Yêu cầu một phim X quang ngực • Thấy được các mạch máu sau bóng tim – Cân xứng : 2 xương đòn đối xứng qua đường giữa – Hít vào đủ sâu : đỉnh hoành phải dưới cung sau xương sườn 10.. Hội
Trang 1X QUANG TRONG BỆNH TIM
MẠCH
BS NGUYỄN ĐỨC KHÁNH
Trang 2Yêu cầu một phim X quang ngực
• Thấy được các mạch máu sau bóng tim
– Cân xứng : 2 xương đòn đối xứng qua đường giữa
– Hít vào đủ sâu : đỉnh hoành phải dưới cung sau xương sườn 10 ( Hoặc cung trước xương sườn số 8)
– Hình rõ nét, không bị nhòe
Trang 3Cấu trúc giải phẫu
Cấu trúc giải phẫu :
Trang 4Hội chứng mạch máu :
• Tái phân bố tuần hoàn phổi
• Tăng khẩu kính mạch máu lan tỏa
• Tăng khẩu kính mạch máu trung tâm và giảm khẩu kính mạch máu ngoại biên
• Giảm khẩu kính mạch máu khu trú hay lan tỏa
• Thay đổi rốn phổi
• Tăng áp tĩnh mạch sau mao mạch hay tăng áp động mạch trước tĩnh mạch
Trang 5• Bờ trước có 3 cung (Thất phải, thân ĐM phổi, ĐMC lên)
• Bờ sau có 2 cung (Thất trái, Nhĩ trái)
Trang 9A Vị thế
Đánh giá dựa vào mỏm tim, cung chủ, phổi , phế quản phải và trái, buồng nhĩ, bóng hơi dạ dày, gan và lách
Trang 10Vị thế : DEXTROCARDIA
Trang 11Vị thế : dextroposition
Trang 13Bóng tim
• Tỉ số tim lồng ngực
– Tỉ số này bằng tổng
khoảng cách lớn nhất
từ đường giữa sang hai
bờ trái và bờ phải chia
Trang 15C Hình dạng
• - Hình lọ nước : TDMT
• - Mỏm tim lên cao: lớn thất phải
• - Mỏm tim xuống thấp : lớn thất trái
• - Bờ lồi : dày cơ tim
Trang 18D Các bờ tim :
• - Quai động mạch chủ
• - ĐM phổi
• - TM Azygos
Trang 19Quai động mạch chủ
• Phình quai động mạch chủ : khi có một trong các tiêu chuẩn sau :
1 Cung thứ 1 bên trái > 4cm tính từ đường giữa
2 Cung thứ 1 bên trái > 1,5 cm tính từ bờ ngoài cột sống
Trang 20Quai động mạch chủ
3 Cung thứ 1 bên trái < 1,5 cm tính từ bờ dưới của đầu xương đòn bên trái
Trang 22Quai động mạch chủ
– Hình ảnh phình động mạch chủ ngực:
Trang 23Động mạch phổi
– Cung Động mạch phổi chính (cung thứ 2 bên trái)
• Bình thường cung thứ 2 không vượt quá đường nối của
bờ ngoài cung thứ 1 và bờ ngoài của mỏm tim
• Cung động mạch phổi gọi là phồng khi vượt qua giới hạn này
Trang 24Động mạch phổi
– Động mạch phổi bên Phải
• Bình thường đường kính động mạch phổi < 1,5cm
Trang 25Phình động mạch chủ ngực
Trang 26Dấu Hoffman-Rigler (+)
4 Lớn thất phải
Mỏm tim chếch lên Phim nghiêng: hẹp khoảng sau xương ức hoặc bóng tim lên quá 1/3 chiều cao xương
ức
Trang 27– Bờ dưới cung bên Phải : Lớn sang (P) : c > 5,5 cm
Trang 28– Bờ có hình ảnh bờ đôi : do nhĩ Trái tạo với bờ phải của tim gợi { lớn nhĩ trái
Nhĩ trái
Trang 29– Các dấu hiệu khác gợi { lớn nhĩ trái :
• Rộng góc phế quản > 60o
• Phế quản gốc trái cao
• Lớn tiểu nhĩ trái
Trang 30F Tuần hoàn phổi
• + Tuần hoàn phổi bình thường
• + Tăng tuần hoàn phổi
• + Giảm tuần hoàn phổi
• + Tăng áp TM phổi hẹp van hai lá, hẹp bẩm sinh tĩnh mạch phổi, u nhầy nhĩ trái
• + Tăng áp ĐM phổi: động mạch phổi gốc lớn (>15mm)
Trang 31Tuần hoàn phổi
• Tuần hoàn phổi bình thường tuân theo qui luật số 3 :
Trang 32Tuần hoàn phổi
• Giảm tuần hoàn phổi :
– Gặp trong : tăng áp phổi nguyên phát, tứ chứng Fallot
– Hai phế trường sáng bất thường
– Giảm kích thước mạch máu phổi ở trung tâm và ngoại biên
Trang 33Tuần hoàn phổi
• Tăng tuần hoàn phổi :
– Gặp trong : suy tim sung huyết, tim bẩm sinh có shunt T – P
– Lớn động mạch ở rốn và ngoại biên
– Tỉ số khẩu kính mạch máu vùng đỉnh và đấy là : 1.0/1.0
Trang 34Tuần hoàn phổi
• Tăng tuần hoàn phổi : Tăng áp tĩnh mạch phổi
– Độ 1 : tái phân bố mạch máu phổi Khẩu kính
vùng đỉnh bằng hay lớn hơn vùng đáy phổi Bờ
mạch máu không rõ thường bị nhoè
– Độ 2 : phù mô kẽ, Đường Kerley , tràn dịch rãnh liên thuz
– Độ 3 : phù phế nang ( phù phổi )
Trang 35Tuần hoàn phổi
Trang 36Tuần hoàn phổi
• Kerley B và tăng tuần hoàn phổi
Trang 37Tuần hoàn phổi
• Phù phế nang ( Phù phổi cấp )
Trang 38Tuần hoàn phổi
• Tăng áp động mạch phổi
– Tăng khẩu kính mạch máu
nhưng vẫn tuần theo qui
Trang 39G Các thay đổi khác:
• - Khuyết xương sườn
• - Biến dạng lồng ngực
Trang 40Thay đổi hình ảnh X quang trong một số bệnh
lý tim mạch
Trang 41• Đóng vôi vòng van hai lá
• Thường hay phối hợp hẹp van
Trang 43• Thông liên thất : tùy thuộc
động mạch phổi ngoại biên
• Nhĩ trái và tim ít lớn hơn
Trang 44hoàn phổi giảm
• Quai ĐMC thường nằm bên
phải
• Còn ống động mạch
• PDA nhỏ: X quang bình thường
• Tăng tuần hoàn phổi
• Lớn nhĩ trái và thất trái
Trang 45• Tái phân bố tuần hoàn đỉnh, dãn tĩnh mạch Azygos và TM chủ trên, mờ quanh mạch máu phổi, đường Kerley, tràn dịch màng phổi, phù phế nang
• Suy tim phải :
• Lớn buồng tim phải
• Dãn tĩnh mạch Azygos, tĩnh mạch chủ trên, thân động mạch phổi lớn
Trang 47Viêm màng ngoài tim co thắt
Trang 48HẸP VAN HAI LÁ
Trang 49HẸP VAN HAI LÁ- biatrial enlargement
Trang 50HẸP VAN HAI LÁ- straightening of left
border
Trang 51HẸP VAN HAI LÁ
Trang 53Hẹp van 2 lá
Trang 54VAN NHÂN TẠO
Trang 55LỚN TIM
Trang 56LỚN TIM: dilated cardiomyopathy
Trang 57LỚN TIM: LV dysfunction
Trang 58LỚN TIM
Trang 59Tràn dịch màng ngoài tim
Trang 62SUY TIM
Trang 65PHÙ PHỔI
Trang 68PHÙ PHỔI DO HEROIN
Trang 69TẮC ĐỘNG MẠCH PHỔI
Trang 70TĂNG ÁP PHỔI
Trang 73Tăng áp phổi nguyên phát
Trang 74HẸP VAN ĐỘNG MẠCH PHỔI
Trang 76PHÌNH ĐMC
Trang 80PHÌNH QUAI ĐMC
Trang 81HẸP EO ĐMC
Trang 82VÔI HÓA QUAI ĐMC
Trang 83THÔNG LIÊN NHĨ
Trang 84Thông liên nhĩ
Trang 85Thông liên thất
Trang 86Tứ chứng Fallop
Trang 87PHÌNH THẤT TRÁI
Trang 90MÁY TẠO NHỊP