thu được 8,96 lít h n h p khí (đktc) có t kh i so v i Hỗ ợ ỉ ố ớ 2 là 16,75 và dung d ch Y cóị
n ng đ 51,449%. Cô c n dung d ch Y, thu đồ ộ ạ ị ược 170,4 gam mu i khan. Tính m.ố
Câu 2 (2 đi m). ể
1. Hoàn thành các phương trình hóa h c theo các s đ sau, ch rõ các ch t t Xọ ơ ồ ỉ ấ ừ 1 đ n Xế 5 :
(1) AlCl3 + X1 X2 + CO2 + NaCl (2) X2 + X3 Al2(SO4)3 + Na2SO4 + H2O
(3) X1 + X3 CO2 + (4) X2 + Ba(OH)2 X4 + H2O
(5) X1 + NaOH X5 + H2O
2. Có 3 m u phân bón ẫ (d ng b t) ạ ộ : Supe photphat kép Ca(H2PO4)2; Kali clorua KCl; Amoni nitrat NH4NO3.
Ch dùng m t hóa ch t hãy phân bi tỉ ộ ấ ệ 3 m u phân bón trên.ẫ
Câu 3 (1 đi m). ể Có 3 khí (A), (B), (C) cùng đi u ki n nhi t đ và áp su t. Đ t cháy m t th tích khíở ề ệ ệ ộ ấ ố ộ ể (A) t o ra m t th tích khí (B) và hai th tích khí (C). Khí (C) đạ ộ ể ể ược sinh ra khi đun nóng S v i Hớ 2SO4 đ c.ặ Khí (B) là m t oxit có kh i lộ ố ượng oxi g p 2,67 l n kh i lấ ầ ố ượng c a nguyên t t o oxit. Xác đ nh các ch tủ ố ạ ị ấ (A), (B), (C) và vi t các phế ương trình ph n ng khi cho m i khí (B), (C) l i qua dung d ch Naả ứ ỗ ộ ị 2CO3.
Câu 4 (1 đi m). ể D n t t khí COẫ ừ ừ 2 vào dung d ch ch a yị ứ
mol Ba(OH)2. M i liên h gi a s mol k t t a thu đố ệ ữ ố ế ủ ượ c
theo s mol COố 2 được bi u di n theo đ th hình bên. ể ễ ồ ị
Vi t phế ương trình hóa h c x y ra.ọ ả
Tính giá tr c a x, y. ị ủ
Câu 5 (1,5 đi m). ể H n h p X g m Al, Fe, Cu. L y 3,31 gam X cho vào dung d ch HCl d , thu đỗ ợ ồ ấ ị ư ượ c 0,784 lít H2 (đktc). M t khác, n u l y 0,12 mol X tác d ng v i khí clo d , đun nóng thu đặ ế ấ ụ ớ ư ược 17,27 gam
h n h p ch t r n Y. Tính thành ph n % v kh i lỗ ợ ấ ắ ầ ề ố ượng c a các ch t trong X (ủ ấ Bi t các ph n ng x y ra ế ả ứ ả hoàn toàn).
Câu 6 (1,5 đi m). ể Có h n h p ch t r n A g m: ỗ ợ ấ ắ ồ Zn, ZnO, Fe, Fe2O3 . B ng ph ng pháp hóa h c hãy táchằ ươ ọ các ch t r n ra kh i h n h p A ấ ắ ỏ ỗ ợ (sao cho l ượ ng m i ch t r n sau khi tách không đ i) ỗ ấ ắ ổ
Câu 7 (2 đi m).ể Ti n hành ph n ng nhi t nhôm m gam h n h p A g m Al và Feế ả ứ ệ ỗ ợ ồ xOy thu được h n h pỗ ợ
ch t r n B. Cho B tác d ng v i dung d ch NaOH d thu đấ ắ ụ ớ ị ư ược dung d ch C, ph n không tan D và 0,672 lítị ầ H2 . Cho t t dung d ch HCl vào dung d ch C đ n khi thu đừ ừ ị ị ế ượ ược l ng k t t a l n nh t thì l c k t t a,ế ủ ớ ấ ọ ế ủ đem nung đ n kh i lế ố ượng không đ i, đổ ược 5,1 gam ch t r n. Ph n không tan D cho tác d ng v i dungấ ắ ầ ụ ớ
d ch Hị 2SO4 đ c, nóng. Sau ph n ng thu đặ ả ứ ược dung d ch E ch ch a m t mu i s t duy nh t và 2,688 lítị ỉ ứ ộ ố ắ ấ SO2
(Bi t hi u su t các ph n ng đ t 100% ế ệ ấ ả ứ ạ ; th tích các khí đo đktc) ể ở
a) Xác đ nh công th c phân t oxit s t. b) Tính giá tr c a m ị ứ ử ắ ị ủ
Trang 2
H tế
Thí sinh không đ c s d ng b ng tu n hoàn. Cán b coi thi không gi i thích gì thêm ượ ử ụ ả ầ ộ ả
H và tên thí sinh: S báo danh ọ ố
PHÒNG GD&ĐT SÔNG LÔ
HƯỚNG D N CH M Ẫ Ấ
KÌ THI CH N H C SINH GI I L P 9 VÒNG IIIỌ Ọ Ỏ Ớ
NĂM H C 20162017 Ọ
Đ THI MÔN: HÓA H CỀ Ọ
Các phương trình ph n ng:ả ứ
2Na + H2SO4 Na2SO4 + H2 (1)
Na2O + H2SO4 Na2SO4 + H2O (2)
2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O (3)
Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 + H2O (4)
Theo (1), (2), (3) và (4): nH2SO4 = nNa2SO4 =
142
4 , 170 = 1,2 mol
Kh i lố ượng h n h p khí = ỗ ợ
4 , 22
2 75 , 16 96 , 8
= 13,4 gam
Kh i lố ượng dung d ch sau ph n ng = ị ả ứ
449 , 51
100 4 , 170
= 331,2 gam
Kh i lố ượng dung d ch Hị 2SO4 ph n ng =ả ứ
40
100 98 2 , 1
= 294 gam
V y: m = 331,2 – 294 + 13,4 = 50,6 gamậ
0,25
0,25
0,25
0,25
1. (1) AlCl3 + 3NaHCO3 Al(OH)3 + 3CO2 + 3NaCl
(X1) (X2)
(2) 2Al(OH)3 + 6NaHSO4 Al2(SO4)3 + 3Na2SO4 + 6H2O
(X2) (X3)
(3) NaHCO3 + NaHSO4 CO2 + Na2SO4 + H2O
(X1) (X3)
(4) 2Al(OH)3 + Ba(OH)2 Ba(AlO2)2 + 4H2O
(X2) (X4)
(5) NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
(X1) (X5)
2. Ch n thu c th là dung d ch Ca(OH)ọ ố ử ị 2 dùng dư:
N u không có hi n tế ệ ượng gì là KCl
N u xu t hi n k t t a là Ca(Hế ấ ệ ế ủ 2PO4)2.
Ca(H2PO4)2 + 2Ca(OH)2 Ca→ 3(PO4)2 + 4H2O
0,25
0,25 0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Trang 3 N u có b t khí mùi khai là NHế ọ 4NO3.
Theo đ ta có: Hề 2SO4 đ c + S ặ t o khí C. Suy ra khí (C ) là SO2
PTHH: 2H2SO4đ cặ + S t o 3SO2 + 2H2O
Đ t công th c t ng quát c a (B) là Rặ ứ ổ ủ 2Ox
Ta có : 16x 2,67
2R = R = 3x
Ch có x = 4, R = 12 là th a mãn. ỉ ỏ V y (B) là khí COậ 2
Ta l i có: ạ 1(A) + O2 t o 1CO2 + 2SO2
Suy ra 1 mol A có 1molC và 2mol S. V y CTHH c a khí (A) là CSậ ủ 2
Ph n ng c a COả ứ ủ 2 và SO2 khi l i qua dung d ch Naộ ị 2CO3
CO2 + H2O + Na2CO3 2NaHCO3
SO2 + Na2CO3 Na2SO3 + CO2
0,25
0,25
0,25 0,25
Trang 4Câu 4 N i dungộ Đi mể
PTHH: Theo th t :ứ ự
CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + H2O (1) CO2 + BaCO3 + H2O Ba(HCO3)2 (2)
Ta th y y = s mol BaCOấ ố 3 (C c đ i)ự ạ
+ T i v trí s mol COạ ị ố 2 = 1,2 mol, k t t a b hòa tan m t ph n còn 0,2 mol:ế ủ ị ộ ầ 1,2 = y + (y – 0,2) => y = 0,7
+ T i v trí s mol COạ ị ố 2 = 0,8 mol, k t t a b hòa tan m t ph n còn x mol:ế ủ ị ộ ầ 0,8 = y + (y – x) = 0,7 + (0,7 – x) => x = 0,6
0,25
0,25
0,25
0,25
Trang 5Câu 5 N i dungộ Đi mể
G i s mol c a Al, Fe, Cu trong 3,31 gam X l n lọ ố ủ ầ ượt là x, y, z
27x + 56y + 64z = 3,31 (I)
Phương trình hóa h c:ọ
2
3 2
2 2
H
2Al 6HCl 2AlCl 3H Mol: x 1,5x
Fe 2HCl FeCl H Mol: y y
0,784
n 1,5x y 0,035(mol) (II)
22, 4
G i s mol c a Al, Fe, Cu trong 0,12 mol X l n lọ ố ủ ầ ượt là kx, ky, kz
kx + ky + kz = 0,12 (III)
Khi cho X tác d ng v i clo d , phụ ớ ư ương trình hóa h c làọ
o t
2Al 3Cl 2AlCl
Mol : kx kx
+
o t
2Fe 3Cl 2FeCl
Mol : ky ky
+
o t
Y
Cu + Cl CuCl
Mol : kz kz
m =133,5kx 162,5ky 135kz 17, 27(IV).+ + =
T (III) và (IV) ừ 133,5x 162,5y 135z 17, 27x y z+ + = 0,12 1, 25x2,23y+1,07z 0 (V).=
K t h p (I), (II), (V) ta có h phế ợ ệ ương trình, gi i ra ta đả ượ c:
27x 56y 64z 3,31 x 0,01
1, 25x 2, 23y 1,07z 0 z 0,03
Kh i lố ượng c a các kim lo i trong 3,31 gam X là:ủ ạ
mAl = 0,01.27 =0,27 (gam)
mFe = 0,02.56 = 1,12 (gam)
mCu = 1,92 (gam).
