1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng bài dấu của tam thức bậc hai đại số 10 (2)

19 259 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 754,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ LỚP 10... Phát biểu đ định lí về dấu của nhị thức bậc nhất.. ịnh lí về dấu của nhị thức bậc nhất...  Bài giải: Số giao Số giao đđiểm của iểm củ

Trang 1

DẤU CỦA TAM THỨC

BẬC HAI

BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ LỚP 10

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

1 Phát biểu

1 Phát biểu đ định lí về dấu của nhị thức bậc nhất ịnh lí về dấu của nhị thức bậc nhất.

2 Xét dấu biểu thức sau:

f(x)=(1

f(x)=(1 2x)(x+2) 2x)(x+2) Trả lời:

1 Bảng dấu của nhị thức bậc nhất f(x)=ax+b (a≠0):

x

x ∞ ∞ b/a b/a +∞ f(x)=ax+b khác dấu với a 0 cùng dấu với a

2 Bảng xét dấu f(x)=(1

2 Bảng xét dấu f(x)=(1 2x)(x+2): 2x)(x+2):

x

x ∞ ∞ 2 ẵ +∞ 2 ẵ +∞

1

1 2x 2x + + 0

Trang 3

Tiết 57:

dấu của tam thức bậc hai

1. Tam thức bậc hai.

ĐN: Tam thức bậc hai (

ĐN: Tam thức bậc hai (đđối với x) là biểu thức dạng ối với x) là biểu thức dạng

ax2+bx+c, trong +bx+c, trong đđó a,b,c là những số cho tró a,b,c là những số cho trưước với ớc với

a

a ≠ 0.≠ 0

VD: các biểu thức: f(x)=

VD: các biểu thức: f(x)= 2x2x2+x+1, g(x)= (x+4)2,

h(x)=7+3x2, k(x)= (m, k(x)= (m 1)x1)x2 4mx+5 với m≠1, là các 4mx+5 với m≠1, là các tam thức bậc hai

tam thức bậc hai đđối với x.ối với x

Trang 4

Bài toán:

Biện luận số giao

Biện luận số giao đđiểm với trục Ox của iểm với trục Ox của đđồ thị hàm số ồ thị hàm số y=f(x)=ax2+bx+c (C), a+bx+c (C), a≠0.≠0

 Bài giải:

Số giao

Số giao đđiểm của iểm của đđồ thị (C) với trục Ox bằng số ồ thị (C) với trục Ox bằng số

nghiệm của pt: ax2+bx+c=0 Do +bx+c=0 Do đđó:ó:

Nếu Nếu <0: không có giao <0: không có giao đđiểm.iểm

Nếu Nếu =0: có 1 giao =0: có 1 giao đđiểm.iểm

Nếu Nếu >0: có 2 giao >0: có 2 giao đđiểm.iểm

Quan sát hình vẽ, nhận xét vị trí của (C) với trục

Ox?

Trang 5

x O

y

Đồ thị nằm

phía trên trục hoành

Đồ thị nằm

phía trên trục Ox

Đồ thị nằm phía dưới trục Ox

Trang 6

x0

x O

y

x0

Đồ thị nằm phía dưới trục Ox và có 1 giao điểm

Đồ thị nằm phía trên

trục Ox và có 1 giao điểm

Trang 7

O x

y

x O

y

x2

x1

-Đồ thị nằm phía trên trục Ox

ở khoảng phía ngoài 2 giao điểm

-Đồ thị nằm phía dưới trục Ox

ở khoảng giữa 2 giao điểm

-Đồ thị nằm phía dưới trục Ox

ở khoảng phía ngoài 2 giao điểm -Đồ thị nằm phía trên trục Ox

ở khoảng giữa 2 giao điểm

Trang 8

Từ vị trí của

Từ vị trí của đ đồ thị với ồ thị với trục Ox, nhận xét dấu của tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c so với

dấu của a?

