Cho bảng dữ liệu sau: 1 Hiđrocacbon a là nhóm nguyên tử gây ra những phản ứng đặc trưng 2 Dẫn xuất của hiđrocacbon b chất hữu cơ thường bị cháy sinh ra CO2 3 Phản ứng của các hợp chất hữ
Trang 1Câu 1 :
Đặc điểm hay đặc tính nào sau đây giúp ta thấy
được cấu tạo hố học là yếu tố quyết định tính chất
cơ bản của hợp chất hữu cơ?
A Sự phân cực của liên kết cộng hố trị
B Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố
C Hiện tượng đồng đẳng và hiện tượng
đồng phân
D Tất cả đều sai
Câu 2:
I – Các chất đồng phân thì cĩ cùng CTPT
II - Những chất cĩ cùng khối lượng phân tử thì là
đồng phân của nhau
A I & II đều đúng
B I đúng, II sai
C I sai, II đúng
D I & II đều sai
Câu 3:
Đồng phân là những chất cĩ :
A Cùng thành phần nguyên tố và cĩ khối
lượng phân tử (M) bằng nhau
B Cĩ cùng CTPT nhưng CTCT khác nhau.
C Cùng tính chất hố học
D a, b, c đều đúng
Câu 4:
I – Những chất đồng phân là những chất hơn kém
nhau k nhĩm CH2
II - Những chất cĩ tính chất hố học tương tự nhau
là đồng đẳng của nhau
A I & II đều đúng
B I đúng, II sai
C I sai, II đúng
D I & II đều sai
Câu 5:
Số đồng phân của chất cĩ CTPT C4H8 (đồng phân
phẳng và đồng phân hình học) là :
A 3
B 4
C 5
D 6
Câu 6:
Khi cho isopentan tác dụng với Cl2 (1:1) ta thu được
số sản phẩm :
A 1 sản phẩm duy nhất
B 2
C 3
D 4
Câu 7:
Trong các hợp chất : Propen (I); 2-metylbuten-2 (II);
3,4-dimetylhexen-3(III); allyl clorua (IV);
1,2-diCloeten (V) Chất nào cĩ đồng phân hình học?
A III, V
B II,IV
C I, II, III, IV
D I, V
Câu 8:
Cho biết tên của hợp chất sau theo IUPAC ?
CH2 C
CH2
CH2 CH2
CH3
CH2Cl
A 1-Clo-4-Etylpenten-4
B 1-clo-4-metylenhexan
C 2-etyl-5-Clopenten-1
D 5- Clo-2-etylpenten-1
Câu 9:
Chọn tên đúng của chất cĩ CTCT sau :
Cl
CH3 CH3
C C
CH3
A 5-Clo-1,3,4-trimetylpentin-1
B 6-Clo-4,5-Dimetylhexin-2
C 1-Clo-2,3-Dimetylhexin-4
D Tất cả đều sai
Câu 10:
Nếu hidro hĩa C6H10 ta thu được isohexan thì CTCT của C6H10 là :
CH3
CH3
CH3 B
CH3
CH3 C
D Tất cả đều đúng Câu 11:
Quy tắc Maccopnhicop chỉ áp dụng cho :
A Anken đối xứng và tác nhân đối xứng
B Anken bất đối và tác nhân bất đối
C Anken bất đối và tác nhân đối xứng
D Hydrocacbon khơng no bất đối và tác nhân bất đối.
Câu 12 :
I Xicloankan và ankan đều là những hydrocacbon
no nên chúng là đồng đẳng của nhau
II Tất cả những hydrocacbon khơng no đều cĩ tính chất hĩa học như nhau
A I và II đều sai
B I đúng, II sai
C I sai, II sai
D I sai, II đúng
Câu 13:
Những hợp chất nào sau đây cĩ thể cĩ đồng phân hình học (cis-trans)
CH3CH = CH2 (I) ; CH3CH = CHCl (II) ; CH3CH
= C(CH3)2 (III) Trong c¸ch häc, ph¶i lÊy tù häc lµm cèt - Hå ChÝ Minh
Trang 2H3
CH3
C2H5
C2H5
C
H3
Cl H
C2H5
(IV) (V)
A (I), (IV), (V)
B (II), (IV), (V)
C (III), (IV)
D (II), III, (IV), (V)
Câu 14:
Ankan A có 16,28%H trong phân tử (về khối lượng)
vậy CTPT và số đồng phân tương ứng của A là :
A C6H14 và 4 đồng phân
B C 6 H 14 và 5 đồng phân
C.C5H12 và 3 đồng phân
D.C6H14 và 6 đồng phân
Câu 15:
Cho propen, propin, divinyl tác dụng với HCl(tỉ lệ
1:1), số sản phẩm thu được là :
A 2,2,3
B 2,3,2
C 2,3,1
D Tất cả đều sai
Câu 16:
Những loại hydrocacbon nào đã học tham gia được
phản ứng thế?
A Ankan
B ankin
C benzen
D Tất cả các hydrocacbon trên.
Câu 17 :
Chọn câu trả lời đúng :
A Anken là những hydrocacbon mà phân tử
có chứa một liên kết đôi C=C
B Anken là những hydrocacbon mà CTPT có
dạng CnH2n, n ≥ 2, nguyên
C Anken là những hydrocacbon không no
có CTPT C n H 2n , n ≥ 2, nguyên.
D Anken là những hydrocacbon mạch hở mà
phân tử có chứa một liên kết đôi C=C
Câu 18:
Những hợp chất nào sau đây không thể chứa vòng
benzen?
a C8H6Cl2 b C10H16 c C9H14BrCl d
C10H12(NO2)2
A a, b
B b,c
C c, d
D a, c, d
Câu 19 :
Cho xicloankan có CTCT thu gọn sau :
1/ (CH2)4CHCH3 2/ CH3 CH-(CH2)2CHCH3
3/ (CH2)2CHCH2CH3 4/
CH3CH(CH2)4CHCH2CH3
Xicloankan bền nhất là :
A (1)
B (2)
C (3)
D (4) Câu 20 :
Phương pháp điều chế nào sau đây giúp ta thu được 2-Clobutan tinh khiết hơn hết ?
A n-Butan tác dụng với Cl2, chiếu sáng, tỉ lệ 1:1
B Buten-2 tác dụng với hidroclorua
C Buten-1 tác dụng với hidroclorua
D Butadien-1,3 tác dụng với hidroclorua
Câu 21:
Thứ tự nhận biết các lọ mất nhãn N2(I), H2(II),
CH4(III), C2H4(IV), C2H2(V)
A.5-4-1-3-2
B.5-4-2-1-3 C.5-4-3-2-1
D Tất cả đều đúng
Câu 22 :
Xác định X, Y, Z, T trong chuỗi phản ứng sau :
A X : butan, Y: Buten-2, Z : Propen, T : Metan
B X : Butan, Y: Etan, Z : CloEtan, T : ĐiCloEtan
C X : Butan, Y: Propan, Z : Etan, T : Metan
D Các đáp trên đều sai
Câu 23:
Từ CTPTTQ của hydrocacbon CnH2n+2-2k (k≥0), ta có thể suy ra các trường hợp nào sau đây?
A k = 1 → X là anken CnH2n, (n≥2), n nguyên
B k = 2 → X là ankin CnH2n-2, (n≥2), n nguyên
B k = 4 → X là aren CnH2n-6, (n≥6), n nguyên
D Tất cả đều đúng Câu 24 :
Khi đốt cháy một hydrocacbon X ta thu được (số mol CO2/ số mol H2O =2) Vậy X có thể là :
A C 2 H 2 B C12H12 C C3H6
D A,B đều đúng
Câu 25 :
Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hydrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số mol
H2O > số mol CO2 thì CTPT tương đương của dãy :
A CnHn, n ≥ 2
B C n H 2n+2 , n ≥1 (các giá trị n đều nguyên)
C CnH2n-2, n≥ 2
D Tất cả đều sai
Câu 26 :
Trong c¸ch häc, ph¶i lÊy tù häc lµm cèt - Hå ChÝ Minh
Trang 3Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hydrocacbon đồng
đẳng có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28đvC, ta
thu được 4,48 l CO2 (đktc) và 5,4g H2O CTPT của 2
hydrocacbon trên là :
A C2H4 và C4H8
B C2H2 và C4H6
C C3H4 và C5H8
D CH 4 và C 3 H 8
Câu 27:
Thứ tự nhận biết các lọ mất nhãn đựng các
khí : C2H6 (I), C2H4 (II), C2H2 (III), CO2 (IV), H2(V)
A III, II, IV, I, V
B IV, III, II, I, V
C III, IV, II, I, V
D Tất cả đều đúng
Câu 28:
Công thức thực nghiệm của một đồng đẳng của
benzen có dạng (C3H4)n thì CTPT của đồng đẳng đó
là :
A C12H16
B C9H12
C A, C đúng
D A, C sai.
Câu 29:
Khi đốt cháy metan trong khí Cl2 sinh ra muội
đen và một chất khí làm quỳ tím hóa đỏ Vậy sản
phẩm phản ứng là :
A CH3Cl và HCl
B CH2Cl2 và HCl
C C và HCl
D CCl4 và HCl
Câu 30 :
Đốt cháy 2 hydrocacbon đồng đẳng liên tiếp ta
thu được 6,43g nước và 9,8gam CO2 vậy CTPT 2
hydrocacbon là :
A C2H4 và C3H6
B CH 4 và C 2 H 6
C C2H6 và C3H8
D Tất cả đều sai
Câu 31 :
Trong một bình kín chứa hỗn hợp A gồm
hydrocacbon X và H2 với xt Ni Nung nóng bình một
thời gian ta thu được một khí B duy nhất Đốt cháy
B ta thu được 8,8g CO2 và 5,4g H2O Biết VA=3VB
Công thức của X là :
A C3H4
B C3H8
C C 2 H 2
D C2H4
Câu 32 :
Một hỗn hợp khí X gồm ankin B và H2 có tỉ khối hơi
so với CH4 là 0,6 Nung nóng hỗn hợp X với Ni xt
để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí
Y có tỉ khối hơi so với CH4 là 1 Cho hỗn hợp Y qua
dd Brom dư thì bình chứa Brom có khối lượng tăng lên là :
A 8g
B 16g
C 0
D Tất cả đều sai
Câu 33 :
Đốt cháy một hỗn hợp hydrocacbon ta thu được 2,24l CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích
O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là :
A 5,6 lít
B 2,8 lít
C 4,48 lít
D 3,92 lít Câu 34 :
Khi đốt cháy một hydrocacbon A, thu được 0,108g nước và 0,396g CO2 Công thức đơn giản nhất của A
là :
A C2H3
B C 3 H 4
C C4H6
D Tất cả đều sai
Câu 35 :
Hỗn hợp A gồm một ankan và một anken Đốt cháy hỗn hợp A thì thu được a (mol) H2O và b (mol)
CO2 Hỏi tỉ số T = a/b có giá trị trong khoảng nào?
A 1,2< T <1,5
B 1< T < 2
C 1 ≤ T ≤ 2
D Tất cả đều sai
Câu 36 :
Xét sơ đồ phản ứng : A → B → TNT (thuốc nổ)
A A là Toluen, B là n-heptan
B A là benzen, B là Toluen
C A là n-hexan, B là Toluen
D Tất cả đều sai
Câu 37 :
Khi cộng HBr vào 2-metylbuten-2 theo tỉ lệ 1:1, ta thu được số sản phẩm
A 2
B 3
C 4
D Tất cả đều sai
Câu 38 :
Anken thích hợp để điều chế :
CH3CH2 C
OH
C2H5
CH2CH3
A 3-etylpenten-2
B 3-etylpenten-3
C 3-etylpenten-1
D 3,3-Dimetylpenten-1
Câu 39 :
Trong c¸ch häc, ph¶i lÊy tù häc lµm cèt - Hå ChÝ Minh
Trang 4Khi cho Br2 tác dụng với một hydrocacbon thu được
một dẫn xuất brom hóa duy nhất có tỉ khối hơi so
với không khí bằng 5,207 CTPT của hydrocacbon là
:
A C5H12
B C5H10
C C4H10
D Không xác định được.
Câu 40 :
I- Đốt cháy một ankin thu được số mol CO2 > số
mol H2O
II- Khi đốt cháy một hydrocacbon X mà thu được số
mol CO2> số mol H2O thì X là ankin?
A I & II đều đúng
B I đúng, II sai
C I sai, II đúng
D I & II đều sai
Câu 41:
Cho 1,12gam một anken tác dụng vừa đủ với dd Br2
ta thu được 4,32 gam sản phẩm cộng Vậy CTPT của
anken có thể là :
A C2H4
B C3H6
C C2H2
D Đáp số khác
Câu 42 :
Đốt cháy một thể tích hydrocacbon A cần năm thể
tích oxi Vậy CTPT của A là :
A C3H6 B C2H12 C C 3 H 8
D.B và C đều đúng
Câu 43:
Hỗn hợp 2 ankan liên tiếp có dhh/H2 = 24,8 CTPT của
2 ankan đó là :
A.CH4 ; C2H6
B.C2H6 C3H8
C.C 3 H 8 và C 4 H 10
D Tất cả đều sai
Câu 44 :
Đốt cháy một số mol như nhau của 3 hydrocacbon
K, L, M ta thu được lượng CO2 như nhau và tỉ lệ số
mol H2O và CO2 đối với K, L, M tương ứng bằng
0,5 : 1 : 1,5 CTPT của K, L, M lần lượt là :
A C3H8, C3H4, C2H4
B C 2 H 2 , C 2 H 4 , C 2 H 6
C C12H12, C3H6, C2H6
D B và C đúng
Câu 45 :
Hai xicloankan M, N đều có tỉ khối hơi so với metan
bằng 5,25 khi monoclo hóa (có chiếu sáng) thì M
cho 4 hợp chất, N chỉ cho một hợp chất duy nhất
Tên của M và N là :
A metyl xiclopentan và dimetyl xiclobuan
B xiclohexan và metyl xiclopentan
C xiclohexan và isopropan xiclopropyl
D A, B, C đều đúng
Câu 46 :
Đốt cháy hoàn toàn một hydrocacbon X với một lượng vừa đủ oxi Dẫn hỗn hợp sản phẩm cháy qua
H2SO4đ thì thể tích khí giảm hơn một nữa Dãy đồng đẳng của X là :
A ankan
B anken
C ankin
D ankadien
E aren
Câu 47 :
Đốt cháy V(lít) hỗn hợp khí X ở đktc gồm 2 hydrocacbon tạo thành 4,4gam CO2 và 1,8gam H2O Cho biết 2 hydrocacbon trên cùng hay khác dãy đồng đẳng và thuộc dãy đồng đẳng nào (chỉ xét các dãy đồng đẳng đã học trong chương trình)
A Cùng dãy đồng đẳng anken hoặc xicloankan
B Khác dãy đồng đẳng : ankan và ankin (số mol bằng nhau)
C Khác dãy đồng đẳng : ankan và ankadien (số mol bằng nhau)
D Tất cả đều đúng.
Câu 48 :
Cho 0,896 lít (ở đktc) hỗn hợp khí A gồm 2 hydrocacbon mạch hở Chia A thành 2 phần bằng nhau
Phần 1 : Cho qua dd Br2 dư, lượng Br2 nguyên chất phản ứng là 5,6 gam
Phần 2 : Đốt cháy hoàn toàn tạo ra 2,2 gam CO2 Tìm CTPT 2 hydrocacbon
A C 4 H 8 và C 2 H 2
B CH4 và một hydrocacbon không no
C C2H2 và C2H4
D Tất cả đều sai
Câu 49 :
Hỗn hợp khí A gồm Etan và Propan Đốt cháy hỗn hợp A thu được khí CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ thể tích 11:15 thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp là :
A 18,52%; 81,48%
B 45%; 55%
C 28,13%; 71,87%
D 25%; 75%
Câu 50 :
Cho hỗn hợp 2 hydrocacbon thơm đều có nhánh no
A, B có số C trong phân tử không quá 10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp thu được 18,04g CO2 và 4,68g
H2O CTPT có thể có của A, B là :
A A là C7H8, B là C9H12
B A là C8H10, B là C10H14
C A, B đều đúng.
D A, B đúng nhưng chưa đủ
Câu 51 :
PVC là sản phẩm trùng hợp của : Trong c¸ch häc, ph¶i lÊy tù häc lµm cèt - Hå ChÝ Minh
Trang 5A CH3-CH=CH – Cl
B CH 2 =CH-Cl
C CH2=CH – CH2Cl
D A, D đúng
Câu 52 :
Từ Natriaxetat có thể điều chế Clorofom bằng mấy
phản ứng?
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 53 :
Ở điều kiện thường, các hydrocacbon ở thể khí
gồm :
A C 1→ C 4
B C1→ C5
C C1→ C6
D C2→ C10
Câu 54 :
Cho hai hydrocacbon A, B đều ở thể khí A có công thức C2xHy; B có công thức CxH2x (trị số x trong hai công thức bằng nhau) Biết dA/KK = 2 và dB/A = 0,482 CTPT A, B là :
A C2H4, C4H10
B C4H12, C3H6
C C 4 H 10 ; C 2 H 4
D A, C đều đúng
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ ANKAN
1 Hỗn hợp gồm ankan và CO có tỉ khối hơi so với không khí là 0,8 Công thức của ankan và % thể tích của
nó là:
A C2H6 và 60% B C2H6 và 40% C CH4 và 40% D CH4 và 60%
2 Định nghĩa nào sau đây là đúng về hiđrocacbon no?
A Hiđrocacbon no là hiđrocacbon có chứa liên kết đơn trong phân tử
B Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có một liên kết đơn trong phân tử
C Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử
D Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử
3 Mỗi phân tử hiđrocacbon nói chung được coi như tạo nên bởi một nguyên tử hiđro và một nhóm nguyên
tử Nhóm nguyên tử này được gọi là:
A Nhóm chức B Dẫn xuất của hiđrocacbon C Tác nhân phản ứng D Gốc hiđrocacbon
4 Cho bảng dữ liệu sau:
1 Hiđrocacbon a là nhóm nguyên tử gây ra những phản ứng đặc trưng
2 Dẫn xuất của hiđrocacbon b chất hữu cơ thường bị cháy sinh ra CO2
3 Phản ứng của các hợp chất
hữu cơ c là những hợp chất được tạo bởi hai nguyên tố cacbon và hiđro
4 Khi bị đốt nóng, d thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng trong cùng một điều
kiện
5 Nhóm chức e là những hợp chất trong phân tử ngoài cacbon, hiđro còn có
nguyên tử của những nguyên tố khác Khi ghép các từ hoặc cụm từ ở cột A với các cụm từ ở cột B để thành các câu đúng sao cho không có
từ hoặc cụm từ không được sử dụng, bốn học sinh đã đưa ra các kết quả dưới đây Hỏi kết quả nào chính xác?
A 1-c, 2-e, 3-d, 4-a, 5-b B 1-c, 2-e, 3-d, 4-b, 5-a C 1-c, 2-d, 3-e, 4-b, 5a D 1-c, 2-b, 3-d,
4-e, 5-a
5 Cho các câu sau:
a Ankan có đồng phân mạch cacbon
b Ankan và xicloankan là đồng phân của nhau
c Xicloankan làm mất màu dung dịch nước brom
d Hiđrocacbon no là hiđrocacbon làm mất màu dung dịch nước brom
e Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử
f Hiđrocacbon no là hiđrocacbon không có mạch vòng
Những câu đúng là A, B, C hay D?
6 Các ankan tham gia những phản ứng nào dưới đây:
1 Phản ứng cháy 2 Phản ứng phân huỷ 3 Phản ứng thế 4 Phản ứng
cracking
Trong c¸ch häc, ph¶i lÊy tù häc lµm cèt - Hå ChÝ Minh
Trang 65 Phản ứng cộng 6 Phản ứng trùng hợp7 Phản ứng trùng ngưng 8 Phản ứng đềhiđro hoá
A Tham gia phản ứng 1, 2, 3, 5, 8 B Tham gia phản ứng 1, 3, 5, 7, 8
C Tham gia phản ứng 1, 2, 3, 4, 8 D Tham gia phản ứng 1, 2, 3, 4, 5
7 Công thức phân tử của ankan có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 36 là:
8 Cho 5,6 lít ankan thể tích đo ở 27,3oC và 2,2 atm tác dụng hết với clo ngoài ánh sáng thu được một dẫn xuất clo duy nhất có khối lượng 49,5 gam Công thức phân tử của ankan là:
9 Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của hiđrocacbon?
10 A và B là hai hiđrocacbon ở thể khí, khi phân huỷ đều tạo thành cacbon và hiđro với thể tích khí hiđro
gấp 4 lần thể tích hiđrocacbon ban đầu (khí được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Hai hiđrocacbon
A và B có thể là:
A Đều chứa 4 nguyên tử hiđro trong phân tử B Có số nguyên tử cacbon lớn hơn 4
C Đều chứa 8 nguyên tử hiđro trong phân tử D Đều chứa 3 nguyên tử cacbon trong phân tử
11 Dẫn xuất điclo của một ankan X có phân tử khối là 113 X có công thức phân tử
12 Cho bảng dữ liệu về nhiệt độ sôi của ankan:
Ankan pentan hexan heptan octan nonan
Nhiệt độ sôi
Nếu có hỗn hợp gồm các ankan nói trên thì có thể tách riêng từng ankan bằng cách nào dưới đây:
A Chưng cất lôi cuốn hơi nước B Chưng cất thường
13 Chọn tên gọi đúng nhất của hiđrocacbon sau:
A 2, 2, 4-trimetyl hexan B 2, 2, 4 trimetylhexan
C 2, 2, 4trimetylhexan D 2, 2, 4-trimetylhexan
14 Hiện tượng đồng phân trong hoá học hữu cơ gây ra bởi nguyên nhân nào sau đây?
A Do số nguyên tử trong phân tử bằng nhau.(1)
B Do các nguyên tử trong phân tử sắp xếp ở các vị trí khác nhau (2)
C Không do các nguyên nhân (1), (2), (3)
D Do phân tử khối bằng nhau (3)
15 Nạp một hỗn hợp gồm 20% thể tích khí ankan A ở thể khí và 80% thể tích oxi (dư) vào một khí nhiên
kế Sau khi cho nổ hỗn hợp rồi cho hơi nước ngưng tụ, đưa bình về điều kiện nhiệt độ ban đầu thì thấy áp suất trong khí nhiên kế giảm đi 2 lần Công thức phân tử của A là:
16 Kết luận nào nêu dưới đây là sai?
A Các chất là đồng phân của nhau thì phải có tính chất khác nhau
B Các chất là đồng phân của nhau thì phải có chung công thức phân tử
C Đồng phân là những chất có thành phần phân tử giống nhau nên khối lượng phân tử bằng nhau
D Các chất có phân tử khối bằng nhau phải là đồng phân của nhau
17 Cho những chất hữu cơ sau:
a CH3 - CH2 - CH3 b CH2 = CH - CH3 c CH2 = CH - CH2 - CH3 d CH3 - CH3
Trong c¸ch häc, ph¶i lÊy tù häc lµm cèt - Hå ChÝ Minh
Trang 7e
CH2
CH2
H2C
CH2
H2C
Những chất thuộc cùng dãy đồng đẳng là:
A a và d, b và f, e và c B a và d, b và c, e và f
C a và d, b và e, c và f D a và b, d và c, e và f
18 Một hỗn hợp gồm ankan có mạch cacbon không phân nhánh X và oxi (dùng dư), trong đó ankan chiếm
10% về thế tích được nạp vào một bình kín, áp suất đo được là 2 atm Bật tia lửa điện để đốt cháy hỗn hợp rồi cho hơi nước ngưng tụ, đưa bình về điều kiện nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình chỉ còn 1,4 Tên gọi của ankan là:
19 Cho các câu sau:
a Hợp chất của cacbon là hợp chất hữu cơ
b Liên kết hoá học trong phân tử các hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hoá trị
c Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon
d Phân tử hợp chất hữu cơ đều có chứa các nguyên tố cacbon, có thể có hiđro và một số nguyên tố khác
e Khi bị đốt, chất hữu cơ thường cháy, sinh ra khí cacbonic
Những câu đúng là A, B, C hay D?
