Hệ thống thang bậc lương sẽ được xây dựng theo tính chất công việc hay theo đặc điểm cá nhân của người lao động hay dựa trên phẩm chất và tiềm năng của người lao động thực hiện công việ
Trang 1Tp Hồ Chí Minh 05/05/2009.
Th.s Lê Cảnh Phúc
Lương Thưởng
Lương Thưởng
Trang 3lương Giới thiệu về Tiền lương Giới thiệu về Tiền lương
Các Khái niệm & Các Yếu tố ảnh hưởng tiền lương
Trang 4lương
4
Tầm nhìn, Giá trị, Nhiệm vụ, Mục tiêu kinh doanh
Mục đích/ mục tiêu tổ chức
Mục đích/ mục tiêu qui trình
Mục đích/ mục tiêu công việc
Hoạt động cá nhân/ nhóm (Mục đích/ mục tiêu )
Hoạt động cá nhân/ nhóm (Mục đích/ mục tiêu )
Thế nào Vấn đề chính về quản
lý nhân sự trong các công ty Việt Nam
Kết nối
Trang 5lương Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Hệ Thống Chế Độ
Lơi Nhuận
Của Công ty
Quan Niệm Của Người QL Công Ty
Công Việc Đang Thực Hiện
Kết Quả Thực Hiện Công Việc Của Nhân
Viên
Trang 6lương Cơ sở của một chế độ đãi ngộ
NLĐ phải hiểu và ủng hộ triết lý đãi ngộ của DN
Hệ thống thang bảng lương phải phản ánh đúng tầm quan
trọng của từng loại công việc và các kỹ năng cần phải có để làm công việc đó.
Hệ thống thang bậc phải có tính cạnh tranh với các DN khác trên thị trường cùng địa bàn
Chính sách TL phải phù hợp với qui định của nhà nước về TL
Chính sách phải luôn theo kịp với thay đổi của thị trường lao động
Trang 7lương Các Câu Hỏi Xây Dựng
Triết Lý Đãi Ngộ
Các Câu Hỏi Xây Dựng
Triết Lý Đãi Ngộ
1 Mức lương cơ bản của Cty bạn sẽ ngang bằng hoặc phải cao
hơn mức lương cơ bản các DN khác trên địa bàn
2 Hệ thống thang bậc lương sẽ được xây dựng theo tính chất
công việc hay theo đặc điểm cá nhân của người lao động hay dựa trên phẩm chất và tiềm năng của người lao động thực hiện công việc đó
3 Tiền lương, tiền thưởng chiếm tỷ trọng bao nhiêu trong tổng
quỹ lương
4 Tiền lương sẽ được quyết định dựa trên kết quả làm việc hày
các yếu tố khác, vd thâm niên, phẩm chất
5 Tiền thưởng sẽ được quyết định trên cơ sở nào Kq làm việc
của cá nhân, Kq hoạt động của DN hay cả hai
Trang 8lương Các khái Niệm về Tiền lương
Trang 9lương Chủ đề thảo luận
1 Tổng Thu Nhập?
2 Mốc Lương?
3 Cấu Trúc Lương Thưởng?
4 Duyệt xét tăng lương hàng năm?
5 Các Thu Nhập khác và cơ chế phân phối?
6 Tại sao phải trả lương thưởng theo kết quả làm
việc?
Trang 10lương Cấu Trúc Hệ Thống Tiền Lương
Trang 11lương Cấu Trúc Lương Thưởng
Triết lý trả lương, thưởng căn cứ
vào kết quả thực hiện công việc, có tính cạnh tranh trên thị trường, công bằng nội bộ và
phân phối hợp lý
Trang 12lương Cấu Trúc Lương Thưởng
Cấu Trúc Lương Thưởng
Thưởng kết quả công việc
Thưởng lợi nhuận
Lương Cứng
Lương Mềm
Lương tháng 13
Trang 13lương Chức Năng & Vai Trò Của Tiền
Tạo ra của cải
( là chi phí đầu vào cho quá trình sản xuất)
Phân Phối Của Cải
Trang 14lương Chức Năng & Vai Trò Của
Tiền Lương
Chức Năng & Vai Trò Của
Tiền Lương
Là đòn bẩy kinh tế đỗi với
người lao động
Vai Trò
Phản ảnh sự tiến bộ xã
hội.
Trang 15lương Một Số Nguyên Tắc Xây dựng
Hệ Thống Trả Lương
Một Số Nguyên Tắc Xây dựng
Hệ Thống Trả Lương
Nguyên Tắc 1
Nguyên Tắc 2
Nguyên Tắc 3 Nguyên Tắc 4
Thuê người lao
đông với
mức tiền
công cạnh tranh trên
thị trường
Tiền Lương phải khuyến khích, lưu giữ được những NLĐ
có năng lực
Trả lương ngang nhau cho những công việc như nhau
Có sự phân biệt trong trả lương với
sự hoàn thành công việc
Trang 16lương Một Số Nguyên Tắc Xây dựng Hệ
Thống Trả Lương (tt)
Một Số Nguyên Tắc Xây dựng Hệ
Thống Trả Lương (tt )
Nguyên Tắc 5
Nguyên Tắc 6
Nguyên Tắc 7
Cơ chế trả lương phải linh hoạt đáp ứng được những thay đổi của DN và
TT
Dễ Giải Thích,
Dễ Hiểu,
Dễ Quản lý
và Giám Sát
Đảm bảo tốc độ tăng NSLĐ cao hơn tốc độ tăng TL Bình quân
Trang 17lương
www.them egallery.co m
Gian
Trang 18lương Trả lương theo thời gian
Lcn = Đtg * T (1)
Trong đó:
Lcn : lương công nhân
Đtg : đơn giá thời gian
T : tổng thời gian người lao động làm việc
Trang 19lương Trả lương theo sản phẩm
a Trả lương theo sản phẩm trực tiếp:
Lcn= Đsf *Q Trong đó:
Lcn là lương công nhân trực tiếp làm ra sản
phẩm
Đsf là đơn giá sản phẩm
Q là số lượng sản phẩm sản xuất được
Trang 20
lương
Đgsp = Tcn +Tpv +Tql
Tcn = Tcđ 1 + Tcđ 2 + Tcđ 3… Tcđ n
Trang 21lương Trả lương theo sản phẩm
Đsf là đơn giá sản phẩm
K là hệ số dành cho lao động phục vụ
Trang 22lương Trả lương luỹ kế
Lcn = Đsfi *Qi
Trong đó:
Đsfi là đơn giá sản phẩm thứ i
Qi là số lượng sản phẩm thứ i
Trang 23lương Lương khoán
Nguyên tắc phân chia lương cho các thành viên của nhóm lao động thực hiện công việc phải dựa vào:
Trình độ chuyên môn
Kinh nghiệm
Thời gian tham gia làm
Ý thức làm việc
Trang 24lương Phương Pháp Trả Lương
Theo 3P
Phương Pháp Trả Lương
Theo 3P
Nguyên tăc trả lương theo 3 P
1 P1: Pay for position = Trả lương theo vị trí
2 P2: Pay for Person = Trả lương theo cá nhân
3 P3: Pay for Performan = Trả lương theo hiệu quả - kết quả hoàn thành công việc
Trang 25lương Pay For Positon – Trả lương theo
Chức Danh Giá trị công việc
Pay For Positon – Trả lương theo
Chức Danh Giá trị công việc
Thực hiện thông qua việc xây dựng hệ thống chức
danh công việc hợp lý và so sánh mức tiền lương
doanh nghiệp với mức lương trên thị trường thông
qua việc thu tập thông tin định kỳ về tiền lương trong các ngành, nghề tương tự.
Hệ thống tiền lương theo công việc được xây dựng
trên cơ sở đánh giá công việc sau đó điều chỉnh mức
lương cho công việc tương ứng trên thị trường
Trang 26lương Pay For Person Trả lương theo
cá nhân
Pay For Person Trả lương theo
cá nhân
Xác định các yêu cầu về trình độ và khả năng của NLĐ đối
với từng vị trí công việc, từ đó trả lương cho người lao động
tương ứng và khả năng đảm nhiện của họ đối với từng vị trí cụ thể Đồng thời xác định và áp dụng các mức lương cao đối với các kỹ năng và tay nghề có nhu cầu cao trong thị trường
Nếu như họ có trình độ tay nghề thấp hoặc chưa có điều kiện
để đáp ứng các yêu cầu của vị trí tương ứng ( bao gồm trình
độ đào tạo, kinh nghiệm và kiến thức) Người lao động có thể nhận các mức lương thấp hơn mức lương dự kiến
Nếu NLĐ có trình độ tay nghề, kỹ năng và kiến thức mà thị
trường đòi hỏi nhiều, họ có thể được trả lương cao hơn mức
dự kiến để đảm bảo khả năng cạnh tranh
Trang 27lương Pay For Performance – Trả lương
theo hiệu quả công việc
Pay For Performance – Trả lương
theo hiệu quả công việc
Căn cứ Kết quả SXKD của công ty kết quả hoàn
thành công việc được giao để trả lương cho mỗi cá
nhân
Phải xây dựng được bộ từ điển đánh giá hiệu quả
công việc
Trang 28lương Phương Pháp Trả Lương Dựa Theo
Kỹ năng Của Người Lao Động
Phương Pháp Trả Lương Dựa Theo
Kỹ năng Của Người Lao Động
Thiết lập một hệ thống thang bậc lương dựa vào các
mức độ kỹ năng chữ không dựa theo chức danh công việc
Lập danh mục các kỹ năng cần phải có đối với nhóm công việc Vd Kỹ năng cần phải có đối với một vị trí
thuộc bộ phận sản xuất.
Đặt ra tiêu chí để xác định sự thành thục của mỗi kỹ
năng và gắn bậc lương thừ thấp đến cao tương ứng
với thang bậc kỹ năng đó.
Trang 29lương CẤU TRÚC TIỀN LƯƠNG
THEO HAY
CẤU TRÚC TIỀN LƯƠNG
THEO HAY
Trang 30lương ĐỊNH GIÁ CÔNG VIỆC
Định Giá Công Việc Là Gì ?
Thế Nào Là Khảo Sát Thị Trường Tiền Lương
Trang 31lương Các Công Cụ Để Đánh Gia
3 Được Thực Hiện Thông Qua Thông Tin
• Bản Mô Tả Công Việc
• Vị Trí Công Việc Trong Sơ Đồ Tổ Chức
• Hội Đồng - Ủy Ban Đánh Giá
Trang 32lương Khảo Sát Thị Trường Tiền
Trang 33lương Trả Lương Giá Trị Công Việc
Theo Phương Pháp Hay
Trả Lương Giá Trị Công Việc
Theo Phương Pháp Hay
Trang 34lương Quy trình xây dựng thang
bậc lương
Quy trình xây dựng thang
bậc lương
1 Lập danh sách tất cả các loại công việc có trong doanh
nghiệp, liệt kê theo thứ tự quan trọng nhất đến phổ thông
nhất
2 Phân loại công việc thành các nhóm
Loại công việc đó gắn kết đến mức độ nào với sự mạng của DN
Chúng có thể thay thế được hay không? Nếu có thì mức độ dễ hay khó
Loại công việc đó có khó khăn không? Nhiều hay ít? Có đòi hỏi những
kỹ năng hày đào tạo đặc biệt gì không
Công việc đó có tạo ra doanh thu trực tiếp hoặc thực hiện chức năng hỗ
trợ tạo ra doanh thu hay không
Liệu có những yếu tố chình trị hoặc yếu tố khác khiến cho công việc này
( hay công việc kia) trở thành quan trọng không.
Trang 35lương
35
Tầm nhìn, Giá trị, Nhiệm vụ, Mục tiêu kinh doanh
Mục đích/ mục tiêu tổ chức
Mục đích/ mục tiêu qui trình
Mục đích/ mục tiêu công việc
Hoạt động cá nhân/ nhóm (Mục đích/ mục tiêu )
Hoạt động cá nhân/ nhóm (Mục đích/ mục tiêu )
Thế nào Vấn đề chính về quản
lý nhân sự trong các công ty Việt Nam
Kết nối
Trang 36lương ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC
Khái Niệm Đánh Giá Công Việc
Đánh giá Công việc là quá trình xếp hạng các công việc thông qua việc so sánh các công việc với nhau hoặc bằng cách cho điểm các thành tố cấu thành của công việc để xác định vị trí, giá trị
của công việc đó trong tổ chức
Trang 37lương
Câu Hỏi Thảo Luận
PHẬN BIỆT GIỮA ĐÁNH GIÁ CÔNG
VIỆC VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ
THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
Trang 38lương ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC
Những Lưu Ý
1 Đánh Giá Công việc là sự đánh giá tương đối.
2 Đánh giá Công việc dựa trên sự suy luận
3 Đánh Giá Dựa Vào Cấu trúc , Hệ thống
4 Đánh Giá Công việc tập trung vào công việc
Trang 39lương ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC
MỤC ĐÍCH CỦA ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC
1 Cung Cấp Cơ Sở Cho Việc Xếp Hạng Các Công Việc Hợp Lý
2 Cung Cấp Cơ Sở Hợp Lý Cho Việc Xây Dựng và Duy Trì Cấu Trúc Trả Lương Công Bằng
3 Phát Hiện Ra Sự Chông Chéo Or Các Khoảng Trống Giữa Các Chức Năng Hay Giữa Các Công Việc Khác Nhau => Từ Đó Giúp Cải Tiến Hoàn Thiện Cơ Cấu Tổ Chức và Hệ thống Công Việc Hợp Lý Khoa Học Của Công ty
Trang 40lương NGUYÊN TẮC ĐANH
GIÁ CÔNG VIỆC
NGUYÊN TẮC ĐANH
GIÁ CÔNG VIỆC
Người Thực Hiện Công Việc Đó
Hoàn Thành Công Việc Bình Thường, Không Dựa Trên Việc Hoàn Thành Xuất Sắc.
Lương Hiện Tại
Trang 41lương CÁC PHƯƠNG PHÁP
ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC
CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC
I XẾP HẠNG
II PHÂN LOẠI
III CHO ĐIỂM
Trang 42lương ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC THEO
2 ÁP DỤNG CÁC KHÁI NiỆM VÀ PHƯƠNG
PHÁP NHƯ CÁC HỆ THỐNG ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC NHƯ MERCER, STRATA
Trang 43lương ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC THEO
CHIẾN LƯỢC SXKD
CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA CÔNG TY
PHÒNG TC-HC PHÒNG KT-TC PHÒNG KINH
DOANH
Trang 44lương YÊU CẦU KHI THỰC
Trang 45lương ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC
THEO PHƯƠNG PHÁP HAY
ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC THEO PHƯƠNG PHÁP HAY
CÁC THÀNH TỐ PHỔ BIẾN CỦA CÔNG VIỆC
Quá Trình Thực
Hiện
Nhận Thức Vấn Đề Và Giải Quyết Vấn Đề
Đầu Vào Của Công
Việc
Kiến Thức Kỹ Năng
Kinh Nghiệm Công Việc
Yêu Câu – Đòi Hỏi
