1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề cương ôn tập phần đường ống

11 391 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 279,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: 1 điểm Phân tích các thông số hoạt động trong hệ thống đường ống?... Câu 39: 1 điểm Nêu hệ thống đường ống nào cần phải rửa và làm sạch trước khi đưa vào sử dụng?.

Trang 1

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ THIẾT KẾ Câu 1: (1 điểm) Trình bày chức năng của hệ thống đường ống?

- y

y

y y ới

y

y y

y

-

y , y

Câu 2: (1 điểm) Thế nào là khả năng công nghệ của nhà máy? - Bao gồm các trang thi t b ph c v ì ì b c th Ch t ng ũ ng trên m t con tàu c th t y vào công ngh y ới Câu 3: (1 điểm) Phân tích các thông số hoạt động trong hệ thống đường ống? - Nhi

- Áp su t - Công ch t - M ng làm vi ch n v t li u ng Câu 4: (1 điểm) Cơ sở xác định kích thước ? - ng hành trình - y u t t i - y u c u áp l ng ng - ặc tính trung v n chuy n Câu 5: (1 điểm) Mục đích của việc mô phỏng lưu lượng? - i vớ ng ng d n d u nhi ng l c h c, mô ph ã c th c hi

u ki n c ng ch y

- i vớ ng ng d n d ắ ng hoặc 2 pha (khí-l c quan tâm

- kh ứ x i b ũ ặt chẽ vớ u ki n dòng

ch y

Câu 6: (1 điểm) Khái quát về hệ thống đường ống trên tàu thủy ?

- Là m t h th ng r t phức t p, bao gồm các b ph ng ng và các chi ti t c ng ng; các thi t b ới và các thi t b ph T t c các h th n nhau,

có nhi m v d n truy n ch t l ớc, d u), d n truy n ch ớc, không khí cao áp) hay làm 1 nhi m v chuyên môn nào khác

Trang 2

Câu 7: (1 điểm) Thế nào là ổn định và không ổn định của đường ống?

ổ nh và ko ổ nh c ng ng là các tr ng thái c ng ng nói lên ch ng làm

vi c c a h th ng ng ng K ng ng ch u tác d ng c a ứng su t bên ngoài tác d ng vào

ng ng bi n d ng , n ng ng phân b ứng su m b o ko b phá vỡ c u trúc thì

ng ổ nh trong giới h n ứng su c l i ko ổ nh khi c u trúc b phá vỡ

Câu 8: (1 điểm) Thế nào là biến dạng ổn định và phi ổng định?

M t k t c u c a h th ng ng sẽ ho ng không t t n u nó ch u bi n d ng quá mức Các bi n d ng d n tới các lỗi c a h th ng:

- ồi: bi n d ng này ch bi n m t khi k t c u thôi ch u ứng su t

- Dẻo: ch ph thu lớn ứng su t mà ko ph thu c vào th i gian tác d ng

- Giãn: ph thu c vào th i gian tác d ng mà bi n d ng có th ặc gi m

Câu 9: (2 điểm) Trình bày cách phân loại đường ống tàu thủy?

-

N

-

-

y ớ y ớ

- Theo ch y

-

Câu 10: (2 điểm) Trình bày một số loại vật liệu ống được sử dụng trên tàu thủy? hãy phân tích và nêu ví dụ cụ thể? - ng thép: o ng thép dùng ch t o nồ t b ổi nhi t: là ng thép dùng vào vi c truy n nhi t qua mặt trong hoặc mặt ngoài ; ớc, ng quá nhi t c a nồ ng dùng cho thi t b ổi nhi

o ng thép dùng ch t ng ng ch u áp l c: là các lo i ng thu c nhóm I và II o ng thép không g : là các lo i ng làm vi c ở u ki ì ng và ch mòn

- c sử d ng làm vi ớc, d u nh n, công ch t có áp su t th p

- ng nh a: dùng trong h th ng sinh ho t, ph c v , các h th ng không yêu c u nhi t và

áp su t cao

- ng composite hi ũ c sử d ng r ng rãi trên tàu bởi m t s ổi tr i

so với các v t li u khác:

o kh => ỳ b ỡng s n phẩm

o nhẹ ới vi c ch t o bằng kim lo ì ng

o tuổi th cao

Trang 3

Câu 11: (2 điểm) Trình bày yêu cầu về chiều dày nhỏ nhất ống?

