1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

vat ly 8 tiet 30 - 34 chuan nam 2011

9 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Về kiến thức : - HS nắm đợc khải niệm năng suất toả nhiệt của nhiên liệu, công thức tính nhiệt lợng toả ra của nhiên liệu.. - Treo bảng 26.1 cho HS lần lợt nêu ý nghĩa năng suấ

Trang 1

Ngày 13 tháng 04 năm 2011 Tiết 30 Phơng trình cân bằng nhiệt

A Mục tiêu:

- HS nắm đợc PT cân bằng nhiệt, vận dụng đợc PT để làm bài tập

- Rèn kĩ năng vận dụng công thức Q=mc (t2 - t1) và Qtoả ra = Qthu vào

- Thái độ cẩn thận, trung thực, hợp tác

B Phơng pháp:

Đặt và giải quyết vấn đề

Nhóm

C Phơng tiện dạy học:

Bình nớc, giọt nớc

D Tiến trình lên lớp:

(I) ổn định tổ chức

(II) Bài cũ: Trả lời câu 24.2 và 24.3

Trả lời : 24.2 : Q = m.c ∆t = 5.4200.20 = 420000(J) = 420(kJ)

Trả lời : 24.3 : ∆t = 20 0

4200 10

000

840 =

=

mc

1 Đặt vấn đề: Giáo viên làm TN đơn vị đo nh SGK.

2 Triển khai bài.

a) Hoạt động 1:

- 1 HS đọc SGK

? Rút ra nguyên lí truyền nhiệt

- GV lấy ví dụ minh hoạ

- Cho HS đọc ví dụ SGK

- GV phân tích ví dụ hớng dẫn HS

quan sát và trả lời cùng giải bài toán

ví dụ ở SGK

I Nguyên lý truyền nhiệt: SGK.

II Phơng trình cân bằng nhiệt:

Qtoả ra = Qthu vào Qtoả ra = mc (t1 - t2) Qthu vào = mc (t2 - t1)

III Ví dụ về dùng PT cân bằng nhiệt: SGK.

b) Hoạt động 2:

- Học sinh làm thí nghiệm

theo nhóm - GV hớng dẫn

HS tính toán

- Học sinh lần lợt đọc đề

câu C2; C3 thảo luận nóm và

làm vào vở

- Giáo viên gọi các nhóm

IV Vận dụng

C1: Nhiệt độ tính đợc gần bằng nhiệt độ đo đợc Vì khi tính toán ta đã bỏ qua sự trao đổi nhiệt với các dụng cụ và môi trờng bên ngoài

C2: Nhiệt nó nhận đợc bằng nhiệt lợng do miếng đồng toả ra:

Qthu vào = Qtoả ra

⇒ Q = m1c1( t1- t2) = 0,5.380( 80 -20) = 11400J

Nớc nóng thêm:

Trang 2

trình bày thống nhất kết

2 2

43 , 5 4200 5 , 0

11400 =

=

C3: Nhiệt lợng miếng kim loại toả ra:

Q1=m1c1 ( t1 - t) = 0,4 c (100-20) Nhiệt lợng nớc thu vào:

Q2= m2c2 (t- t2) =0,5.4190 (20-13) = 14700 (J) Qtoả ra = Qthu vào

⇔ 0,4c( 100-20)=0,5 4190 (20-13)

) 20 100 ( 4 , 0

) 13 20 ( 4190 5 ,

Kim loại đó là thép

IV Củng cố:

Phơng trình cân bằng nhiệt

V Dặn dò:

Làm bài tập 23; 24, 25; 26

Ngày 20 tháng 04 năm 2011

Tiết 31 : Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

A Mục tiêu:

Về kiến thức :

- HS nắm đợc khải niệm năng suất toả nhiệt của nhiên liệu, công thức tính nhiệt lợng toả ra của nhiên liệu

Về kĩ năng :

- Rèn kĩ năng quan sát bảng 26.1 rút ra khái niệm về năng suất toả nhiệt

- Thái độ cẩn thận, cần cù, trung thực

B Phơng pháp:

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Phân nhóm

C Phơng tiện dạy học:

