1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 12 su bien doi tinh kim loai tinh phi kim cua cac nguyen to hoa hoc dinh luat tuan hoan

25 642 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 3,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.SỰ BIẾN ĐỔI VỀ HÓA TRỊ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ Trong một chu kỳ từ trái sang phải : * Hóa trị của các ngtố trong các oxit cao nhất tăng lần lượt từ 1 đến 7 * Hóa trị của các ngtố trong hợ

Trang 1

SỞ GD-ĐT QUẢNG BÌNH TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

Trang 2

Câu 1: Trong 1 phân nhóm chính, khi

đi từ trên xuống dưới:

b.Tính KL giảm dần, tính PK giảm dần

a.Tính KL tăng dần, tính PK tăng dần

c.Tính KL tăng dần, tính PK giảm dần

d.Tính KL giảm dần, tính PK tăng dần

Trang 3

Câu 2 Tính kim loại là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó:

a dễ mất e để trở thành ion dương.

b dễ nhận e để trở thành ion âm.

c dễ mất e để trở thành ion âm.

d dễ nhận e để trở thành ion dương.

Trang 4

Câu3.Tính phi kim là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó:

a dễ mất e để trở thành ion dương.

b dễ nhận e để trở thành ion dương.

c dễ mất e để trở thành ion âm.

d dễ nhận e để trở thành ion âm.

Trang 5

Câu 4:Cho các nguyên tố ở nhóm VII A : F I Cl

Tính phi kim giảm theo thứ tự nào sau đây:

Trang 6

Câu 5 Thứ tự tăng dần tính kim loại nào sau đây đúng:

IA IIA IIIA

Trang 8

Số thứ

tự nhóm

Hợp chất

với oxi Na2O MgO Al2O3 SiO2 P2O5 SO3 Cl2O7

K2O CaO Ga2O3 GeO2 As2O5 SeO3 Br2O7

Hóa trị

với hiđro

II SỰ BIẾN ĐỔI VỀ HÓA TRỊ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ

Trang 9

Số thứ tự

Hợp chất

với oxi Na2O MgO Al2O3 SiO2 P2O5 SO3 Cl2O7

K2O CaO Ga2O3 GeO2 As2O5 SeO3 Br2O7Hợp chất

Trang 10

II.SỰ BIẾN ĐỔI VỀ HÓA TRỊ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ

 Trong một chu kỳ từ trái sang phải :

* Hóa trị của các ngtố trong các oxit cao nhất tăng lần lượt từ 1 đến 7

* Hóa trị của các ngtố trong hợp chất với Hidro giảm lần lượt từ 4 (thuộc nhóm IVA) xuống 1 (thuộc nhóm VIIA)

Hóa trị với hiđro = 8 – STT nhóm Hóa trị cao nhất với oxi = STT nhóm

Trang 11

Số thứ tự

Hợp chất

với oxi Na2O MgO Al2O3 SiO2 P2O5 SO3 Cl2O7

K2O CaO Ga2O3 GeO2 As2O5 SeO3 Br2O7Hợp chất

Trang 12

Nhận xét: Hóa trị cao nhất của một nguyên tố với

oxi, hóa trị với hiđro của các phi kim biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

II SỰ BIẾN ĐỔI VỀ HÓA TRỊ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ

Trang 13

III SỰ BIẾN ĐỔI TÍNH AXIT-BAZƠ CỦA OXIT VÀ

HIĐROXIT TƯƠNG ỨNG

Trang 14

Li2 O BeO B2O3 CO2 N2O5

Oxit bazơ Oxit

lưỡng tính Oxit axit Oxit axit Oxit axitLiOH Be(OH)2 H3BO3 H2CO3 HNO3

Bazơ kiềm Hiđroxit

lưỡng tính Axit yếu Axit yếu Axit mạnh

Na2O MgO Al2O3 SiO2 P2O5 SO3 Cl2O7

Oxit bazơ Oxit bazơ Oxit

lưỡng tính Oxit axit Oxit axit Oxit axit Oxit axitNaOH Mg(OH)2 Al(OH)3 H2SiO3 H3PO4 H2SO4 HClO4Bazơ kiềm Bazơ yếu Hiđroxit

lưỡng tính Axit yếu Axit trung bình Axit mạnh Axit rất mạnh

Trang 15

- Trong một chu kì ,theo chiều tăng của điện tích hạt nhân ,

thời tính axit của chúng tăng dần.