- chi u dày c a c nh s y nh c m tùy theo công d ng và v ặt N u dùng ng thép h p kim ch ì chi u dày nh nh t c a ng sẽ m xem xét trong từ ng h p

- với các c b o v ch u qu , có th gi m chi u dày min xu ng không quá 1mm, trừ ng thép dùng cho h th ng chữa cháy bằng CO2

- K x nh chi u dày ng không c n dung sai âm và gi dày do u n ng

- Với ng có ren, ph u dày min t i chân ren trừ các ph lắ u ng thông

ng tràn, ng chữa cháy bằng CO2

Câu 12: (2 điểm) Trình bày quy cách danh nghĩa đặc trưng cho kích thước ống?

ng kính d y ớc c a ng ký hi u là A ( theo JIS) , NPS ( theo DIN hoặc BIS ) , DN ( theo ANSI )

dày c a ng

i với ng SGP ch có m t chi u dày ứng với m

i với ng khác SGPsex có m t chi u dày ứng vs m n

ặ dày ứng với m m quy cách

ng

Vd : 200A STPG -370S sch.40

200

ng kính ngoài 216,3

Chi y 8 2

V t li u ng thép cacbon dùng cho ng có áp l c

Là ng thép li n

Câu 13: (2điểm) Trình bày các quy định phân cấp ống thép dùng chế tạo nồi hơi và thiết

bị trao đổi nhiệt?

C p ng Kí hi u ặ m

C p 2 STB33 ng thép li n cascbon th p và ng thép dc hàn bằng

n trở

C p 3 STB35 ng thép li n lắng cacbon th p và ng thép dc hàn

bằ n trở

C p 4 STB42 ng thép li n lắng cascbon trung bình va ng thép dc

wf n trở

C p 12 STB12 ng thép li n h p kim ½ Mo và ng thép dc hàn = pp

n trở

C p 22 STB22 ng thép li n h p kim 1Cr -1/2Mo và ng thép dc hàn

= n trở

C p 23 STB 23 ng thép li n h p kim5/4 Cr-1/2Mo-3/4Si

Cáp 24 STB24 ng thép li n h p kim 9/4Cr -1Mo và ng thép dc hàn

= n trở

Trang 4

Câu 14: (2 điểm) Hãy phân tích đặc điểm cấu tạo của các loại ống cao su?

a) ng cao su m m ch u áp su t cao có m ng kim lo i

Lo i ng này có 3 lo i theo s lớp m ng kim lo i có kí hi u:

+Lo i I : -P-X-M-P-X-P

+Lo i II : P-X-M-P-M-X-P

+Lo i III :-P-X-P-M-P-M-P-M-P-X-P

P ớp cao su.X:lớp gi y m.M:Lớp kim lo i

b) ng cao su m m có d ng s i

Lo i ng này dùng trong h th ng khí, nhiên li u, d u l ng

c) ng v i cao su m m dùng làm ng x ( ng có sáp su t)

+ ng v i cao su m m có m ng kim lo i nhóm I dùng làm ng hút,Lo i II dùng làm ng

x

+ ng v i cao su m hút –x nhiên li u l x u diesel và d u có áp

su t hoặc chân không

d) t

Lo i y d n ch t l ng và ch t khí áp su t th p

e) d

Lo i y d xy x y ay nhiên li u l ng từ -35 n +50 f) ng v i cao su m phun th y l c

ng v i cao su m d t b phanh

Câu 15: (1 điểm) Hãy phân tích đặc điểm cấu tạo của các loại ống nhựa?

ng nh ử d ng r ng rãi trên tàu, m ử d ng dùng trong sinh ho t, ph c v và các

ho ng không yêu c u v áp su t, nhi cao

hãng econosto ch t o 1 s lo i ng nh a:

- ng pvc 5 n 50 mm nhi sử d ng.nhi sử d ng -20 60

- ng pvc 5 n 50 mm nhi t sử d ng.nhi sử d ng - 5 60

Câu 16: (2 điểm) Hãy phân tích đặc điểm cấu tạo của các loại ống composite?

- ng composite là ng v t li u tổng h t li u nh a tổng h p c t s i th y tinh

Lo i v t li u này hi ử d ng r ng rãi trên th giới bở 1 s t nổi tr i

c a nó so với các lo i v t li u khác

+ kh ng t ì ng

+ tr ng nhẹ so với vi c ch t o bằng kim lo i

+ tuổi th i th p

- c u t o gồm 5 lớp:

o lớp dây kim lo i trong cùng (thép m n)

o lớp b mặt trong cùng (lớp polypropylene)

o lớp lồng thêm (các lớp polypropylene)

o v b c ngoài (lớp v i polyester)

o lớp dây kim lo i ngoài cùng (thép m n)

Trang 5

Câu 17: (2 điểm) Trình bày tải trọng và ứng suất của ống uốn của HT đường ống?

- ng u x t di n hình khuyên

- ng c a ứng su t là tuy n tính d ng tâm ng Trong th c t , ứng su t u n

d c tr c sẽ chuy n ti t di n ngang c a ng thành d ng hình ovan

- phân b ứng su t u y ổi theo thứ t gi m s c n momen u n c a ti t di n

- ứng su t d c tâm c i trong ng u n khác với trong ng thẳ ớc Chu

vi ứng su t u n lớ ũ c thi ặt l i Tỷ s giữa ứng su t c i trên ng u n với ứng su t trên ng thẳng có cùng momen g i là h s ứng su t

Câu 18: (2 điểm) Phân loại các phụ tùng đường ống được tiêu chuẩn hóa trên tàu thủy?

ỡ ỡ y

Câu 19: (2 điểm) Hãy phân tích để làm rõ sự khác biệt của đường ống chính và ống nhánh trên tàu thủy?

ng chính là ng vẩn chuy n công ch t mà t có th chia hoặc nh n công ch t vào

ng nhánh là ng trích công ch t từ ng chính

ng kính ng ng nh ng kính ng chính

áp su t trong ng nhánh ko lớ t trong ng chính

ng là ng thẳng

Câu 20: (1 điểm) Vai trò của thiết bị chuyển dòng trong hệ thống đường ống tàu thủy?

- có nhi m v y ổ ớng c a công ch t ở 2 ng N c sử d ng

ph bi n nh t trên h th ng ng

- c sử d n y ổ ớng rẽ nhánh từ ng ng chính hoặ ớc ng

có th k t h p hoặc chia dòng ch y c t

Câu 21: (2 điểm) Trình bày chức năng, phân loại và đặc điểm cấu tạo của Elbow?

• Chứ y ổ ớng c t ít nh t 1 l n, n 2 ng ng thẳng giao nhau 1 góc,

y ổ ớng c a dòng ch y, len xu ng ph i trái hoặc 1 góc b t kì

• Phân lo i: gồm 2 lo i Elbow 90 và Elbow 45

- Elbow 90:

+ Bán kính dài: sức c n ma sát lớ gi m áp ít

+ Bán kính ngắn: sử d ng ở không gian ch t hẹp

+ Reducing ell: các góc u ng cong b vát thẳng, chia nh rồ c hàn với nhau

- E w 45 è 45

Trang 6

Câu 22: (2 điểm) Trình bày chức năng, phân loại và đặc điểm cấu tạo của Tee?

• Chứ

+k t h p hoặc chia dòng ch y c t

+k t h p dòng ch y c a 2 ng ng hoặc chia tách dòng ch y trong 1

ng ng làm 2,3

+k t n 2 ng ng vớ u nhau

• Phân lo i,c u trúc:

ng chuy n công ch ớng khác góc vuông

u k t n i ng có ren ngoài

S 2 u ren trong

+Tee n i chuy n:Tham gia vào chuy ớng dong ch y ng kính 1

u sẽ nh 2 u còn l i

+Tee chữ th p:Tee có 4 nhánh vuông góc với nhau,1 n i vào,3 n u k t n i ren hoặc mặt bích

Câu 23: (2 điểm) Trình bày chức năng, phân loại và đặc điểm cấu tạo của Coupling?

• Chứ

- sử d ng k t n 2 ng ng ng kính hoặc ng kính(khớp n i gi m t c)

• Phân lo i, c u trúc:

- ng kính

- ng kính + ồng tâm:Reducer cuocentric

+ l ch tâm:reducer eccentric

Câu 24: (1 điểm) Trình bày đặc điểm của kiểu liên kết mặt bích?

Sử d ng cho:

+ M i n i ch sẵn +v trí phân chia c a các h th ng +M i lắp ng mà tránh hàn hoặc ph i xứ lý nhẹ

m b o chung từ mở kín khít:

+ ki ng c a thi t b c c b

+ l c mô men truy n qua mặt bích

+ l a ch ớc c a bích với công ch t nóng

Ch m làm kín r y và dãn

Câu 25: (1 điểm) Trình bày đặc điểm của kiểu liên kết ren?

+ giới h n cho ớc nh u ki n ho ng trung bình

+ kh a m i n i b giới h n trong vi c truy n mô men

+ làm gi m s giãn nở nhi t bằng cách cho phép m i n i quy v 1 góc nh ng

d n d u rò l t)

+ khi ch u xoắn m i ghép ren có th b ph thu c vào s cân bằng v sức b n với ng không

có ren có cùng quy cách

Trang 7

Câu 26: (2 điểm) Trình bày nguyên tắc chung về đỡ và cố định ống trên tàu thủy?

- h th ng ng có th mô t x khung không gian, do tính ch t không cứng vững h th ng có th không t ch ỡ c hoặc c n bi n pháp ch ỡ ng

- 2 nguyên tắc r i ng kinh t và thu n l i cho vi c dỡ ng :

+ gi m thi u vi c sử d ng g ỡ ng giằng kéo tới mức nh nh t có th

+ giữ v trí ng ng g n vớ m thu n l i cho b ỡ ũ â ặc liên k t các c u trúc khác với nhau

Câu 27: (1 điểm) Trình bày các nguyên lý lựa chọn vị trí đỡ ống?

- Trên ng t b ng i n i, m i n i giãn nở

- Trên ng thằ ng u n

- Trên ng không có yêu c ng xuyên b ỡng và v sinh

- Càng g n các t i tr ng t ng thẳ ứng, ng nhánh, các thi t b ng

t th c

Câu 28: (2 điểm) Thế nào là giá đỡ ống? Có bao nhiêu loại giá đỡ ống?

- Là thi t b hoặc m t c m thi t b c lắ ỡ kh ng c a ng, h n ch chuy n

ng c a ng Trong th c t thu t ngữ ỡ c p tới vi c sử d ng

b t kì lo ỡ hay h n ch nào tới ng

- V n có hai lo ỡ ng: lo i tiêu chuẩn và lo i phi tiêu chuẩn( theo ý khách hang)

Lo i tiêu chuẩ n xu t từ các v ã c làm sẵ c x p h ng và ki m soát bởi nhà s n xuaatscho m t ph m vi sử d ng nh nh Còn lo i phi tiêu chuẩ i sử

d ng t th t k và ch t o

- N u chia theo k t c u có th phân ra 8 lo ỡ ồi, giá treo c nh, khung cứng, thanh treo, thanh giằ ỡ ỡ gi m s c, neo ỡ, bulong chữ U

Câu 29: (2 điểm) Thế nào là khung cứng? Khi nào không sử dụng khung cứng trên hệ thống đường ống?

Khung cứng là lo i phi tiêu chuẩ i sử d ng thi t k và ch t o Ch ng và v t li u

ch t y ổi trong su t quá trình ch t o V t li u phổ bi S M 36 S M 53 Không sử d ng khung cứng trên h th ng ng khi :

N n c a vi c d ch chuy n do dãn nở t i v ỡ là r t c n thi t và không th th c hi n bằ ồi c ng ng trong ph m vi giới h n ứng su t cho phép

N võng c a ng liên quan tới ph n l c trên g lớn c a d ch chuy n cua ng t i

ỡ là không chắc chắn

+ Với nhi u giá trên ứng

+ với ng ngang ch y g n m i n i ứng

Câu 30: (1 điểm) Thế nào là thanh treo, thanh giằng?

- Thanh treo là m t thanh thẳng có hoặ tro kh ng c a ng

ú c sử d u ch c a ng

- Thanh giằng rắn ch u kéo và chiu nén d c theo tr c c a chúng Chúng có th y ổi hình phù h p với t i tr ng chu kỳ hoặ c coi là thi t b n 2 thanh giằng t o hình chữ V sẽ h n ch chuy ng c a ng trong mặt phẳng chữ V

Trang 8

Câu 31: (1 điểm) Nêu nguyên tắc chung về bố trí đường ống?

