ĐỀ KIỂM TRA Câu 1: Khi khử nước của ancol Y thì thu được anken duy nhất.. Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom,
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1: Khi khử nước của ancol Y thì thu được anken duy nhất Y là:
Câu 2: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử C trong phân tử Hỗn hợp
X có khối lượng 12,4g và thể tích 6,72 (l) ở đktc Số mol, CTPT của M, N lần lượt là:
A 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2
B 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4
C 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2
D.0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4
Câu 3: Hỗn hợp khí X gồm H2 và anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất Tỉ khối của X so với H2 bằng 9,1 Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom, tỉ khối của Y so với H2 bằng 13 CTCT của anken:
C CH2=C(CH3)2 D CH2=CH2
Câu 4: Từ CTCT của hợp chất hữu cơ ta có thể biết được:
A Hoá trị các nguyên tố thành phần
B Trật tự sắp xếp các nguyên tử
C Các nguyên tử liên kết với nhau theo thứ tự nào, bằng liên kết đơn hay liên kết bội
D Cả 3 đều đúng
Câu 5: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm C3H4, C3H6, C3H8 Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của H2O và CO2 thu được là:
Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hoá : CH4 C2H2 C2H3Cl PVC
Để tổng hợp 250kg PVC theo sơ đồ chuyển hoá trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là ? (Biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và %H của quá trình là 50%)
Câu 7: Khi cracking hoàn toàn 1 thể tích ankan X thu được 3 thể tích hỗn hợp Y (đo cùng điều kiện) tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 CTPT của X là:
Trang 2Câu 8: Cho isopentan tác dụng với Cl2, theo tỉ lệ số mol 1:1 số sản phẩm monoclo tối đa thu được là:
Câu 9: Hidrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết và có 2 nguyên tử C bậc 3 trong 1 phân tử Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng diều kiện) Khi cho X tác dụng với Cl2 ( theo tỉ lệ số mol 1:1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là:
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm 1 ankan X và 1 ankin Y, thu được số mol CO2 và
H2O bằng nhau Thành phần phần trăm số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là:
Câu 11: Một hidrocacbon X cộng hợp với HCl tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 45,223% CTPT của X là:
Câu 12: Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở, ở O2 (số mol O2
gấp đôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở 139,9 oC, áp suất trong bình là 0,8atm Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95atm X có CTPT là:
Câu 13: Hidrocacbon X không làm mất màu dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường là:
Câu 14: Một hidrocacbon mạch hở có %C=85,7% Hidrocacbon đó là:
C CnH2n-2 D Không đủ giả thiết kết luận
Câu 15: Tỉ số thể tích giữa CH4 và O2 là bao nhiêu để hỗn hợp hai khí nổ mạnh nhất :
Câu 16: Trông một bình kín chứa hỗn hợp một hidrocacbon X và H2 có bột Ni đun nóng thu được
1 khí Y duy nhất Đốt cháy Y cho 8,8g CO2 và 5,4g H2O, cho biết Vhhđầu = 3VY X có CTPT là:
Trang 3C C2H2 D C4H2
Câu 17: Trong phản ứng oxi hoá – khử sau
CHCH + KMnO4 + H2O HOOC-COOH +MnO2 + KOH
Tỉ lệ hợp thức các chất theo thứ tự từ trái sang phải trong phản ứng:
Câu 18: Cho 3,36 (l) hỗn hợp khí X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp X1, X2 phản ứng hoàn toàn với Br2 trong CCl4 thì thấy khối lượng bình chứa nước brom tăng thêm 7,7g Vậy % theo thể tích của X1, X2 trong hỗn hợp X lần lượt là (MX1<MX2)
Câu 19: Nhiệt phân 3,36 lít CH4 ở 1500oC rồi làm lạnh nhanh thì thu được hỗn hợp khí X Cho hỗn hợp X qua dung dịch AgNO3/NH3 cho đến khi nó không làm mất màu dung dịch thuốc tím thì thấy thể tích hỗn hợp khí giảm đi 20% so với ban đầu (các thể tích đo ở đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là:
Câu 20: Hỗn hợp gồm ankan X và anken Y, nếu đốt cháy hết A thì thu được p(mol) H2O và q(mol) CO2 Tỉ số T p
q
có giá trị trong khoảng nào ?
A 0,5 < T < 1 B 1 < T < 1,5
C 1,5 < T < 2 D 1 < T < 2
Câu 21: Một hỗn hợp C2H2 và đồng đẳng A của C2H2 có tỉ lệ mol 1:1 Chia hỗn hợp này làm hai phần bằng nhau :
+ Phần I: tác dụng vừa đủ với 8,96 lít H2 (đktc) tạo hidrocacbon no
+ Phần II: tác dụng với 300ml dung dịch AgNO3 1M (trong NH3) tạo ra 40,1g kết tủa Tìm công thức cấu tạo của A
C CHC-CH2-CH2-CH3 D CH2=CH-CCH
Câu 22: Đốt cháy 10cm3 hidrocacbon X bằng 80cm3 oxi (lấy dư) Sản phẩm thu được sau khi cho ngưng tụ còn 65cm3 trong đó có 25cm3 là oxi Các thể tích đều đo ở đktc Tỉ khối hơi của X so với không khí là:
Câu 23: Những trường hợp nào sau đây phản áp dụng qui tắc Maccopnhicop:
Trang 4A Phản ứng cộng với HCl với anken đối xứng
B Phản ứng cộng với brom với anken bất đối xứng
C Phản ứng cộng vói brom với anken đối xứng
D Phản ứng cộng với HCl với anken bất đối xứng
Câu 24: Đốt cháy hết 0,1 mol một hidrocacbon no cần dung 16,8 lít O2 (đktc) Hidrocacbon đó
là :
Câu 25: Cho phản ứng: Propin + H2O HgSO4
o t
X CTCT của X là:
A CH2=CH-CH2-OH B CH3-CH2-CHO
Câu 26: Trong phân tử Etilen, 2 nguyên tử cacbon đều ở trạng thái lai hoá:
Câu 27: Số đồng phân ankin có công thức C5H8:
Câu 28: Tên hợp chất CH3-CH(C2H5)-CH(CH3)-CH=CH2
A 3,4 – đimetylhex – 1 – en B 4 – etyl – 3 – metylpent – 1– en
C 3,4– đimetylhex–5–en D 2–etyl–3–metylpent–4–en
Câu 29: X (C, H, O) Xto
t
đivinyl + ? + ? Tìm X
Câu 30: Tên của CHC-CH2-CH(CH3)-CH3 là:
A isobutylaxetilen B 2–metylpent–2–in