Sau đó dùng đồng nhất thức... Chúng ta cần phải nhớ những đẳng thức nầy và xem nó như 1 bổ đề áp dụng... 2 Từ bài toán trên , bạn đọc có thể mở rộng bài toán sau.. Cho hàm số f x liên
Trang 1CHUYÊN ĐỀ TÍCH PHÂN
Bảng công thức tích phân bất định :
1 1
x x
dx a
1 1
2 2
x2 a dx x x2 a alnx x2 a C
2 2
Phương pháp biến số phụ :
Cho hàm số f (x) liên tục trên đoạn a; b có nguyên hàm là F (x)
Giả sử u (x) là hàm số có đạo hàm và liên tục trên đoạn , và có miền giá trị là a; b
1
x x
e
dx e
e
x
dx x I
1 3
ln 1
Bài làm :
a) Đặt
2 2
1
xdx xdx
dt x
1 0
t x
t x
2
1 ln 2
1 2
1 1
2 1 2
1
2 1 2
xdx I
b) Đặt te x 1 dte x dx
Trang 21 1
2
e t x
e t x
1
1 1 1
1 1
0
2
2 2
dx e I
e
e e
e x
x
x tdt x
t e x
t x
Tích phân lượng giác :
Dạng 1 :
nxdx mx
cos sin
1
1 cos 1
2 sin
2 tan
t
t x t
t x x
dx x d x c
x b x a
cos sin
cos sin
Cách làm :
Đặt :
x d x c
x d x c B A x d x c
x b x a
cos sin
) sin cos ( cos
sin
cos sin
dx n x d x c
m x b x a
cos sin
cos sin
Cách làm :
) 1 2 2 ( 3
2 3
2 ln
1 2
1
2 3 1
x
dx x
I
e
Trang 3Đặt :
n x d x c
C n
x d x c
x d x c B A n x d x c
m x b x a
sin
) sin cos ( cos
sin
cos sin
Sau đó dùng đồng nhất thức
BÀI TẬP Tính tích phân :
0
4 1
) 1 (sin
1 0
t x
t x
Vậy :
24
7 3
1 )
1 (sin
1 3 2
1 4 2
0 0
t x
t x
2 5
2 1
1 cos
1
0
1 0 3 5
1 0
1 0
2 4 2
2 2
0
5 2
dt t t dt
t xdx
0 0
t x
t x
Vậy :
4 15
13 3
5
1
1 1 1
tan
4 0 1 0
3 5
1 0
1 0
2 2
4 2
6 4
0
6 3
t t
dt t
t t t
dt t xdx I
Trang 4Tính các tích phân sau :
0
2 2 2 2
1
cos sin
.
cos sin
dx x b
x a
x x
0
2
2 cos 2 cos
dx x
2
0
b t x
a t x
b a a b
b a t
a b
t
dt a b
dx x b x a
x x I
2
1 cos
sin
cos sin
2 2 2
2
2 0
2 2 2
2 1
xdx a
a
xdx x
dx x b
x a
x x I
2
1 2
cos 4
1 2
sin 2
1
cos sin cos
sin
.
cos sin
2 0
2 0
2 0 2
0
2 2 2 2 1
0 0
t x
t x
0
2 3
0
2
2
3 2
1 2
3 2
cos 2
cos
t
dt t
dt dx
x
x I
2
3 cos
3
2 0
u t
u t
Trang 5Vậy :
2 4 2
1 2
1
cos 1 2 3
sin 2 3 2
1 2
3 2 1
2 4
4
4
2 4
2
2 3
u
udu
t
dt I
4
1
dx x x
0 2
5 cos 3 sin 4
6 cos 7 sin
dx x x
x x
2
tan 2
dx
x dt
x t
0 0
t x
t x
6
1 2 1
1 5
1
1 3 1
2 4
1 2
1 0
1 0
2 1
0
2 2 2
2 1
t
t t
t
t I
b)Đặt :
5 cos 3 sin 4 5 cos 3 sin 4
sin 3 cos 4 5
cos 3 sin
4
6 cos 7 sin
C x
x
x x
B A x
x
x x
9 ln 2 5
cos 3 sin 4 ln
5 cos 3 sin 4
1 5
cos 3 sin 4
sin 3 cos 4 1 5
cos 3 sin 4
6 cos 7 sin
1 2 0
2 0 2
x x
dx x
x x
x
x x
dx x x
x x
0 3
2 sin
x dx I
Trang 6c) 2
0
3 3
1 cos
sin
4
dx x
x
0 5
3 cos 2 sin
1
dx x x
0 6
3 cos 2 sin
1 cos sin
dx x x
x x
1
với a,n CN 0 , 1 ta có :
a x
, , , ,
2
ac b
R c b a
dx b
a a
dx c bx ax
b ax a
dx c bx ax
b
a b ax a
I
2 2
2
2 2
2 2
2 2
n n
n
t
dt a
a dx
c bx ax
dx I
2
1 2
4
x P I
b x b x
b
a x a x
a x
Q
x
P
n n
m m
x Q
x R x A x Q
x P
n
r n
m n
n n
x m
a x
A a
x
A a
x
A a
i n
i
i i
m
a x
A a
x
x P
1 1
2
) )(
)(
D c
x
C b x
B a x
A c
x b x a x
Trang 7*Qt 2':
n n n
n n
n m
c bx ax
B x A c
bx ax
B x A c
bx ax
B x A c
bx ax
x P
1 1
2 1 1
i i n
m t
c bx ax
B x A x
A c
bx ax x
x P
A c
bx ax x
1 1 2
2
c bx ax
C x B c
bx ax
C x B x
A c
bx ax x
2 2
0 1
1 2
1 2
dx x
2 2
1
0
2 2
2
2 1
2 2
1 1
1 2
2 ln 1 ln 2 2
1 1 1
Tính các tích phân sau :
0
2 4
2 1
2 4
dx x
a x
dx
x x
x x
dx x
1 0
2 2
2 2 1
1 2
1 3 1 3
3
2 3
arctan 3
1 arctan
Trang 8b) Đặt : 2 1
2 2
1 2
1 2
2 4
2 2
A C C B x B A x x
C Bx x
A x
0 2
4 2
0
C B A
A C
C B
B A
2 2
2
1
2 2
2 2
1
2 4
dx x
x x
dx x
x
x
5 2 2 2
2 4 3
B x
A x
x
x
b)
3 1
3 2
1
2 x
B x
A x
4 1
x
x x
x
x
d)
2 2
1 1
2
3 2
D x
C x
B x
A x
x x
Đẳng thức tích phân :
Muốn chứng minh đẳng thức trong tích phân ta thường dùng cách đổi biến số và nhận xét một số đặc điểm sau
* Cận tích phân , chẵn lẻ , tuần hoàn , cận trên + cận dưới, …
Chúng ta cần phải nhớ những đẳng thức nầy và xem nó như 1 bổ đề áp dụng
BÀI TẬP
1 0
1 0
Trang 91 0
t x
t x
0 1
1 0 1
0
1 1
x f
t
t x
a
t f a dt a
t f dx a
x f dx a
x f dx
a
x
f
x x
x
Trang 10x f dx a
x f a dx a
x f
x x
t x
sin
f x
dx x f dx x f x
0 0
sin 2
sin
sin sin
2
Từ bài toán trên , bạn đọc có thể mở rộng bài toán sau
Nếu hàm số f x liên tục trên a, b và fabx f x Thì ta luôn có :
b
a
dx x f b a dx x f
x
0
2
Cho hàm số f x liên tục,xác định , tuần hoàn trên Rvà có chu kì T
a
T
dx x f dx x f
T T
a
T a
x
f
0 0
T
dx x f dx x f
0
Xét a f x dx
0
Trang 11T t
T
dt t f dt T t
0
(đpcm)
Từ bài toán trên , ta có hệ quả sau :
Nếu hàm số f x liên tục,xác định , tuần hoàn trên Rvà có chu kì T, thì ta luôn
0
2 2
2 2
cos 4
9
sin
.
dx x
x x
0
2 4
cos 1
sin
dx x
x x
sin
dx x x
2 2 6
1
sin
dx x
x x
Trong lúc tính tính tích phân từng phần ta có những ưu tiên sau :
*ưu tiên1: Nếu có hàm ln hay logarit thì phải đặt u lnxhay u loga x
e
xdx I
1
3 ln
Trang 12e v dx
e dv
dx du x
u
0 1
0
1 0 1
xdx dv
xdx du
x u
sin cos
2
2
4 sin
2 cos
.
