Hãy xác định công thức phân tử của A .Biết MA = 56gam Câu 4: Cho hỗn hợp khí gồm CO và CO2 đi qua dung dịch CaOH2 dư thu được 1gam muối không tan.. Mặt khác cho hỗn hợp khí này qua ống s
Trang 1Trường :THCS Đập Đá Thứ… ngày … tháng… năm 2008
-A/
Trắc nghiệm : (3đ)
I/ Khoanh tròn vào đầu câu đứng trước phương án đúng
Câu 1: Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 12
Điều khẳngđịnh nào sau đây không đúng:
A: Điện tích hạt nhân của nguyên tử là 12+ , nguyên tử có 12e
B: M là một phi kim hoạt động mạnh
C: M là một kim loại hoạt động mạnh
D: M ở gần đầu chu kì 3 và gần đầu nhóm II
Câu 2: A ; B ; C là 3 nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11 , 14 , 16
Điều khẳng định nào sau đây không đúng
A: Nguyên tố A ; B ; C đều thuộc chu kì 3
B: Số e lớp ngoài cùng của A ; B ; C đều bằng 3
C: theo thứ tự A ; B ; C thì tính kim loại giảm dần , tính phi kim tăng dần
D: Nguyên tố A ; B ; C đều ở trạng thái rắn và ở điều kiện thường
Câu 3: Trong các số chất sau.
Dãy chất toàn là chất hữu cơ là:
A: C2H6 ; C2H5OH ; NaHCO3 B: C3H8 ; C2H5OH ; Na2CO3
C: C2H6 ; C3H8 ; C2H5OH D: CaCO3 ; C2H6 ; NaHCO3
Câu 4: Cho các chất sau CH4 ; CH3Cl ; CH2Cl2 ; CHCl3
Thành phần % các bon trong các hợp chất trên được so sánh như sau :
A: CH4> CH3Cl > CH2Cl2 >CHCl3 B: CH3Cl > CH4 > CH2Cl2 > CHCl3
C: CH2Cl2 > CH3Cl > CH4 > CHCl3 D: kết quả khác
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 1 hy đrocacbon thu được số mol CO2 bằng nửa số mol H2O
.Hyđrocacbon đó là:
Câu:6 Các chất trong dãy sau đều tác dụng được với SiO 2 Là:
A: CO2 ; H2O ; H2SO4 ; NaOH B: CO2 ; H2SO4 ; CaO ; NaOH
C: H2SO4 ; NaOH ; CaO ; H2O D: NaOH ; Na2CO3 ; CaCO3 ; CaO
B/
Tự luận : (7đ)
Câu1: Viết công thức cấu tạo các hợp chất sau: C3H8 ; C3H8O
Câu 2: Hãy cho biết trong các cặp chất sau đây cặp chất nào có thể cùng tồn tại:
a) H2SO4 và KHCO3 b) K2CO3 và NaCl
c) MgCO3 và HCl d) CaCl2 và ZnCO3
Giải thích và viết PTHH nếu có
Câu 3:Đốt cháy hoàn toàn một hyđrocacbon A thu được 17,6gam CO2 và 7,2gam H2O Hãy xác định công thức phân tử của A Biết MA = 56gam
Câu 4: Cho hỗn hợp khí gồm CO và CO2 đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 1gam muối không tan Mặt khác cho hỗn hợp khí này qua ống sứ chứa CuO dư nung nóng thu được 0,32 gam kim loại màu đỏ Hãy xác định thành phần % theo thể tích các chất khí có trong hỗn hợp ban đầu
Cho : C = 12 , O = 16 , Cu = 64 , H = 1 , Ca = 40
Bài làm
Trang 2Trường :THCS Đập Đá Thứ… ngày … tháng… năm 2008
-A/
Trắc nghiệm : (3đ)
I/ Khoanh tròn vào đầu câu đứng trước phương án đúng
Câu 1: Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 12
Điều khẳngđịnh nào sau đây không đúng:
A: M ở gần đầu chu kì 3 và gần đầu nhóm II
B: M là một phi kim hoạt động mạnh
C: M là một kim loạihoạt động mạnh
D: Điện tích hạt nhân của nguyên tử là 12+ , nguyên tử có 12e
Câu 2: A ; B ; C là 3 nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11 , 14 , 16
Điều khẳng định nào sau đây không đúng
A: Số e lớp ngoài cùng của A ; B ; C đều bằng 3
B: Nguyên tố A ; B ; C đều thuộc chu kì 3
C: : Nguyên tố A ; B ; C đều ở trạng thái rắn và ở điều kiện thường
D: theo thứ tự A ; B ; C thì tính kim loại giảm dần , tính phi kim tăng dần
Câu 3: Trong các số chất sau.
