Bài 1: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT... Góc giữa hai véc tơa Định nghĩa Cho hai véctơ và khác... Ví dụ:Cho tam giác ABC vuông tại A có góc.
Trang 1Bài 1: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT
Trang 2Tam giác ABC vuông tại A có góc nhọn
Hãy nhắc lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn α đã học
Sinα =
Cosα =
Tanα =
Cotα =
·ABC = α
AC BC AB BC
AC AB AC AB
Trang 31 Định nghĩa:
M
y0
x0 O
y
x 1
-1
1
α
Với mỗi góc α (0 0 ≤α≤180 0 )
Trên nửa đường tròn đơn vị
lấy điểm M sao cho:
·xOM = α
Giả sử M = ( x y0; 0 ) Khi đó:
0 sin α = y
0 cos α = x
0
0 0
tan y x 0
x
0
0 0
cot x y 0
y
Trang 4CHÚ Ý
Nếu α là góc tù thì cosα < 0, tanα < 0, cotα < 0
tan α chỉ xác định khi α ≠ 900
cot α chỉ xác định khi α ≠ 00 hoặc α ≠ 1800
Trang 52 Tính chất
( 0 )
sin α = sin 180 − α
( 0 )
cos α = − cos 180 − α
( 0 )
tan α = − tan 180 − α
( 0 )
cot α = − cot 180 − α
Trang 63 Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
Giá trị
lượng giác
α 0 0 300 450 60 0 900 1800
sin α
os
c α
tan α
cot α
0
0
0
0
0 0
1
1 1
1
1
−
1 2
1 2
3 2
3 2
1 3
1 3
2 2 2 2
3
3
Trang 7Ví dụ:
Tìm các giá trị lượng giác của các góc 1200, 1500
Ta có:
sin 60
2
=
os60
2
c
tan120 = tan 180 − 60 = − tan 60 0 = − 3
cot 60
3
Trang 84 Góc giữa hai véc tơ
a) Định nghĩa
Cho hai véctơ và khác Từ một điểm O ta vẽ:
a r
b r
0 r
OA a uuur r = OB b uuur r =
Góc với số đo từ 00 đến 1800 được gọi là góc giữa hai vectơ và
·AOB
a r
b r
Kí hiệu: ( ) a b r r ;
Trang 9a r
br
a r
O
A
br
B
( ) a b r r ; = 900 ⇔ ⊥ a b r r ( b r ⊥ a r )
Trang 10Khi nào góc
giữa hai vectơ
bằng 0 0 ?
Khi và cùng hướng a r
b r
Khi nào góc
giữa hai vectơ
bằng 180 0 ?
Khi và ngược hướng a r
b r
Trang 11Ví dụ:
Cho tam giác ABC vuông tại A có góc Tính:
µ 500
( uuur uuurBA BC, )
( uuur uuurAB BC, )
( uuur uuurAC BA, )
C
50 0
( uuur uuurBA BC, ) = 50 0
( uuur uuurAB BC, ) = 130 0
( uuur uuurAC BA, ) = 90 0
Trang 12( uuur uuurAC CB, ) (= CH CBuuur uuur; ) = 140 0 H
Trang 13Củng cố
Giá trị lượng giác của góc α
Tính chất của hai góc bù nhau
Giá tri lượng giác của các góc đặc biệt
Bài tập về nhà
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6 SGK trang 40