Bài 23: LIÊN KẾT KIM LOẠI I.Khái niệm về liên kết kim loại II.Mạng tinh thể kim loại 1.Một số kiểu mạng tinh thể 2.Tính chất của tinh thể kim loại... Các electron liên kết yếu với hạt
Trang 1BÀI THUYẾT TRÌNH
Trang 2Bài 23: LIÊN KẾT KIM LOẠI
I.Khái niệm về liên kết kim loại
II.Mạng tinh thể kim loại
1.Một số kiểu mạng tinh thể
2.Tính chất của tinh thể kim loại
Trang 3I.Khái niệm về liên kết kim loại:
- Ở điều kiện thường hầu hết các kim loại thường tồn tại dưới dạng tinh thể trừ Hg.
- Trong tinh thể kim loại, ion dương ở những nút mạng của tinh thể Các electron liên kết yếu với hạt nhân dễ tách khỏi nguyên
tử và chuyển động tự do trong mạng tinh thể Lực hút giữa các electron này và các ion dương tạo nên liên kết kim loại.
Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng
tinh thể do sự tham gia của các electron
tự do.
Trang 4Với liên kết cộng hoá trị: Với liên kết ion:
Trang 5II.Mạng tinh thể kim loại:
1.Một số kiểu mạng tinh thể:
- Có 3 dạng tinh thể phổ biến:
a.Dạng lập phương tâm khối b.Dạng lập phương tâm diện c.Dạng lục phương
Trang 6a.Dạng lập phương tâm khối:
nằm trên các đỉnh và tâm của hình lập phương.
Trang 8b.Dạng lập phương tâm diện :
-Các nguyên tử, ion kim loại nằm trên các đỉnh và tâm các mặt của hình lập phương.
VD:
Ca,Sr,Al,Cu,Ag,Au,Pb….
Trang 10c.Dạng lục phương:
trên các đỉnh và tâm các mặt của hình giác và 3 nguyên tử ion nằm phía
trong của hình lục giác.
VD
Be,Mg,Co,Zn,…
Trang 1277 Ir
39 Y
89**
Ac
28 Ni 46 Pd
72 Hf
78 Pt
40 Zr
29 Cu 47 Ag 73
Ta
79 Au
41 Nb
21 Sc
22 Ti
23 V
24 Cr 42 Mo 74 W
25 Mn 43 Tc
75 Re
26 Fe 44 Ru 76 Os
30 Zn 48 Cd 80 Hg
32 Ge 50 Sn 82 Pb
33 As 51 Sb 83 Bi
34 Se 52 Te 84 Po
31 Ga 49 In 81 Tl
35 Br 53 I 85 At
36 Kr 54 Xe 86 Rn
6 C 14 Si
7 N 15 P
8 O 16 S
5 B 13 Al
9 F 17 Cl
10 Ne 18 Ar
Trang 13Độ đặc khít :là phần trăm thể tích mà các nguyên tử chiếm trong tinh thể
Kí hiệu:ρ
• Lập phương tâm khối:ρ=68%
• Lập phương tâm diện:ρ=74%
• Lục phương:ρ=74%
Phần còn lại là không gian trống
Trang 15•Điện trở suất ở 200C của 1 số chất
•Điện trở suất của vật liệu càng nhỏ thì vật liệu đó
dẫn điện càng tốt.
Trang 16Tinh thể ion Tinh thể
nguyên tử Tinh thể phân tử Tinh thể kim loại
Nguyên tử Phân tử
Ion, nguyên tử kim loại và các e tự do
Bản chất tĩnh điện
Bản chất tĩnh điện
Bản chất cộng hoá trị
Lực tương tác phân
tử
-Bền - Nhiệt độ - ít bền
- Độ cứng - Ánh kim
Trang 171.Liên kết kim loại là liên kết được hình thành
giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các electron
tự do.
Tổng kết
Trang 182.Kim loại có 3 kiểu mạng tinh thể phổ biến: +Lập phương tâm khối
+Lập phương tâm diện
+Lục pương
3.Tính chất của tinh thể kim loại:
+ Có ánh kim
+ Dẫn điện
Trang 191.Dựa vào bảng 3.1 SGK hãy cho biết kiểu
cấu trúc mạng tinh thể của các kim
loại:Na,Cu,Mg,Fe
Câu hỏi cuối bài
+Na:lập phương tâm khối
+Cu:lập phương tâm diện
+Mg:lục phương
+Fe:lập phương tâm diện
Trang 202.Yếu tố quyết định tính chất cơ bản của tinh
Trang 21The end!
Trang 22Cảm ơn cô và các bạn đã chú ý lắng
nghe ^-^