tính bazơ của oxit và hiđroxit tương ứng tăng dần , đồng thời

tính axit của chúng giảm dần

III SỰ BIẾN ĐỔI TÍNH AXIT-BAZƠ CỦA OXIT VÀ

HIĐROXIT TƯƠNG ỨNG

Trang 16

Li2 O BeO B2O3 CO2 N2O5

Oxit bazơ Oxit

lưỡng tính Oxit axit Oxit axit Oxit axitLiOH Be(OH)2 H3BO3 H2CO3 HNO3

Bazơ kiềm Hiđroxit

lưỡng tính Axit yếu Axit yếu Axit mạnh

Na2O MgO Al2O3 SiO2 P2O5 SO3 Cl2O7

Oxit bazơ Oxit bazơ Oxit

lưỡng tính Oxit axit Oxit axit Oxit axit Oxit axitNaOH Mg(OH)2 Al(OH)3 H2SiO3 H3PO4 H2SO4 HClO4Bazơ kiềm Bazơ yếu Hiđroxit

lưỡng tính Axít yếu Axít trung bình Axít mạnh Axít rất mạnh

Trang 17

Nhận xét: Tính axit – bazơ của các oxit và hiđroxit tương ứng của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của

điện tích hạt nhân nguyên tử.

III SỰ BIẾN ĐỔI TÍNH AXIT-BAZƠ CỦA OXIT VÀ

HIĐROXIT TƯƠNG ỨNG

Trang 18

- Tính chất của các nguyên tố và đơn chất cũng như

thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các

điện tích hạt nhân nguyên tử.

IV ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

Trang 19

NC

BBe

BÁN KÍNH NGUYÊN TỬ CỦA MỘT SỐ NGUYÊN TỐ

IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA

Trang 21

A RO2 B R2O5 C RO3 D RO

Câu 2: hợp chất khí với hidro của R có dạng RH3

Oxit cao nhất của nguyên tố R ứng với công thức

V CỦNG CỐ

Câu 1: Oxit cao nhất của nguyên tố R ứng với công

thức RO2 thì hợp chất khí với hidro của R có dạng

A RH2 B RH4 C RH3 D RH

Trang 22

V CỦNG CỐ

Câu 3:Hợp chất với hidro của nguyên tố có

công thức RH 2 Hợp chất oxit cao nhất chứa 60

% Oxi về khối lượng Xác định tên nguyên tố

Giải

CT Hợp chất khí với Hidro là RH2 R có

hóa trị 2 R thuộc nhóm VIA.

Công thức oxit cao nhất của R là: RO3

Trang 23

Câu :Một nguyên tố có công thức oxit cao nhất

là RO 2 Trong hợp chất của nó với hidro có

chứa 12,5 % H về khối lượng Xác định nguyên

tử khối và tên của R.

Trang 24

V CỦNG CỐ

Câu 4: Cho biết: P (Z = 15 ), P (Z = 16), Cl (Z = 17 ).

a) Hãy sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tính phi kim tăng dần.

b) Viết công thức oxit cao nhất và hợp chất với hiđro của các nguyên tố trên.

c) Tính axit của các oxit và hiđroxit tương ứng biến đổi

như thế nào

Ngày đăng: 02/12/2016, 19:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐỘ ÂM ĐIỆN CỦA PAU-LINH - Bai 12 su bien doi tinh kim loai tinh phi kim cua cac nguyen to hoa hoc dinh luat tuan hoan
BẢNG ĐỘ ÂM ĐIỆN CỦA PAU-LINH (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm