1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

BÀI GIẢNG QUẢN TRỊ CHIẾN lược 2 CHƯƠNG 5 PHÂN TÍCH CHỌN lựa CHIẾN lược

23 356 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 416,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN PORTERDo Michael Porter xây dựng Dựa vào lợi thế cạnh tranh về chi phí và mục tiêu cạnh tranh độ lớn của thị trường để xác định các trường hợp kinh doanh.. MA TRẬN PORTERDẪN Đ

Trang 1

CHƯƠNG 5 PHÂN TÍCH & CHỌN LỰA

CHIẾN LƯỢC

Trang 2

I PHÂN TÍCH SWOT

S : STRENGTHS (ĐIỂM MẠNH)

W : WEAKNESSES (ĐIỂM YẾU)

O : OPPORTUNITIES (CƠ HỘI)

T : THREATS (ĐE DỌA)

Phân tích SWOT là phương pháp phân tích

kịch bản trên cơ sở phân tích các yếu tố

chiến lược liên quan nhằm xây dựng các kịch bản chiến lược có thể có

Trang 3

I PHAÂN TÍCH SWOT

O

1 2 3

…….

T

1 2 3

Trang 4

I PHÂN TÍCH SWOT

hội nào

 S/T : dùng điểm mạnh nào để cô lập & dập

tắt đe dọa

Liên kết & phối hợp các phương án lại

Trang 5

II MA TRẬN PORTER

Do Michael Porter xây dựng

Dựa vào lợi thế cạnh tranh (về chi phí) và

mục tiêu cạnh tranh (độ lớn của thị trường) để xác định các trường hợp kinh doanh

Công dụng : xác định tư duy chiến lược & phương thức cạnh tranh

Trang 6

II MA TRẬN PORTER

Lợi thế cạnh tranh (về chi phí)

Cao (chi phí thấp) Thấp (chi phí cao)

DẪN ĐẦU HẠ GIÁ CHUYÊN BIỆT HOÁ

TRỌNG TÂM HOÁ

Trang 7

II MA TRẬN PORTER

DẪN ĐẦU HẠ GIÁ

Dùng giá là yếu tố cạnh tranh chính

Giá đặt ở mức thấp có tính cạnh tranh (khác với bán phá giá)

Giá có xu hướng giảm theo qui mô thị

trường

Công nghệ được sử dụng như là một yếu tố hỗ trợ giá, không sử dụng như một lợi thế

cạnh tranh

Trang 8

II MA TRẬN PORTER

CHUYÊN BIỆT HOÁ

Tạo ra khác biệt có ý nghĩa được khách hàng chấp nhận

Sử dụng công nghệ như lợi thế cạnh tranh

Tạo ra ấn tượng sản phẩm (dịch vụ) rõ ràng

Giữ vững vị trí cạnh tranh, hạn chế cạnh

tranh về giá

Trang 9

II MA TRẬN PORTER

 TRỌNG TÂM HOÁ

Chọn thị trường hay sản phẩm hẹp và

hướng hoạt động của mình vào đó

Trọng tâm hoá sản phẩm/ khách hàng

Trọng tâm hoá khách hàng/ sản phẩm

Tận dụng thị trường ngách

Hướng vào khúc khách hàng đặc thù hay

khách hàng cao cấp

Trang 10

Công dụng : để tái cấu trúc thị trường,

ngành hàng và điều chỉnh danh mục vốn đầu

Trang 11

III MA TRẬN BCG

NGÔI SAO DẤU HỎI

BÒ - TIỀN CON CHÓ

Thị phần tương đối của doanh nghiệp Cao thấp

Trang 12

III MA TRẬN BCG

 DẤU HỎI

Đơn vị mới gia nhập nhưng triển vọng tốt

Cần đầu tư để tìm kiếm sự phát triển

Chấp nhận rủi ro trong đầu tư

Chọn lựa : khách hàng, thị trường, qui mô, sản phẩm cẩn thận

Nghĩ tơí triển vọng, khoan nghĩ tới lợi nhuận

Trang 13

III MA TRẬN BCG

NGÔI SAO

trong cạnh tranh

nhuận cao

 Tiếp tục cạnh tranh, củng cố và giữ vững vị trí

 Cần tiếp tục tấn công, không dừng lại khai thác

Trang 14

III MA TRẬN BCG

 BÒ – TIỀN

Cạnh tranh đã ngã ngũ, thị trường đã phân chia ổn định

Số lượng các đơn vị cạnh tranh ít và đã

chiếm lĩnh những thị trường của mình

Hạn chế đầu tư, tăng cường khai thác thu hồi vốn

Trang 15

Tìm cách giảm hoạt động, rút vốn và

chuyển đổi sang ngành hàng hay thị trường mới

Trang 16

IV MA TRẬN GE

Do công ty tư vấn Mc Kinsey xây dựng, ứng dụng thành công ở công ty General Electric

Dựa trên 2 yếu tố : vị thế cạnh tranh & độ

hấp dẫn của thị trường, mỗi yếu tố chia làm 3 mức độ : cao, trung bình, thấp

Công dụng : xác định các loại chiến lược cho các SBU và toàn bộ doanh nghiệp trong cạnh tranh

Trang 17

IV MA TRẬN GE

Vị thế cạnh tranh : là biến số thể hiện sức mạnh và vị trí

cạnh tranh của doanh nghiệp trên thị trường, được đo

lường bằng nhiều yếu tố

 Thị phần

 Thương hiệu

 Chất lượng sản phẩm

 Giá cả

 Khả năng sản xuất

 Khả năng R&D

 Phân phối

Trang 18

IV MA TRẬN GE

Độ hấp dẫn thị trường : là biến số thể hiện mức

hấp dẫn và khả năng khai thác thị trường

 Độ lớn thị trường

 Tốc độ tăng trưởng

 Lề lợi nhuận

 Aùp lực cạnh tranh

 Yếu tố xã hội

 Yếu tố luật lệ

Trang 20

IV MA TRẬN GE

NHÓM CHIẾN LƯỢC TẤN CÔNG

1 Tấn công mạnh mẽ

2 Tấn công sườn (lĩnh vực)

3 Tấn công duy trì

NHÓM CHIẾN LƯỢC PHÒNG THỦ – ĐẦU TƯ

4 Đầu tư chọn lọc

5 Mở rộng

6 Khai thác hạn chế

NHÓM CHIẾN LƯỢC RÚT LUI

7 Khai thác & loại bỏ

8 Thu hẹp dần

Trang 21

IV MA TRẬN GE

 Cách tính các biến số

Yếu tố ảnh hưởng

đến biến số

Trọng số của yếu tố

Điểm ước lượng

Giá trị

0,2 0,1

Trang 22

(3) : Ước lượng điểm theo một thang điểm

nhất định

(4) = (2) * (3), và cộng dồn lại

Trang 23

IV MA TRẬN GE

Tính điểm của độ hấp dẫn thị trường và vị thế cạnh tranh

Vị trí của đơn vị xác định bởi tọa độ

{ vị thế cạnh tranh ; độ hấp dẫn thị trường }

Vòng tròn thể hiện độ lớn tuyệt đối về doanh số

Ngày đăng: 01/12/2016, 21:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN