Phòng GD ĐT Bố trạch kỳ thi khảo sát học sinh giỏi lần 4 Môn : Máy tính bỏ túi Đề chính thức Thời gian: 120 phút không kể thời gian giao đề Điểm của toàn bài thi Số phách Do Chủ tịch H
Trang 1Phòng GD ĐT Bố trạch kỳ thi khảo sát học sinh giỏi lần 4
Môn : Máy tính bỏ túi
Đề chính thức Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Điểm của toàn bài thi Số phách
(Do Chủ tịch Hội đồng thi ghi) Bằng số Bằng chữ
Học sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này, điền kết quả của mỗi câu hỏi vào ô trống tơng ứng Nếu không có yêu cầu gì thêm, hayc tính chính xác đến 9 chữ số.
Bài 1 (6 điểm) Mỗi cõu đỳng cho 2 điểm
Tớnh giỏ trị của biểu thức:
tg (1 cos ) cot g (1 sin )
B
(sin cos )(1 sin cos )
Biết tg tg35 tg36 tg37 tg51 tg52 tg530 0 0 0 0 0
C
Với x = 0,987654321; y = 0,123456789
Bài 2 (4 điểm) Cõu a) mỗi giỏ trị đỳng cho 0,5 điểm, cõu b) đỳng cho 1,5 điểm
a) Tỡm cỏc số tự nhiờn a, b, c, d, e biết:
a
1
1 c
1 d e
b) Tớnh giỏ trị của x từ phương trỡnh sau:
5,2 2,5
:
: :
x
Bài 3 (6 điểm) Mỗi cõu đỳng cho 2 điểm
a) Một người gửi tiết kiệm 150 triệu đồng (tiền Việt Nam) vào một ngõn hàng theo mức kỳ hạn 6 thỏng với lói suất 0,65% một thỏng Hỏi sau 10 năm, người đú nhận được bao nhiờu tiền (cả vốn lẫn lói) ở ngõn hàng Biết rằng người đú khụng rỳt lói ở tất cả cỏc định kỡ trước đú
b) Nếu với số tiền trờn, người đú gửi tiết kiệm theo mức kỳ hạn 3 thỏng với lói suất 0,63% một thỏng thỡ sau 10 năm sẽ nhận được bao nhiờu tiền (cả vốn và lói) ở ngõn hàng Biết rằng người đú khụng rỳt lói ở tất cả cỏc định kỳ trước đú
a = ; b = c = ; d = ; e =
x =
A =
B =
C =
Trang 2c) Cũng với số tiền trên nếu người đó gửi tiết kiệm với lãi suất 0,58%/tháng (không kỳ hạn), thì người đó phải gửi ít nhất bao nhiêu tháng thì được cả vốn lẫn lãi bằng hoặc vượt quá 300 triệu đồng?
Bài 4 (3 điểm) Mỗi câu đúng cho 1 điểm
Tìm số dư trong mỗi phép chia sau:
a) 1981890 : 2008
b) 19819451981945 : 2008
c) 200220032004200520062007 : 2008
Bài 5 (5 điểm )Cho đa thức f(x) = x3 + ax2 + bx + c Biết f(2) = 4845; f(5) = 7920; f(7) = 10560
a) Tính các hệ số a, b, c của đa thức f(x)
b) Viết đa thức f(x) thành tích của các
đa thức bậc thấp nhất (nếu có thể)
c) Tính giá trị của đa thức tại x = 0,987654321
Bài 6 (6 điểm).Cho đa thức P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e có giá trị lần lượt là 15; 24; 33; 42; 51 khi x, theo thứ tự nhận các giá trị tương ứng là 1; 2; 3; 4; 5
Tính giá trị của P(x) với các giá trị x = 15; 16; 17; 18; 19; 20
Bài 7 (6 điểm) Cho dãy số: U1 = 1; U2 = 6; U3 = 29; U4 = 132
a) Lập công thức truy hồi tính Un+2 theo Un+1 và Un
b) Lập quy trình bấm phím liên tục để tính Un theo Un−1 và Un−2
Quy trình bấm phím:
c) Tính U8; U12; U14; U16
Bài 8 (4 điểm)
số dư bằng:
số dư bằng:
a = ; b = ; c =
U n+2 =
U 8 = ; U 12 = ; U 14 = ; U 16 =
f(x) =
số dư bằng:
Đáp số: a)
b) c)
f(0,987654321) =
Trang 3Cho ba số: A = 1193984; B = 157993; C = 38743
a) Tìm ƯCLN của ba số A, B, C
b) Tìm BCNN của ba số A, B, C
với kết quả đúng,
Bài 9 (5 điểm) Mỗi giá trị đúng cho 1 điểm
Cho ABC vuông ở A có BC = 2AB và AB = 12,75cm Về phía ngoài ABC vẽ hình vuông BCDE, tam giác đều ABF và tam giác đều ACG
Tính diện tích: ABC, ABF, ACG, AGF và BEF
Bài 10 (5 điểm) Mỗi câu đúng cho 1 điểm
Cho ABC đường cao AH, trung tuyến AM và phân giác AD Biết AB = 3,43cm;
AC = 5,45cm; BC = 6,11cm Tính:
a) Độ dài đường cao AH
b) Độ dài đường phân giác AD
c) Độ dài đường trung tuyến AM
d) Độ dài đoạn BD
e) Diện tích ADM
S ABC =
S ABF =
S ACG =
S AGF =
S BEF =
G F
D E
A
ƯCLN (A, B, C) =
BCNN (A, B, C) =
M D H
A
AH =
AD =
AM =
BD =
S ADM =