Dãy các chất nào sau đây khi cho tác dụng với H2 dư Ni, to đều cho một sản phẩm giống nhau: A.. Đốt cháy hoàn toàn Z rồi cho sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 12 ga
Trang 1ĐỀ KỂM TRA VỀ HIĐROCACBON
Thời gian làm bài: 90 phút Cho H= 1, O=16, N=14, C=12,Cl= 35,5, Br=80, Ca=40, Ag= 108, Ba=137
Khoanh tròn vào các phương án trả lời đúng nhất:
Câu 1 Dãy các chất đều tham gia phản ứng trùng hợp là:
A etilen, etan, xiclopentan, butan B propen, buta-1,3-đien, stiren, isopren
C etilen, benzen, but-1-en, toluen D Pent-1-en, isopren, propan, benzen
Câu 2 Chỉ dùng một dung dịch nào sau đây để phân biệt 3 chất lỏng sau: benzen, toluen, stiren
A HCl B Br2 C KMnO4 D NaOH
X, Y, Z lần lượt là:
A CH4, C2H2 , CH2=CHCl B C2H4, C2H6, C2H5Cl
C C2H4, CH4, C2H2 D CH4, C2H2, CH2=CHBr
Câu 4 Hợp chất hữu cơ sau có tên gọi là: CH3-CH=C(CH3)-CH=CH2
A 3-metylpent-1,3- đien B 3- metylpent-2-en
C 2-metylbuta-1,3- đien D 2- metylpent-2-en
Câu 5 Thực hiện phản ứng cộng theo tỉ lệ mol 1:1 giữa 2-metylbuta-1,3-đien với HBr thì có thể thu được
tối đa bao nhiêu sản phẩm khác nhau?
A 6 B 3 C 4 D 5
Câu 6 Khi thực hện phản ứng monoclo hóa một ankan ( tỉ lệ mol 1:1) thì chỉ thu 1 sản phẩm thế duy nhất.
Tên của ankan đó là:
A 2,2- đimetylpropan B Pentan C Butan D 2,3- đimetylbutan
oxi cần dùng là:
A 4 mol B.7 mol C 8 mol D 6 mol
Câu 8 Đốt cháy hoàn toàn 2 ankin tạo ra 19,8 gam CO2 và 5,4 gam H2O Thể tích O2 ( đktc) đã dùng là:
A 11,2 lít B 8.96 lít C 26,88 lít D 13,44 lít
Câu 9.Ba hidrocabon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp 2 lần
phân tử khối của X Đốt cháy 0,02 mol Y, sản phẩm cháy cho hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dd Ca(OH)2 0,2 M thì thu được số gam kết tủa là:
A 3,0 gam B 4,8 gam C 4,0 gam D 2,0 gam
Câu 10 Cho các chất sau vào dd HCl: CaC2, CaCO3, Al4C3, Al, FeO, C2H2, C6H6 Số trường hợp có khí thoát ra là:
A 4 B 5 C 3 D 2
Câu 11 Cho 39 gam một hidrocacbon thơm X tác dụng hết với Br2 lỏng tỉ lệ 1:1 có xúc tác Fe và đun nóng thì thu được 78,5 gam sản phẩm CTPT của X là:
A C9H12 B C7H8 C C8H10 D C6H6
Câu 12 Dãy các chất nào sau đây khi cho tác dụng với H2 dư ( Ni, to) đều cho một sản phẩm giống nhau:
A but-1-en, propen, isopren, but-1-in B but-2-en, xiclobutan, but-1-in, buta-1,3- đien
C isopren, but-2-en, xiclopropan, buta-1,3- đien D propen, xiclopentan, butan, etilen
Câu 13 Dẫn hỗn hợp khí X gồm 0,12 mol C2H2 và 0,18 mol H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng, thu được khí Y Dẫn Y vào bình đựng lượng dư dung dịch Br2 và còn lại khí Z đi ra Đốt cháy hoàn toàn Z rồi cho sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 12 gam kết tủa và khối lượng bình tăng thêm 8,88 gam Khối lượng bình đựng Br2 tăng:
A 1,64 gam B 1,42 gam C 1,4 gam D 1,8 gam
Câu 14.Đốt cháy hoàn toàn a gam hiđrocacbon X Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung
dịch Ca(OH)2 dư, tạo ra 4 gam kết tủa , đồng thời khối lượng bình đựng dung dich Ca(OH)2 sau phản ứng
có khối lượng tăng 2,66 gam Giá trị của a là:
A 0,56 gam B.0,58 gam C 0,3 gam D 0,6 gam
Câu 15 Cho hiđrocacbon X phản ứng với dd br2 theo tỉ lệ mol 1:1 thu được chất hữu cơ Y ( chứa 69,57 % brom về khối lượng) Khi X tác dụng với HCl thì thu được 2 sản phẩm hữu cơ khác nhau Tên gọi của X là:
A 2- metylbut-2-en B but-2-en C pent-2-en D propen
Câu 16 Chia hỗn hợp X chứa: axetilen và etilen thành 2 phần bằng nhau:
Mã đề 114
Trang 2- Phần 1: Qua bình dựng dung dịch Br2 dư thì thấy khối lượng bình tăng 0,68 gam
- Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn cần 1,568 lít O2 (đktc)
% thể tích mỗi khí trong hỗn hợp khí ban đầu lần lượt là:
A 40% và 60% B.50% và 50% C 60% và 40% D 45% và 75%
Câu 17 Crackinh 17,4 gam butanthu được hỗn hợp X gồm 5 hiđrocacbon Đốt cháy hỗn hợp X rồi cho
toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là:
A 80 g B 120 g C 60 g D 100 g
Câu 18 Để phân biệt propen, propin, propan Người ta dùng các thuốc thử nào đây:
A dd AgNO3/NH3 và Ca(OH)2 B dd Br2và KMnO4
C dd AgNO3/NH3 và dd Br2 D dd KMnO4/ khí H2
Câu 19 Đốt cháy 8,96 lít ( đktc) hỗn hợp X gồm 2 olefin A, B đồng đẳng kế tiếp thì thấy khối lượng CO2 lớn hơn khối lượng H2O là 39 gam Công thức phân tử của A, B là:
A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C3H6 và C5H10 D C4H8 và C5H10
Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn 0,672 lít hidrocacbon A ( đktc) thu được 3,96 gam CO2, Biết A phản ứng được với AgNO3/NH3 CTPT của A là:
A.C4H6 B C3H4 C C2H2 D C5H8
Câu 21 Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A, B thuộc loại ankan, anken ankin Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít
(đktc) khí X có khối lượng là m gam, và cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng nước
vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 46,5 gam và có 75 gam kết tủa Nếu tỉ lệ khối lượng của A
và B là 22:13, thì số gam chất A trong m gam X là
A 4,4 B 4,5 C 5,6 D.6,6
toàn 2,3 gam hỗn hợp X, Y thu được CO2, H2O và 0,224 lít N2 (đktc) Công thức phân tử của X, Y là
A C6H5NO2 và C6H4(NO2)2 B C6H4(NO2)2 và C6H3(NO2)3
C C6H5NO2 và C6H3(NO2)3 D không xác định được
thành phần thể tích H2O và CO2 lần lượt là 15% và 22,5% Hiđrocacbon đó là
A C2H6 B C4H8 C C3H4 D C4H10
Câu 24 Crăckinh 5,8 gam C4H10 thu đượchỗn hợp sản phẩm X gồm H2 và 6 hiđrocacbon Đốt cháy 1/2 hỗn hợp X thì lượng H2Othu được là
A 13,5 gam B 9 gam C 6,3 gam D 4,5 gam
Câu 25 Đốt cháy hai hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp của nhau ta thu được 6,3 gam nước và 9,68 gam
CO2 Công thức phân tử của hai hiđrocacbon đó là
A C2H4 và C3H6 B CH4 và C2H6
C C2H6 và C3H8 D Tất cả đều sai
Câu 26 Đun nóng 5,8 gam hỗn hợp A gồm C2H2 và H2 trong bình kín với xúc tác thích hợp sau phản ứng được hỗn hợp khí X Dẫn hỗn hợp X qua bình đựng dung dịch Br2 dư thấy bình tăng lên 1,4 gam và còn lại hỗn hợp khí Y Đốt cháy hỗn hợp khí Y thu được 8,8 gam CO2 Thể tích của hỗn hợp khí Y ở đktc là:
A 13,44 lít. B 11,2 lít C 16,8 lít D 17,92 lít
Câu 27 Người ta điều chế PVC từ khí thiên nhiên theo sơ đồ sau:
CH4→C2H2→ CH2=CHCl→ (-CH2-CHCl-)n Tính thể tích khí thiên nhiên ( ở đktc) cần dùng để điều chế được 12,5 tấn PVC, biết rằng hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế PVC là 90% và metan chiếm 95% thể tích khí thiên nhiên:
A.8,48 m3 B 10,48 m3 C 9,96 m3 11,4 m3