2 0 2
0
2 2
0 1
xdx x
x x dx e x
Ta đi tính tích phân 2
0
sin
xdx x
xdx dv
dx du x
u
cos sin
0 2
0 2
0
2 0 2
x xdx x
Thế vào (1) ta được :
4
8
2 1
0 1
dv
dx x du x
1 1 1
e e e
x x x dx x
x xdx I
cos
dx x
xdx dv
dx e du e
cos sin
0 0 0
1 e sinxdx e cosx e cosxdx e 1 J 1
xdx dv
dx e du e
sin cos
Trang 13Vậy : J e x xdxe x x e x xdx I
0 0 0
sin sin
cos
.
Thế vào (1) ta được :
2
1 1
I e
dx x dv
dx du x
u
tan cos
ln 4 tan
tan cos
4 0 4
0
4 0 4
x x dx x
x I
dv
dx x x
du x
e e e
dv
dx x x
du x
1 1 1
3 sin lnx dx x sin lnx cos lnx dx 0 I
I
e e e
1
e
dx x x
1 0
e
dx x I
0
7
cos 1
sin 1
dx e x
Trang 14Muốn tính
b
a
dx x g x f
a
dx x g x f
2 4
2 2
1 4
1
2 2
2 2
1 2 2
0 2 2
2 3 2
1
1 2
3
a ax
x dx ax x dx a x x
I a
Nếu 0 a 1
4 3
3 3
3
2 1
3 2 1
0
3 2
Trang 150
2 2 3
1 3 2 3
2
3 2 1
3 2 0
3 2
a a x
ax x
1 0
2 3 2
1
1 2
3
a ax
x dx ax x dx
a x x
, 1
1 2 0
3 2
1 1
0 2 2
2 ,
max
3 1
3 1 0
2 3
1 2 1
0 3
3 0
dx x x
Nguyên hàm , tích phân của hàm số vô tỷ :
Trong phần nầy ta chỉ nghiên cứu những trường hợp đơn giản của tích phân Abel Dạng 1: Rx, ax2 bxcdx ở đây ta đang xét dạng hữu tỷ
a c bx ax
a
R
b ax t
1 ,
a c bx ax a
Trang 16x ax bx cdx St t dt
R
b ax t
1 ,
4 0
a c bx ax a
R
b ax t
1 ,
bx ax x
2 2
a t
x a c
bx ax
c bx ax x
x t c bx ax
c c xt c bx ax
b ax
7
4x
x
dx I
2
3 7
dt x
udu u
du u I
tan 3 tan
3
3 2
2
cos 3
1 1 tan 3 3
1 tan 3
C x
x
x C
t
t C
2 3
1 1
3
1 sin
3
1
2 2
Trang 17Tính : a)
1
2
x x
xdx
1 2
2
x x x
dx I
2 2
1
1 3 2
1
4
3 2
1
t
dt t
t
x
xdx x
x
xdx
C x
x x
x
x
C t
t t
dt t
t I
1 ln 2
1 1
1 ln
2
1 1 2
3 1
1 3
2
1
2 2
2 2
x
t t
dt x
2 1
2
C
x C
1 1
2 3 5
1 1 6
6 1
dt t x
x
dx I
C x
x x
x
C t
t t t
6 1
3 1
2
1 ln 6 6 3 2
6 6
3
2 3
x dx
x
x x x
2
1 2
1 1
1 1
2 1
1 1
2
1 2
1
dx x
x x
t dx
t
x x
x
2 2
1
2 1
1 1
Trang 18Vậy :
dt t dx
x
x
x
x t
1 2
t x t
x
2 2
2
2
9 2
x x x
x
C t
t
t dt
t t t
dt t
t dt
t
t t
t t
t I
4 2
4 4
5 3
5
2 4 2
2 2 2
2 2 1
9 4
6561 9
ln 162 4
9 16
1
4
6561 ln
162 4 16
1 6561
162 16
1
81 16
1 4
9 2
9
2 9
t
t dx t
t x t
x
2 2
2
2
4 2
x x x
x
C t
t
t dt t t
t
dt t
t dt
t
t t
t t
4 2
4 4
5 3
5
2 4 2
2 2 2
2 2
4
64 4
ln 36 4
4
64 ln 36 4
256 36
16 4
4 2
4
2
4 16
2 1
dx x
x
I
Trang 19Đặt : x t dx costdt
2
1 sin
0 2
1
t x
t x
0 2
0 2
1 2
cos 1 8
1 cos
2 3
t x
t x
2 2 8
3
2
1
2 1
2
dt t
t
tdt dx
x x
dx I
4
x
dx I
d)I4 1 x2dx d)
dx x
x I
1 1
1 1
1
2 6
1 ln 1
1 ln
3 2
Trang 202 1
1 1
1 1
1
0
1 0
1
1
2 2 2
x
x x
f
x
x x
1 1
f f
Vậy :
2
1 1 5
2
2
1 1 5
2
2 , 1 2
1 1 5
2
2 1 2
2 1 2
1 2 2
1 2
x
dx dx
x
x dx
x x
x
Áp dụng Bunhicopxki ta có :
0 , 1 2
1 1 1 1 1
1 x x 2 2 x x x
1 0
Chứng minh rằng :
e
dx x
x
e x
12 1
sin
3 1 2
Trang 21Bài làm :
e e x
1 2
1
1 1
sin
dx x
e
dx x
4 1
t x
t x
x
c)
8
2 4
6
3 6
3 2
0
2 1
0
.g x dx f x dx g x dx x
b x x
2)Tính thể tích :
1 1
x
e x
Trang 22Nếu diện tích S x của mặt cắt vật thể do mặt phẳng vuông góc với trục tọa độ , là hàm số liên tục trên đoạn a, b thì thể tích vật thể được tính :
x dx f V
y
b x a
i
i i
i i x
i i
x x
n
i f n
1
n
i f n
n
i n
4)Tính độ dài cung đường cong trơn:
4)Tính tổng trong khai triển nhị thức Newton
Tìm công thức tổng quát , chọn số liệu thích hợp,sau đó dùng đồng nhất thức, bước cuối cùng là tính tích phân
Hình1a hình1b
Trang 23hình1c hình1d
BÀI TẬP Tính diện tích hình tròn , tâm O , bán kính R
Bài làm : (hình 1a)
Phương trình đường tròn có dạng :
2 2 2
2 2
x R y
R y
t R x
t x
t R x
t x
Vậy :
dvdt
R t
x R
dt t R
tdt R t R
S
2 2 0 2
2 0 2 2
0
2 2
2 sin 2
1 2
2 cos 1 2 cos sin
A(1,4) và hệ số góc là k Xác định k để hình phẳng trên có diện tích nhỏ nhất
Trang 244 2
3 4
1
1 2 2
1 2 1 2 2 1
2
2 3 2
2
1 2
x k x
x x x x
x
x k x
k x dx x x
k S
4
4
2 1 2
2 1 2 2 1 2
1 2
1 2
k k x x x
x x
x
k x x
k x x
Thế vào * ta được :
4 16
16 4 6
1
4 2
1 4 4 3
1 16 4
2 2
2 2
k k
k k k
Vậy : minS 4 3 khi k 2
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường :
x ay
y ax
2
a
x ay
a y x y x
n a x
a
x ay
y
x
0 0
n a x
a
x ay
a ax x
a
x ay
a y
x
0 0
2
Ta lại có :
Trang 252 2
2
a a
x y
ax y
a
x ay
y ax
Vậy diện tích cần tính là :
dvtt a
a
x x a
dx a
x x a dx
a
x ax S
a
a a
2 0
3 2 3
0
2 2 1 0
2
3
1 3
0 1
2
y
x y
x y
y x
1
2 2 2 2
b a b
y a
x
Hình vẽ tương ứng ↓↓↓
hình a hình b
hình c hình d
Trang 26Với mỗi số nguyên dương n ta đặt :
5 5
5 5
3 2 1
5 5
5 5
.
1
3 2
n n
0 x0x1x2 x n1x n và chiều dài phân hoạch
n x x
x x
n
i n
i
i i i
6
1 lim
lim
1 0
S
n n l
n
Với mỗi số nguyên dương n ta đặt :
n n n
n n
1 1 1
1 3
1 1 2
1 1 1
n n
Ta lập phân hoạch đều trên 0 , 1 với các điểm chia :
1
0 x0x1x2 x n1x n và chiều dài phân hoạch
n x x
l i i1 1
Trang 271 lim
1 1
1
n
i n f
x x
n
i n
i
i i i
2 ln 1 ln 1 lim
0 1
0 0
S
n n l
n