II.BẤT ĐẲNG THỨC GIỮA TRUNG BÌNH CỘNG VÀ TRUNG BÌNH NHÂNBẤT ĐẲNG THỨC CÔ-SI 1.. Bất đẳng thức Cô-si Định lí: Trung bình nhân của hai số không âm nhỏ hơn hoặc bằng trung bình cộng của ch
Trang 1BÀI 1
Trang 2Chứng minh rằng:
x3 + y3 ≥ x2y +xy2 , ∀ x,y ≥ 0
Giải:
Ta có: x3 – x2y +y3 – xy2
= x2(x – y) + y2(y – x) = (x – y)(x2 – y2)
= (x – y)(x – y)(x + y) = (x – y)2 (x + y) ≥ 0 , ∀ x,y ≥ 0
Trang 3II.BẤT ĐẲNG THỨC GIỮA TRUNG BÌNH
CỘNG VÀ TRUNG BÌNH NHÂN(BẤT ĐẲNG THỨC CÔ-SI)
1 Bất đẳng thức Cô-si
Định lí:
Trung bình nhân của hai số không âm nhỏ
hơn hoặc bằng trung bình cộng của chúng.
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
a = b
0 ,
,
+
≤ a b a b ab
2
b a
ab = +
Trang 4Chứng minh:
2
2 2
) (
2 2
ab b
a b
a ab
b
a
ab − + = − + = − + −
0 2
)
≤
−
−
2
b
a
ab ≤ +
⇒
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
Tức là a = b
0 )
( a − b 2 =
Trang 5Ví dụ 1:
0 ,
0 ,
6 3
3
3 3 2
3
3
≥
≥
∀
≥ +
≥
+
y x
xy y
x hay
y x
y x
2 1
1 2
1
≥ +
≥ +
x
x hay
x
x x
x
Ví dụ 2:
Trang 62 Các hệ quả:
Hệ quả 1:
Tổng của một số dương với nghịch đảo của nó lớn hơn hoặc bằng 2
0 ,
2
1
>
∀
≥
a a
Hệ quả 2:
Nếu x,y cùng dương và có tổng không đổi thì tích xy lớn nhất khi và chỉ khi x = y
Trang 7Ý nghĩa hình học
Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng chu vi, hình vuông có diện tích lớn nhất
1cm
cv = 16cm
S = 16cm2
Cv = 16cm
S = 15cm2
Tính chu vi và diện tích của mỗi hình sau Nhận xét?
Trang 8Hệ quả 3:
Nếu x, y cùng dương và có tích không đổi thì tổng x + y nhỏ nhất khi và chỉ khi x = y
Ý nghĩa hình học
Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng diện tích, hình vuông có chu vi nhỏ nhất
1
S = 16cm2 , cv = 16cm S = 16cm2 , cv = 20cm
Tính chu vi và diện tích của mỗi hình sau Nhận xét?
Trang 9III BẤT ĐẲNG THỨC CHỨA DẤU GIÁ
TRỊ TUYỆT ĐỐI
Hđ6
Nhắc lại
định
nghĩa giá
trị tuyệt
đối ?
<
−
≥
=
0 ,
0
, x
x x
x x
Trang 10Tính giá
trị tuyệt
đối của
các số
sau
a) 0 b) 1,25 c) – ¾ d) – π
Giải
π
−
=
−
=
=
4
3 4
3
25 ,
1 25
, 1
0 0
Trang 11Tính chất:
a > 0
Nội dung Điều kiện
x x
x x
x ≥ 0 , ≥ , ≥ −
a x
a a
x ≤ ⇔ − ≤ ≤
a x
a
x ≥ ⇔ ≤ − hoặc x ≥ a
b a
b a
b
a − ≤ + ≤ +
Trang 12Ví dụ:
[ − 2 ; 0 ]
∈
x Cho Chứng minh rằng: x + 1 ≤ 1
Giải:
[ − 2 ; 0 ] ⇒ − 2 ≤ ≤ 0
x
1 1
1 1
1
1 0
1 1
2
≤ +
⇒
≤ +
≤
−
⇒
+
≤ +
≤ +
−
⇒
x
x
x
Trang 13CỦNG CỐ
1) Nhớ kĩ Bất đẳng thức Cô-si
0 ,
,
2
+
≤ a b hay a b ab a b ab
2) Nắm được các tính chất của bđt chứa dấu giá trị tuyệt đối
3) Về nhà làm các bài tập trang 79