Dãy chất toàn là Hyđrocacbon:
A: CaCO3 ; C2H6 ; NaHCO3 B: C2H6 ; C3H8 ; C4H10
C: C3H8 ; C2H5OH ; Na2CO3 D: C2H6 ; C2H5OH ; NaHCO3
Câu 4: Phân tử hợp chất hữu cơ A có 2 nguyên tố , tỉ khối của A so với H2 là 22
A là chất nào sau đây :
A: C2H6O B: C3H8 C: C3H6 D: C4H6
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 1 hy đrocacbon thu được số mol CO2 bằng nửa số mol H2O
.Hyđrocacbon đó là:
Câu:6 Cho dd HCl tác dụng với dd Na2CO3 thu được khí A Dẫn từ từ khí A cho tới dư vào dd nước vôi trong
Có hiện tượng xảy ra là:
A: không có hiện tượng gì
B: Xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa trắng không tan
C: Tạo kết tủa trắng và kết tủa tan dần
D: có hiện tượng khác
B/
Tự luận : (7đ)
Câu1:Viết công thức cấu tạo các hợp chất sau: C2H6O; C3H8O
Câu 2: Những cặp chất nào sau đây có thể tác dụng với nhau Viết PTHH
C: SiO2 và H2SO4 D: CaCO3 và Ba(OH)2
Câu 3: Hợp chất A có chứa 85,71%C và 14,29% H theo khối lượng Biết 1lít khí A ở
đktc nặng 1,25gam Hãy xác định công thức phân tử A
Câu 4 : Cho hỗn hợp khí gồm CO và CO2 qua ống sứ chứa CuO dư nung nóng thu được 0,32gam kim loại màu đỏ Cũng hỗn hợp khí này dẫn qua dd Ca(OH)2 dư thu được 1gam muối CaCO3 Xác định thành phần % theo thể tích các chất khí có trong hỗn hợp ban đầu Cho : C = 12 , O = 16 , Ca = 40 , Cu = 64 , H = 1
Bài làm
Trang 3Trường :THCS Đập Đá Thứ… ngày … tháng… năm 2008
-A/ Trắc nghiệm : (3đ) I/ Khoanh tròn vào đầu câu đứng trước phương án đúng : Câu 1: Cho các hợp chất sau : 1) C2H6O ; 2) C6H5CH=CH2 ; 3) C2H4O2 ; 4) CH3NH2 ; 5) CH3NO2 ; 6) NaHCO3 ; 7) C2H3O2Na ; 8) C6H6 ; 9) C3H6 Trong các chất trên Các chất là dẫn xuất Hyđrocacbon: A: 1, 2, 3, 4, 5, 8 B: 1, 2, 3, 5, 7, 9 C: 1, 3, 4, 5, 7 D: 2, 3, 4, 7, 8, 9 Câu 2: Hóa học hữu cơ nghiên cứu : A: Tính chất của các hợp chất thiên nhiên B: Tính chất của tất cả các hợp chất của cacbon C: Tính chất và sự biến đổi các nguyên tố hóa học D: Tính chất và thành phần các hợp chất hữu cơ Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 1 hyđrocacbon thu được 4,48 lít CO2 ở đktc và 3,6gam H2O Công thức hóa học Hyđrocacbon đó là : A: C2H4 B: C2H6 C: C2H2 D: C6H6 Câu 4: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 9 Điều khẳng định nào sau đây không đúng A: Điện tích hạt nhân nguyên tử là 9+ ; nguyên tử có 9e B: nguyên tử X ở gần cuối chu kì 2 ; đầu nhóm VII C: X là 1 phi kim hoạt động mạnh D: X là 1 kim loại hoạt động mạnh Câu 5: Một oxit có tỉ khối hơi so với O2 là 2 Công thức oxit đó là : A: CO B: CO2 C: SO2 D: NO2 Câu 6: Các chất trong dãy sau đều tác dụng được với SiO 2 Là: A: CO2 ; H2O ; H2SO4 ; NaOH B: CO2 ; H2SO4 ; CaO ; NaOH C: H2SO4 ; NaOH ; CaO ; H2O D: NaOH ; Na2CO3 ; CaCO3 ; CaO B/ Tự luận: (7đ) Câu 1: Nêu tính chất hóa học của muối cacbonat ? Viết PTHH minh họa Câu 2: Trong hợp chất khí với H ; nguyên tố R có hóa trị IV trong đó % H= 25% theo khối lượng Xác định tên nguyên tố R Câu 3: Những cặp chất nào sau đây có thể tác dụng với nhau Viết PTHH A: Cl2 và KOH B: NaHCO3 và HCl C: SiO2 và H2SO4 D: CaCO3 và Ba(OH)2 Câu 4: Hãy tính thể tích khí CO ở đktc có thể thu được từ 2 kg than chứa 92% C Biết rằng hiệu suất phản ứng đạt 85% Cho : C = 12 , O = 16 , H = 1 Bài làm