Thành ph n % v kh i lầ ề ố ượng c a các ch t trong X làủ ấ
Al
Fe
Cu
0, 27
3,31 1,12
3,31
%m 100% 8,16% 33,84% 58,00%
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Trang 6Câu 6 N i dungộ Đi mể
Đ t h n h p A trong Clố ỗ ợ 2 d thu đư ược h n h p B: ZnO, Feỗ ợ 2O3, ZnCl2, FeCl3
Zn + Cl2 t o ZnCl2
2Fe + 3Cl2 t o 2FeCl3 Cho B vào nước khu y đ u, l c ch t r n đấ ề ọ ấ ắ ược:
dd X( ZnCl2, FeCl3) và Ch t r n Y ( ZnO, Feấ ắ 2O3)
Dung d ch X cho tác d ng v i NaOH d :ị ụ ớ ư
ZnCl2 + 2NaOH Na2ZnO2 + H2O
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl + L c k t t a Fe(OH)ọ ế ủ 3 nung đ n kh i lế ố ượng không đ i đổ ược Fe2O3, kh Feử 2O3 b ng COằ
thu được Fe:
2Fe(OH)3 t o Fe2O3 + 3H2O
Fe2O3 + 3CO t o 2Fe +3CO2
+ Dung d ch nị ướ ọc l c (NaOH d , Naư 2ZnO2, NaCl) cho tác d ng v i COụ ớ 2 d :ư
NaOH + CO2 NaHCO3
Na2ZnO2 +2 CO2 + 2H2O Zn(OH)2 + 2NaHCO3
L c k t t a Zn(OH)ọ ế ủ 2 nung đ n kh i lế ố ượn không đ i đổ ược ZnO, kh ZnO b ng CO đử ằ ượ c
Zn:
Zn(OH)2 t o ZnO + H2O
ZnO + CO t o Zn + CO2
Ch t r n Y + NaOH d , l c ch t r n đấ ắ ư ọ ấ ắ ược: Fe2O3 và nướ ọc l c Z (NaOH d , Naư 2ZnO2)
Nướ ọc l c Z + CO2 d , l c l y Zn(OH)ư ọ ấ 2, nung đ n kh i lế ố ượng không đ i đổ ược ZnO:
NaOH + CO2 NaHCO3
Na2ZnO2 +2 CO2 + 2H2O Zn(OH)2 + 2NaHCO3
Zn(OH)2 t o ZnO + H2O
0,25
0,25
0,25
0,25 0,25
0,25
2đ Ph n ng nhi t nhôm:ả ứ ệ
2yAl + 3FexOy t o yAl2O3 + 3xFe
Do ch t r n B tác d ng v i dung d ch NaOH gi i phóng Hấ ắ ụ ớ ị ả 2 B có d Al ư B g m Alồ
d , Alư 2O3, Fe.
2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O
Dung d ch C g m NaOH d , NaAlOị ồ ư 2. D là Fe.
2
Dung d ch HCl + dung d ch C:ị ị
NaOH + HCl NaCl + H2O
NaAlO2 + HCl + H2O Al(OH)3 + NaCl
Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O
K t t a thu đế ủ ược là l n nh t ớ ấ ph n ng t o k t t a Al(OH)ả ứ ạ ế ủ 3 x y ra v a đ ả ừ ủ
2Al(OH)3 t o Al2O3 + 3H2O
0,25
0,25
0,25
Trang 75,1
102
2
3+
Al(OH) ᆳ Al O
Al /ddC
Al O crB O/Fe O
−
2
SO
2,688
n
22, 4 0,12 (mol)
D tác d ng v i dung d ch Hụ ớ ị 2SO4 đ c nóng thu đặ ược dung d ch E ch ch a m t mu i s tị ỉ ứ ộ ố ắ duy nh t ấ có 2 trường h p:ợ
* TH1: Mu i trong dung d ch E là Feố ị 2(SO4)3
2Fe + 6H2SO4 t o Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
0,08 0,12 (mol)
0,12 3
0,08 2
O
Fe
n
n = = oxit s t là Feắ 2O3
m = 0,08.56 + 0,04.102 + 0,02.27 = 9,1 (gam)
*TH2: Mu i trong dung d ch E là FeSOố ị 4
Fe + 2H2SO4 t o FeSO4 + SO2 + 2H2O
0,12 0,12 (mol)
0,12 1
0,12 1
O
Fe
n
n = = oxit s t là FeOắ
m = 0,12.56 + 0,04.102 + 0,02.27 = 11,34 (gam)
0,25
0,25 0,25
0,25 0,25
* H c sinh có th gi i b ng cách khác, n u đúng v n cho đi m tôi đa.ọ ể ả ằ ế ẫ ể