Khi b trí thi t b , h th ng ng hoặ ng ng c n theo 1 s nguyên tắ có th b trí ng

t t Những nguyên tắ y t hay tiêu chuẩ ú ừ kinh nghi m th c t

- Yêu c u riêng c a khách hàng và ch tàu

- Thông tin ph c v thi t k

- Xử lý thông tin

- V kinh t

Câu 32: (2 điểm Phân tích các thông tin phục vụ thiết kế đường ống?

- S ồ nguyên lý h th ng ng: Nó th hi n chuỗi thi t b , van và các thi t b ũ

v i c ú ng ng

- Khai tri ồ nguyên lý

Bao gồm: + vi n ng

+ b trí m i n i + b phù h p với thi t k ch t o và lắ ặt th c t

- Chi ti t hóa h th ng ng

Gồm các thông tin quan tr ng: áp su t và nhi v n hành c a h th ng, v t li u ng, chi u dày ng, lo i m i n c sử d ng, lo i b c cách nhi N ph x tin v ch t o, ktra, thử nghi m, kh o sát, yêu c u lắ ặt

- Phác th o thi t b

Chứa thông tin v thi t b nằm trong h th ng ớc, kích cỡ ng, chi u dày ng,

ớc v trí mặt bích, d i áp su t

- B trí chung hoặc các b n vẽ b trí thi t b

Ch rõ v trí c a t t c các thi t b ch y u trong h th ng ng trên tàu

Câu 33: (2 điểm) Trình bày các vấn đề khi bố trí lắp đặt Van?

- u khi n, ktra, an toàn ph x ỡ bằng tính toán

- ặ dễ ti p c n, qu n lý

- Ph i d ng h p van h ng theo dây chuy n

- B trí thi t b bù giãn nở ngoài không gian h n ch

- ặt van cách ly ở u ra - vào c a thi t b

- Ch n thân van bằ ú y ắ ú y i tr ng

Câu 34: (2 điểm) Trình bày các vấn đề khi bố trí lắp đặt Ống nối bơm?

- ỡ ng ở u hút - x c

- Ktra v trí c a bớ ớc và sau khi n i

- Bắ u lắ ặt ng từ u ra c

- Sử d ỡ t m th i khi lắ ặt ng

- U n ng lồi t i v trí thích h p

- Kho ng ng thẳ ớc i thi u 5 l ng kính ng

- Sử d ng elbow có bán kính lớ tránh các ng thẳng ở u vào -

- B trí b u l

- B trí van ktra giữa mi ng ra và van cách ly ở u ra

- B trí van x giữ tích và van cách ly

- u ch nh chí x ớc khi vặn bulong

- Xi ú y ì

Trang 9

Câu 35: (2 điểm) Trình bày khái niệm an toàn và rủi ro?

- Là m â u c a h th ng ng tàu th y m b o rằng ng tàu th y làm vi c

ổ nh trong su t tgian ho ng c a tàu, gi m s nguy h n mức t th ng

ng

- R c th o lu ới mqh an toàn không ch là ho ng h th ng

ng mà còn c sức kh i trong su t quá trình lắ ặt và v n hành c a h th ng

- R i ro và an toàn d 2 ng chính:

o An toàn v cung ứng

o An toàn v i

o ng

Câu 36: (1 điểm) Nêu một số biện pháp công nghệ khi uống ống?

- Có th u n nóng và u n ngu i

- Khi u n ngu i các ng thép và ng KL màu thì bán kính u n kho ng bằng 3 l ng kính ngoài ng

- ì a ng sau khi u n ph i th a mãn tiêu chuẩn

- Có th sử d ng các cút cong ch t o sẵn khi kh y ứ c hoặc bán kính ng yêu c u nh

- N u không có cút cong phù h p, cho phép dùng ng n i hàn ki u vuông góc có bán kính

bằ áp d ng kính ng lớn, áp l c th p

Câu 37: (1 điểm Trình bày đặc điểm mối hàn ống lồng và mối hàn giáp mép?