20 Số đồng phân cấu tạo của C4H10 và C4H9Cl lần lượt là:
21 Một trong những luận điểm của thuyết cấu tạo hoá học do Butlerop đề xuất năm 1862 có nội dung là:
A Tính chất của các chất không phụ thuộc vào thành phần phân tử mà chỉ phụ thuộc vào cấu tạo hoá học
B Tính chất của các chất không phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hoá học
C Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hoá học
D Tính chất của các chất chỉ phụ thuộc vào thành phần phân tử mà không phụ thuộc vào cấu tạo hoá học
22 Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C6H14?
Giải thích: C6H14 có 5 đồng phân, đó là:
CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-CH3
CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-CH3
CH3-CH2-CH(CH3)-CH2-CH3
CH3-C(CH3)2-CH2-CH3 (Có thể viết: (CH3)3-C-CH2-CH3)
CH3-CH(CH3)-CH(CH3)
23 Một ankan D có chứa 84% cacbon trong phân tử D có công thức phân tử:
24 Khi clo hoá 96 gam một hiđrocacbon no, mạch hở tạo ra 3 sản phẩm thế lần lượt chứa 1, 2 và 3 nguyên
tử clo Tỉ lệ thể tích các sản phẩm thế lần lượt là 1:2:3 Tỉ khối hơi của sản phẩm thế chứa 2 nguyên tử clo đối với hiđro là 42,5 Thành phần % theo khối lượng của các sản phẩm thế theo thứ tự lần lượt là:
A 8,72%; 29,36%; 61,92% B 8,27%; 29,36%; 62,37%
C 8,72%; 29,99%; 61,29% D 8,72%; 29,63%; 61,65%
25 Một ankan A có tỉ khối hơi so với heli bằng 21,5 A có công thức phân tử
26 Đốt cháy hoàn toàn 3 hiđrocacbon K, L, M với số mol như nhau thu được cùng một lượng CO2; Tỉ lệ số mol H2O và CO2 sinh ra tương ứng lần lượt là 0,5:1:1,5 Công thức phân tử của K, L, M theo thứ tự là:
A C3H8, C3H4, C2H4 B C3H4, C3H6, C3H8 C C2H2, C2H4, C2H6 D C2H4, C2H6, C2H2
27 0,1 mol ankan tác dụng hết với tối đa 28,4 gam khí clo Tên gọi của A là:
Trong c¸ch häc, ph¶i lÊy tù häc lµm cèt - Hå ChÝ Minh
Trang 8A etan B metan C propan D butan
28 Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của hiđrocacbon no không có mạch vòng?
A CnH2n-2 B CnH2n-6 C CnH2n+2 D CnH2n
29 Công thức phân tử của ankan chứa 12 nguyên tử hiđro hiđro trong phân tử là:
30 Khi đốt cháy hoàn toàn 0,72 gam một chất hữu cơ A thu được 1,12 lít CO2 (đktc) và 1,08 gam H2O A có phân tử khối là 72 và khi cho tác dụng với clo (có askt) thì thu được bốn dẫn xuất monocle A có tên gọi là:
A isopentan B 2, 2-đimetylpropan C neopentan D pentan
31 Các chất C4H10, C4H9Cl, C4H10O, C4H11N có số đồng phân tương ứng là 2, 4, 7, 8 Nguyên nhân gây ra sự tăng số lượng các đồng phân trong dãy chất này là:
A Độ âm điện khác nhau của các nguyên tử H, Cl, O và N
B Hoá trị của các nguyên tố thay thế (Cl, O, N) tăng làm tăng thứ tự liên kết của các nguyên tử trong phân tử