Câu 28 Đồng trùng hợp buta-1,3- đien với stiren thu được polime có tên nào sau đây:
A Polistiren B Cao su buna C Cao su buna-S D Cao su buna-N
Câu 29 Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3:
A propin B but-2-in C buta-1,3-đien D stiren
Câu 30 Để phân biệt 2 chất lỏng là but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử nào sau đây:
A dd Br2 B dd KMnO4 C dd AgNO3/NH3 D dd HBr
Câu 31 Cho các phản ứng sau:
(1) CH4 + Cl2→ CH3Cl+ HCl (2) C2H4 + Br2 → C2H4Br2
(3) C2H2 + HCl→ CH2=CHCl (4) C4H6 + O2→ CO2 + H2O
Trang 3(5) C2H4 + H2O→ C2H5OH (6) CH2=CH2 + O2 → CH3CHO
(7) CH3COONa + NaOH → Na2CO3 + CH4
Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử:
A (1), (2), (4),(6), (7) B (1), (2), (3),(6) C (1), (2),(6), (7) D.(1), (2), (5),(3), (7)
Câu 32 Cho toluen tác dụng với Br2 lỏng có ánh sáng thì thu được sản phẩm có tên ;
A o- bromtoluen B benzylbromua C p- bromtoluen D m-bromtoluen
Câu 33 Một hiđrocacbon thơm X đã học có khả năng phản ứng với H2 theo tỉ lệ mol 1:4, nhưng chỉ phản ứng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 Tên của X là:
A benzen B toluen C Sitren D etylbenzen
Câu 34 Một hiđrocacbon X có tỉ khối so với oxi bằng 1,75 X tác dụng với H2O ( to, H+) chỉ thu được một ancol duy nhất Tên của X là:
A But-1-en B 2-metylpropen C But-2-en D 2,3-đimetylbut-2-en
Câu 35 Hiđro hóa 2 hiđrocacbon A, B đều thu được một sản phẩm Hai hidrocacbon đó là:
A axetilen, etilen B but-1-en, buta,13-đien C etylbenzen, stiren D Cả A, B, C
Câu 36 X là hỗn hợp khí gồm 2 hidrocacbon.Đốt cháy hoàn toàn 0,5 lít hỗn hợp X cho 0,75 lít CO2 và 0,75 lít hơi H2O ( các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) CTPT của 2 hiđrocacbon đó là:
A CH4 và C2H2 B C2H4 và C2H2 C C2H6 và C2H2 D C3H8 và C3H4
Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon X,Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Sản phẩm cháy qua
bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, khối lượng tăng 2,52 gam và bình 2 đựng Ca(OH)2, khối lượng tăng 4,4 gam CTPT của X và Y là:
A C2H6 và C3H8 B C2H4 và C3H6 C C2H2 và C3H4 D C3H8 và C4H10
Câu 38 Cho các phản ứng sau
X + H2O → C2H5OH, Y + H2→ X , X + O2→ Z, Y + H2O→ Z
Vậy X, Y, Z lần lượt là:
A CH4, C2H2, HCHO B CH4, C2H2, CH3CHO
C C2H4, C2H2, CH3CHO D C2H2, C2H6, CH3CHO
Câu 39 Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2:
A xiclopropan B but-2-en C axetilen D Xiclobutan
Câu 40 Chất nào sau đây khi tác dụng với HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất:
A propen B 2,3- đimetylbut-2-en C But-1-en D 2-metylbut-2-en
Câu 41 Trong PTN khí C2H2 được điều chế từ chất nào:
A CH4 B CaC2 C C2H4 D C2H6
Câu 42 Chất khí nào là nguyên nhân chính gây ra các vụ nổ mỏ than:
A CH4 B C4H10 C C2H4 D C2H2
Câu 43 Ankan X có tỉ khối hơi so với không khí là 2.Đốt cháy 1,45 gam X thì cần dùng bao nhiêu lít khí
O2 ( đktc)
A 4,36 lít B 2,8 lít C 3,64 lít D 3,36 lít
Câu 44 Để điều chế thuốc nổ TNT người ta cho toluen tác dụng với HNO3 đặc ( có H2SO4 đặc xúc tác)theo tỉ lệ mol tương ứng là:
A 1: 1 B 3: 1 C 1: 3 D 1:2
Câu 45 Chất nào sau đây thường được dùng để kích thích hoa quả nhanh chín:
A Al3C3 B CaC2 C CaCO3 D SiO2