Câu 3: 1 điểm Phân tích các thông số hoạt động trong hệ thống đường ống?... Câu 39: 1 điểm Nêu hệ thống đường ống nào cần phải rửa và làm sạch trước khi đưa vào sử dụng?.
Trang 1CHƯƠNG 1: CƠ SỞ THIẾT KẾ Câu 1: (1 điểm) Trình bày chức năng của hệ thống đường ống?
- y
y
y y ới
y
y y
y
-
ớ
y , y
Câu 2: (1 điểm) Thế nào là khả năng công nghệ của nhà máy? - Bao gồm các trang thi t b ph c v ì ì b c th Ch t ng ũ ng trên m t con tàu c th t y vào công ngh y ới Câu 3: (1 điểm) Phân tích các thông số hoạt động trong hệ thống đường ống? - Nhi
- Áp su t - Công ch t - M ng làm vi ch n v t li u ng Câu 4: (1 điểm) Cơ sở xác định kích thước ? - ng hành trình - y u t t i - y u c u áp l ng ng - ặc tính trung v n chuy n Câu 5: (1 điểm) Mục đích của việc mô phỏng lưu lượng? - i vớ ng ng d n d u nhi ng l c h c, mô ph ã c th c hi
u ki n c ng ch y
- i vớ ng ng d n d ắ ng hoặc 2 pha (khí-l c quan tâm
- kh ứ x i b ũ ặt chẽ vớ u ki n dòng
ch y
Câu 6: (1 điểm) Khái quát về hệ thống đường ống trên tàu thủy ?
- Là m t h th ng r t phức t p, bao gồm các b ph ng ng và các chi ti t c ng ng; các thi t b ới và các thi t b ph T t c các h th n nhau,
có nhi m v d n truy n ch t l ớc, d u), d n truy n ch ớc, không khí cao áp) hay làm 1 nhi m v chuyên môn nào khác
Trang 2Câu 7: (1 điểm) Thế nào là ổn định và không ổn định của đường ống?
ổ nh và ko ổ nh c ng ng là các tr ng thái c ng ng nói lên ch ng làm
vi c c a h th ng ng ng K ng ng ch u tác d ng c a ứng su t bên ngoài tác d ng vào
ng ng bi n d ng , n ng ng phân b ứng su m b o ko b phá vỡ c u trúc thì
ng ổ nh trong giới h n ứng su c l i ko ổ nh khi c u trúc b phá vỡ
Câu 8: (1 điểm) Thế nào là biến dạng ổn định và phi ổng định?
M t k t c u c a h th ng ng sẽ ho ng không t t n u nó ch u bi n d ng quá mức Các bi n d ng d n tới các lỗi c a h th ng:
- ồi: bi n d ng này ch bi n m t khi k t c u thôi ch u ứng su t
- Dẻo: ch ph thu lớn ứng su t mà ko ph thu c vào th i gian tác d ng
- Giãn: ph thu c vào th i gian tác d ng mà bi n d ng có th ặc gi m
Câu 9: (2 điểm) Trình bày cách phân loại đường ống tàu thủy?
-
ồ
N
-
-
y ớ y ớ
- Theo ch y
-
Câu 10: (2 điểm) Trình bày một số loại vật liệu ống được sử dụng trên tàu thủy? hãy phân tích và nêu ví dụ cụ thể? - ng thép: o ng thép dùng ch t o nồ t b ổi nhi t: là ng thép dùng vào vi c truy n nhi t qua mặt trong hoặc mặt ngoài ; ớc, ng quá nhi t c a nồ ng dùng cho thi t b ổi nhi
o ng thép dùng ch t ng ng ch u áp l c: là các lo i ng thu c nhóm I và II o ng thép không g : là các lo i ng làm vi c ở u ki ì ng và ch mòn
- c sử d ng làm vi ớc, d u nh n, công ch t có áp su t th p
- ng nh a: dùng trong h th ng sinh ho t, ph c v , các h th ng không yêu c u nhi t và
áp su t cao
- ng composite hi ũ c sử d ng r ng rãi trên tàu bởi m t s ổi tr i
so với các v t li u khác:
o kh => ỳ b ỡng s n phẩm
o nhẹ ới vi c ch t o bằng kim lo ì ng
o tuổi th cao
Trang 3Câu 11: (2 điểm) Trình bày yêu cầu về chiều dày nhỏ nhất ống?
