Tài liệu này được biên soan rất sát chương trình đại số 9 nhằm giúp quý phụ huynh cùng các em học sinh tham khảo và nâng cao chất lượng học tự học của các em. Chúng tôi sẽ post những chương còn lại sau khi nhận được phản hồi
Trang 1CHƯƠNG 1 CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA
BÀI 1 CĂN BẬC HAI
1 Căn bậc hai số học
Định nghĩa:
Với a thì 0 a được gọi là căn bậc hai số học của a.
Ví dụ: Căn bậc hai số học của 4 kí hiệu là: 4
Căn bậc hai số học của 5 kí hiệu là: 5
Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số gọi là phép khai phương (sử dụng máy tính tìm)
Ví dụ: Tìm căn bậc hai số học của các số sau
a/ 16 b/49 c/25 d/0
Giải
Chú ý: Kết quả của phép khai phương là những số lớn hơn hoặc bằng 0 và
khi bình phương chúng lên sẽ bằng đúng số trong căn.
* Mối quan hệ giữa căn bậc hai số học và căn bậc hai của một số
49 7 thì 49 có hai căn bậc hai là 7 và -7
2 So sánh các căn bậc hai số học
a b a b
Ví dụ 1: So sánh
Trang 3BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA
Bài 1 Tìm các căn bậc hai số học rồi suy ra căn bậc hai của chúng
HD Nghiệm của pt x2=a là các căn bậc hai của a.
Bài 4 Tìm số x không âm, biết
Trang 4BÀI 2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 A
1 CĂN THỨC BẬC HAI
Tổng quát:
A là một biểu thức đại số thì A gọi là căn thức bậc hai của A.
A gọi là biểu thức dưới dấu căn (biểu thức lấy căn)
VD: 25 x 2
Điều kiện xác định của A là A 0
VD: Tìm điều kiện xác định của các căn thức sau
Với Với
Trang 5b có nghĩa 5a 0 5a 0 a 0/ 4
Trang 7LUYỆN TẬP Bài 11 Tính
d x có nghĩa với mọi x vì 1 x2 0
Bài 13 Rút gọn các biểu thức sau
Trang 8Bài 14 Phân tích thành nhân tử
Trang 9BÀI 3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
1.Định lí: Với a, b không âm ta có
Trang 11Bài 20 Rút gọn các biểu thức sau
2 2
Trang 1612500 12500
500500
Trang 1825 5
x x x
Trang 192 2
2 2
Trang 20BÀI 6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Tổng quát: Với hai biểu thức A, B với B không âm, Ta có
Trang 21Ví dụ 3 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn
Tổng quát:
2 2
Trang 222 2
2 4
Trang 232 2
Trang 25CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (TT)
1.Khử mẫu của biểu thức lấy căn
( 0) ( )
( 0, ) ( )
( 0, 0, )
A A B
B B
Trang 27Bài 48 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Bài 49 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
(Giả thiết các biểu thức có nghĩa)
0
01
khi b b
Trang 28Bài 50.
5 5 10 10
1/
10 210
Trang 291( ) 1
2 2
Trang 30Bài 55 Phân tích các biểu thức sau thành nhân tử ( với a,b,x,y là các số
Trang 31BÀI 8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
PHƯƠNG PHÁP:
+ Vận dụng các phép biến đổi
Đưa một thừa số ra ngoài dấu căn
Đưa một thừa số vào trong dấu căn
Khử mẫu của biểu thức dưới dấu căn
Trang 33BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA Bài 58 Rút gọn các biểu thức sau
Trang 352 / 150 1,6 60 4,5 2 6
2 2
2 2
Trang 36Bài 64 Chứng minh các đẳng thức sau:
Trang 38Bài 73 Rút gọn rồi tính giá trị của các biểu thức sau:
2 2
3
1 7x+1
3 1
Trang 41Bµi 1 Cho biĨu thøc P = 1 x
x 1 x x
a/ Rĩt gän biĨu thøc sau P
b/ TÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc P khi x = 1
2 Giải
1
1 1
1 1
2 1
1 2
Trang 44b/ Tìm giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên
Trang 46a a a a a a a a a
a
a
2 2
4 )
1 ( 2
b/ Ta có: P 2 - 2 a > - 2 a < 1 0 < a < 1
Kết hợp với điều kiện để P có nghĩa, ta có: 0 < a < 1
Vậy P > -2 a khi và chỉ khi 0 < a < 1
Bµi 14 Rút gọn các biểu thức:
Trang 47b/ Tính giá trị của A khi x 2 2 3
Trang 481 3
1
với a > 0 và a 9
a/ Rút gọn biểu thức P
b/ Tìm các giá trị của a để P > 12
Trang 49b/ Tính giá trị của A khi a = 2011 - 2 2010.
Trang 501 2
1 2
2
x
x x
x x
x
.a/ Tìm tất cả các giá trị của x để Q có nghĩa Rút gọn Q
x 4
1 3
Trang 511 ( 1
) 1 )(
x x x x x
x
x x x
Trang 52a/ Tìm điều kiện xác định, rút gọn biểu thức A
b/ Với giá trị nào của xthì A > 1
3c/ Tìm x để A đạt giá trị lớn nhất
Trang 53x 1
a/ §KX§ x0;x 1
P =
.1
Trang 55Bài 32: Cho biểu thức:
b) Tìm tất cả các giá trị của x sao cho A < 0
c) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phơng trình A x m x có nghiệm.a/ ĐKXĐ: x > 0; x 1
(vì x 0 ) x 1 kết hợp với ĐKXĐ 0 <x < 1 thì
A < 0
Trang 57b/ TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc A
c/ Víi gi¸ trÞ nµo cña x th× A A
Trang 58b/ Khi x=36 36 1 5
A
636