I/ ĐỊNH LÝ VỀ DẤU CỦA TAM THỨC
BẬC HAI
Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng f(x)= ax2 + bx + c, trong đó a,b,c là những hệ
số ,a ≠ 0
1.Tam thức bậc hai:
Trang 3Ví dụ: cho tam thức bậc hai
f(x)= x2 – 5x + 4 Tính f(4), f(2), f(1), f(0) và nhận xét về dấu của chúng
Giải:
f(4) = 0 ; f(2) = 2 > 0 ; f(1) = 0 ; f(0) = 4 > 0
Quan sát đồ thị và chỉ ra các khoảng mà đồ thị nằm phía trên, phía dưới trục hoành
Đồ thị nằm phía trên trục hoành
khi x ∈ (- ∞; 1) và (4; + ∞ )
Đồ thị nằm phía dưới trục hoành
y
5/2 4
Trang 42.Dấu của tam thức bậc hai:
Cho f(x) = ax2 + bx + c (a≠ 0), ∆ =b2 – 4ac
Nếu ∆ < 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, ∀x Nếu ∆ = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, trừ
khi x = - b/2a
Nếu ∆ > 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a khi x <
x1 hoặc x > x2 , trái dấu với hệ số a khi x1 < x <
x2 trong đó x1 ,x2 là hai nghiệm của f(x)
Định lí:
Trang 53 Áp dụng
Xét dấu tam thức f(x) = - x2 + 3x –
5
Giải
∆= 32 – 4.(-1)(-5) = - 11 < 0
a = - 1 < 0
⇒ f(x) < 0 ,∀x
Xét dấu tam thức f(x) = 2x2 – 5x + 2
Giải
f(x) có hai nghiệm x1 = ½ ; x2 = 2
a = 2 > 0
x -∞ ½ 2 +∞
Trang 6Hđộng 2
Xét dấu tam thức f(x) = 3x2 + 2x – 5
Giải:
f(x) có hai nghiệm x1 = 1 , x2 = - 5/3
Bảng xét dấu
x - ∞ - 5/3 1 +∞ f(x) + 0 _ 0 +
Trang 7Hđộng 2
Xét dấu tam thức f(x) = 9x2 – 24x + 16
Giải:
f(x) có ∆ = 0
a = 9 > 0
⇒ f(x) > 0, ∀x ≠ 4/3
Trang 8Xét dấu biểu thức
4
1
2 )
2
−
−
−
=
x
x
x x
f
Nghiệm của 2x2 – x – 1 là x1 = 1, x2 = - ½
Nghiệm của x2 – 4 là x3 = 2, x4 = - 2
Bảng xét dấu
x -∞ -2 -1/2 1 2 + ∞
2x 2 – x – 1 + + 0 - 0 + +
x 2 – 4 + 0 - - - 0 + f(x) + - 0 + 0 - +
Trang 9II/ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN:
Giải bpt bậc hai ax2 + bx + c < 0 là tìm các khoảng
1.Bất phương trình bậc hai:
ĐN:
Bất phương trình bậc hai ẩn x là bất phương trình dạng ax2 + bx + c < 0 (hoặc ax2 + bx + c ≤ 0,
ax2 + bx + c > 0 ,…),trong đó a,b,c là những số thực đã cho, a ≠ 0
2.Giải bất phương trình bậc hai:
Trang 10Hđộng 3 Trong các khoảng nào
f(x) = - 2x2
+3x + 5
trái dấu
với hệ số
của x2
a = - 2 < 0 Nghiệm của f(x) là – 1 và 5/2 f(x) > 0 , ∀x ∈ (- 1; 5/2)
f(x) = -3x2
+ 7x – 4
cùng dấu
với hệ số
của x2 a = - 3 < 0
Nghiệm của f(x) là 1 và 4/3 f(x) < 0 , ∀x ∈ (-∞; 1) ∪ (4/3; +∞)