Trả lương hỗn hợp mixChiến Chiến lược lược tiền tiền lương lương wage mix Đặc điểm của thịtrường lao động Chiến lược đãi ngộ của Cty Giá trị của công việc Giá trị củangười lao động Khả n
Trang 2Nội dung
Buổi 1:Chính sách tiền lương/quy chế tiền lương
Buổi 2, 3: Xây dựng thang bảng lương
Buổi 4 và 5: Nghiên cứu tình
huống/Chia sẻ với Giám đốc Nhân sự
Trang 4Trả lương hỗn hợp (mix)
Chiến
Chiến lược lược tiền
tiền lương lương (wage mix)
Đặc điểm của thịtrường lao động
Chiến lược đãi ngộ của Cty
Giá trị của công việc
Giá trị củangười lao động
Khả năng chi trả của chủ DN
Trang 6Thu nhập người lao động
Thu nhập đóng Bảo hiểm
Thu nhập thực tế
Phần Fix: Lương cơ bản, phụ cấp
Phần biến đổi: Lương năng suất, hoa hồng,
lương khoán,…
Thưởng cuối năm: tháng thứ 13, thưởng từ lợi
nhuận sau thuế của DN
Cổ phần
Trang 9Thu nhập NLĐ
Lương năng suất
Theo đánh giá ABC
Theo hoa hồng, sản phẩm, sản lượng,…
(Khoán KPI)
Theo kết quả SXKD của DN
Trang 10Tỷ lệ Fix và Biến đổi
Khi cao quá
Khi thấp quá
Lý tưởng?
Trang 11 Tháng thứ 13
Kế hoạch chia lợi nhuận
Lợi nhuận sau thuế của DN
Cổ phần
Trang 12Tổng thu nhập
Thu nhập bình quân/người/tháng
Thu nhập bình quân năm
Lưu ý cân bằng thu nhập/phúc lợi để giảm thuế thu nhập cá nhân cho người lao động
Trang 13Chính sách tiền lương
Đãi ngộ nhân sự chủ chốt
Cạnh tranh trên thị trường lao động
Đồng bộ nhiều chính sách trả lương (cao, theo, thấp)
Chú trọng năng lực/thành tích
Cá nhân/tập thể
Thu nhập/phúc lợi/chất lượng sống
Trang 14Hoạch định quỹ lương
Tổng quỹ lương: nguồn hình thành
Quỹ lương Fix
Quỹ lương năng suất
Quỹ thưởng
Quỹ lương dự phòng
Trang 15KPI và tiền lương
KPI toàn công ty => quỹ lương thực hiện toàn công ty
KPI đơn vị => quỹ lương thực hiện toàn đơn vị
KPI cá nhân => thu nhập của cá nhân
=>KPI gắn với quỹ lương năng suất, quỹ thưởng
Trang 16Quy chế tiền lương
Quy định về thang bảng lương và trả
Trang 18 Không có quy định về số hạng, ngạch cho DN
Bậc lương: Quy định mức lương cá nhân đảm nhiệm công việc được hưởng trong Ngạch/Hạng tương ứng
Không có quy định số bậc
Doanh nghiệp cân đối mức tăng giữa các bậc cho hợp lý, đủtạo động lực cho NLĐ phấn đấu tăng lương
Trang 20• Khoảng cách tiền lương giữa những cá nhân cùng làm một công việc
Trang 21Đãi ngộ năng lực
Cá nhân có năng lực tiến bộ/có khả năng đảm nhiệm công việc quan trọng hơn => điều chỉnh mô tả công
việc => điều chỉnh hạng/ngạch lương hoặc bậc lương
Cá nhân đáp ứng yêu cầu công việc được hưởng các bậc lương tương ứng:
Trang 22Xử lý vượt khung
Cá nhân có năng lực vượt trội
Cá nhân cần thu hút
Nhân lực thị trường lao động khan hiếm
Nhân lực có cường độ làm việc ngoài giờ cao
…
Trang 23 Phải cập nhật hàng năm từ thị trường lao động về tiền lương.
Khi nhân viên thay đổi vị trí công việc, mức lương phải được thay đổi theo.
Điều chỉnh được khi có thay đổi của nền kinh tế, của luật pháp, của cạnh tranh.
Nhân viên làm vị trí nào thì được xếp lương ở vị trí đó.
Thang bảng lương và vị trí
công việc
Trang 24 Chuẩn hóa các chức danh
Xây dựng Barem đánh giá giá trị công việc
Tiêu chuẩn
Tiêu chí
Trọng số và thang điểm
Đánh giá giá trị công việc
Xây dựng thang bảng lương
Khảo sát lương thị trường và quyết định dải lương
Quy trình xây dựng thang bảng lương
Trang 25Chuẩn hóa chức danh công việc Gốc của vấn đề:
Công việc => Giá trị công việc
Công việc => Mô tả công việc
Trang 26Tiền lương và thăng tiến
Lộ trình công danh: ví dụ
Kỹ thuật: Sơ cấp/Trung cấp/Chính/Cao cấp/Trưởng nhóm
Kinh doanh: Trợ lý/Nhân viên kinh doanh/Nhân viên kinhdoanh cao cấp (Account Manager)/Trưởng nhóm kinhdoanh/Giám đốc kinh doanh
Khác: Cấp 1/Cấp 2/Cấp 3 (Quản lý dự án cấp 1, cấp 2…)
Mô tả công việc theo các cấp độ: làm được càng nhiều việc và việc khó, cấp độ càng cao
=> lương càng cao
Trang 27 Xác định giá trị của các công việc trong DN theo trật
tự nhất định nhằm cho phép xác định những công việc nào sẽ được trả lương cao hơn.
