ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 7 CHUẨN Bài 3: Số học sinh nam và số học sinh nữ của một lớp tỷ lệ nghịch với 3 và 5. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh? Biết số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 10 em. Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của BC và AC. Trên tia đối của tia MA và MB lần lượt lấy các điểm D và E sao cho AM = MD; BN = NE. a) Chứng minh rằng: CD = AB và C là trung điểm của DE. So sánh BC với 2AM.
Trang 1PHÒNG GD & ĐT THÀNH PHỐ VĨNH YÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: Toán Lớp: 7 NĂM HỌC 2013 – 2014
Thời gian thi: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
Đề thi có 01 trang
I.TRẮC NGHIỆM: Chọn một trong các chữ cái ở đầu mỗi câu trả lời mà em cho là đúng
nhất và ghi vào giấy làm bài
Câu 1: Tìm x và y biết
2
x
=
3
y
và x + y = – 15
A x = 6 ; y = 9 B x= -7 ; y = -8 C x= 8 ; y = 12 D x= - 6 ; y = -9
Câu 2: Hãy chọn câu đúng. Nếu x = 4 thì x bằng:
A -4 B -16 C 16 D 64
Câu 3 : Kết quả đúng của phép tính: 0, 2 0,64 là:
A 1 B -0,6 C 0,44 D -1
Câu 4: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = – 12thì y = 4 Hỏi khi x = -4 thì y bằng bao nhiêu?
C 1
2
Câu 5: Cho 3 đường thẳng m,n,p Nếu m//n, p n thì:
Câu 6: Giả thiết nào dưới đây suy ra được MNP MNP ?
A.Mˆ Mˆ ;MNMN ;NPNP B Mˆ Mˆ ;MPMP ;NPNP
C Mˆ Mˆ; Nˆ Nˆ; Pˆ Pˆ D Mˆ Mˆ ; MNMN ;MPMP
II TỰ LUẬN :
Bài 1: Thực hiện phép tính:
1 3 4
)
3 5 3
b ) 0, 4 11 : 23 13
Bài 2: Tìm x, y, z biết:
a) x = ; =y y z và x z =1080
2
b x
Bài 3: Số học sinh nam và số học sinh nữ của một lớp tỷ lệ nghịch với 3 và 5 Hỏi lớp đó có
bao nhiêu học sinh? Biết số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 10 em.
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M và N lần lượt là trung điểm của BC và AC
Trên tia đối của tia MA và MB lần lượt lấy các điểm D và E sao cho AM = MD; BN = NE a) Chứng minh rằng: CD = AB và C là trung điểm của DE.
b) So sánh BC với 2AM.
Bài 5: Tìm số tự nhiên n ≥ 1 sao cho tổng 1! + 2! + 3! + … + n! là một số chính phương
Giám thị không giải thích gì thêm
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ VĨNH YÊN HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: TOÁN 6 Năm học: 2013 - 2014
I. TRẮC NGHIỆM
II. TỰ LUẬN
Câu 1 a)
2 3
c) 22
5
0,25
Câu 2 a) (x, y, z) (30, 45,36);(-30,-45,-36)
1
Câu 3
- Gọi số HS nam trong lớp là x, số HS nữ trong lớp là y ( x,y là
số nguyên dương)
Do x và y tỉ lệ nghịch với 3 và 5 nên 3x = 5y và x – y = 10 -Tìm được x = 25, y = 15
- Số học sinh trong lớp là 25 + 15 = 40 ( học sinh)
1.5
1
Trang 3a) – Chứng minh ABM = DCM, suy ra AB = CD và
CD // AB Chứng minh tương tự ta suy ra CE = AB và CE //
AB Vì vậy E, C, D thẳng hàng và CE = CD hay C là trung
điểm của ED
b) Do CD // AB mà AB AC nên CDAC
Mà AD = 2AM nên BC = 2 AM
0.75
-Với n = 2 thì 1! + 2! = 3 không là số chính phương
-Với n = 3 thì 1! + 2! + 3! = 1+1.2+1.2.3 = 9 = 32 là số chính
phương
-Với n ≥ 4 ta có 1! + 2! + 3! + 4! = 1+1.2+1.2.3+1.2.3.4 = 33
còn 5!; 6!; …; n! đều tận cùng bởi 0 do đó 1! + 2! + 3! + … +
n! có tận cùng bởi chữ số 3 nên nó không phải là số chính
phương
Vậy có 2 số tự nhiên n thỏa mãn đề bài là n = 1; n = 3
0,5