- Bảng 26.1

D Tiến trình lên lớp:

(I) ổn định tổ chức

(II) Bài cũ:

- PT cân bằng nhiệt

(III) Bài mới:

1 Đặt vấn đề: SGK

2 Triển khai bài.

a) Hoạt động 1:

Trang 3

Giáo viên - Học sinh Nội dung

- HS đọc SGK

? Nhiên liệu là gì Ví dụ:

? Thế nào là năng suất toả nhiệt của

nhiên liệu

- GV giải thích ý nghĩa của năng suất

toả nhiệt

- Treo bảng 26.1 cho HS lần lợt nêu ý

nghĩa năng suất toả nhiệt của các

nhiên liệu có trong bảng

I Nhiên liệu:

- Than, củi, dầu là các nhiên liệu

II Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu:

K/n: Nhiệt lợng toả ra khi đốt cháy hoàn toàn 1

kg nhiên liệu

Kí hiệu: q

Đơn vị: J/kg

b) Hoạt động 2:

- HS đọc SGK

?Công thức tính nhiệt lợng do nhiên

liệu toả ra

III Công thức tính nhiệt lợng do nhiên liệu

bị đốt cháy toả ra.

Q=q.m Trong đó: Q: là nhiệt lơng do nhiên liệu toả ra (J)

q: Năng suất toả nhiệt J/kg M: Khối lợng nhiên liệu (kg)

IV Vận dụng:

C1: Vì than có năng suất toả nhiệt lớn hơn cũi ngoài ra

những lơi ích của việc dùng yhan thay cũi đơn giản , tiện lợi , góp phần bảo vệ rừng

C2 : Q1 = q.m = 10.106.15 = 150.106 (J) Q2 = q.m = 27.106 15 = 405.106(J) Muốn có Q1 cần m = 3 , 4 ( )

10 44

10 150

6

6

q

Muốn có Q2 cần m = 9 , 2 ( )

10 44

10 405

6

6

q

IV Củng cố:

? Công thức tinh năng suất toả nhiệt của nhien lieu

V Dặn dò:

- Làm bài tập

- Xem bài mới

Ngày 24 tháng 04 năm 2011

Tiết 32 :

sự bảo toàn năng lợng trong các hiện tợng cơ và nhiệt

Trang 4

A Mục tiêu:

- Tìm đợc ví dụ về sự truyền cơ năng, nhiệt năng từ vật này sang vật khác, sự chuyển hoá giữa các dạng cơ nang, giữa cơ năng và nhiệt năng

- Rèn kĩ năng phát biểu định luật, giải thích hiện tợng

- Thái độ cần cù, cẩn thận, trung thực

B Ph ơng pháp:

Đặt và giải quyết vấn đề

Phân nhóm

C Tiến trình lên lớp:

(I) ổn định tổ chức

(II) Bài cũ: trả lời câu 26.1 ; 26.2 và 26.3

Y/ C : 26.1 ; 26.2 đều chọn câu C

26.3: Nhiệt lợng cần để đun nóng nớc là

Q1 = m1C1(t2 - t1) = 2.4200.(100 - 20) = 672.000(J)

Nhiệt lợng cần để đun nóng ấm là :

Q2 = m2C2(t2 - t1) = 0,5.880.(100 - 20) = 352.00(J)

Nhiệt lợng do dầu toả ra để đun nóng nớc và ấm là :

Q = Q1 + Q2 = 672000 + 35200 = 707200 (J)

Tổng nhiệt lợng do dầu toả ra là :

30

100 30

100

2

Q

Q= + = vì Qtp = m.q nên m =

) ( 051 ,

0

10

.

46

2357333

(III) Bài mới:

1 Đặt vấn đề: SGK

2 Triển khai bài.

a) Hoạt động 1: Tìm hiểu về sự truyền cơ năng, nhiệt năng

Giáo viên: Yêu cầu cá nhân HS thực hiện các hoạt động nêu trong C1 Chú ý

những sai sót của HS để đa ra thảo luận trên lớp

Học sinh: Cá nhân thực hiện các hoạt động trong câu C1 tham gia thảo luận

các vấn đề đặt ra trong câu hỏi

( Hòn bi truyền cơ năng cho miếng gỗ )

(Miếng nhôm truyền nhiệt năng cho cốc nớc )

(Viên đạn truyền cơ năng và nhiệt năng cho nớc biển)

b) Hoạt động 2: Tìm hiểu về sự chuyển hoá cơ năng và nhiệt năng

Giáo viên: Tổ chức cho HS học tập tơng tự hoạt động 1 Cuối cùng yêu cầu

HS phát biểu một cách chính xác và tính chất 'chuyển hoá" đợc và truyền đợc của năng lợng

Trang 5

Học sinh: Thực hiện các yêu cầu của giáo viên

Tham gia thảo luận và phát biểu

c) Hoạt động 3: Tìm hiểu về sự bảo toàn năng lợng

Giáo viên: Thông báo cho học sinh biết về sự bảo toàn năng lợng trong các

hiện tợng cơ và nhiệt, yêu cầu học sinh tìm thí dụ minh hoạ

Học sinh: Tìm thí dụ minh hoạ cho định luật.

d) Hoạt động 4: Vận dụng

- Giáo viên tổ chức cho học sinh thảo luận C4, C5, C6

C5 : Vì một phần cơ năng của chúng đã chuyễn hoá thành nhiệt năng làm nóng hòn bi , thanh gỗ ,máng trợt và không khi xum quanh

C6: Vì một phần cơ năng của con lắc đã chuyển hoá thành nhiệt năng làm nóng con lắc và không khí xum quanh

IV Củng cố:

- Phát biểu định luật bảo toàn năng lợng trong các hiện tợng cơ và nhiệt

V Dặn dò:

- Làm bài tập 1, 3, 4, 6; học sinh giỏi bài tập 2

- Xem bài mới

Ngày 29 tháng 04 năm 2011

Tiết 33 : Động cơ nhiệt

Trang 6

A Mục tiêu:

Phát biểu đợc định nghĩa động cơ nhiệt dựa vào mô hình , hình vẽ

động cơ nổ 4 kỳ có thể mô tả đợc cấu tạo của động cơ này Viết đợc công thức tính hiệu suất của động cơ nêuđợc tên và đơn vị các đại lợng có mặt trong công thức

Giải đợc các bài tập đơn giản về động cơ nhiệt

B Ph ơng pháp:

Đặt và giải quyết vấn đề

Phân nhóm

C Tiến trình lên lớp:

(I) ổn định tổ chức

(II) Bài cũ: trả lời câu 27.1 ; 27.2

Y/ C : 27.1 chọn câu A ; 27.2 chọn câu D

(III) Bài mới:

1 Đặt vấn đề: SGK

2 Triển khai bài.

Hoạt động 1: Tìm hiểu về động cơ nhiệt

Hoạt động của giáo viên

Nêu định nghĩa của động cơ nhiệt ?

Y/C nêu ví dụ về động cơ nhiệt

-Động cơ nhiệt gồm :

Máybơm nơc

Động cơ đốt ngoài



Tua pin hơi nớc

Động cơ đốt trong :

- Động cơ nổ bốn kỳ ;

- Động cơ Điezen

- Động cơ phản lực

Hoạt động của học sinh

HS nghiên cứu và nêu ví dụ

Hoạt đoọng III Tìm hiểu về động cơ nổ bốn kỳ

Giới thiệu động cơ nổ bốn kỳ

Dựa vào tranh vẻ và giới thiệu động cơ nổ 4 kỳ

Trang 7

Hoạt động của giáo viên

Thảo luận và trả lời câu hỏi C1 : C2

Thống nhất câu trả lời :

C1 : Không vì một phần nhiệt lợng này đợc

truyền cho các bộ phận của động cơ nhiệt làm

cho bộ phận này nóng lên , một phần nữa theo

các khí thoát ra ngoài khí quyển , làm khí

quyển nóng lên

C2: Hiệu suất của động cơ nhiệt đợc xác định

bằng tỉ số giữa phần nhiệt lợng chuyển hoá

thành công cơ học vì nhiệt lợng do nguyên

liệu đốt cháy toả ra ngoài

A:Là công mà động cơ thực hiện đợc công này

có đọ lớn bằng phần nhiệt lọng chuyển hoá

thành công

Đơn vị là jun kí hiệu (J)

