1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

chuong 4 tuyen dung 6905

32 434 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khóa học Internet Marketing thực hành hướng dẫn bạn sử dụng những công cụ TÌM KIẾM KHÁCH HÀNG hiệu quả nhất, dành cho cá nhân và doanh nghiệp đang kinh doanh online.Chương trình Internet Marketing Passport được thiết kế đặc biệt dành cho cá nhân và doanh nghiệp đang kinh doanh online, giúp bạn kinh doanh hiệu quả hơn, có nhiều khách hàng, và doanh số tăng lên.Phương pháp đào tạo Ứng dụng là số 1 lý thuyết cô đọng, tập trung vào thực hành nhằm đạt mục tiêu xây dựng hệ thống bền vững, bán hàng hiệu quả, gia tăng khách hàng, gia tăng thu nhập nhờ Internet .

Trang 1

CHƯƠNG 4

TUYỂN DỤNG

Trang 2

I KHÁI NiỆM, MÔ HÌNH VÀ QUY TRÌNH TUYỂN DỤNG:

1 Khái niệm:

Là quá trình tuyển mộ, tuyển chọn

những ứng viên phù hợp với công việc.

Trang 5

3 Quy trình tuyển dụng:

Doanh nghiệp Người lao động

Trang 6

II TUYỂN MỘ (Recruitment)

1 Khái niệm

Tuyển mộ là quá trình tìm kiếm và thu hút các ứng

viên tiềm năng đối với DN

2 Mục đích

 Thu hút đông đảo ứng viên

 Thu hút ứng viên có chất lượng

 Thu hút ứng viên sẵn sàng vào làm việc

 Tuyển được nhân viên nhanh nhất

 Chi phí thấp

 Chọn được ứng viên phù hợp nhất

 Tạo được hình ảnh tốt, cả với người không được

tuyển

Trang 8

3.2 Nguồn bên ngoài:

Ưu điểm:

• Nhược điểm:

-

Trang 9

Khi nào DN tuyển mộ từ

bên ngoài?

Trang 10

3 Phương pháp tuyển mộ:

3.1 Quảng cáo

3.2 Qua giới thiệu của nhân viên

3.3 Qua trung tâm giới thiệu việc làm của Chính phủ 3.4 Qua trung tâm giới thiệu việc làm tư nhân: Cty Headhunter.

3.5 Qua các trường ĐH

3.6 Dịch vụ hỗ trợ tạm thời

3.7 Thuê nhân viên qua các nhà thầu

3.8 Quảng cáo trên Internet

Trang 11

Vietnamworks.com

Trang 16

Hiệu quả của các phương pháp tuyển mộ:

- Tỷ lệ bỏ việc thấp nhất: ………….

- Số lượng ứng viên tham gia dự tuyển: …

- Thành tích, thái độ: …

Trang 17

4 Các nhân tố tác động tới tuyển mộ

+ Năng lực của người tuyển dụng

+ Chi phí cho tuyển mộ

Các yếu tố thuộc về môi trường

+ Điều kiện thị trường lao động (cung và cầu lao động) + Sự cạnh tranh của các doanh nghiệp khác

+ Các xu hướng kinh tế

+ Thái độ của xã hội đối với một số nghề nhật định

Trang 18

5 Tỷ lệ tuyển chọn:

Số người được tuyển

Số người tham gia dự tuyển

Ý nghĩa của tỷ lệ này là gì???

Tỷ lệ tuyển chọn =

Trang 19

 Đơn xin việc/Hồ sơ xin việc

 Bài thi trắc nghiệm

 Bài kiểm tra mô phỏng công việc

 Phỏng vấn

 Kiểm tra sức khỏe

 Thẩm tra lý lịch

Trang 20

Các công cụ tuyển chọn

Trang 21

2.1 Sàng lọc hồ sơ xin việc

(Screening Application Form)

Các nội dung cơ bản một đơn xin việc:

- Thông tin cá nhân: Họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi ở, hộ khẩu…

- Thông tin về quá trình học tập, đào tạo, trình độ học vấn.

- Thông tin về quá trình làm việc.

- Thông tin về kinh nghiệm đã có,

thói quen, sở thích, các vấn đề thuộc

công dân, các vấn đề xã hội.

Trang 22

2.1 Sàng lọc hồ sơ xin việc (Screening Application Form):

Thế nào là 1 hồ sơ không đủ tiêu chuẩn?

 Không khai rõ ràng quá trình công tác.

 Có khoảng thời gian dài giữa 2 công việc.

 Thay đổi công việc nhanh.

 Thay đổi nghề nghiệp nhanh.

 Lỗi chính tả, ngữ pháp.

 Lý lịch cẩu thả.

 Hồ sơ sao chép.

Trang 23

2.2 Bài thi trắc nghiệm (Formal Testing):

 Trắc nghiệm kiến thức tổng hợp

 Trắc nghiệm kiến thức nghề nghiệp

 Trắc nghiệm tiếng Anh

 Trắc nghiệm năng lực: IQ, EQ.

 Trắc nghiệm sở thích,….

Trang 24

- Áp dụng: cần tuyển những ứng viên cấp quản trị

Trắc nghiệm kiến thức nghề nghiệp (job knowledge tests)

- Mục đích: đánh giá xem ƯV có nắm vững nghề nghiệp, hiểu biết nghề đến mức nào, thành tích mà họ đạt được cao hay thấp

Trang 25

Các hình thức trắc nghiệm

Trắc nghiệm năng lực: IQ, EQ.

Trắc nghiệm trí thông minh

(IQ- Intelligent or Intellectual Quotient tests)

- Mục đích: đánh giá qua mức độ hiểu biết về xã

hội, tự nhiên, khả năng tư duy toán học, logic,

óc phán đoán, nhanh nhạy tìm ra các vấn đề

Trắc nghiệm về chỉ số thông minh cảm xúc (EQ- Emotional Intelligence

Quotient)

Trang 26

Phương pháp trắc nghiệm

Ưu điểm:

􀁺 Độ xác thực có thể thể hiện dưới dạng thống kê

􀁺 Các ứng cử viên có thể được kiểm tra theo nhóm

􀁺 Kinh tế

Nhược điểm:

􀁺 Không thế đo lường tất cả

􀁺 Việc xây dựng những bài kiểm tra lúc đầu có thể rất đắt

􀁺 Lỗi thiên vị

􀁺 Người đánh giá phải được đào tạo cẩn thận

􀁺 Phụ thuộc rất nhiều vào người đọc kết quả

Trang 27

2.3 Phỏng vấn (Interview):

- Mục đích của phỏng vấn:

+ Tìm hiểu xem NV đó có cá tính và nhân cách phù hợp với cv hay không và có đủ kiến thức hoặc trình độ đối với cv sau này không

+ Đánh giá trực tiếp sắc thái bên ngoài của ứng viên, như cách ăn mặc, vóc dáng, khoa ăn nói cũng như thái

độ và tác phong của ứng viên

Trang 30

-2.3.3 PV bán cấu trúc: 2.3.4 PV gây áp lực: 2.3.5 PV nhóm:

Trang 31

2.4 Quy trình PV hiệu quả:

 B1: DN giới thiệu trước

 B2: Ứng viên tự giới thiệu

 B3: Nhà tuyển dụng đặt câu hỏi

 B4: Thảo luận về công việc

 B5: Kết thúc.

Trang 32

2.5 Thẩm tra lý lịch

2.6 Kiểm tra sức khỏe

2.7 Ra quyết định tuyển dụng

Ngày đăng: 01/12/2016, 15:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w