- Là lo i m i n i ch ng rò r hi u qu do v y c sử d ng r ng rãi

- ng sử d m hàng, các két cách li, khoang

tr

- Dung sai theo chi u d c c a các m i n i: ng- ng, ng-cút cong, ng-m u chữ T ph i phù

h p với tiêu chuẩn

- d ch ngang lớn nh t c a các m i n i giữa các t quá ¼ chi u dày ng

- Giới h n cho phép v lồ lõm c a m u ph i theo tiêu chuẩn

Câu 38: (1 điểm) Trình bày đặc điểm mối hàn bích và mối nối tổ hợp?

- Sử d ng k t h p với m i hàn ng lồng và m i hàn giáp mép cho các ng thép t i các không gian mà ở n thi t cho vi c thay th ồng máy chính, buồ ồng

y

- M i n i bích và m i n i tổ h p ki n i cho các ph ng ng, cho các máy móc và thi t b ti n cho vi c tháo dỡ và b o qu n

Câu 39: (1 điểm) Nêu hệ thống đường ống nào cần phải rửa và làm sạch trước khi đưa vào sử dụng?

- H th ng d

- H th ng d t

- H th ng khí nén

- H th ng th y l c

- H th ng ớc

Trang 10

Câu 40: (2điểm) Yêu cầu bố trí lắp đặt hệ thống dầu đốt?

- Ph i b trí các két lắng, két tr c nh t, các thi t b l c ở nhữ ễ ti p c n, thông gió t t

- Không b trí các két d u, b u l c d u ở phía trên hoặc g n c nh các thi t b có nhi cao:

nồ ng khí x

- N u không th a mãn yêu c u trên, ph i áp d ng bi n pháp khắc ph c:

o Th c hi n thông gió t t bằ ỡng bức

o Trang b y di n tích và chi u sâu

o Các ng n i từ các khay d n két d u bẩn ph lớ thoát

d nghiêng, két ph i có thi t b

o Các ng x ph c b c lớp cách nhi t

- Kho ng cách từ các két d n nồ lớ tránh cháy nổ

- Các ng d t b trí ở các v trí dễ ti p c n, dễ quan sát, không x y ra cháy k c khi có

Câu 41: (1 điểm) Yêu cầu bố trí lắp đặt hệ thống khí nén?

- Ph i trang b van an toàn hoặc nút t ch y cho chai gió, b trí ở v trí dễ ti p xúc với nguồn nhi t khi có cháy trong buồng máy

- Ph i trang b van x cho trai gió có kh x ớc ngay c khi tàu nghiêng

- Ph i trang b ng ng ngay sau van gi m áp

- Ph i trang b van x ng ớ ng ng

- Ph i trang b van m t chi ng gió khở ng

Câu 42: (1 điểm) Yêu cầu bố trí lắp đặt hệ thống dầu bôi trơn?

- u các trí g n thi t b n, nồ t b có nhi cao

- Các a các két có hâm ph i d n lên boong hở

- Các ng th a các két không hâm cho phép d n lên buồ y n các thi t b n, thi t b nhi cao

- u cu i c a ng hồi ph i d n v y n hoàn

- Các ng hồi c 2 c n i với nhau

- Van c a ng hút từ ặ y ừ xa

- Thi t b l c cho máy chính, h tr c, chong chóng bi ớc ph i là lo i kép hoặc t rửa

Câu 43: (1 điểm) Yêu cầu bố trí lắp đặt hệ thống hút khô – dằn

- K ng ng hút khô, dằ ứa d u thì nó ph m ng

- K ng ớc thì không c m u dày

và ph i là m i n i hàn

- Khi ú ng xuyên chứ ớc dằn thì ph m ng hoặc

u dày

- Cho phép dùng m i n a m i n i bích ph

su c ng ng 1 b c

Câu 44: (1 điểm) Tổng quan về ăn mòn hệ thống ống?

- Ă KL t phá h y KL do tác d ng hóa h n hóa h c c

ng bên ngoài

- Là s phá h y t phát các KL gây ra bởi quá trình hóa h c hoặ n hóa h c x y ra trên b mặt kim lo i ti p xúc vớ ng ngoài

- D n mòn kim lo i phổ bi n là g sắt

Ngày đăng: 27/11/2016, 13:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w