1. Bài giảng được thiết kế đơn giản, ngắn gọn giúp học sinh nhớ được lý thuyết. hình ảnh được sử dụng đẹp mắt mà không gây rối. có sử dụng bài tập trắc nghiệm lý thuyết và tự luận giúp cũng cố lại kiến thức cho học sinh
Trang 2Chứng minh P vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
Trang 3A AXIT PHOTPHORIC
B.MUỐI PHOTPHAT
I CẤU TẠO PHÂN TỬ
II TÍNH CHẤT VẬT LÝ III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Trang 8NaH2PO4
NaH2PO4
H3PO4 dư
Na2HPO4NaH2PO4
Na3PO4
Na2HPO4
Na3PO4NaOH dư
Na2HPO4 Na3PO4
4
3 PO H
NaOH
n
n
Sơ đồ biểu diễn tỉ lệ tạo muối:
2 Axit photphoric KHÔNG có tính
oxi hóa.
Trang 10IV Điều chế
1 Trong phòng thí nghiệm:
P + 5HNO3 đặc t0 H3PO4 + 5NO2 + H2O
2 Trong công nghiệp:
- Từ quặng photphorit hoặc aptit:
Trang 12B MUỐI PHOTPHAT:
Trang 15AgNO3
Trang 16BT 1: Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng với nhóm chất nào sau đây?
Trang 17BT 2: Dung dịch H3PO4 có chứa các ion:
A.H+, PO4
3-B.H+, H2PO4-, PO4
3-C H+, HPO42-, PO4
3-D.H+, H2PO4-, HPO42-, PO4
Trang 183-BT 3: Cho phương trình: H3PO4 3H+ + PO43- Khi thêm HCl vào:
A.Cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều thuận
B.Cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch
C Cân bằng trên không bị chuyển dịch
D Nồng độ PO43- tăng lên
Trang 19BT 4: Thuốc thử dùng để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối photphat :
A Quỳ tím
B Dung dịch NaOH
C Dung dịch AgNO3
D Dung dịch NaCl
Trang 20BT 5: Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào dung dịch K3PO4 Hiện tượng:
A Xuất hiện kết tủa màu trắng
B Xuất hiện kết tủa màu vàng
C Không hiện tượng
D Xuất hiện kết tủa màu xanh
Trang 21BT 6: Trong dãy nào sau đây tất cả các muối đều ít tan trong nước:
A AgNO3, Na3PO4, CaHPO4, CaSO4
B AgI, CuS, BaHPO4, Ca3(PO4)3
C AgCl, PbS, Ba(H2PO4)2, Ca(NO3)2
D AgF, CuSO4, BaCO3, Ca(H2PO4)2
Trang 22BT 7: Trong công nghiệp ,để điều chế H3PO4 không cần độ tinh khiết cao, người ta cho H2SO4 đặc tác
Trang 24CÁM ƠN THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH !