CHỦ ĐỀ 1 : PHÉP NHÂN ĐƠN THỨC - ĐA THỨCA.TÓM TẮT LÝ THUYẾT: 1.Quy tắc nhân đơn thức với đa thức: Muốn nhân 1 đơn thức với 1 đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng
Trang 1CHỦ ĐỀ 1 : PHÉP NHÂN ĐƠN THỨC - ĐA THỨCA.TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
1.Quy tắc nhân đơn thức với đa thức:
Muốn nhân 1 đơn thức với 1 đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau
A(B + C) = AB + AC
2.Quy tắc nhân đa thức với đa thức:
Muốn nhân một đa thức với 1 đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
*Chú ý 1: Trong các dạng bài tập như thế, việc thực hiện phép nhân và rút gọn rồi
mới thay giá trị của biến vào sẽ làm cho việc tính toán giá trị biểu thức được dễ dàng và thường là nhanh hơn.
*Chú ý 2: HS thường mắc sai lầm khi trình bày như sau:
Trình bày như thế không đúng, vì vế trái là một biểu thức, còn vế phải là giá trị của biểu thức tại một giá trị cụ thể của biến, hai bên không thể bằng nhau.
*Ví dụ 3: Tính C = (5x2y2)4 = 54 (x2)4 (y2)4 = 625x8y8
*Chú ý 3: Lũy thừa bậc n của một đơn thức là nhân đơn thức đó cho chính nó n lần.
Để tính lũy thừa bậc n một đơn thức, ta chỉ cần:
- Tính lũy thừa bậc n của hệ số
- Nhân số mũ của mỗi chữ cho n.
*Ví dụ 4: Chứng tỏ rằng các đa thức sau không phụ thuộc vào biến:
Trang 2h) [(x2 – 2xy + 2y2)(x + 2y) - (x2 + 4y2)(x – y)] 2xy =
Bài tập 2: Chứng minh các đẳng thức sau:
a) a(b – c) – b(a + c) + c(a – b) = - 2bc
b) a(1 – b)+ a(a2 – 1) = a(a2 – b)
c) a(b – x) + x(a + b) = b(a + x)
Nhận xét:
-Để chứng minh 1 đẳng thức ta có thể thực hiện việc biến đổi biểu thức ở vế này (thường
là vế phức tạp hơn) của đẳng thức để được 1 biểu thức bằng biểu thức ở vế kia
-Trong 1 số trường hợp , để chứng minh 1 đẳng thức ta có thể biến đổi đồng thời cả 2 vế của đẳng thức sao cho chúng cùng bằng 1 biểu thức thứ ba, hoặc cũng có thể lấy biểu thức vế trái trừ biểu thức vế phải và biến đổi có kết quả bằng 0 thì chứng tỏ đẳng thức đã cho được chứng minh
*Bài tập 3: Chứng minh các đẳng thức sau:
a) (a + b + c)(a2 + b2 + c2 – ab – bc – ca)
b) (3a + 2b – 1)(a + 5) – 2b(a – 2)
*Bài tập 4: Cho các đa thức: f(x) = 3x2 – x + 1 và g(x) = x – 1
a)Tính f(x).g(x)
b)Tìm x để f(x).g(x) + x2[1 – 3.g(x)] =
2 5
Trang 34 2
1 ( 4
Dạng 5: Toán liên quan với nội dung số học.
Bài 1 Tìm 3 số chẵn liên tiếp, biết rằng tích của hai số đầu ít hơn tích của hai sốcuối 192 đơn vị
Bài 2 tìm 4 số tự nhiên liên tiếp, biết rằng tích của hai số đầu ít hơn tích của hai sốcuối 146 đơn vị
229
3
M
433 229
4 433
432 229
1
−
Tính giá trị của MBài 2/ Tính giá trị của biểu thức :
8 119 117
5 119
118 5 117
4 119
1 117
1
Trang 4D.BÀI TẬP NÂNG CAO:
*Bài tập 1: Nếu (-2 + x2) (-2 + x2) (-2 + x2) (-2 + x2) (-2 + x2) = 1 thì x bằng bao nhiêu?
Trang 5CHỦ ĐỀ 2:
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Cho A và B là các biểu thức Ta có một số hằng đẳng thức đáng nhớ sau:
Trang 7-D.BÀI TẬP NÂNG CAO:
*Bài tập 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:
a) M = x2 – 4x + 7
b) N = (x2 – 4x – 5)(x2 – 4x – 19) + 49
c) P = x2 – 6x + y2 – 2y + 12
*Chú ý về GTNN và GTLN của một biểu thức:
Cho một biểu thức A, ta nói rằng số k là GTNN của A nếu ta c/m được 2 điều kiện:
a) A ≥ k với mọi giá trị của biến đối với biểu thức A
b) Đồng thời, ta tìm được các giá trị của biến cụ thể của A để khi thay vào, A nhận giá trị k
Tương tự, cho một biểu thức B, ta nói rằng số h là GTLN của B nếu ta c/m được 2 điều kiện:
a) B ≤ h với mọi giá trị của biến đối với biểu thức B
b) Đồng thời, ta tìm được các giá trị của biến cụ thể của B để khi thay vào, B nhận giá trị h
* Có hai loại sai lầm thường gặp của HS:
1) Khi chứng minh được a), vội kết luận mà quên kiểm tra điều kiện b)
2) Đã hoàn tất được a) và b), tuy nhiên, bài toán đòi hỏi xét trên một tập số nào đó thôi, tức là thêm các yếu tố ràng buộc, mà HS không để ý rằng giá trị biến tìm được ở bước b) lại nằm ngoài tập cho trước đó
*Ví dụ 1: Tìm GTNN của biểu thức A = (x2 + 1)2 + 4
Giả sử lời giải như :
Vì (x2 + 1)2 ≥ 0 nên A ≥ 4
Vậy GTNN của biểu thức là 4
Kết luận về GTNN như thế là mắc phải sai lầm loại 1), tức là quên kiểm tra điều kiện b) Thực ra để cho A bằng 4, ta phải có (x2 + 1)2 = 0 , nhưng điều này không thể xảy ra đượcvới mọi giá trị của biến x
*Ví dụ 2: Cho x và y là các số hữu tỉ và x ≠ y Tìm GTNN của biểu thức
Mặt khác khi thay x = y = 1, B nhận giá trị 2
Vậy GTNN của biểu thức B là 2
ở đây, kết luận về GTNN như thế là mắc phải sai lầm loại 2), tức là quên kiểm tra điều kiện ràng buộc x ≠ y
*Bài tập 2: Tìm GTNN của các biểu thức sau:
a) A = x2 – 4x + 9
b) B = x2 – x + 1
c) C = 2x2 – 6x = 2(x2 – 3x)
Trang 8*Bài tập 3: Tìm GTLN của các đa thức:
*Bài tập 6 : Cho a + b = 1 Tính a3 + 3ab + b3
* Bài tập 7 : Chứng minh các biểu thức sau nhận giá trị dương với mọi giá trị của biến:
*Bài tập 11 : CMR tích của 4 số tự nhiên liên tiếp cộng với 1 là một số chính phương.
Trang 9CHỦ ĐỀ 3:
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
* CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ:
1)Phương pháp đặt nhân tử chung:
Dùng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng các đa thức ta kết hợp những hạng
tử của đa thức thành từng nhóm thích hợp rồi dùng các phương pháp khác phân tích thành nhân tử theo từng nhóm rồi phân tích chung đối với các nhóm
- Khi nhóm các hạng tử cần chú ý:
+ Làm xuất hiện nhân tử chung
+ Hoặc xuất hiện hằng đẳng thức
4) Phương pháp tách một hạng tử thành nhiều hạng tử
5)Phương pháp thêm bớt cùng một hạng tử.
a) Thêm và bớt cùng một hạng tử làm xuất hiện hiệu của hai bình phương
b) Thêm và bớt cùng một hạng tử làm xuất hiện nhân tử chung
6)Phương pháp đổi biến (Hay phương pháp đặt ẩn phụ)
Trong một số trường hợp, để việc phân tích đa thức thành nhân tử được thuận lợi, ta phảiđặt biến phụ thích hợp
VD: phân tích thành nhân tử
7)Phương pháp hệ số bất định.
Phương pháp hệ số bất định ( phương pháp đồng nhất hệ số) có cơ sở như sau:
Hai đa thức ( dạng thu gọn) là đồng nhất khi và chỉ khi mọi hệ số của các đơn thức đồng dạng trong hai đa thức phải bằng nhau
VD: ax2 + bx + c = 2x2 + 5x + 3
Từ đó suy ra a = 2; b = 5; c = 3
8)Phương pháp xét giá trị riêng.
* Để phân tích một đa thức thành nhân tử ta phải vận dụng linh hoạt các phương pháp đã nêu và thông thường ta phải phối hợp nhiều phương pháp
Trang 10*Ví dụ 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (Sử dụng các hằng đẳng thức)
- Làm xuất hiện các hệ số tỉ lệ, nhờ đo mà xuất hiện nhân tử chung (cách 1)
-Làm xuất hiện hiệu của hai bình phương (cách 2)
Với các đa thức có từ bậc ba trở lên, để dễ dàng làm xuất hiện các hệ số tỉ lệ, người ta thường dùng cách tìm nghiệm của đa thức
*Ví dụ 7: Phân tích các đa thức thành nhân tử:
Trang 12c) C = xyz – (xy + yz + zx) + x + y + z – 1 , với x = 9; y = 10; z = 11.d) D = x3 – x2y – xy2 + y3 , với x = 5,75 ; y = 4,25
D.BÀI TẬP NÂNG CAO:
*Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Trang 13Khi tìm cách giảm dần số mũ của lũy thừa ta cần chú ý đến các biểu thức dạng
x6 – 1 ; x3 – 1 là những biểu thức chia hết cho (x2 + x + 1)
- Tuy nhiên, tùy theo đặc điểm của mỗi bài ta có thể có những cách giải khác gọn hơn, chẳng hạn đối với bài 5b:
Trang 14-CHỦ ĐỀ 4:
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC , ĐA THỨC.
A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
1.Chia đơn thức cho đơn thức:
- Đơn thức A gọi là chia hết cho đơn thức B ≠0 nếu có một đơn thức C sao cho
A = B.C; C được gọi là thương của A chia cho B
- Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
- Quy tắc chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B):
+ Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B
+ Chia từng lũy thừa của biến trong A cho lũy của cùng biến đó trong B
+ Nhân các kết quả tìm được với nhau
2.Chia đa thức cho đơn thức:
- Đa thức A gọi là chia hết cho đơn thức B ≠ 0, nếu có mọt đa thức C sao cho
A = B.C
- Đa thức A chia hết cho đơn thức B khi các đơn thức hạng tử của đa thức A đều chia hếtcho đơn thức B
- Quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B):
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B, ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả lại với nhau
3.Chia đa thức một biến đã sắp xếp:
- Muốn chia đa thức một biến A cho đa thức một biến B ≠ 0, trước hết ta phải sắp xếp các đa thức này theo lũy thừa giảm dần của cùng một biến và thực hiện phép chia như phép chia các số tự nhiên
- Với hai đa thức tùy ý A và B của mọt biến (B ≠ 0), tồn tại duy nhất hai đa thức Q và R sao cho A = B.Q + R
Trong đó R = 0 hoặc bậc của R thấp hơn bậc của B
Nếu R = 0 thì phép chia A cho B là phép chia hết
Nếu R ≠ 0 thì phép chia A cho B là phép chia có dư
*Ví dụ 3: Thực hiện phép chia đa thức cho đơn thức :
a) (5x3 – 4x2 + 7x) : x
Trang 15Chú ý: Nếu đa thức bị chia khuyết một bậc trung gian nào đóthì khi viết ta để trống một khoảng tương ứng với bậc khuyết đó.
C.BÀI TẬP LUYỆN TẬP:
*Bài tập 1: Chia đơn thức cho đơn thức:
a) 121a3b2c : (11a2bc) = 11ab
*Bài tập 2: Điền vào dấu * :
a) 4*y5 : *x2* =
3
1
x3y2b) 20xn + 2 * : * xn – 1 y2 = 5*yn – 1
*Bài tập 3: Tìm số tự nhiên n để đơn thức A chia hết cho đơn thức B:
A = 4xn + 1 y2 ; B = 3x3yn – 1
Tìm thương của A : B trong trường hợp đó:
*Bài tập 4: Tính giá trị của các biểu thức sau:
(
n m p
n
m
p n
Trang 16*Bài tập 6: Điền vào dấu *:
D.BÀI TẬP NÂNG CAO:
*Bài tập 1: Cho hai đa thức:
A = 98m + m3 – 6m5 + m6 – 26 + 10m4
B = 1 – m + m3
a) CMR với mọi giá trị nguyên của m thì thương của phép chia A cho B là một bội số của 6
b) xác định giá trị nguyên của m để đa thức dư bằng 0
*Bài tập 2: Xác định hằng số a sao cho :
a) a3x3 + 3ax2 – 6x – 2a chia hết cho x + 1
Trang 17* Chia đa thức một biến đã sắp xếp:
- Muốn chia đa thức một biến A cho đa thức một biến B ≠ 0, trước hết ta phải sắp xếp các đa thức này theo lũy thừa giảm dần của cùng một biến và thực hiện phép chia như phép chia các số tự nhiên
- Với hai đa thức tùy ý A và B của mọt biến (B ≠ 0), tồn tại duy nhất hai đa thức Q và R sao cho A = B.Q + R
Trong đó R = 0 hoặc bậc của R thấp hơn bậc của B
Nếu R = 0 thì phép chia A cho B là phép chia hết
Nếu R ≠ 0 thì phép chia A cho B là phép chia có dư
TIẾT 3: BÀI TẬP NÂNG CAO:
*Bài tập 1: Xác định hằng số a sao cho :
a) a3x3 + 3ax2 – 6x – 2a chia hết cho x + 1
b) 10x2 – 7x + a chia hết cho 2x – 3
:c) 2x2 + ax + 1 chia cho x – 3 dư 4
*Bài tập 2: Xác định các hằng số a và b sao cho :
y x xy x y
y
x
2 3
2 2
3 3
) ( ) (
4 )(
2
(
) 4
)(
8
(
2 2
2 2 3 3
y xy x
y x
y x y x
+
− +
− +
; với x = -
2 1 ; y =2
Trang 18A được gọi là tử thức (hay tử)
B được gọi là mẫu thức (hay mẫu)
- Mỗi đa thức cũng được coi như một phân thức với mẫu thức bằng 1
- Với hai phân thức
- Muốn rút gọn một phân thức ta có thể làm như sau:
+ Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm nhân tử chung
+ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung (nếu có)
II BÀI TẬP
*BÀI 1: Chứng minh các đẳng thức sau:
a)
2 10
) 1 ( 3 1 5
−
−
x
x x
x
x
d)
y x y xy y x
x
y xy x
−
=
− +
12
8
4 4
3 2 2
3
2 2
*Nhận xét: Khi giải bài tập dạng này ta cần chú ý:
- Thường biến đổi phân thức phức tạp hơn thành phân thức đơn giản hơn, thông thường bằng cách phân tích tử và mẫu của phân thức phức tạp hơn thành nhân tử, trong quá trình phân tích cần chú ý đến tử và mẫu của phân thức đơn giản hơn để làm xuất hiện các nhân tử tương ứng ở tử và mẫu như vậy.
- Nhận dạng các hằng đẳng thức đã học để làm bài tập nhanh hơn.
*BÀI 2: Rút gọn các phân thức sau:
a) 3 ++ 2 =
3 2
) 1
(
24
) 1
y x y
x y x
Trang 19c)
5
3 )
5 )(
3 (
) 3 ( ) 3 ( 5 ) 3 (
) 3 ( 15
5 3
) 3 ( 15
−
−
−
= +
x
x x
x x
x x
x x
x x
) 1 2 ( 2 ) 1 2 ( 4
2 10 5
4 2
2 4 2
4 12 9
2
2 5
2
2 2
2 3
2 2
3
2
+ + + +
+
+ +
+
= + + + + +
+ + +
= + + +
+ +
x x
x x
x
x x
x x
x x
x x
x x x x
x
x
x x
e)
) 2 )(
1 (
) 1 )(
1 )(
2 ( ) 1 ( 2 ) 1 (
) 1 )(
1 )(
2 ( 2 2
) 2 ( ) 2 ( 2
3
2 2
2 2
3
2 3
2
3
− +
−
+
− +
= +
−
−
+
− +
= +
x x x x
x x
x x x x
x x
x x
x x
x
x x
x
g)
) 4 2 )(
(
) 4 3 )(
( ) ( 4 ) ( 2
) ( 4 ) ( 3 4
4 2 2
4 4 3 3 4
2
2
4 7
3
2 2
2 2
2 2
2 2
y x y x
y x y x y x y y x x
y x y y x x y xy xy x
y xy xy x
y xy
x
y xy
2
) 2
+
− +
x
x x
b) B =
a x
ax
a x
ax
6 9 15 10
3 3 5 5
+
−
−
+ + +
*BÀI 4: Tính giá trị của biểu thức sau:
a) A =
7 8
1
2
2 3
+ +
−
− +
x x
x x
x tại x = 2
b) B =
) 4 )(
1 (
) 2 2 ( ) 2
(
3
2 2
x x x
x x x
− +
+
−
, tại x =
2 1
*Bài 5: Rút gọn các phân thức sau:
a)
) 3 2 ( 3
2 )
3 2
(
21
) 3 2
(
2 2
5
y x x
y y
x
y
x
y x
3 3
3
3
) 1 3 ( 2 )
1 3 ( 12
) 1 3 ( 8 ) 3 1 ( 12
) 1 3 ( 8
x
x y x
x
x xy x
) 3 2 ( 5 )
3 2 (
) 3 2 )(
3 2 ( 5 ) 3 2 (
) 9 4 ( 5 )
2 2
2
+
−
= +
− +
= +
−
= +
−
x
x x
x x
x
x x
x
2
) 2 ( 2
5 )
2 ( 2
) 2 ( 5 )
x y
x
y x x x
3 (
) 5 4 )(
5 4 ( 5 ) 4 8 3 )(
3 (
) 25 16
( 5 ) 4 8 )(
3 (
x
x x
x x x
x x x
x x
x x
) 2 (
) 8 )(
2 ( )
2 (
) 5 3
)(
5 3
( 4
+ +
−
= +
+ +
−
−
= +
x x x
x x
4 (
) 4
16 ( 2 64
2 8
32
2
2 3
3 2
+
= +
− +
+
−
= +
+
−
x
x x
x x
x x x
x
x x
x
h)
1
5 ) 1 )(
1 (
) 1 ( 5 1
5
5
2 2
2
2 4
3
−
= +
x
x x x
x
x
) 2 (
) 3 )(
2 ( 4 4
6 5
2 2
2
+
+
= +
+ +
= + +
+ +
x
x x
x x x
x
x x
*Bài 6: Rút gọn phân thức:a)
1
1
4 8 20
24 28
2 4 26
28 30
+ + + + + +
+ + + + + +
x x x
x x
x x x
x x
2 2
2 2
2
2 2 2
) (
) ( 2
2
y z x
y x z xz y
z
x
y z x
xy
− +
−
−
= +
−
+
− +
− + +
− +
=
−
−
− +
+
− + +
zx yz xy z y x
xyz z
y x xy y
x zx yz xy y
z
x
xyz z
y
x
2 2 2
3 3
2 2
2
3 3
Trang 20*Bài 7: Tính giá trị các biểu thức sau:
a) A =
27 9 3
9 6
2 3
2
−
− +
+ +
x x x
x
x , tại x = 103.
b) B =
7 8
1
2
2 3
+ +
−
− +
x x
x x
x
, tại x = 2
.Hướng dẫn giải một số dạng toán về phân thức đại số :
1.Dạng toán tìm điều kiện của biến để phân thức xác định:
-Với phân thức mà mẫu chỉ là đa thức dạng (ax+b) các em chỉ cần cho mẫu thức khác0,rồi tìm ra kết quả
Bài 1:Tìm điều kiện của x để phân thức sau có nghĩa:
1 2
5
+ +
−−
x x
-Với những phân thức mà có bậc 2 một biến trở lên thì cần phân tích các mẫu thành nhântử,rồi làm tương tự như trên.Ví dụ:
Bài 3:Tìm điều kiện của x để phân thức sau xác định:
5 2
2
2
+ +
+ +
x x
x
4
1 5
2 −
+
x x
*Một số bài tập vận dụng cho dạng toán này:
Tìm điều kiện của x để phân thức sau xác định:
2
3 2
6 5
+
− +
+
−
x x
x
e)
27 8
1 2
g)(2 2) (4 9)
1
2
2 − +
21
3 2
14
y x
y
x
y x
3 1 12
1 3 8
3
2 2
2 35
2 15
x y y x
y x y x
−
−
(2 1)12
1 2 10
3
3 2
−
−
x x
x xy
-Với các phân thức mà không có sẵn nhân tử chúng thì chúng ta sẽ thực hiện theo cácbước của bài toán rút gọn,ví dụ:
Bài 2:Rút gọn phân thức sau:
4 8 3 3
x x x
3
3 3
2
2 3
12 7
2
2
+ +
+ +
x x
x x
*Một số bài toán vận dụng cho dạng toán này:
Trang 21Bài 1:Rút gọn các phân thức sau:
(y x)
xy
y x
xy
2 75
2
25
2
2 3
−
−
b)
yz xz y x
y x
− +
−
−
2 2
2 2
c)( )
1
3 2
2
2 2
−
− +
x
x x
d)
3 4 2
1 5 7
−
x x
x
x x
x
2 3 2 2
2 2
2
bc b ac ab
b a c a c b c b a
+
−
−
− +
− +
−
Bài 2:Chứng minh các đẳng thức sau;
2 2 1
1 2
2
2 2
2
4
−
+ +
x x
x
x
t xz yt z
y
x
t xy zt z
y
x
− +
−
−
− +
=
− +
− +
−
− +
−
−
+
2 2
2
2
2 2
2
2
2 2
2 2
1
2 3 3
3
1
2 3
2
3
x
y x
x
x
x xy
y
−
−
= +
z y z x y x
xyz z
y x
− +
− +
−
− + +
c) 2( )2 ( )2 ( )2
3
3 4 3 4 3
6 7
− +
− +
−
−
−
x x
x x
x
x x
3 Dạng toán chứng minh phân thức tối giản:
Để chứng minh một thức tối giản ta gọi ước chung lớn nhất của tử và mẫu thức là d, tachứng minh d = 1 hoặc d = -1
Để chứng minh được điều này ta vận dụng các kiến thức về chia hết như: tính chất chiahết của một tổng, quan hệ giữa bội và ước…Ví dụ:
Bài 1:Chứng minh các phân thức sau là tối giản:
15 8 6
n n
n n
+ +
+ + (Với n nguyên dương) c)
1 2
1 2
2
2 4
3
+ +
+
n n
n n
*Một số bài tập vận dụng cho dạng toán:
Chứng minh các phân thức sau tối giản với mọi số tự nhiên n:
1 5 3
2
2
+ +
+ +
n n
n
2 4
1 2
2 −
−
n n
4 Dạng toán tìm giá trị nguyên của biến để phân thức có giá trị nguyên:
Bài 1:Tìm giá trị nguyên của x để phân thức sau có giá trị là một số nguyên:
8 2
2 3 2
+
+ + +
x
x x x
*Một số bài tập vận dụng cho dạng toán:
Tìm các giá trị nguyên của x để phân thức sau có giá trị là một số nguyên:
a)
4
1 4
3 3 2
−
− +
−
x
x x
x
b)
2 3
c)
3
8 6
2 3 2
−
− +
−
x
x x x
d)
16 16 8
4
16
2 3 4
4
+
− +
−
−
x x
x x
x
5 Dạng toán tính giá trị của phân thức tại một giá trị của biến:
Trang 22Bài 1:Tính giá trị của biểu thức:
2 3
2 3
2
−
− +
+ +
x x x
x
x tại x = 1000001Bài 2:Tính giá trị của biểu thức:
x y
x
xy y
x
2 1
2 1
x
x x
x x
− +
− +
−
1 2
1
2 1
3 4
2 3 7 3
5
−
−
− +
−
=
b
a b a
b a
P
Bài 4:Cho 3y−x= 6 ,tính giá trị của biểu thức: A= y−x2+ 2x x−−36y
Bài 5:Tính giá trị của A x x y y
+
−
= biết x2 − 2y2 = xy(y ≠ 0 ;x+ y≠ 0 )Bài 6:Tính giá trị của biểu thức:
a)
1 8
2 2
5 5
2 4
2 2 4
+ +
−
− +
x x
y y x x x
tại x = 2 và y =-2
Bài 7:a)Tính giá trị của phân thức A x x y y
2 3
2 3
+
−
= biết rằng: 9x2 + 4y2 = 20xy và 2y< 3x< 0b)Biết 2x> y > 0 và 4x2 + y2 = 5xy.Tính giá trị của biểu thức:
2 2
4x y
xy M
−
=
c)Biết b≠ ± 3a và 6a2 − 15ab+ 5b2 = 0.Tính giá trị của biểu thức:
b a
a b b a
b a Q
+
− +
2
Bài 3:Cho x,y,z khác 0 và C x y x y
x
z z
x B y
z z
y
A= + ; = + ; = + Tính giá trị của biểu thức:
ABC C
B
A2 + 2 + 2 −
6 Dạng toán tìm giá trị của biến để phân thức nhận một giá trị nào đó:
Bài 1:Với giá trị nào của x thì phân thức sau có giá trị bằng 0:
Bài 2:Tìm giá trị của x để phân thức
1
2 2
3 3
2 3
2 3
+ + +
−
− +
x x x
x x
2 5 3
x x
x
6 5
6 11 6
2
2 3
+ +
+ + +
x x
x x x
Trang 23Bài 4:a)Tìm giá trị của x để phân thức
x
x
2 3
4 5
2
+
+ +
x
x x
a)Với điều kiện nào của x thì giá trị phân thức được xác định?
b)Rút gọn phân thức
c)Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng 1?
d)Có giá trị nào để phân thức bằng 0 hay không?
3
2
−
+ +
x
x x
a)Với điều kiện nào của x thì phân thức xác định?
d)Tìm giá trị nguyên của x để phân thức đạt giá trị nguyên?
Đối với những biểu thức có các phép tính cộng,trừ,nhân, chia thì các em cần phảinắm vững các quy tắc cộng,trừ,nhân,chia các phân thức để biến đổi cho đúng,ví dụ:Bài 3:Cho biểu thức:
32
16 8 4
4 4
x
a)Tìm điều kiện của x để phân thức xác định?
b)Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng
3 1
c)Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng 1
d)Tìm giá trị nguyên của x để phân thức có giá trị nguyên?
e)Tìm giá trị của x để phân thức luôn dương?
Bài 4:Chứng minh các đẳng thức sau:
1
4 1
2 1
1
1 : 1
1 1
x
x x
y x y
x
x y
2 2
2 2
Bài 5:Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau xác định và chứng minh rằng với điềukiện đó biểu thức không phụ thuộc vào biến
a)
x
x x
x
x
x x
2 2 1
− +
−
−
1 1 2
1 1
1
2 2
2
3
x x
x
x x
x x x
Trang 24−
3
3 2
x x
x x
Trang 25BUỔI 28: ễN TẬP HỌC Kè I
TIấT 1 I) Nhân đơn thức với đa thức:
a) 356 - 355 chia hết cho 34 b) 434 + 435 chia hết cho 44
II) Nhân đa thức với đa thức.
1 Kiến thức cơ bản: (A + B)(C + D) = A.C + A.D + B.C + B.D;
Bài 3 Số 350 + 1 có là tích của hai số tự nhiên liên tiếp không ?
HD: Trớc hết chứng minh tích của hai số tự nhiên liên tiếp chia cho 3 thì d 0 hoặc
2 Thật vậy nêu trong hai số tự nhiên liên tiếp có một số chia hết cho 3 thì tích của chúng chia hết cho 3, nếu cả hai số đều không chia hết cho 3 thì tích của chúng chia cho 3 d 2 ( tự chứng minh) Số 350 + 1 chia cho 3 d 1 nên không thể là tích của hai số tự nhiên liên tiếp
Trang 26Bài 4 Cho A = 29 + 299 Chứng minh rằng AM 100
TIấT 2+ 3 III) Các hằng đẳng thức đáng nhớ
Bài 2 Đơn giản các biểu thức sau và tính giá trị của chúng:
a) 126 y3 + (x - 5y)(x2 + 25y2 + 5xy) với x = - 5, y = -3;
b) a3 + b3 - (a2 - 2ab + b2)(a - b) với a = -4, b = 4
Bài3 Tìm x, biết:
a) (2x + 1)2 - 4(x + 2)2 = 9; b) (x + 3)2 - (x - 4)( x + 8) = 1;c) 3(x + 2)2 + (2x - 1)2 - 7(x + 3)(x - 3) = 36;
Trang 28Bài 4 a) Số 717 + 17 3 - 1 chia hết cho 9 Hỏi số 718 + 18.3 - 1 có chia hết cho 9 không?
b) Biến đổi thành tích các biểu thức:
Bài 5 Không thực hiện phép chia, hãy xem phép chia sau đây có là phép chia hết không
và tìm đa thức d trong trờng hợp không chia hết;
Trang 29b) Ta thấy ngay thơng trong bớc thứ nhất của phép chia là 3x và do đó đa thức d thứnhất là 2x - 1 Vì 2x - 1 có bậc nhỏ hơn 3x2 - 2x + 5 nên không thể thực hiện tiếp phép chia đợc nữa Do đó phép chia không là phép chia hết và đa thức d là 2x - 1.
Bài 6: Xác định các số hữu tỷ a và b để đa thức x3 + ax + b chia hết cho đa thức
Để chia hết, đa thức d phải đồng nhất băng 0, nên :
* Bài tập 1: Cộng cỏc phõn thức sau:
22 21 30 36
2 11 3 7 6 5 18
11 12
7
6
5
y x
xy x
y y
x
xy x
y xy
xy
y
x
+ +
= +
+
= +
+
2 2
2 3
2
9 ) 1 ( 5 ) 3 5 ( 3 ) 2 4 ( 5
1 9
3 5
15
2
4
y x
x x xy y y x xy
x y x
2 2
45
9 9 15
25 6
12
y x
x x xy xy
y
c)
) 1 2 ( 2
1 2 1 2
) 1 ( 3 2
3 2 4
1 2 1
−
− +
=
−
+ +
−
−
+
x x
x x
x x x x
x x
x
) 1 2 ( 2
1 2 6 6 3 6 )
1 2 ( 2
) 1 2 ( ) 1 ( 2 3 ) 1 2 (
−
+ +
− +
−
=
−
+ +
− +
−
x x
x x x x x
x
x x
x x
=
x
x x
x
x x
x
x
) 1 2 ( 2
) 1 2 )(
1 2 ( 2 )
1 ( 2 2 1
1 1
2 1
2
3
2 3
2 3
3
+
+
− + + +
+
= +
+ +
x x x x
x x
x x
x
x
=
) 1 )(
1 (
) 1 ( 1
1 3 3 1
1 2
2
2
2
3 3
2 3 3
2 2
3
+
− +
+
= +
+ + +
= +
+
− + + +
+
x x x
x x
x x x x
x x x x x
x
=
1
) 1 (
* Bài tập 2: Thực hiện phộp cộng:
a) (x−y)(1y−z)+(y−z)(1z−x)+(z−x)(1x−y)= 0
) )(
− +
−
x z z y y x
z y y x x z
10 1
5
, với a = -2 ; b =
2004 1
Trang 30A = 5+1− −102 −1−b(a153 +1) = a5+1+ a2 −10a+1− a153 +1
b a
a
1
15 10 10 5 5 5 1
15 ) 1 ( 10 ) 1 (
5
3
2 3
2
+
− + + +
−
= +
− + + +
−
a
a a
a a
a a
a
=
1
5 )
1 )(
1 (
) 1 ( 5 1
5
5
2 2
− +
a a
a a
a a a
10 = − + +
−
b) B =
1
2 1
1 (
1 3
) 1 )(
1 (
2 1
3
x x x
x x x
x x
x x x x
+
−
+ +
= +
−
− + + +
x x
a) Tìm điều kiện của biến x để giá trị của biểu thức được xác định?
b) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức bằng 1?
c) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức bằng 1
2
Giải:
a) Ta có:
Trang 31Vậy đẳng thức được chứng minh.
