TÍNH CHẤT HOÁ HỌC Nhôm là kim loại có tính khử mạnh kém kimloại kiềm và kiềm thổ Al Al3+ + 3e 1.. Tág dụng với axit a... Tág dụng với axit a... Tág dụng với axit a... Tác dụng với oxit
Trang 1KIỂM TRA BÀI CỦ
Câu 1:Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO 3 ) 2 sẽ có
A
B
C D
Có kết tủa trắng
Có kết tủa trắng và bọt khí
Có bọt khí thoát ra Không có hiện tượng A
Đáp án:
Câu 2: Những hoá chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước cứng có tính cứng toàn phần: HCl, NaOH, Ca(OH) 2 (đủ), Na 2 CO 3 , Na 3 PO 4 ?
Ca(OH) 2 , Na 2 CO 3 Na 2 CO 3 , Na 3 PO 4
Câu 3:Viết phương trình phản ứng để giải thích việc dùng Ca(OH) 2 vừa đủ
làm mềm nước cứng có tính cứng tạm thời
Ca(HCO 3 ) 2 + Ca(OH) 2 2CaCO 3 + 2H 2 O Mg(HCO ) + Ca(OH) CaCO + MgCO + 2H O ĐA
Trang 3I.VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN, CẤU HÌNH ELETRON NGUYÊN TỬ
Nhôm (Al) ở ô số 13, thuộc nhóm IIIA, chu kỳ 3 của bảng tuần hoàn
Do có 3 electron hoá trị, nhôm dễ nhường 3e tạo ra các hợp chất trong đó
13 27,98
Al 1,61
[Ne] 3S 2 3P 1
Trang 4II TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Nhôm là kim loại màu trắng bạc, t OC n/c = 660 OC , khá mềm, dễ kéo sợi, dễ dát mỏng Nhôm là kim loại nhẹ (d = 2,7g/cm 3 ), dẫn điện tốt (gấp 3 lần sắt, bằng 2 / 3 lần Cu,
dẫn nhiệt tốt (gấp 3 lần sắt)
I.VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN,CẤU HÌNH ELETRON NGUYÊN TỬ
III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Nhôm là kim loại có tính khử mạnh (kém kimloại kiềm và kiềm thổ)
Al Al3+ + 3e
1 Tác dụng với phi kim
a Tác dụng với halogen
Thí nghiệm: Al(bột) + Cl 2 ?
2Al + 3Cl2
2Al + 3X 2AlX (X: F, Cl, Br, I)
2AlCl3
Bột nhôm tự bốc cháy trong khí clo
Trang 5III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1 Tác dụng với phi kim
a Tác dụng với halogen
b Tác dụng với oxi
Thí nghiệm: Al(bột) + O 2 ?
4Al + 3O2
2Al2O3
Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có màng oxit Al 2 O 3 rất mỏng và bền bảo vệ
2 Tág dụng với axit
a HCl, H 2 SO 4 (loãng)
HCl, H 2 SO 4 (loãng) + Al Muối Clorua, sunfat + H 2
Thí nghiệm: Al + H 2 SO 4 (loãng) ?
t OC
2Al + 3H2SO4 (loãng) Al2(SO4)3 + 3H2 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
Trang 6III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1 Tác dụng với phi kim
2 Tág dụng với axit
a HCl, H 2 SO 4 (loãng)
b HNO 3
Al + HNO0 +5 3 Al(NO+3 3 ) 3 + +4 +2 +1 0 –3
Thí nghiệm: Al + HNO 3 (đặc) ?
Al + 6HNO 3 Al(NO 3 ) 3 + 3NO 2 + 3H 2 O
Al + 4HNO 3 Al(NO 3 ) 3 + NO + 2H 2 O 8Al + 30HNO 3 8Al(NO 3 ) 3 + 3N 2 O + 15H 2 O 10Al + 36HNO 3 10Al(NO 3 ) 3 + 3N 2 + 18H 2 O 8Al + 30HNO 3 8Al(NO 3 ) 3 + 3NH 4 NO 3 + 14H 2 O
Trang 7III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1 Tác dụng với phi kim
2 Tág dụng với axit
a HCl, H 2 SO 4 (loãng)
b HNO 3
c H 2 SO 4 đặc nóng
2Al + 6H2SO4 đặc Alt OC 2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
3 Tác dụng với oxit kim loại
Ở nhiệt độ cao, Al khử nhiều oxit kim loại ( phản ứng nhiệt nhôm) tạo ra kim loại
Thí nghiệm: Al + Fe 2 O 3 ?