Xác định giá trị công việc để
trả lương
Trang 28Đánh giá vị trí – Job Evaluation
Đánh giá Vị trí Công việc, KHÔNG đánh giá
người đảm nhiệm công việc
ĐÁNH GIÁ: Vị trí Công việc, KHÔNG đánh giá
người đảm nhiệm công việc Đánh giá mức độ nhưcông việc yêu cầu thực hiện ở mức đạt yêu cầu (khôngHƠN, không KÉM)
KHÔNG ĐÁNH GIÁ:
Điểm mạnh và điểm yếu của người đang đảm nhiệmcông việc
Các hệ thống đánh giá vị trí Công việc/Job
Evaluation System: HAY, MERCER, Classify….
Trang 29Phương pháp cho điểm –
Trang 30Các yếu tố đánh giá của HAY:
1 Kiến thức chuyên môn
2 Trình độ quản lý
3 Kỹ năng quan hệ nhân sự
4 Giải quyết vấn đề
5 Mức độ thử thách của quyết định
6 Mức độ chủ động trong công việc
7 Tác động của vị trí vào kết quả cuối cùng
8 Mức độ trách nhiệm liên đới về tài sản.
Xác định các yếu tố đánh giá
Trang 32Yếu tố một: Phạm vi trách nhiệm
Tính độc lập:
1 Kiểm soát thường xuyên
2 Kiểm soát theo kết quả của từng công đoạn
3 Kiểm soát sau khi hoàn thành
4 Kiểm soát theo mục tiêu (cấp trưởng bộ phận)
5 Kiểm soát theo chiến lược (Cấp giám đốc)
Tính đa dạng:
1 Những hoạt động tương tự và lặp đi lặp lại
2 Những hoạt động khác nhau trong một phạm vi chức năng
3 Lãnh đạo một bộ phận/đơn vị kinh doanh
4 Lãnh đạo từ hai bộ phận/đơn vị chức năng
5 Lãnh đạo toàn Công ty
Các yếu tố đánh giá phù hợp
Trang 33Yếu tố hai: Trình độ học vấn & kinh nghiệm
1 Không cần kinh nghiệm
2 Kinh nghiệm với các công việc được tiêu chuẩn hóa (1 năm)
3 Kinh nghiệm về lĩnh vực phụ trách (2-3 năm)
4 Kinh nghiệm bao quát về bộ phận (3-5 năm)
5 Kinh nghiệm bao quát toàn Công ty (5 năm)
Các yếu tố đánh giá phù hợp
Trang 34Loại nhân viên quản lý:
1 Hầu hết nhân viên là công nhân, lao động phổ thông
2 Hầu hết nhân viên làm nghiệp vụ, không có cấp quản lý
3 Nhân viên nghiệp vụ và có cấp quản lý
4 Hầu hết là cấp Quản lý
Các yếu tố đánh giá phù hợp
Trang 35Yếu tố 4: Giải quyết vấn đề
Tính chất vấn đề:
1 Vấn đề được hướng dẫn rõ ràng, không cần phân tích
2 Vấn đề có độ khó khăn ít nhưng cần phân tích
3 Vấn đề bản chất là khó, đòi hỏi phải phân tích điều tra
4 Vấn đề bản chất là phức tạp, đòi hỏi phân tích rộng, tỷ mỷ và điều tra
chi tiết
5 Vấn đề bản chất là rất phức tạp, đòi hỏi phân tích, điều tra liên quan đến
nhiều bộ phận
Mức độ sáng tạo:
1 Không đòi hỏi sáng tạo hoặc cải tiến
2 Cần có cải tiến bình thường
Các yếu tố đánh giá phù hợp
Trang 36Mức độ sáng tạo (tt):
3 Cải tiến và phát triển dựa trên những phương pháp và kỹ thuật có sẵn
4 Sáng tạo nên những phương pháp và kỹ thuật mới
5 Sáng tạo nên những phương pháp và kỹ thuật mới có tầm bao quát
Yếu tố 4: Giải quyết vấn đề
Các yếu tố đánh giá phù hợp
Trang 37Yếu tố 5: Điều kiện môi trường làm việc
Độ nguy hiểm:
1 Mức độ nguy hiểm thấp hay ít xảy ra
2 Mức độ nguy hiểm trung bình hay thông thường
3 Mức độ nguy hiểm cao
Môi trường:
1 Bình thường
2 Môi trường làm việc có nhiệt độ cao, tiếng ồn, bụi và có mùi
3 Môi trường làm việc có nhiệt độ cao, tiếng ồn, bụi và có mùi ở mức độ
cao
Các yếu tố đánh giá phù hợp