*Bài tập 8: Tìm các giá trị nguyên của biến x để tại đó giá trị của mỗi biểu thức sau
x− có giá trị nguyên thì 2 phải chia hết cho x – 3 hay x – 3 phải là ước
của 2 Ta có: Ư(2) = {-1 ; 1 ; -2; 2}
+ Với x – 3 = - 1 ⇒ x = 2 + Với x – 3 = 1 ⇒ x = 4
+ Với x – 3 = -2 ⇒ x = 1 + Với x – 3 = 2 ⇒ x = 5
Trang 32Vậy với x = 1; 2; 4; 5 thì biểu thức 2
x+ nguyên thì 3 phải chia hết cho x + 2 hay x + 2 là ước của 3
Vậy với x = - 1 thì biểu thức đã cho có giá trị nguyên
*Bài tập 9: a) Rút gọn rồi tìm giá trị của x để biểu thức:
Ta thấy: (x – 1)2 ≥ 0 , với mọi giá trị của x.Do đó: (x – 1)2 + 2 ≥ 2, với mọi x
GTNN của biểu thức trên bằng 2 Giá trị này đạt được khi x – 1 = 0 , hay x = 1
(x =1 thỏa mãn ĐKXĐ)
b) Với điều kiện x ≠ 0; x ≠ -2 :
Trang 33Ta thấy: - (x + 1)2 ≤ 0, với mọi x Do đĩ: - 1 – (x + 1)2 ≤ - 1 với mọi x.
Suy ra GTLN của biểu thức là bằng – 1 Giá trị này đạt được khi x + 1 = 0
1/ Định nghĩa tứ giác lồi , vẽ tứ giác lồi
2/ Tính chất tứ giác lồi ( tổng bốn gĩc của tứ giác )
3/ Hình thang :
a) Định nghĩa : hình thang ; hình thang vuơng
b) Tính chất hình thang cĩ cạnh bên song song
hình thang cóhaigóckềmột đáy bằngnhau hình thang có haiđường chéo bằng nhau4/ Định nghĩa đường trung bình của tam giác ; của hình thang
+) Tính chất đường thẳng qua trung điểm một cạnh và // cạnh thứ hai
+) Tính chất đường trung bình của tam giác ( // và = ½ cạnh thứ ba )
+)Tính chất đường trung bình của hình thang ( // và = tổng hai cạnh đáy )5/ Đối xứng :
a) Đối xứng trục : Hai điểm đối xứng ; Hai hình đối xứng ; Hình cĩ trục đối xứng b) Đối xứng tâm : Hai điểm đối xứng ; Hai hình đối xứng ; Hình cĩ tâm đối xứng 6/ Hình bình hành :
+) Định nghĩa +) Tính chất ( về cạnh ; gĩc ; đường chéo )+) Dấu hiệu nhận biết ( các dấu hiệu về cạnh – về gĩc – đường chéo )7/ Hình chữ nhật :
+) Định nghĩa
+) Tính chất :( tính chất của hbh, hình thang cân, đường chéo của hình chữ nhật
+) Dấu hiệu nhận biết : ( các dấu hiệu về gĩc của tứ giác ; về gĩc của hình thang cân –hình bình hành ; về đường chéo của hình bình hành )
8/ Tính chất đường trung tuyến của tam giác vuơng ứng với cạnh huyền và tính chất đảo 9/ Khoảng cách của hai đường thẳng song song :
Trang 34+) Định nghĩa
+) Định lý về các đường thẳng song song cách đều
+) Tính chất của đường thẳng song song với đường thẳng cho trước ( 2 tính chất )10/ Hình thoi :+) Định nghĩa
+) Tính chất ( tính chất của hình bình hành ; đường chéo của hình thoi )
+) Dấu hiệu nhận biết ( Nhận biết qua tứ giác ; nhận biết qua hình bình hành )
11) Hình vuơng :
+) Định nghĩa:( qua tứ giác ; qua hcn ; qua hình thoi ; qua hình chữ nhật và hình thoi )+) Dấu hiệu nhận biết : ( qua hình chữ nhật ; qua hình thoi )
II/ DIỆN TÍCH ĐA GIÁC :
1) Đa giác – đa giác đều :
a) Định nghĩa
b) Cơng thức tính tổng các gĩc trong của đa giác
c) Cơng thức tính số đo một gĩc của đa giác đều
d) Tính số đường chéo xuất phát từ một đỉnh của đa giác
2) Diện tích :
a) Khái niệm
b) Ba tính chất của diện tích đa giác
c) Cơng thức tính diện tích : hcn ; hình vuơng ; hình tam giác vuơng ; S tam giác
Số đo của gócC và góc D là:
a)C 60 và D 50 b)C 70 và D 60
c)C 80 và D 70 d)C 90 và D 80
Câu 3:Cho hình thang cân cĩ một trong các gĩc bằng 600 và các đáy cĩ độ dài 15 cm và
49 cm Chu vi hình thang cân là : a) 128 cm ; b) 130 cm ; c) 132 cm
; d) 134 cm
Câu 4: Cho ABC , từ M; N là trung điểm các cạnh AB, AC Vẽ MI và NK cùng
vuơng gĩc với BC Tìm câu sai :
a) MI//NK ; b) MI=NK ; c) MI=MN ; d) MN=IK
Câu 5: Cho ABC cĩ chu vi là 27 c m Gọi M,N,P là trung điểm các cạnh AB, BC ,
CA Biết AB:BC: CA= 2:3:4 Chiều dài các cạnh của NMP là :
a) 2,4 c m ; 3,6 c m ; 4,8 c m b) 3c m ; 4,5 c m ; 6 cm
c) 4 cm ; 6cm ; 8cm d) 5cm ; 7,5cm ; 10cm
Câu 6: Các điểm A,B,C thẳng hàng theo thứ tự đĩ và đối xứng các điểm A’,B’,C’ qua
một đường thẳng d Biết BC = 4 cm và AB = 13cm Độ dài A’C’ là :
a) 15cm ; b) 16cm ; c) 17cm ; d) 18cm
Câu 7 : Trong các câu sau câu nào đúng Cĩ hình bình hành ABCD thỏa :
a) Tất cả các gĩc đều nhọn b) Â nhọn cịn gĩc B tù
c) Gĩc B và gĩc C đều nhọn d) Â = 900 cịn gĩc B nhọn
Trang 35Câu 8 : Trong các câu sau câu nào sai Có hình bình hành có hai góc có số đo là :
a) Tứ giác AEDF là hình gì ? Vì sao ?
b) Các tứ giác ADBM, ADCN là hình gì ? Vì sao ?
c) Chứng minh rằng M đối xứng với N qua A
d) Tam giác vuông ABC có điều kiện gì thì tứ giác AEDF là hình vuông ?
Bài 2:
Cho hình bình hành ABCD có AB = 2 AD Cho E và F theo thứ tự là trung điểm của AB và CD
a)Các tứ giác AEFD , AECF là hình gì ? Vì sao ?
b) Gọi M là giao điểm của DF và DE , gọi N là giao điểm của BF và CE Chứng minh rằng tứ giác EMFN là hình chữ nhật
c) Hình bình hành ABCD nói trên có thêm điều kiện gì thì EMFN là hình vuông
Bài 3: Cho tứ giác ABCD , có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau và cắt
nhau tại O Từ O kẽ OK vuông góc DC ; OK kéo dài cắt AB ở I Chứng minh rằng nếu:BAC = BDC thì IA = IB và ngược lại
Bài 4: Cho hình thang cân ABCD (AB//CD ) , DC là đáy lớn AH là đường cao , M; N là
trung điểm hai cạnh bên AD và BC
a) Chứng minh MNCH là hình bình hành
b) Nếu AH=5cm Tính đường trung bình của hình thang ABCD trên
Bài 5: Trên hai cạnh Ox, Oy của góc nhọn xOy đặt các đoạn thẳng AB và CD sao cho
AB = CD , A nằm giữa O và B, C nằm giữa O và D , OA≠OC Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AC và BD ; M là điểm đối xứng của D qua E
a) chứng minh ECD = EAM
b) chứng minh EF // với Ot là tia phân giác góc xOy
Bài 6: Cho hình bình hành ABCD có E,F theo thứ tự là trung điểm của AB và CD
a) Tứ giác DEBF là hình gì ? Vì Sao ?
b) Chứng minh rằng các đường thẳng AC,BD,EF cùng cắt nhau tại một điểm c) Gọi giao điểm của AC với DE và BF theo thứ tự là M và N Chứng minh rằng
a) Các tam giác DAC và DCK
b) Tam giác DAC và tứ giác ADLB
c) Các tứ giác ABKD và ABLD
Trang 36Bài 9 : Cho tam giác ABC vuông ở A và có BC=2AB =2a Ở phía ngoài tam giác , ta
vẽ hình vuông BCDE , tam giác đều ABF và tam giác đều ACG
a) Tính các góc B,C cạnh AC và diện tích tam giác ABC
b) Chứng minh rằng FA vuông góc với BE và CG Tính diện tích tam giác FAG
a/ Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành
b/ Khi hình bình hành ABCD là hình chữ nhật; hình thoi thì EFGH là hình gì? CM
Bài 7: Cho các số x, y thoả mãn đẳng thức: 3x2 +3y2 +4xy 2x 2y 2 0 + − + =
Tính giá trị của biểu thức: M=(x y+ )2010 + +(x 2)2011+ −(y 1)2012
Trang 37và GH=12AC EF // GH và EF = GH và kết luận EFGH là hình bình hành.
b) * Theo câu a) EFGH là hình bình hành (1)
* Khi ABCD là hình thoi thì AC ⊥BD ( t/c hình thoi)
Mà EF // AC ( c/m ở câu a), EH // BD ( EH là đường TB của ∆ABD)
nên EF ⊥EH hay FEH 90· = 0 (3)
Trang 38A Phần trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Điều kiện để giá trị phân thức 2012x
Câu 5: Hình thang cân là hình thang :
A Có 2 góc bằng nhau B.Có hai cạnh bên bằng nhau
C Có hai đường chéo bằng nhau D Có hai cạnh đáy bằng nhau
Câu 6: Khai triển hằng đẳng thức x3 +y3 ta được kết quả là:
A (x – y)(x2 + 2xy + y2) B (x – y)(x2 + xy + y2)
C (x – y)(x2 – xy + y2) D (x + y)(x2 – xy + y2)
B.Phần tự luận
Câu 1:
a) Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 +4y2 +4xy – 16
b) Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức: (2x + y)(y – 2x) + 4x2 tại x = –2011 và y = 10
b) Tìm giá trị của x để A có giá trị nguyên
Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD Vẽ BH vuông góc với AC
Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AH,BH,CD
a) Chứng minh tứ giác MNCP là hình bình hành
b) Chứng minh MP vuông góc MB
c) Gọi I là trung điểm của BP và J là giao điểm của MC và NP
Trang 39Chứng minh rằng: MI – IJ < IP
V Đáp án:
A.Trắc nghiệm
B Tự luận
Câu 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 + 4y2 + 4xy – 16= x2+2.x.2y + (2y)2 - 42= (x+2y)2 – 42= (x + 2y + 4)(x + 2y – 4)
b) Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức: (2x + y)(y – 2x) + 4x2 tại x = –2011 và y = 10
2 6 3
x x
+
=
2( 3) 3
x x
P
N M
H A
D
B
C