1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

trường hpj đồng dạng thứ 2

25 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨ* Phát biểu định lý về trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác Trả lời Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạ

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

* Phát biểu định lý về trường hợp đồng dạng thứ

nhất của hai tam giác

Trả lời

Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác

kia thì hai tam giác đó đồng dạng.

Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác

kia thì hai tam giác đó đồng dạng.

A'

C' B'

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

A'

C' B'

Trang 3

Kiểm tra bài cũ

A'

C' B'

Trang 4

Bài tập:

Cho hai tam giác ABC và DEF như hình vẽ.

A

C B

AC DF

- Đo các đoạn thẳng BC,

EF Tính tỉ số , so

sánh với các tỉ số trên và

dự đoán sự đồng dạng

của tam giác ABC và

DEF

BC EF

Trang 6

C B

?1 Em hãy cho biết ABCvà DEF ∆ ∆

?1 Em hãy cho biết ABCvà DEF ∆ ∆

có các góc và các cạnh quan hệ như

thế nào?

- Bằng cách đo đạc ta đã kết luận

được ABC và DEF quan hệ ∆ ∆

được ABC và DEF quan hệ ∆ ∆

như thế nào với nhau?

Từ đó em rút ra được kết luận gì

về sự đồng dạng của hai tam giác?

µ µ

AB AC

DE DF = , A=D

ABC và DEF có:

Suy ra: ABC DEF

Trang 7

1 ĐỊNH LÍ:

Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau thì hai tam giác đó đồng dạng.

GTKL

Trang 8

B C

A

A'

C' B'

Trên tia AB đặt đoạn thẳng AM = A’B’.

Vẽ đường thẳng MN // BC (N ∈ AC)

Ta được: AMN ABC

AM AN

AB = AC , vì: AM = A’B’

A 'B' AB

AN AC

Xét AMN và A’B’C’ có :

AM = A’B’(cách dựng); Â = Â’ (gt); AN = A’C’; nên AMN = A’B’C’ (c.g.c)

Trang 9

Phương pháp chứng minh:

A'

C' B'

Trang 10

Hai tam giác ABC và DEF có đồng dạng không vì sao?

Trang 11

Tiết 45: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI

Bài tập 1: Tìm các tam giác đồng dạng trong các tam giác sau:

6 9

E

D F

4 6

Trang 12

Hai tam giác ABC và MNP có đồng dạng không?

Tiết 45: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI

Trang 13

C B

ABC và DEF cần có thêm

điều kiện gì để chúng đồng

dạng với nhau?

Trang 14

70 0

E

F D

Trang 15

Kẻ các đường trung tuyến tương ứng của hai

tam giác là CM và FN Chứng minh:

tam giác là CM và FN Chứng minh: CM k

FN = 1 =

2

Trang 16

?2 A

C B

70 0

E

F D

Trang 17

C B

M

E

F D

N

Tổng quát: Nếu ABC DEF theo tỉ số k thì tỉ số của hai đường trung tuyến tương ứng của hai tam giác đó cũng bằng k.

Trang 18

F D

70 0

6

4

3 M

N .

Trang 19

2 ÁP DỤNG:

?2

E

F D

70 0

6

4

2 3

DNM và  DNM và DEF có

đồng dạng với nhau

không? Vì sao?

Trang 20

C B

25

D

Trang 21

N .

a) Xét  DMF và DNE có: * DN DF 3 6

(c-g-* chung µD

Hướng dẫn:

a) Chứng minh:

DMF  DMF DNE

b) Gọi O là giao điểm

của MF và NE

Chứng minh hai tam

giác OME và ONF có

các góc bằng nhau

Trang 22

Hai tam giác

Cặp góc xen giữa hai cặp cạnh đó bằng nhau

Trang 23

* Hướng dẫn bài tập

Trên cạnh AB đặt đoạn thẳng AM = 10cm, trên cạnh AC đặt đoạn thẳng AN = 8cm Tính độ dài đoạn MN

B

A

M

- Chứng minh ABC đồng

dạng với ANM

Trang 24

Hướng dẫn về nhà.

1 Học thuộc các định lí, nắm vững cách chứng minh định lí.

2 Bài tập về nhà số 33, 34 SGK (77),

35, 36, 37 SBT (72, 73).

3 Đọc trước bài “ Trường hợp đồng

Ngày đăng: 04/12/2016, 22:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN