bài giảng được thiết kế đơn giản, ngắn gọn giúp học sinh nhớ được lý thuyết. hình ảnh được sử dụng đẹp mắt mà không gây rối. có sử dụng bài tập trắc nghiệm lý thuyết và tự luận giúp cũng cố lại kiến thức cho học sinh
Trang 3Ô: 15 Nhóm: V
Chu kì: 3 Cấu hình e: [Ne]3s23p3
Trang 5trắng
Photpho đỏ
Làm lạn h
I Tính chất vật lí
Trang 6- Photpho trắng hoạt động hơn photpho đỏ.
Trang 8a/ Tác dụng với đơn chất: một số phi kim hoạt động:
Trang 10b/ Tác dụng với hợp chất có tính oxi hoá mạnh như KClO3, KNO3, HNO3, H2SO4 ….
Trang 12Axit photphoric Diêm
Pháo hoa
Đạn cháy
Trang 13Apatit 3Ca3(PO4)2.CaF2 Photphorit Ca3(PO4)2
Trang 14Nguồn thực phẩm giàu photpho
Trang 15Một số loại thức ăn giàu photpho
Trang 16Ca3(PO4)2 + 3SiO2 +5C
3CaSiO3 + 2P + 5CO
→
Trang 18Câu 1: Chọn phát biểu đúng:
Điểm giống nhau giữa Photpho đỏ và photpho trắng là:
Trang 19Câu 2: Nhận xét nào sau đây không đúng:
ngoài cùng
quân sự
D) Photpho có 2 dạng thù hình quan trọng là photpho đỏ
và photpho trắng, trong đó photpho trắng kém bền hơn photpho đỏ
Trang 20Câu 3: Cho phương trình phản ứng:
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phản ứng trên là:
A) 17B) 18C) 19D) 16
Trang 21Câu 4:
Câu 4: Thành phần chính của quặng photphorit là:
A) Ca3(PO4)2B) NH4H2PO4
C) Ca(H2PO4)2
Trang 22Câu 5: quặng apatit có công thức
Trang 23Câu 5: Cho m gam photpho tác dụng hết với 210 gam dung dịch
dung dịch sau phản ứng cần vừa đủ 3,33 lít dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là:
C) 30,92 gam
Trang 24Câu 6: Có thể điều chế được bao nhiêu kg photpho khi nung 46,5 kg canxi photphat với cát và than tại nhiệt độ
A) 12,4 kg