- chi u dày c a c nh s y nh c m tùy theo công d ng và v ặt N u dùng ng thép h p kim ch ì chi u dày nh nh t c a ng sẽ m xem xét trong từ ng h p
- với các c b o v ch u qu , có th gi m chi u dày min xu ng không quá 1mm, trừ ng thép dùng cho h th ng chữa cháy bằng CO2
- K x nh chi u dày ng không c n dung sai âm và gi dày do u n ng
- Với ng có ren, ph u dày min t i chân ren trừ các ph lắ u ng thông
ng tràn, ng chữa cháy bằng CO2
Câu 12: (2 điểm) Trình bày quy cách danh nghĩa đặc trưng cho kích thước ống?
ng kính d y ớc c a ng ký hi u là A ( theo JIS) , NPS ( theo DIN hoặc BIS ) , DN ( theo ANSI )
dày c a ng
i với ng SGP ch có m t chi u dày ứng với m
i với ng khác SGPsex có m t chi u dày ứng vs m n
ặ dày ứng với m m quy cách
ng
Vd : 200A STPG -370S sch.40
200
ng kính ngoài 216,3
Chi y 8 2
V t li u ng thép cacbon dùng cho ng có áp l c
Là ng thép li n
Câu 13: (2điểm) Trình bày các quy định phân cấp ống thép dùng chế tạo nồi hơi và thiết
bị trao đổi nhiệt?
C p ng Kí hi u ặ m
C p 2 STB33 ng thép li n cascbon th p và ng thép dc hàn bằng
n trở
C p 3 STB35 ng thép li n lắng cacbon th p và ng thép dc hàn
bằ n trở
C p 4 STB42 ng thép li n lắng cascbon trung bình va ng thép dc
wf n trở
C p 12 STB12 ng thép li n h p kim ½ Mo và ng thép dc hàn = pp
n trở
C p 22 STB22 ng thép li n h p kim 1Cr -1/2Mo và ng thép dc hàn
= n trở
C p 23 STB 23 ng thép li n h p kim5/4 Cr-1/2Mo-3/4Si
Cáp 24 STB24 ng thép li n h p kim 9/4Cr -1Mo và ng thép dc hàn
= n trở
Trang 4Câu 14: (2 điểm) Hãy phân tích đặc điểm cấu tạo của các loại ống cao su?
a) ng cao su m m ch u áp su t cao có m ng kim lo i
Lo i ng này có 3 lo i theo s lớp m ng kim lo i có kí hi u:
+Lo i I : -P-X-M-P-X-P
+Lo i II : P-X-M-P-M-X-P
+Lo i III :-P-X-P-M-P-M-P-M-P-X-P
P ớp cao su.X:lớp gi y m.M:Lớp kim lo i
b) ng cao su m m có d ng s i
Lo i ng này dùng trong h th ng khí, nhiên li u, d u l ng
c) ng v i cao su m m dùng làm ng x ( ng có sáp su t)
+ ng v i cao su m m có m ng kim lo i nhóm I dùng làm ng hút,Lo i II dùng làm ng
x
+ ng v i cao su m hút –x nhiên li u l x u diesel và d u có áp
su t hoặc chân không
d) t
Lo i y d n ch t l ng và ch t khí áp su t th p
e) d
Lo i y d xy x y ay nhiên li u l ng từ -35 n +50 f) ng v i cao su m phun th y l c
ng v i cao su m d t b phanh
Câu 15: (1 điểm) Hãy phân tích đặc điểm cấu tạo của các loại ống nhựa?
ng nh ử d ng r ng rãi trên tàu, m ử d ng dùng trong sinh ho t, ph c v và các
ho ng không yêu c u v áp su t, nhi cao
hãng econosto ch t o 1 s lo i ng nh a:
- ng pvc 5 n 50 mm nhi sử d ng.nhi sử d ng -20 60
- ng pvc 5 n 50 mm nhi t sử d ng.nhi sử d ng - 5 60
Câu 16: (2 điểm) Hãy phân tích đặc điểm cấu tạo của các loại ống composite?
- ng composite là ng v t li u tổng h t li u nh a tổng h p c t s i th y tinh
Lo i v t li u này hi ử d ng r ng rãi trên th giới bở 1 s t nổi tr i
c a nó so với các lo i v t li u khác
+ kh ng t ì ng
+ tr ng nhẹ so với vi c ch t o bằng kim lo i
+ tuổi th i th p
- c u t o gồm 5 lớp:
o lớp dây kim lo i trong cùng (thép m n)
o lớp b mặt trong cùng (lớp polypropylene)
o lớp lồng thêm (các lớp polypropylene)
o v b c ngoài (lớp v i polyester)
o lớp dây kim lo i ngoài cùng (thép m n)
Trang 5Câu 17: (2 điểm) Trình bày tải trọng và ứng suất của ống uốn của HT đường ống?
- ng u x t di n hình khuyên
- ng c a ứng su t là tuy n tính d ng tâm ng Trong th c t , ứng su t u n
d c tr c sẽ chuy n ti t di n ngang c a ng thành d ng hình ovan
- phân b ứng su t u y ổi theo thứ t gi m s c n momen u n c a ti t di n
- ứng su t d c tâm c i trong ng u n khác với trong ng thẳ ớc Chu
vi ứng su t u n lớ ũ c thi ặt l i Tỷ s giữa ứng su t c i trên ng u n với ứng su t trên ng thẳng có cùng momen g i là h s ứng su t
Câu 18: (2 điểm) Phân loại các phụ tùng đường ống được tiêu chuẩn hóa trên tàu thủy?
ỡ ỡ y
Câu 19: (2 điểm) Hãy phân tích để làm rõ sự khác biệt của đường ống chính và ống nhánh trên tàu thủy?
ng chính là ng vẩn chuy n công ch t mà t có th chia hoặc nh n công ch t vào
ng nhánh là ng trích công ch t từ ng chính
ng kính ng ng nh ng kính ng chính
áp su t trong ng nhánh ko lớ t trong ng chính
ng là ng thẳng
Câu 20: (1 điểm) Vai trò của thiết bị chuyển dòng trong hệ thống đường ống tàu thủy?
- có nhi m v y ổ ớng c a công ch t ở 2 ng N c sử d ng
ph bi n nh t trên h th ng ng
- c sử d n y ổ ớng rẽ nhánh từ ng ng chính hoặ ớc ng
có th k t h p hoặc chia dòng ch y c t
Câu 21: (2 điểm) Trình bày chức năng, phân loại và đặc điểm cấu tạo của Elbow?
• Chứ y ổ ớng c t ít nh t 1 l n, n 2 ng ng thẳng giao nhau 1 góc,
y ổ ớng c a dòng ch y, len xu ng ph i trái hoặc 1 góc b t kì
• Phân lo i: gồm 2 lo i Elbow 90 và Elbow 45
- Elbow 90:
+ Bán kính dài: sức c n ma sát lớ gi m áp ít
+ Bán kính ngắn: sử d ng ở không gian ch t hẹp
+ Reducing ell: các góc u ng cong b vát thẳng, chia nh rồ c hàn với nhau
- E w 45 è 45
Trang 6Câu 22: (2 điểm) Trình bày chức năng, phân loại và đặc điểm cấu tạo của Tee?
• Chứ
+k t h p hoặc chia dòng ch y c t
+k t h p dòng ch y c a 2 ng ng hoặc chia tách dòng ch y trong 1
ng ng làm 2,3
+k t n 2 ng ng vớ u nhau
• Phân lo i,c u trúc:
ng chuy n công ch ớng khác góc vuông
u k t n i ng có ren ngoài
S 2 u ren trong
+Tee n i chuy n:Tham gia vào chuy ớng dong ch y ng kính 1
u sẽ nh 2 u còn l i
+Tee chữ th p:Tee có 4 nhánh vuông góc với nhau,1 n i vào,3 n u k t n i ren hoặc mặt bích
Câu 23: (2 điểm) Trình bày chức năng, phân loại và đặc điểm cấu tạo của Coupling?
• Chứ
- sử d ng k t n 2 ng ng ng kính hoặc ng kính(khớp n i gi m t c)
• Phân lo i, c u trúc:
- ng kính
- ng kính + ồng tâm:Reducer cuocentric
+ l ch tâm:reducer eccentric
Câu 24: (1 điểm) Trình bày đặc điểm của kiểu liên kết mặt bích?
Sử d ng cho:
+ M i n i ch sẵn +v trí phân chia c a các h th ng +M i lắp ng mà tránh hàn hoặc ph i xứ lý nhẹ
m b o chung từ mở kín khít:
+ ki ng c a thi t b c c b
+ l c mô men truy n qua mặt bích
+ l a ch ớc c a bích với công ch t nóng
Ch m làm kín r y và dãn
Câu 25: (1 điểm) Trình bày đặc điểm của kiểu liên kết ren?
+ giới h n cho ớc nh u ki n ho ng trung bình
+ kh a m i n i b giới h n trong vi c truy n mô men
+ làm gi m s giãn nở nhi t bằng cách cho phép m i n i quy v 1 góc nh ng
d n d u rò l t)
+ khi ch u xoắn m i ghép ren có th b ph thu c vào s cân bằng v sức b n với ng không
có ren có cùng quy cách
Trang 7Câu 26: (2 điểm) Trình bày nguyên tắc chung về đỡ và cố định ống trên tàu thủy?
- h th ng ng có th mô t x khung không gian, do tính ch t không cứng vững h th ng có th không t ch ỡ c hoặc c n bi n pháp ch ỡ ng
- 2 nguyên tắc r i ng kinh t và thu n l i cho vi c dỡ ng :
+ gi m thi u vi c sử d ng g ỡ ng giằng kéo tới mức nh nh t có th
+ giữ v trí ng ng g n vớ m thu n l i cho b ỡ ũ â ặc liên k t các c u trúc khác với nhau
Câu 27: (1 điểm) Trình bày các nguyên lý lựa chọn vị trí đỡ ống?
- Trên ng t b ng i n i, m i n i giãn nở
- Trên ng thằ ng u n
- Trên ng không có yêu c ng xuyên b ỡng và v sinh
- Càng g n các t i tr ng t ng thẳ ứng, ng nhánh, các thi t b ng
t th c
Câu 28: (2 điểm) Thế nào là giá đỡ ống? Có bao nhiêu loại giá đỡ ống?
- Là thi t b hoặc m t c m thi t b c lắ ỡ kh ng c a ng, h n ch chuy n
ng c a ng Trong th c t thu t ngữ ỡ c p tới vi c sử d ng
b t kì lo ỡ hay h n ch nào tới ng
- V n có hai lo ỡ ng: lo i tiêu chuẩn và lo i phi tiêu chuẩn( theo ý khách hang)
Lo i tiêu chuẩ n xu t từ các v ã c làm sẵ c x p h ng và ki m soát bởi nhà s n xuaatscho m t ph m vi sử d ng nh nh Còn lo i phi tiêu chuẩ i sử
d ng t th t k và ch t o
- N u chia theo k t c u có th phân ra 8 lo ỡ ồi, giá treo c nh, khung cứng, thanh treo, thanh giằ ỡ ỡ gi m s c, neo ỡ, bulong chữ U
Câu 29: (2 điểm) Thế nào là khung cứng? Khi nào không sử dụng khung cứng trên hệ thống đường ống?
Khung cứng là lo i phi tiêu chuẩ i sử d ng thi t k và ch t o Ch ng và v t li u
ch t y ổi trong su t quá trình ch t o V t li u phổ bi S M 36 S M 53 Không sử d ng khung cứng trên h th ng ng khi :
N n c a vi c d ch chuy n do dãn nở t i v ỡ là r t c n thi t và không th th c hi n bằ ồi c ng ng trong ph m vi giới h n ứng su t cho phép
N võng c a ng liên quan tới ph n l c trên g lớn c a d ch chuy n cua ng t i
ỡ là không chắc chắn
+ Với nhi u giá trên ứng
+ với ng ngang ch y g n m i n i ứng
Câu 30: (1 điểm) Thế nào là thanh treo, thanh giằng?
- Thanh treo là m t thanh thẳng có hoặ tro kh ng c a ng
ú c sử d u ch c a ng
- Thanh giằng rắn ch u kéo và chiu nén d c theo tr c c a chúng Chúng có th y ổi hình phù h p với t i tr ng chu kỳ hoặ c coi là thi t b n 2 thanh giằng t o hình chữ V sẽ h n ch chuy ng c a ng trong mặt phẳng chữ V
Trang 8Câu 31: (1 điểm) Nêu nguyên tắc chung về bố trí đường ống?
Khi b trí thi t b , h th ng ng hoặ ng ng c n theo 1 s nguyên tắ có th b trí ng
t t Những nguyên tắ y t hay tiêu chuẩ ú ừ kinh nghi m th c t
- Yêu c u riêng c a khách hàng và ch tàu
- Thông tin ph c v thi t k
- Xử lý thông tin
- V kinh t
Câu 32: (2 điểm Phân tích các thông tin phục vụ thiết kế đường ống?
- S ồ nguyên lý h th ng ng: Nó th hi n chuỗi thi t b , van và các thi t b ũ
v i c ú ng ng
- Khai tri ồ nguyên lý
Bao gồm: + vi n ng
+ b trí m i n i + b phù h p với thi t k ch t o và lắ ặt th c t
- Chi ti t hóa h th ng ng
Gồm các thông tin quan tr ng: áp su t và nhi v n hành c a h th ng, v t li u ng, chi u dày ng, lo i m i n c sử d ng, lo i b c cách nhi N ph x tin v ch t o, ktra, thử nghi m, kh o sát, yêu c u lắ ặt
- Phác th o thi t b
Chứa thông tin v thi t b nằm trong h th ng ớc, kích cỡ ng, chi u dày ng,
ớc v trí mặt bích, d i áp su t
- B trí chung hoặc các b n vẽ b trí thi t b
Ch rõ v trí c a t t c các thi t b ch y u trong h th ng ng trên tàu
Câu 33: (2 điểm) Trình bày các vấn đề khi bố trí lắp đặt Van?
- u khi n, ktra, an toàn ph x ỡ bằng tính toán
- ặ dễ ti p c n, qu n lý
- Ph i d ng h p van h ng theo dây chuy n
- B trí thi t b bù giãn nở ngoài không gian h n ch
- ặt van cách ly ở u ra - vào c a thi t b
- Ch n thân van bằ ú y ắ ú y i tr ng
Câu 34: (2 điểm) Trình bày các vấn đề khi bố trí lắp đặt Ống nối bơm?
- ỡ ng ở u hút - x c
- Ktra v trí c a bớ ớc và sau khi n i
- Bắ u lắ ặt ng từ u ra c
- Sử d ỡ t m th i khi lắ ặt ng
- U n ng lồi t i v trí thích h p
- Kho ng ng thẳ ớc i thi u 5 l ng kính ng
- Sử d ng elbow có bán kính lớ tránh các ng thẳng ở u vào -
- B trí b u l
- B trí van ktra giữa mi ng ra và van cách ly ở u ra
- B trí van x giữ tích và van cách ly
- u ch nh chí x ớc khi vặn bulong
- Xi ú y ì
Trang 9Câu 35: (2 điểm) Trình bày khái niệm an toàn và rủi ro?
- Là m â u c a h th ng ng tàu th y m b o rằng ng tàu th y làm vi c
ổ nh trong su t tgian ho ng c a tàu, gi m s nguy h n mức t th ng
ng
- R c th o lu ới mqh an toàn không ch là ho ng h th ng
ng mà còn c sức kh i trong su t quá trình lắ ặt và v n hành c a h th ng
- R i ro và an toàn d 2 ng chính:
o An toàn v cung ứng
o An toàn v i
o ng
Câu 36: (1 điểm) Nêu một số biện pháp công nghệ khi uống ống?
- Có th u n nóng và u n ngu i
- Khi u n ngu i các ng thép và ng KL màu thì bán kính u n kho ng bằng 3 l ng kính ngoài ng
- ì a ng sau khi u n ph i th a mãn tiêu chuẩn
- Có th sử d ng các cút cong ch t o sẵn khi kh y ứ c hoặc bán kính ng yêu c u nh
- N u không có cút cong phù h p, cho phép dùng ng n i hàn ki u vuông góc có bán kính
bằ áp d ng kính ng lớn, áp l c th p
Câu 37: (1 điểm Trình bày đặc điểm mối hàn ống lồng và mối hàn giáp mép?
- Là lo i m i n i ch ng rò r hi u qu do v y c sử d ng r ng rãi
- ng sử d m hàng, các két cách li, khoang
tr
- Dung sai theo chi u d c c a các m i n i: ng- ng, ng-cút cong, ng-m u chữ T ph i phù
h p với tiêu chuẩn
- d ch ngang lớn nh t c a các m i n i giữa các t quá ¼ chi u dày ng
- Giới h n cho phép v lồ lõm c a m u ph i theo tiêu chuẩn
Câu 38: (1 điểm) Trình bày đặc điểm mối hàn bích và mối nối tổ hợp?
- Sử d ng k t h p với m i hàn ng lồng và m i hàn giáp mép cho các ng thép t i các không gian mà ở n thi t cho vi c thay th ồng máy chính, buồ ồng
y
- M i n i bích và m i n i tổ h p ki n i cho các ph ng ng, cho các máy móc và thi t b ti n cho vi c tháo dỡ và b o qu n
Câu 39: (1 điểm) Nêu hệ thống đường ống nào cần phải rửa và làm sạch trước khi đưa vào sử dụng?
- H th ng d
- H th ng d t
- H th ng khí nén
- H th ng th y l c
- H th ng ớc
Trang 10Câu 40: (2điểm) Yêu cầu bố trí lắp đặt hệ thống dầu đốt?
- Ph i b trí các két lắng, két tr c nh t, các thi t b l c ở nhữ ễ ti p c n, thông gió t t
- Không b trí các két d u, b u l c d u ở phía trên hoặc g n c nh các thi t b có nhi cao:
nồ ng khí x
- N u không th a mãn yêu c u trên, ph i áp d ng bi n pháp khắc ph c:
o Th c hi n thông gió t t bằ ỡng bức
o Trang b y di n tích và chi u sâu
o Các ng n i từ các khay d n két d u bẩn ph lớ thoát
d nghiêng, két ph i có thi t b
o Các ng x ph c b c lớp cách nhi t
- Kho ng cách từ các két d n nồ lớ tránh cháy nổ
- Các ng d t b trí ở các v trí dễ ti p c n, dễ quan sát, không x y ra cháy k c khi có
rò
Câu 41: (1 điểm) Yêu cầu bố trí lắp đặt hệ thống khí nén?
- Ph i trang b van an toàn hoặc nút t ch y cho chai gió, b trí ở v trí dễ ti p xúc với nguồn nhi t khi có cháy trong buồng máy
- Ph i trang b van x cho trai gió có kh x ớc ngay c khi tàu nghiêng
- Ph i trang b ng ng ngay sau van gi m áp
- Ph i trang b van x ng ớ ng ng
- Ph i trang b van m t chi ng gió khở ng
Câu 42: (1 điểm) Yêu cầu bố trí lắp đặt hệ thống dầu bôi trơn?
- u các trí g n thi t b n, nồ t b có nhi cao
- Các a các két có hâm ph i d n lên boong hở
- Các ng th a các két không hâm cho phép d n lên buồ y n các thi t b n, thi t b nhi cao
- u cu i c a ng hồi ph i d n v y n hoàn
- Các ng hồi c 2 c n i với nhau
- Van c a ng hút từ ặ y ừ xa
- Thi t b l c cho máy chính, h tr c, chong chóng bi ớc ph i là lo i kép hoặc t rửa
Câu 43: (1 điểm) Yêu cầu bố trí lắp đặt hệ thống hút khô – dằn
- K ng ng hút khô, dằ ứa d u thì nó ph m ng
- K ng ớc thì không c m u dày
và ph i là m i n i hàn
- Khi ú ng xuyên chứ ớc dằn thì ph m ng hoặc
u dày
- Cho phép dùng m i n a m i n i bích ph
su c ng ng 1 b c
Câu 44: (1 điểm) Tổng quan về ăn mòn hệ thống ống?
- Ă KL t phá h y KL do tác d ng hóa h n hóa h c c
ng bên ngoài
- Là s phá h y t phát các KL gây ra bởi quá trình hóa h c hoặ n hóa h c x y ra trên b mặt kim lo i ti p xúc vớ ng ngoài
- D n mòn kim lo i phổ bi n là g sắt