Sản Phẩm Của Công Việc
Đưa Ra Các Quyết Định, Hành Động , Các Tác
Động
Trang 46lương ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC
THEO PHƯƠNG PHÁP HAY
ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC THEO PHƯƠNG PHÁP HAY
CÁC THÀNH TỐ PHỔ BIẾN CỦA CÔNG VIỆC
Để Thực Hiện Công Việc và Đạt Được Các Mục Tiêu Mong Muốn, Người Thực Hiện Cần Xác Định Và Giải Quyết Các Vấn Đề NLĐ làm Điều
Đó bằng cách sử dụng các Kiến thức chuyên môn
kỹ thuật, kinh nghiệm của mình đề tác động vào
mục tiêu để có được kết quả mong muốn
Trang 47lương ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC
THEO PHƯƠNG PHÁP HAY
ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC THEO PHƯƠNG PHÁP HAY
CÁC THÀNH TỐ PHỔ BIẾN CỦA CÔNG VIỆC
tability
Problem Sloving
2 Giải Quyết Vấn Đề
Tự Chủ Trong Hành Động Ảnh Hưởng của sự Tác động Bản Chất của tác động
Trang 48lương Đánh Gía Công Việc Theo
Trang 49lương KNOW - HOW
sâu rộng của Kiến thức chuyên môn kỹ thuật công việc yêu cầu
Trang 50lương KNOW – HOW Chuyên Môn Kỹ Thuật
Mức Độ Định Nghĩa Diễn Giải Cụ Thể Vd
A.Tối Thiểu
Công Việc chỉ yêu cầu tốt nghiệp cấp 3 và một số chỉ dẫn công
tác
Hiểu các chỉ dẫn bằng lời và văn bản và thực hiện các nhiệm
vụ đơn giản – Bản chất công việc là đơn giản
1.Lao Động Giữ xe
2.Nhân viên quét dọn
và thiết bị giản đơn
Những Công Việc này nhằm thực hiện các nhiệm vụ công tác
đơn giản
1.Công nhân vận hành máy 2.Người điều kiển cần cầu nâng hàng
Trang 51lương KNOW – HOW Chuyên Môn Kỹ Thuật
Mức Độ Định Nghĩa Diễn Giải Cụ Thể Vd
chuyên dụng
Công việc loại này yêu cầu hiểu một số cách cặn
kẽ các thủ tục hay có kiến thức về các loại thủ tục đơn lẻ phức tạp hơn
1.Công nhân vận hành chính
2.Thợ sửa chữa
cơ khí, điện3.Nhân viên văn phòng
D Dạy Nghề
Cao Cấp
Công việc yêu cầu một
số kỹ năng chuyên môn (thường không mang tính
lý thuyết) có được từ kinh nghiệm công tác hay từ một phần trình độ chuyên
môn
Công việc yêu cầu sự tích lũy kinh nghiệm công tác hay đào tạo nghề gắn với công việc Người thực hiện công việc cần
có thẩm quyền đổi với phương pháp và hệ thống những không cần hiều biết về khái niệm có thể thay đổi chúng
1.Kế Toán,2.Kỹ sư3.Giám sát cấp trung
4.Tổ trưởng
Trang 52lương KNOW – HOW Chuyên Môn Kỹ Thuật
Mức Độ Định Nghĩa Diễn Giải Cụ Thể Vd
Công việc yêu cầu hiểu biết ở mức ban đầu về một lĩnh vực bao gồm các học thuyết và nguyên lý
Nó có thể có được từ đào tạo cao cấp dựa trên bằng cấp và kinh nghiệm vừa phải hay có được từ những kinh nghiệm thực
tiến sâu sắc
1.Chuyên viên Nhân sự
2.Chuyên viên kiểm soát nội bộ
tạp
Công việc yêu cầu các
kỹ năng chuyên sâu , và kiến thức đã được bổ sung qua kinh nghiệm sâu rộng trong công tác và trải nghiệm trong một lĩnh vực
chuyên môn
1.Trưởng phòng KH2.Chuyên viên
kỹ thuật cao cấp
Trang 53lương KNOW – HOW Chuyên Môn Kỹ Thuật
Mức Độ Định Nghĩa Diễn Giải Cụ Thể Vd
G Chuyên
Gia
Công việc cần sự tinh thông
rõ ràng về các khái niệm, nguyên lý và nghiệp vụ có được qua quá trình phát triển sâu trong một lĩnh vực chuyên môn cao hay qua kinh nghiệm kinh doanh toàn diện
Công việc yêu cầu kiến thức sâu sắc về kỹ thuật hay chuyên môn về một lĩnh vực ở mức độ đủ để đáp ứng yêu cầu của toàn
bộ tổ chức hay có sự hiểu biết sâu sắc và toàn diện
về điều hành chung trong các doanh nghiệp phức tạp
1.Điều hành viên cao cấp của những phòng quan trọng (trong yếu)
chúng
Công việc yêu cầu một chuyên gia được công nhân về khoa học hay lĩnh vực học thuật nào đó sấu sắc đến mức xứng đáng được coi là chuyên gia đầu ngành vượt ra ngoài phạm
vi của doang nghiệp
1.Giám đốc Kỹ Thuật
2.Giám đốc Bán Hàng3.Marketing cao cấp
Trang 54lương KNOW - HOW
Phạm vi, tầm của Quản lý Công việc:
Liên quan đến các yêu cầu hoạch định, tổ chức, quản lý, kiểm soát và phát triển các hoạt động của Cv
Quan tâm tới quá trình hoạch định, tổ chức, chỉ đạo kiểm tra hay quan điểm “ Tất cả các công việc đều hàm chứa một số trong các qui trình trên cho dù nó có quản lý hay không.
Đánh giá độ phức tạp của mỗi quá trình trên cho từng
công việc
Có 5 Mức Độ Đánh Giá về phạm vi quản lý
Trang 55lương KNOW – HOW Phạm vi, tầm của Quản lý
khác
Công việc không liên quan tới quá trình hoạch định, tổ chức và kiểm soát
Cv được đánh giá ở mức độ O có rất ít hoặc không có tiếp xúc với công việc khác về mặt phối hợp hoạt động
1.Nhân viên đánh máy, văn thư
2.Công nhân lắp ráp dây chuyền
Trang 56lương KNOW – HOW Phạm vi, tầm của Quản lý
Cần tập trung vào
sự phân công công tác, lập lịch trình, kiểm soát công việc đang thực hiện, xem xét kết quả về tiến độ và tính hiệu quả chi phí
Công việc này có thể bao gồm 2 loại
Chuyên viên được yêu cầu hoạch định và
tổ chức công việc cho riêng mình
Công việc giao việc, giám sát và tổ chức công việc của nhân viên cấp dưới mà nhiệm vụ của họ rất giống nhau về mục đíchc cơ bản
1 Kỹ sư thiết kế
2.Nhân viên phòng hành chánh
3.Giám sát viên
Trang 57lương KNOW – HOW Phạm vi, tầm của Quản lý
bộ phận hỗ trợ
Công việc cụ thể được tiến hành trong khoảng thời gian 1 năm và được yêu cầu xác định các mục tiêu ưu tiên cho phòng ban và quản lý các mối quan hệ nội bộ giữa các
bộ phận trong phòng ban
Hoạc định, tổ chức các chiến thuật theo trình tự thời gian của kế hoạch và Ngân sách hàng năm của toàn bộ tổ chức
Yêu cầu của công việc
là tích hợp các bộ phân nhỏ hay các yếu tố cấu thành trong một bộ phận
để nhằm đạt các mục tiêu
cụ thể
1 Trưởng phòng Phát triển KD
2.Phụ trách tài Chính
3.Phụ trách tiêu thụ
4.Phụ trách sản xuất