1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

phép quay

12 278 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 3,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Nhận xét:a Chiều dương của phép quay là chiều dương của đường tròn lượng giác ngược với chiều quay kim đồng hồ... Khi bánh xe A quay theo chiều dương thì bánh xe B quay theo chiều nào?

Trang 3

TIẾT 6:

BÀI 5: PHÉP QUAY

Trang 4

I.ĐỊNH NGHĨA:

1) Định nghĩa : (sgk/16)

( , )

( )

O

F O O

F Q

=

O: tâm quay

: góc quayα .

α

M’

Trang 5

2) Ví dụ:

B'

A'

O A

B

Có phép quay nào biến A’, B’, O

thành A, B, O ?

2

π

Các điểm A’, B’, O là ảnh của các điểm

A, B, O qua phép quay tâm O, góc quay

Trang 6

3) Nhận xét:

a) Chiều dương của phép quay là chiều dương của đường tròn lượng giác( ngược với chiều quay kim đồng hồ).

O

M'

Trang 7

Khi bánh xe A quay theo chiều dương thì bánh

xe B quay theo chiều nào?

Trang 8

b)

O

( ;O k 2 )

Q π + π là phép đối xứng tâm O.

( ; 2 )O k

Trang 9

Ví dụ: Trên một chiếc đồng hồ, từ lúc 12 giờ đến 15 giờ, kim giờ và kim phút đã quay một góc bao nhiêu độ?

Kim giờ quay một góc - 90 0 Kim phút quay một góc - 1080 0

Trang 10

II TÍNH CHẤT:

a) Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.

b) Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng, đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, tam giác thành tam giác bằng nó, đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

1) Tính chất:

Trang 11

2) Nhận xét:

 Nếu thì góc giữa d và d’ bằng

 Nếu thì góc giữa d và d’ bằng

Cho Q( , )O α ( ) ( ') d = d

0

2

π α

2

π α π ≤ < π α −

Trang 12

CỦNG CỐ:

0

( , 45 )

2) Q O − ( ) A B = ⇒

0

1) OA OB OA OB = , ( , ) 120 = ⇒

0

( ,360 )

3) Q I ( ) M = ⇒ N

0

0

( ,120 ) ( , 120 )

( ) ( )

O

O

=

=



0

Ngày đăng: 01/12/2016, 23:09

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w