Trang 4
Lớp: 9A Kiểm tra 1 tiết (lần I )
-A/ Trắc nghiệm : (3đ) I/ Khoanh tròn vào đầu câu đứng trước phương án đúng : Câu 1 : Hóa trị của H , O , C trong các hợp chất hữu cơ lần lượt là : A: 4 , 2 , 1 B: 1 , 3 , 4 C: 1 , 4 , 2 D: 1 , 2 , 4 Câu 2: Phản ứng đốt cháy giữa C2H2 với O2 thu được tỉ lệ số mol giữa H2O với CO2 là: A: 1:1 B: 1:2 C: 1:3 D: 2:1 Câu 3: Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 20 trong bảng hệ thống tuần hoàn Vậy: Nguyên tố M thuộc nhóm và chu kì lần lượt là : A: Nhóm 4 , chu kì 3 B: Nhóm 2 , chu kì 3 C: Nhóm 3 , chu kì 4D: Nhóm 2, chu kì 2 Câu 4: Cho các chất sau: CH4 , CH3Cl , CH2Cl2 , CHCl3 hàm lượng C trong các hợp chất trên được giảm dần theo thứ tự là: A: CH4 > CH3Cl > CH2Cl2 B: CH3Cl > CH4 > CH2Cl2 > CHCl3 C: CH2Cl2 > CH3Cl >CH4>CH3Cl3 D: Kết quả khác Câu 5: Một oxit có tỉ khối hơi so với O2 là 2 Công thức oxit đó là : A: NO2 B: SO2 C: CO2 D: CO Câu 6: Trong các số chất sau Dãy chất toàn là Hyđrocacbon: A: CaCO3 ; C2H6 ; NaHCO3 B: C2H6 ; C3H8 ; C4H10 C: C3H8 ; C2H5OH ; Na2CO3 D: C2H6 ; C2H5OH ; NaHCO3 Tự luận:(7đ) Câu 1: Viết công thức cấu tạo 2 chất hữu cơ sau: C3H8 và C4H8 Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 8gam hợp chất hữu cơ A gồm 2 nguyên tố thu được 22gam CO2 Biết MA= 16gam Tìm công thức phân tử A Câu 3: Cho 200gam dd H2SO4 có nồng độ 10% tác dụng vừa đủ với ddNaOH thu được bao nhiêu gam Na2SO4 .Biết hiệu suất phản ứng đạt 75% Câu 4: Những cặp chất nào sau đây có thể tác dụng với nhau Viết PTHH A: Cl2 và KOH B: NaHCO3 và HCl C: SiO2 và H2SO4 D: CaCO3 và Ba(OH)2 Bài làm
Trang 5
Lớp: 9A Kiểm tra 1 tiết (lần I )
-A/
Trắc nghiệm : (3đ)
Câu 1: (2đ) Khoanh tròn vào đầu câu đứng trước phương án đúng
1/ Bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố được sắp xếp là:
A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
B Theo sự tăng dần của nguyên tử khối
C Theo tính chất hóa học của các nguyên tố
2/ Trong một chu kì của bảng tuần hoàn khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử thì:
A Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần
B Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần , đồng thời tính phi kim tăng dần
C Tính chất các nguyên tố không có gì thay đổi
3/ Dãy các hợp chất hữu cơ là:
A C2H5OH , C3H8 , CH2Cl2
B C2H5OH , MgCO3 , C3H8
C C2H5OH , CO2 , CH2Cl2
D H2CO3 , C3H8 , CH2Cl2 4/ Trong các chất có công thức sau : CH4, C2H4 , C2H2 , C2H6
Chất có hàm lượng cacbon lớn nhất là:
Câu 2: (1,5đ) Nguyên tố A ở ô số 15 trong bảng tuần hoàn và có nguyên tử khối là 31
Hãy điền vào ô trống các số liệu và từ thích hợp:
Số proton Số nơtron Chu kì Nhóm Tính kim loại hay phi kim
B/ Tự luận:(6,5đ)
Câu 1: Viết công thức cấu tạo mạch vòng của C5H10 ?
Câu 2: cho 300gam dd NaOH 10% tác dụng với 11,2lit khí CO2 ở đktc
a Sau phản ứng muối nào tạo thành? Viết PTHH ?
b Tính khối lượng muối tạo thành
Cho : C = 12 ; H = 1 ; Na = 23 ; O = 16
Trang 6Lớp : 9A KIỂM TRA 1 TIẾT
PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 2đ)
Khoanh tròn vào 1 chữ cái A , B , C , D trước phương án đúng
Câu1: Chất làm mất màu dung dịch Br 2 là :
Câu2: Đốt cháy hoàn toàn một hyđrocacbon thu được số mol CO2 bằng số mol H 2 O
Vậy hyđrocacbon đó là:
Câu 3:Để loại bỏ khí etylen có lẫn metan người ta cho hỗn hợp khí vào :
A dung dịch muối ăn B Đốt cháy hỗn hợp trong không khí
C Dung dịch Br 2 dư D Br 2 lòng có xúc tác bột sắt
Câu 4: Công thức đơn giản của hyđrocacbon X là ( CH2 ) n Biết tỉ khối của X so với oxi là
0,875 Vậy công thức đơn giản của X là :
PHẦN TỰ LUẬN: ( 8đ)
Câu 1: H oàn thành phương trình hóa học dãy chuyển hóa sau:
CH 4 → 1
C 2 H 2 → 2
C 2 H 6 → 3
CO 2 → 4
NaHCO 3
↓5
C 2 H 4 → 6 (-CH 2 -CH 2 - ) n Câu 2: Nêu phương pháp hóa học nhận biết 3 chất khí sau: C2 H 2 ; C 2 H 4 ; CO 2 Câu 3: cho 11,2 lít hỗn hợp gồm C 2 H 6 và C 2 H 4 ( ở đktc) qua dung dịch brom dư phản ứng kết thúc thấy khối lượng bình brom tăng thêm 2.8gam a) Hãy tính khối lượng sản phẩm tạo thành ? b) Tính thành phần % theo thể tích các chất khí có trong hỗn hợp ban đầu ? Cho Br 2 = 80 C = 12 H = 1 Câu4: Đun nóng 10lit C2 H 2 với 6lít H 2 trong ống có xúc tác Ni sau phản ứng thu được 12lít hỗn hợp 3 khí Tính hiệu suất phản ứng hiđro hóa etylen Các chất khí đo ( ở đktc) Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 2đ)
Khoanh tròn vào 1 chữ cái A , B , C , D trước phương án đúng
Câu1: Phản ứng đốt cháy giữa C2H2 với O2 thu được tỉ lệ số mol giữa H2O với CO2 là:
Trang 7Câu2: Nguyên liệu dùng dể điều chế ra C 2 H 2 là :
Câu 3: Hĩa trị của H , O , C trong các hợp chất hữu cơ lần lượt là :
A: 4 , 2 , 1 B: 1 , 3 , 4 C: 1 , 4 , 2 D: 1 , 2 , 4
Câu 4:Cho 3,36 lít hỗn hợp khí gồm CH4 và C 2 H 4 ở đktc Tỉ khối của hỗn hợp so với H 2 là 10
Thể tích của CH 4 và C 2 H 4 là :
A 2,24( lít) và 1,12(lít) B 1,68(lít) và 1,68(lít) C 2(lít) và 1(lít) D 1,12(lít) và
2,24(l)
PHẦN TỰ LUẬN: ( 8đ)
Câu 1: Cho các chất sau : CH4 ; C 2 H 4 ; C 6 H 6 Hãy cho biết chất nào tác dụng được với:
a) Khí Cl 2 khi có chiếu sáng
b) Dung dịch Br 2
c) Br 2 lỏng có xúc tác bột Fe
d) Khí H 2 có xúc tác Ni
Câu 2: Nêu phương pháp hóa học nhận biết 3 chất khí sau: C2 H 2 ; CH 4 ; CO 2
Câu 3: cho 2,24 lít C 2 H 4 ( ở đktc) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch brom
a)Hãy tính khối lượng sản phẩm tạo thành ?
