Khuếch đại dịng trong BJTVí dụ 2 : Cho mạch điện như hình vẽ... Các thơng số Hybrid contv1 v2 = Độ lợi điện áp ngược reverse voltage gain khi ngõ vào hở mạch i1 = Độ lợi dòng thuận forwa
Trang 1Chương 2:
Transistor 2 lớp tiếp giáp - BJT
Trang 2 Mạch khuếch đại E chung
Mạch khuếch đại B chung
Trang 3Giới thiệu
1948: Transistor đầu tiên (Bell Lab)
Các loại transistor (TST): BJT, FET
BJT: Bipolar Junction Transistor:
Transistor hai lớp tiếp giáp
Trang 4Dòng chảy trong BJT
Dòng chảy trong BJT EB: Phân cực thuận CB: Phân cực nghịch
Trang 5Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK
Mối nối Emitter – Base (EB)
Xem mối nối EB như một Diode phân cực thuận hoạt
Trang 6Mối nối Collector – Base (CB)
IC I E ICBO ,
của mối nối CB
B B
IE
Trang 8Khuếch đại dòng trong BJT
Trang 9Khuếch đại dịng trong BJT
Ví dụ 2 : Cho mạch điện như hình vẽ Xác định hệ số
i c
I CQ
Ngõ ra:
Hệ số khuếch đại
Trang 10Đặc tuyến VA ngõ ra, cấu hình E chung
Vùng bão hòa: vCE VCEsat
Quan hệ giữa iC và iB là không
tuyến tính
Vùng chủ động: VCEsat vCE
Trang 11Đặc tuyến VA ngõ ra, cấu hình E chung
TST hoạt động trong vùng bão
Trang 12Đặc tuyến VA ngõ ra, cấu hình E chung
Trang 14 i C R L i E R e
Với iC = iE iE, suy ra: V CC v CE i C (R L R e ) : DCLL
Trang 18VBB =VRb +VBQ =IBQRb +VBQ (ICQ/)(0.1Re) +
Rb
VBE +ICQRe
= 100
Trang 19(Giả sử Ce, đối với tín hiệu xoay chiều:
Trang 21Tụ ghép (coupling capacitor) vô hạn
Tuï gheùp: Ngaên
Trang 23R2
Trang 24Mở rộng
Có thể thay đổi điện áp nguồn cung cấp cho mạch
khuếch đại để
thay đổi mức DC của
vi
Trang 25Phân tích & Thiết kế mạch tín hiệu nhỏ tần số thấp
Trang 26Các thơng số Hybrid
Mạng hai cửa: v1, i1, v2, i2
Các thông số đặc trưng: Trở kháng
Trang 27Các thơng số Hybrid (cont)
v1
v2 = Độ lợi điện áp ngược (reverse voltage gain)
khi ngõ vào hở mạch
i1 = Độ lợi dòng thuận (forward current gain)
khi ngõ ra ngắn mạch
- v1, i1, vnhỏ2, i2, là các đại lượng tín hiệu
-Các thông số hybrid h phụ thuộc vào tĩnh điểm
Q của TST
-Các thông số hybrid h cho các cấu hình khác nhau (CE,
CB,
CC)được ký hiệu bằng cách thêm vào các chỉ số
thích hợp (e, b, c)
-Ví
dụ: hfe là hf cho cấu hình CE, …Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK Tp.HCM
Trang 28Mạch khuếch đại E chung (Common Emmiter - CE)
Sử dụng nguyên lý xếp chồng
Xác định các hệ số hybrid cho cấu
hình CE: Độ lợi điện áp
ngược hre : Thường rất nhỏ, bỏ qua
Trang 29Mạch khuếch đại E chung (Common Emmiter - CE)
Mạc
h tương đương của TST:
° Độ lợi dòng
Trang 30Mạch khuếch đại E chung (Common Emmiter - CE)
Ví du
ï 1: Cho mạch sau, giả sử a)Tĩnh điểm Qhfe =hFE = 50 Xác định:
b)Mạch tương đương tín hiệu nhỏ, giả sử
bỏ qua hoe vaø hre
c)Độ lợi dòng Ai = iL / iid)Trở kháng ngõ vào nhìn từ
Trang 31Mạch khuếch đại E chung (Common Emmiter - CE)
b) Mạch
tương 25mV đương tín hiệu nhỏ:
I CQ
251.5
Trang 32Mạch khuếch đại E chung (Common Emmiter - CE)
Ví dụ 2: Tìm độ lợi dòng của mạch khuếch đại trong ví
Trang 33Mạch khuếch đại E chung (Common Emmiter - CE)
Sử dụng KCL ngõ
vào:
1 1
1 1
i i v b i b i b 1.183i b 10K 8.3K 830i b 10000 8300
i
i i
L L b
A i (36.7)(1/1.183)
i i i b i i
Nhận xét 2: So
sánh với ví duï 1 (Ai =-34), ảnh hưởng của hoe lên Ai là không
đáng kể
Trang 34Mạch khuếch đại B chung
Trang 35Mạch khuếch đại B chung
Trang 36Mạch khuếch đại B chung
(Common Base – CB)
Nhận
xét: i) ii) Các thông số hybrid CB (hhrb vaø hob thường rất nhỏ: Bỏ qua ib, hfb, hob)co
ù được bằng cáchlấ
y các thông soá CE tương ứng chiacho (1+hfe)
Trang 38Mạch khuếch đại C chung (Common Collector – CC)
Tính
chất: -- Độ lợi áp Av
1 Trở kháng ngõ vào lớn, trở kháng ngõ ra nhỏ: Impedance
Trang 39Mạch khuếch đại C chung (Common Collector – CC)
Trang 40Mạch khuếch đại C chung (Common Collector – CC)
Trở kháng (hfe + 1) (Ví dụ: Re Re(hfe
Aùp: Không đổi (Ví du: ve ve)
Phản ánh từ Base Emitter
+ 1))
Trang 41Mạch khuếch đại C chung (Common Collector – CC)
Ví dụ 4: Phân tích
mạch
sau dùng phản
ánh trở kháng
Trang 42Mạch khuếch đại C chung (Common Collector – CC)
Ví du
Phản ánh trở kháng cực E lên