Q : La nhiệt lợng do nhiên liệu bị đốt cháy toả

ra Đơn vị là jun kí hiệu (J)

Hoạt động của học sinh

Hoạt động IV Vận dụng

Y/C trả lời câu C3; C4 ; C5 ; C6

C3 : không vì trong đó không có sự biến đổi từ năng lợng của nguyên liệu bị

đốt cháy thành cơ năng

C5: Gây ra tiếng ồn , các khí do nhiên liệu bị ddoót cháy thaira có nhiều khí

độc , nhiệt lợng do động cơ thải ra khí quyễn góp phần làm tăng nhiệt độ khí quyễn v.v…

C6: A = F.S = 700 100000 = 70.000.000 (J)

Q = q.m = 46.106 4 = 184.000.000 (J)

184

70 184000000

70000000 38%

Hoạt động V Hớng dẫn học bài

Về nhà đọc lại SGK và vở ghi , làm các bài tập trong sách bài tập

Trang 8

Ngày 03 tháng 05 năm 2011

Tiết 34 : câu hỏi và bài tập tổng kết chơng

A Mục tiêu:

Trả lời đợc câu hỏi trong phần ôn tập

Làm đợc các bài tập trong phần vận dụng

B Ph ơng pháp:

Đặt và giải quyết vấn đề

Phân nhóm

C Tiến trình lên lớp:

(I) ổn định tổ chức

(II) Bài mới:

Hoạt động 1: ôn luyện

Hoạt động của giáo viên

HS trả lời câu hỏi C1 đến C10 ;

Thống nhất câu trả lời

Hoạt động của học sinh

Hoạt động II Vận dụng

Y/C HS trả lời câu hỏi

Thống nhất câu trả lời :

I 1- Câu B 2- Câu B 3- Câu D

4- Câu C 5- Câu C

II 1) Có hiện tợng khuếch tán vì các nguyên tử ,phân tử luôn

luôn chuyển động và giữa chúng có khoảng cách khi chúng có

nhiệt độ giảm thì hiện tợng khuyếch tán giảm đi

2 ) Cùng ở một vậtlức nào cũng có nhiệt năng vì các phân tử cấu

tạo nên vật lúc nào cũng chuyễn động

3 ) Không vì đây là hình thức truyền nhiệt bằng thực hiện công

4 ) Nớc nóng lên do sự truyền nhiệt từ bếp đun sang nớc ,nút bật

lên là do nhiệt năng của hơi nớc chuyễn hoá thành cơ năng

III 1 Nhiệt lợng cần cung cấp cho nớc và ấm

Q = Q1 + Q2 = m1c1 ∆t + m2c2 ∆t = 2.4200.80 + 0,5 880 80 =

707200 (J)

Nhiệt lợng do dầu bị đốt cháy toã ra là :

Q' = Q

30

100 = 2357333 = 2,357.106 (J)

Lợng dầu cần dùng : m =

q

Q'

10 44

10 357 ,

2 = 0,05 kg

2 Công của ô tô thực hiện :

A = F.S = 1400 100 000 = 14 107 (J)

Nhiệt lợng do xăng bị đốt cháy toả ra là :

Q = q.m = 46.106 8 = 368.106 (J) = 36,8 107(J)

Hiệu suất của ô tô là ;

10 8

,

36

10 14

7

7

=

=

Q

A

HS trả lời

HS trả lời

Hoạt động III Trò chơi ô chữ

Trang 9

Hàng ngang

1 - Hỗn độn

2- Nhiệt năng

3 - Dẫn nhiệt

4 - nhiệt lợng

5 - Nhiệt dung riêng

6 - Nhiên liệu

7 - Cơ học

8 - Bức xạ nhiệt

Hàng Dọc : - Nhiệt học

Hoạt động IV : Hớng dẫn học bài

Nghiên cứu các bài tập trong sách bài tập

Về nhà làm các bài tập khác Chuẫn bị tốt tiết sau kiểm tra họ

Ngày đăng: 25/06/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w