2Al + Fe2O3 tOC 2Fe + Al2O3
Phản ứng trên dùng trong việc hàn đường ray
Al thụ động hoá trong dd HNO 3 , H 2 SO 4 đặc nguội
Trang 8III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1 Tác dụng với phi kim
2 Tág dụng với axit
3 Tác dụng với oxit kim loại
4 Tác dụng với nước
Trong thực tế các vật dụng bằng nhôm trong đời sống không tác dụng với nước
do có lớp Al 2 O 3 mỏng nhưng rất bền không cho nước va không khí thấm qua
thấm qua, nên các vật dụng bằng nhôm không tác dụng với nước
Nếu phá bỏ lớp oxit nhôm (hoặc tạo hỗn hống Al – Hg) thì Al tác
dụng với nước ở nhiệt độ thường)
Al + H2O Al(OH)3 + H2
5 Tác dụng với dd kiềm (NaOH, KOH, Ca(OH)2,…)
Al + H2O + NaOH NaAlO2 + 3/2 H2
Trang 9II TÍNH CHẤT VẬT LÝ
I.VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN,CẤU HÌNH ELETRON NGUYÊN TỬ
III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV ƯNG DỤNG VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
1 Ứng dụng:
Nhôm
Nhôm và hợp kim của nhôm dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, ôtô, tên lửa, tàu vũ trụ
Dùng trong trang trí nội thất, xây dựng nhà cửa Dùng làm dây dẫn điện, dụng cụ nhà bếp
Hỗn hợp bột nhôm và oxit sắt ( hỗn hợp tecmic) hàn đường ray
2 Trạng thái tự nhiên
Nhôm là kim loại hoạt động, nên trong tự nhiên chỉ tồn tại dạng hợp chất
Nhôm phổ biến thứ ba trong vỏ trái đất (sau oxi và silic) Hợp chất của nhôm trong tự nhiên: Đất sét ( Al 2 O 3 2SiO 2 2H 2 O), mica (K 2 O Al 2 O 3 6SiO 2 ), boxit (Al 2 O 3 2H 2 O), criolit (3NaF.AlF 3 ), …
Trang 10V SẢN XUẤT NHÔM
Trong công nghiệp Al được sản suất bằng phương pháp điện phân nóng chảy A 2 O 3
1 Nguyên liệu
Quặng boxit (Al 2 O 3 2H 2 O) Loại bỏ tạp chất là Fe 2 O 3 và SiO 2 bằng phương pháp hoá học thu được Al 2 O 3 nguyên chất
2 Điện phân Al2O3 nóng chảy
Hoà tan Al 2 O 3 trong criolit nóng chảy để hã nhiệt độ nóng chảy của Al 2 O 3 , tạo chất lỏng dẫn điện tốt hơn Al 2 O 3 nóng chảy, khối lượng riêng nhỏ hơn nhôm nóng chảy bảo vệ nhôm sản xuất ra khôn bị oxi không khí oxi hoá
Quá trình điện phân:
Catot (cực âm): Al 3+ + 3e Al Anot ( cực dương): 2O 2– O 2 + 4e
Ở nhiệt độ cao O 2 đốt cháy C (anot) làm cho anot bị ăn mòn Vì vậy sau
một thời gian phai tay anot
Trang 11CỦNG CỐ
Al
Nhóm IIIA Màu trắng bạc, mềm, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi, kim loại nhẹ, dẫn điện tốt
Tính chất hoá học:
Tác dụng với phi kim: O 2 , Cl 2 , S, … Tác dụng với axit:
HCl,
H 2 SO 4 loãng
H 2 SO 4 đ HNO 3 Tác dụng với oxit kim loại Tác dụng với H 2 O
Tác dụng với dung dịch kiềm Ứng dụng:làm vật liệu chế tạo máy bay, tên lữa, trang trí nộ thất, dây dẫn điện, dụng cụ làm bếp, hỗn hợp tecmic, …
Điều chế: Nguyên liệu là quặng boxit, phương pháp điện phân nóng chảy
Trang 12C ực dương bằng than chì Hỗn hợp nóng chảy Al 2 O 3 +criolit
Nhôm nóng chảy
Cực âm bằng than
chì
Cửa tháo nhôm nóng chảy
Sơ đồ điện phân nhôm nóng chảy