1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Bài giảng triệu chứng các bệnh tim mạch

27 718 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bệnh tim mạch là bệnh thường gặp trên lâm sàng, chiếm tỷ lệ mắc bệnh cao nhất so với các bệnh khác Bệnh nếu khôngđược chẩn đoán và điều trị kịp thời sẽ gây ra nhiều biến chứng nặng có thể tử vong Tỷ lệ tử vong do bệnh tim mạch đứng hàng đầu so với các bệnh khác

Trang 1

TRIỆU CHỨNG BỆNH TIM MẠCH TRIỆU CHỨNG BỆNH TIM MẠCH

Trang 2

MỤC TIÊU

• Trình bầy được triệu chứng thường gặp

của bệnh tim mạch.

• Lập kế hoạch chăm sóc

• Thực hiện kế hoạch chăm sóc

• Đánh giá quá trình chăm sóc

BAI VIEN TIM MACH.rar

Trang 4

• Nguyên nhân của bệnh:

- Do nhiễm khuẩn: Bệnh van tim, osler, viêm màng ngoài tim, viêm nội tâm mạch nhiễm trùng, viêm cơ tim, viêm tắc động mạch, tĩnh mạch…

- Nhiễm virus: Viêm cơ tim…

- Do các YTNC: Bệnh THA, bệnh mạch vành, bệnh tĩnh mạch, bệnh động mạch ngoại vi…

- Do bẩm sinh: bệnh tim bẩm sinh có tím và không tím…

Trang 7

- Bệnh tĩnh mạch: Viêm tắc TM, Suy TM chi dưới mạn tính, suy van TM…

- Bệnh tim bẩm sinh: TLT, TLN, CÔĐM, tứ chứng Fallo, Ebstein…

- Rối loạn nhịp tim: RL nhịp chậm, RL nhịp nhanh, NTT/

T, NTT/N, H/C tiền kích thích…

- U tim…

Trang 8

- Điều trị RF, tiêm xơ…

- Ghép tim

Điều trị các YTNC, các bệnh khác phối hợp

Trang 9

TRIỆU CHỨNG BỆNH TIM MẠCH

• Cơ năng:

- Bệnh nhân mệt, sốt

- Ăn ngủ kém

- Ho: khan, có đờm, ho ra máu…

- Khó thở: khi gắng sức -> khó thở thường xuyên

- Cảm giác tim đập mạnh, đập yếu, đập không đều, cảm giác đánh trống ngực, cảm giác hụt hẫng, cảm giác tim không đập…

Trang 10

• Quan sát(nhìn):

- Thể trạng: gầy, béo, bé nhỏ, cao…

- Da, niêm mạc: Nhợt, thiếu máu, tím, phù…

- Ngón tay, ngón chân dùi trống có tím: bệnh tim bẩm sinh

- Áp xe đầu ngón: osler

- TM nổi nhiều: bệnh suy TM

- Tổn thương loét: Bệnh ĐM, bệnh TM

- Hoại tử chi: Tắc ĐM

Trang 11

- TM cổ nổi

- Bụng cổ chướng: suy tim

- Khó thở nhanh: suy tim

- Lồng ngực phập phồng: khó thở

- Bệnh nhân mệt mỏi, lo lắng…

Trang 12

• Sờ:

- Mạch nhanh, mạch chậm, mạch cứng, mạch yếu, mạch không đều…

- Phù mềm, ấn lõm

- Gan to, phản hồi gan-TM cổ dương tính

- Mỏm tim đập mạnh, đập yếu, nhanh, chậm, không đều…

Trang 13

Gõ:

tràn dịch màng tim, suy tim toàn bộ…

- Gõ bụng, phổi: tiếng gõ đục(do có dịch)

Nghe:

- Tiếng tim mạnh, yếu

- Tim đập chậm, nhanh, không đều…

- Có tiếng thổi ở tim(hẹp, hở van tim, tim bẩm sinh…), động mạch(hẹp ĐM)

- Đo HA: cao, thấp

Trang 14

CHĂM SÓC BỆNH NHÂN

BỆNH TIM MẠCH

Trang 15

NỘI DUNG

1. Nhận định tình trạng bệnh nhân.

2. Lập kế hoạch chăm sóc.

3. Thực hiện kế hoạch chăm sóc

4. Đánh giá quá trình chăm sóc

Trang 17

HỎI BỆNH

Tiền sử gia đình, tiền sử bệnh của BN

Tiền sử phẫu thuật Tiền sử sản phụ khoa

Hỏi rõ lối sống và nghề nghiệp của bệnh nhân.

Bệnh nhân có hút thuốc lá, thuốc lào không ?

Tiền sử dùng thuốc, dị ứng thuốc?

BN có khó thở? Đau ngực? Ho? Sốt? Đánh trống ngực? Mệt? Ăn ngủ kém?

Trang 18

- Khám chức năng sống: mạch, HA, nhịp thở.

- Nhìn xem BN có phù chân? có vết loét? có giãn TM?

có búi TM? Da niêm mạc có xuất huyết không .? Vị trí,độ nông hay sâu của ổ loét Da niêm mạc nhợt?

Tím? Ngón tay chân dùi trống?

- Mạch ngoại vi có bắt được không? Mạch đập mạnh

hay yếu? Đều hay không đều?

- Mỏm tim đập mạnh hay yếu? Có lan rộng?

Trang 20

Giúp bệnh nhân hiểu về bệnh, tuân thủ điều trị + theo

dõi lâu dài bệnh

Trang 21

THỰC HIỆN KẾ HOẠCH CHĂM SÓC

- Theo dõi mạch, nhiệt độ, huyết áp, nước tiểu , nhịp thở

- Theo dõi sự tuân thủ thuốc điều trị Theo dõi tác dụng phụ của thuốc có thể xảy ra…

- Theo dõi biến chứng như teo cơ, cứng khớp, tắc

mạch, ngất, đau ngực, khó thở, ho, suy tim nặng…

sức, ăn uống đảm bảo đúng tình trạng bệnh lý…

Trang 22

Chăm sóc vết loét bằng rửa thay băng vết loét

Xoa bóp chân, tránh nằm lâu, vỗ rung…

Trang 23

- Chế độ ăn đủ 2500kalo/ ngày, bổ sung hoa quả tươi hàng ngày nên chia thành nhiều bữa nhỏ.

- Nghỉ ngơi luyện tập một cách hợp lý tránh

đi lại nhiều

Trang 24

không được dùng túi nilon bọc vào vết loét.

- Chế độ luyên tập, phục hồi chức năng ngay tại

giường càng sớm càng tốt

- Động viên bệnh nhân bỏ thuốc lá, thuốc lào

Trang 25

ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH CHĂM SÓC

• BN hết phù, hết đau, hết khó thở, vết loét- vết thương chóng liền sẹo BN hết ho, hết sốt…

• BN ăn ngủ trở về bình thường

• Không có tác dụng phụ của thuốc

• không có các biến chứng của bệnh

Trang 26

• Các y lệnh thực hiện có biến chứng không

• Người bệnh ăn uống có đầy đủ không

• Người bệnh thực hiện được những động tác do điều

dưỡng hướng dẫn

• Hồ sơ ghi chép đầy đủ.

• Bệnh nhân yên tâm, tin tưởng điều trị.

• Gia đình bệnh nhân cũng phải có kiến thức về bệnh để phòng và chữa bệnh

Trang 27

Phòng bệnh

• Phòng tránh các yếu tố nguy cơ tim mạch

• Không lao động gắng sức

• Tránh đứng lâu, ngồi lâu một tư thế; tăng cường vận động,

đi bộ phù hợp; đeo tất chun áp lực hoặc quấn băng chun;

• Chế độ ăn giàu chất xơ, tránh táo bón.

• Điều trị bệnh phối hợp

Ngày đăng: 02/12/2016, 14:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w