C Khối lượng phân tử khác nhau
D Số nguyên tử hiđro trong các chất lần lượt tăng lên
32 Metan được điều chế từ phản ứng nào sau đây?
A Nung CH3COONa trong vôi tôi xút ở nhiệt độ cao
B Nung vôi tôi xút ở nhiệt độ cao
C Nung HCOONa trong vôi tôi xút ở nhiệt độ cao
D Nung CH3COONa ở nhiệt độ cao
33 A là một hợp chất hữu cơ ở trạng thái rắn Khi nung A và hỗn hợp B sinh ra khí C và chất rắn D Đốt
một thể tích khí C sinh ra một thể tích khí E và chất lỏng G Nếu cho D vào dung dịch HCl cũng có thể thu được E A, C, E, G lần lượt là:
A C2H3COONa, C2H4, CO2, H2O B CH3COONa, CH4, CO2, H2O
C C2H5COONa, C2H6, CO2, H2O D CH3COONa, C2H4, CO2, H2O
34 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2 Công thức phân tử của hiđrocacbon là:
36 Liên kết hoá học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là loại liên kết nào sau đây?
A Liên kết ion B Liên kết cho nhận C Liên kết hiđro D Liên kết cộng hoá trị
37 Dẫn hỗn hợp khí A gồm propan và xiclo propan đi vào dung dịch brom sẽ quan sát được hiện tượng nào
sau đây:
A Màu của dung dịch bị nhạt dần, có khí thoát ra
B Màu của dung dịch không đổi
C Màu của dung dịch nhạt dần, không có khí thoát ra
D Màu của dung dịch không đổi, có khí thoát ra
38 Cho các câu sau:
a Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một trật tự nhất định
b Liên kết giữa các nguyên tử cacbon với các nguyên tử phi kim trong phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị
c Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo gọi là những chất đồng đẳng của nhau
d Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là đồng phân của nhau
e Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm -CH2-, nhưng có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau là những chất đồng đẳng
Trong c¸ch häc, ph¶i lÊy tù häc lµm cèt - Hå ChÝ Minh
Trang 9f Công thức cấu tạo cho biết thứ tự và cách thức liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
g Axit axetic C2H4O2 và etyl axetat C4H8O2 là đồng đẳng của nhau vì phân tử của chúng hơn kém nhau 2 nhóm -CH2- và chúng đều tác dụng được với dung dịch kiềm
Những câu đúng là A, B, C hay D?
A b, d, e, f B a, c, e, f C a, c, d, e D b, d, e, f, g
39 Phát biểu nào sau đây chưa chính xác?
A Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử
B Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hoá học
C Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau
D Sự xen phủ trục tạo thành liên kết σ , sự xen phủ bên tạo thành liên kết π
40 Cho các câu sau:
a Công thức đơn giản nhất cho biết tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất
b Công thức phân tử cũng cho biết tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất
c Công thức phân tử cho biết số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử
d Từ công thức phân tử có thể biết được số nguyên tử và tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử
e Để xác định công thức phân tử của chất hữu cơ nhất thiết phải biết khối lượng mol phân tử của nó
f Nhiều hợp chất có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử
Những câu đúng là A, B, C hay D?
A a, c, d, e B a, b, c, d, f C Tất cả các câu trên D a, b, d, e, f
41 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
1 n-pentan →t o A + B và D + E 2 A + Cl2 →as CH3-CHCl-CH3 + F
3 CH3COONa + NaOH →D + G 4 D + Cl2 →as L + F
5 CH3-CHCl-CH3 + L +Na →M + NaCl
Các chất A, B, D, E và M lần lượt có cấu tạo
A CH3-CH3, CH3-CH(CH3)-CH3, CH4, CH3-CH2-CH2-CH3, CH3-CH2-CH3
B CH4, CH3-CH2-CH2-CH3, CH3-CH2-CH3, CH3-CH3, CH3-CH(CH3)-CH3
C CH3-CH2-CH3, CH4, CH3-CH3, CH3-CH2-CH2-CH3, CH3-CH(CH3)-CH3
D CH3-CH2-CH3, CH2=CH2, CH4, CH2=CH-CH2-CH3, CH3-CH(CH3)-CH3
42 Khi đốt cháy metan trong khí clo sinh ra muội đen và một chất khí làm giấy quỳ tím ẩm hoá đỏ Sản
phẩm của phản ứng là:
A CH2Cl2 và HCl B C và HCl C CH3Cl và HCl D CCl4 và HCl
43 Đốt cháy hoàn toàn 1 lít ankan sinh ra 2 lít CO2 Ankan này có công thức cấu tạo:
A C2H4 B CH3-CH2-CH3 C CH3-CH(CH3)-CH3D CH3-CH3
44 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây.
Đồng phân là những chất có…
A cùng khối lượng phân tử
B cùng thành phần nguyên tố và phân tử khối bằng nhau
C cùng công thức phân tử nhưng công thức cấu tạo khác nhau
D cùng tính chất hoá học
45 Cho các chất sau: CH4, CO, HCHO, CaC2, CO2, H2CO3, CH3COOH Số chất không phải hợp chất hữu cơ là:
46 Dựa vào những quy luật về cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ, phân tử C4H8 ứng với bao nhiêu chất có công thức cấu tạo khác nhau dạng mạch hở và mạch vòng (chỉ tính đồng phân cấu tạo)?
Trong c¸ch häc, ph¶i lÊy tù häc lµm cèt - Hå ChÝ Minh
Trang 1047 Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít hỗn hợp 2 ankan thu được 1,792 lít CO2 (đktc) Biết rằng ankan có khối lượng phân tử lớn hơn có số mol nằm trong khoảng 15% đến 25% tổng số mol của hỗn hợp Công thức của
2 ankan là:
A.CH4 và C3H8 B C2H6 và C3H8 C CH4 và C4H10 D CH4 và C2H6
48 Một ankan có công thức đơn giản nhất là C2H5 và mạch cacbon không phân nhánh A có công thức cấu tạo:
A CH3CH2CH2CH3 B CH3(CH2)5CH3 C CH3(CH2)4CH3 D CH3(CH2)3CH3
49 Khi cho Al4C3 tác dụng với nước tạo ra sản phẩm nào sau đây?
A CH4 và Al(OH)3 B C2H4 và Al(OH)3 C C2H2 và Al(OH)4 D Al(OH)3
51 Ý nghĩa to lớn trong sự phát triển của hoá học hữu cơ là lần đầu tiên tổng hợp được hợp chất hữu cơ từ
hợp chất vô cơ Các chất hữu cơ: 1 axit axetic, 2 urê, 3 đường, 4 chất béo đã được tổng hợp lần đầu tiên bởi các nhà bác học: a Bec-tơ-lô, b But-lê-rôp, c Vô-lơ, d Côn-be Hãy tìm sự tương ứng giữa tên nhà bác học và tên hợp chất hữu cơ đầu tiên tổng hợp được
A 1-d, 2-c, 3-b, 4-a B 1-d, 2-b, 3-c, 4-a C 1-d, 2-c, 3-a, 4-b D 1-d, 2-a, 3-b, 4-c
52 Hãy chỉ ra điều sai khi nói về đặc điểm cơ bản của các hợp chất hữu cơ.
A Khi đun nóng đến 600oC, các hợp chất hữu cơ bị phân huỷ và cháy thành than
B Hiện tượng đồng phân là rất phổ biến
C Số oxi hoá của cacbon trong các hợp chất có giá trị không đổi
D Hoá trị của cacbon trong các hợp chất hữu cơ là không đổi
53 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
1 A + NaOH →CaO, t o isobutan(B) + … 2 B + Cl2 →as D + E
3 B →xt ,t o F + G 4 F + Cl2 →CH3Cl + E
5 F + Cl2 →t o L + E
Phản ứng 2 và 3 lần lượt có tên gọi:
A Phản ứng clo hoá và phản ứng cracking B Phản ứng clo hoá và phản ứng huỷ
C Phản ứng cộng hợp với clo và phản ứng huỷ D Phản ứng cộng hợp với clo và phản ứng cracking
54 Cho khí clo và metan (theo tỉ lệ mol 1: 1) vào một ống nghiệm rồi chiếu sáng Sau thí nghiệm, ta có thể
dùng thuốc thử và dấu hiệu nào sau đây để nhận biết phản ứng đã xảy ra:
A Quỳ tím ẩm mất màu B Quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
C Quỳ tím ẩm chuyển màu đỏ D Giấy tẩm dung dịch phenolphtalein chuyển màu hồng
55 Trong một bình kín ở 150oC chứa những thể tích bằng nhau propan và oxi Sau phản ứng cháy xảy ra hoàn toàn, đưa bình về điều kiện ban đầu Hỏi áp suất trong bình thay đổi thế nào?
56 Propan cháy trong oxi tạo khí cacbonic và hơi nước Theo phương trình phản ứng thì:
A 1 lít oxi phản ứng vừa đủ với 5 lít propan B 1 lít khí cacbonic tạo ra từ 3 lít propan
C 1 lít nước tạo ra từ 0,8 lít oxi D 1 lít oxi tham gia phản ứng tạo 0,6 lít khí cacbonic
57 Hợp chất X có công thức phân tử C5H12 Khi cho X tác dụng với clo ở điều kiện thích hợp thì thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất Vậy X là:
58 Liên kết đôi gồm một liên kết σ và một liên kếtπ, liên kết nào bền hơn?
A Cả hai dạng liên kết bền như nhau B Liên kết σ kém bền hơn liên kết π
C Liên kết π kém bền hơn liên kết σ D Cả hai dạng liên kết đều không bền
59 Trong các ankan đồng phân của nhau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A Đồng phân tert-ankan B Đồng phân mạch không nhánh
C Đồng phân isoankan D Đồng phân mạch phân nhánh nhiều nhất
Trong c¸ch häc, ph¶i lÊy tù häc lµm cèt - Hå ChÝ Minh