Sơ đồ tương đương thông số H-chế độ tín hiệu nhỏ• Phân tích mạch khuếch đại dùng BJT • Mạch khuếch đại E chung • Mạch khuếch đại B chung • Mạch khuếch đại C chung... hai lớp tiếp giáp
Trang 1Chương 2.
BJT
Trang 2Sơ đồ tương đương thông số H-chế độ tín hiệu nhỏ
• Phân tích mạch khuếch đại dùng BJT
•
Mạch khuếch đại E chung
•
Mạch khuếch đại B chung
• Mạch khuếch đại C chung
Trang 3hai lớp tiếp giáp
• Hoạt ộ đ ng phân cực: tắt, bão hòa, dẫn khuếch đại &
đảo
Hình dạng BJT trong thực tế
Trang 4BJT-pnp:
Trang 6Mối nối Emitter – Base
Trang 7Mối nối Collector –
Base
(CB )
B B
Trang 9
Quan hệ giữa iC và iB (bỏ qua ICBO):
Hệ số khuếch đại tín hiệu nhỏ
Trang 10Khuếch đại dòng trong
Trang 11Đặc tuyến VA ngõ ra, cấu hình E
IC-cutoff iC
ICmax
Trang 12Đặc tuyến VA ngõ ra, cấu hình E
Trang 13Đặc tuyến VA ngõ ra, cấu hình E chung
Trang 17Tì
m
để mạch phân
Trang 21hoạt động không ổn định
vào
Mắc thêm điện trở RE
Trang 261
Trang 28ib tăng, ic, ie tăng, vce giảm
Trang 29DCLL :
Trang 30= 11.8K
Trang 31Tụ Bypass vô
hạn
Re: + Tạo dòng phân cực
_ Giảm hiệu suất;
ICQvà tăng ộ ổn đ ịnh đ phân cực.
_ Giảm hệ số khuếch đại ốiđ với tín hiệu nhỏ xoay chiều
Sử dụng tụ bypass
Giả sử Ce, ốiđ với tín hiệu xoay chiều: ZC = 1/(jC) 0
DCLL :
Re
Rb
RL
Trang 32
11/2/2012 Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK Tp.HCM
Trang 35- R I
Re
CE Q
C C
e CQThiết kế mạch phân cực:
Chọn iđ ểm tĩnh Q
V V R I
CC BEQ e CQTính R2
I / CQ
RL
vi
R2
Trang 36v0-DC = 0 (Không cần dùng
tụ
-VEE
coupling ngõ ra)
vi
Trang 37Phân tích & Thiết kế
Trang 38Kỹ thuật phản ánh trong BJT: bảo toàn áp
• Mô hình tương đương mạch khuếch đại
hybrid
Trang 40-Các thông số hybrid h phụ thuộc vào tĩnh điểm Q của TST
-Các thông số hybrid h cho các cấu hình khác nhau (CE, CB, CC) được ký hiệu bằng cách thêm vào các chỉ số thích hợp (e, b, c).
Ví
dụ:
h fe là h f cho cấu hình CE, …
Trang 41• Mạng 2
• BJT : 3cửa: 4 chân ( 4 cực ).
chân
1 chân dùng chung cho 2 cửa
• Mô hình tương đương E chung
Trang 43Mạc
h
Mạch tương đương của TST:
Trang 47Mạch
khuếch
đại Echung
Sử dụng KCL ngõ vào:
1 1
1 1
ii vb ib ib 1.183ib 10K 8.3K 830ib 10000 8300
i
i i
Ai (36.7)(1/1.183) -31
Suy
N hậ n xét 2 : So sánh với ví dụ 1 (Ai = -34), ảnh hưởng củahoe lên Ai là
không đáng
kể.
Trang 49CE tương ứng chia cho (1+h fe )
Trang 50Mạch khuếch đại B
chung
Trang 51a) Xác ịđ nh các thông số CB của ví dụ 1, cho 1/hoe = 10K.
b) TST trên được sử dụng trong cấu hình CB với ri = 100; RL = 5K Xác
Trang 52• Mạch tương đương dùng thông số hybrid cấu hình CC.
• Biến đổi tương đương sử dụng thông số hybrid cấu hình CE.
Thay TST bằng mạch tương đương cấu hình CE:
Trang 57Mạch khuếch đại C
chung
Ví dụ 5 : Tính v1 và v2 của mạch đảo pha (phase inverter)sau:
Phản ánh trở kháng cực E lên mạch cực B Mạch tương đương