Trang 9

x O

y

f(x) cùng dấu với a

Trang 10

O x

x0

x O

y

x0

f(x) cùng dấu với a 0 cùng dấu với a

Trang 11

O x

y

x O

y

x2

x1

f(x) cùng dấu với a 0 khác dấu với a 0 cùng dấu với a

Trang 12

2 Dấu của tam thức bậc hai

 Định lí: (về dấu của tam thức bậc hai)

Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a+bx+c (a≠0).≠0)

Nếu Nếu <0: f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi x<0: f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi xR.R

Nếu Nếu =0: f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi x≠=0: f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi x≠ b/2a.b/2a Nếu Nếu >0: f(x) có hai nghiệm x>0: f(x) có hai nghiệm x1 và x2 (x1<x2) Khi ) Khi đđó, ó, f(x) khác dấu với hệ số a với mọi x

f(x) khác dấu với hệ số a với mọi x(x(x1;x2), và cùng dấu với hệ số a với mọi x

dấu với hệ số a với mọi x(( ∞;x∞;x1))(x(x2;+∞)

Trang 13

x -∞ +∞

Nếu <0

f(x) cùng dấu với 0 cùng dấu với a

Nếu =0

f(x) cùng dấu với a 0 khác dấu với a 0 cùng dấu với a

Nếu >0

Trang 14

VD1: Xét dấu của các tam thức bậc hai sau:

a) f(x)= f(x)= x x2+5x+6

b) g(x)= 9x2+12x+4

c) h(x) = 4x 2 x+11 x+11

d) u(x)= u(x)= x x 2 +2mx +2mx 2m 2m 2 +m +m 1 1

Lời giải:

d)

d) ’=’= mm2+m+m 1 là tam thức bậc hai 1 là tam thức bậc hai đđối với m có hệ số ối với m có hệ số

a=

a= 1<0, 1<0, m== 3<0 Do 3<0 Do đđó ó ’<0 với mọi m.’<0 với mọi m

Vậy u(x)<0 với mọi x

Vậy u(x)<0 với mọi xR.R

Trang 15

VD2: Với giá trị nào của m thì

VD2: Với giá trị nào của m thì đđa thức:a thức:

f(x)=(m f(x)=(m 2)x2)x2+2x+2x 1 < 0, 1 < 0, xxR.R

Lời giải:

 Nếu m=2 thì f(x)=2xNếu m=2 thì f(x)=2x 1 lấy cả giá trị d1 lấy cả giá trị dươương Do ng Do đđó, ó, m=2 không thoả mãn

 Nếu m≠2 thì f(x) là tam thức bậc hai Nếu m≠2 thì f(x) là tam thức bậc hai đđối với x có ối với x có

’=m’=m 1 Do 1 Do đđó:ó:

1 0

1 '

0

2 ,

0 )

m

m

a R

x x

f

Trang 16

Chú ý:

0

0 0

,

0

0 0

,

0

0 0

,

0

0 0

,

2 2 2 2

a c

bx ax

R x

a c

bx ax

R x

a c

bx ax

R x

a c

bx ax

R x

Trang 17

CỦNG CỐ BÀI HỌC:

Qua bài học các em cần nắm vững

Qua bài học các em cần nắm vững đ định lí về ịnh lí về dấu tam thức bậc hai, vận dụng

dấu tam thức bậc hai, vận dụng đ để xét dấu một ể xét dấu một tam thức bậc hai bất kì, làm c

tam thức bậc hai bất kì, làm cơ ơ sở sở đ để giải các ể giải các bất ph

bất phươ ương trình sau này ng trình sau này.

Trang 18

BÀI TẬP:

 Bài tập SGK.

 Bài tập thêm:

Tìm các giá trị của m sao cho R là tập nghiệm của mỗi bpt sau:

a) (m

a) (m 4)x 4)x2 (m (m 6)x+m 6)x+m 5 5≤0 ≤0.

b) (m2 1)x 1)x2+2(m+1)x+3>0

Trang 19

VỀ NHÀ NHỚ LÀM BÀI TẬP NHÉ.

Chúc các em học tốt !

Ngày đăng: 01/01/2016, 10:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Bảng dấu của nhị thức bậc nhất f(x)=ax+b (a≠0): - Bài giảng bài dấu của tam thức bậc hai đại số 10 (2)
1. Bảng dấu của nhị thức bậc nhất f(x)=ax+b (a≠0): (Trang 2)
Đồ thị nằm - Bài giảng bài dấu của tam thức bậc hai đại số 10 (2)
th ị nằm (Trang 5)
Đồ thị nằm phía dưới  trục Ox và có 1 giao điểm - Bài giảng bài dấu của tam thức bậc hai đại số 10 (2)
th ị nằm phía dưới trục Ox và có 1 giao điểm (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w