b)Tính nồng độ mol dung dịch Brom đã phản ứng
Câu4: A là hỗn hợp gồm CH4 và C 2 H 2 Trộn 10 lít H 2 với 10lít hỗn hợp A cho tất cả qua
tống có xúc tác Ni sau phản ứng thu được 12lít hỗn hợp khí B Tính thể tích mỗi khí có trong
hỗn hợp A Các chất khí đo cùng nhiệt độ , áp suất phản ứng xảy ra hoàn toàn
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
03 năm 2009
PHẦN TRẮC NGHIỆM : 2 đ
Khoanh tròn vào chữ cái A , B , C , D trước phương án đúng
Câu 1 : a) Hợp chất hữu cơ nào sau đây chỉ có phản ứng thế với Clo , không phản ứng cộng với Clo
b) Chất hữu cơ trên chỉ có phản ứng thế với Clo vì trong phân tử :
A Có liên kết đôi C = C kém bền dễ tham gia phản ứng thế
B Có liên kết ba C ≡C kém bền dễ tham gia phản ứng thế
C Có liên kết đơn C – H dễ tham gia phản ứng thế với Halogen ( Cl , Br …)
Trang 8D Có liên kết đôi C = C xen kẽ với liên kết đơn C – C đễ tham gia phản ứng thế với Halogen
Câu 2: Một mol chất hữu cơ nào sau đâytác dụng hết với 2 mol Br 2 trong dung dịch
Câu 3: Chất hữu cơ nào sau đây cháy hoàn toàn sản phẩm tạo ra có số mol H 2 O bằng số mol CO 2
PHẦN TỰ LUẬN : 8đ
Câu 1 : Viết các phương trình hóa học ( ghi rõ điều kiện nếu có) để chứng tỏ:
a) Ben zen tham gia phản ứng thế với Br 2 và phản ứng cộng với Cl 2
b) Axetilen tham gia phản ứng cộng với dd Br 2 và phản ứng thế với kim loại ( tác dụng với
Ag 2 O/NH 3
c) Etilen tham gia phản ứng trùng hợp
Câu 2: Nhận biết các chất khí sau bằng phương pháp hóa học : CH4 ; C 2 H 2 ; CO 2
Câu 3: Cho 3,36 lít hỗn hợp Metan và Etilen ở đktc tác dụng vừa đủ với dung dịch Br2 0,5M thu được 9,4 gam đibrometan
a) Tính thành phần % theo thể tích các chất khí có trong hỗn hợp ban đầu ?
b) Tính thể tích dung dịch Br 2 tham gia phản ứng ?
Câu4: Trộn 10 lít H 2 với 10 lít hỗn hợp A (gồm CH 4 với C 2 H 2 ) cho tất cả qua tống có xúc
tác Ni sau phản ứng thu được 12lít hỗn hợp khí B Tính thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp A
Các chất khí đo cùng nhiệt độ , áp suất Phản ứng xảy ra hoàn toàn
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………