1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chương 2.1: MultiProtocol Label Switching (MPLS) ThS

50 1,4K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung  Dẫn nhập  Căn bản về MPLS  Các thuật ngữ liên quan  Thiết lập đường dẫn và phân phối nhãn  Các hoạt động của MPLS  Ưu và nhược điểm  Ví dụ minh họa IP (Internet Protocol)  Giao thức đầu tiên được xác định và được sử dụng để làm việc Internet toàn cầu  Nhưng cũng có những nhược điểm  Các nhược điểm chính  Không hướng kết nối  Phần mào đầu IP lớn (ít nhất là 20 byte)  Mỗi bộ định tuyến có quyết định chuyển tiếp độc lập dựa trên địa chỉ IP  Định tuyến thực hiện chậm hơn so với chuyển mạch  Giao thức định tuyến thường được thiết kế để lấy con đường ngắn nhất trên một vài metric

Trang 1

Chương 2.1:

Multi-Protocol Label Switching

(MPLS)

ThS NGUYỄN CAO ĐẠT E-mail:dat@hcmut.edu.vn

Trang 2

Nội dung

Dẫn nhập

 Căn bản về MPLS

 Các thuật ngữ liên quan

 Thiết lập đường dẫn và phân phối nhãn

 Các hoạt động của MPLS

 Ưu và nhược điểm

 Ví dụ minh họa

Trang 3

Dẫn nhập

 Giao thức đầu tiên được xác định và được sử dụng để làm việc

Internet toàn cầu

 Không hướng kết nối

 Phần mào đầu IP lớn (ít nhất là 20 byte)

 Mỗi bộ định tuyến có quyết định chuyển tiếp độc lập dựa trên địa

chỉ IP

 Giao thức định tuyến thường được thiết kế để lấy con đường ngắn nhất trên một vài metric

Trang 4

Dẫn nhập (tt)

DA=my_add or DA= IP brdcst add

?

RT entry = complete DA?

RT entry = Destn n/w id?

Default entry exists?

in IP hdr

Send pkt to next-hop router or to directly connected interface

Send pkt to hop router or to directly connected interface

next-Send pkt to next-hop router

Receive incoming pkt

 Chuyển tiếp dựa trên địa chĩ đích

đến (Destination address - DA)

 Sao trùng prefix dài nhất

Host entry 198.168.7.4 X 3

Host entry 198.168.7.1 198.168.7.5 1

Host entry 198.168.7.2 198.168.7.5 1

N/w entry 198.100.x.x 198.100.9.1 4

Trang 5

Dẫn nhập (tt)

DA Next hop

router

N/wInt

Host entry 198.168.7.3 X 2Host entry 198.168.7.4 X 3

Host entry 198.168.7.1 198.168.7.5 1Host entry 198.168.7.2 198.168.7.5 1

N/w entry 198.100.x.x 198.100.9.1 4N/w entry 128.72.x.x 128.72.55.4 5

Default x.x.x.x 128.84.73.1 6

Routing table (RT) at 198.168.7.6

Longest prefix match gives next hop router as 198.100.9.1 and

outgoing interface as 4

198.100.9.75

198.100.9.75 198.100.9.75

198.100.9.75

198.100.9.75

198.168.7.4

198.168.7.3 198.168.7.1

198.168.7.2

198.168.7.5

198.168.7.6

198.100.x.x 198.100.9.1

128.72.x.x 128.72.55.4

Trang 6

Dẫn nhập (tt)

Memory

Trang 7

Dẫn nhập (tt)

 Chuẩn ITU standard cho kiến trúc mạng số dịch vụ tích hợp băng

thông rộng( Broadband Integrated Service Digital Network architecture): 155Mbps đến 622 Mbps hoặc cao hơn

 Linh hoạt và hiệu quả  chuyển mạch gói hiệu suất cao  kích

thước gói cố định

 Hỗ trợ đa dịch vụ (thoại, video, dữ liệu)

 Chất lượng dịch vụ(QoS) đầu cuối đến đầu cuối

 Mạng có hướng kết nối

Phức tạp, giá thành cao

Trang 8

Kết hợp thuật toán chuyển tiếp được sử dụng trong ATM với IP

Dẫn nhập (tt)

Trang 9

Nội dung

 Dẫn nhập

Căn bản về MPLS

 Các thuật ngữ liên quan

 Thiết lập đường dẫn và phân phối nhãn

 Các hoạt động của MPLS

 Ưu và nhược điểm

 Ví dụ minh họa

Trang 10

Căn bản về MPLS

chuyển tiếp gói IP(RFC 3031)

 Đưa khái niệm mạch ảo vào IP

Trang 11

Vị trí

Căn bản về MPLS (tt)

Trang 12

Căn bản về MPLS (tt)

DA = 198.100.9.75

Packet generated Exact matching label

swapping gives outgoing label as and outgoing interface as 4

Incoming label

Outgoing label

Address prefix N/w

Int.

198.100.x.x 4 128.72.x.x 5

Label Forwarding Table at 198.168.7.6

198.168.7.4

198.168.7.3 198.168.7.1

198.168.7.2

198.168.7.5

198.168.7.6

198.100.x.x 198.100.9.1

128.72.x.x 128.72.55.4

Trang 13

 Mỗi lớp tương đượng kết hợp với một nhãn

 Gói tin sẽ được đính kèm nhãn nói trên

 Nhãn(hơn là địa chỉ IP đích đến) được dùng để

xác định node kế tiếp và nhãn kế tiếp

Căn bản về MPLS (tt)

Trang 14

Căn bản về MPLS (tt)

Trang 15

Căn bản về MPLS (tt)

Exact match

Learning Spanning tree

Trang 16

Nội dung

 Dẫn nhập

 Căn bản về MPLS

Các thuật ngữ liên quan

 Thiết lập đường dẫn và phân phối nhãn

 Các hoạt động của MPLS

 Ưu và nhược điểm

 Ví dụ minh họa

Trang 17

Các thuật ngữ liên quan

Trang 19

Bộ định tuyến cạnh nhãn

Trang 20

Các thuật ngữ liên quan(tt)

Trang 21

Định dạng nhãn MPLS

Các thuật ngữ liên quan(tt)

Trang 22

Gói MPLS (MPLS packet)

 Gói IP được đóng gói trong gói MPLS

Các thuật ngữ liên quan(tt)

Trang 23

Lớp chuyển tiếp tương đương

 Forwarding Equivalence Classes

•FEC = “Một tập các gói được đối xử theo cùng một cách bởi một bộ

IP1 #L1 IP2 #L1

IP1 #L2 IP2 #L2

IP1 #L3 IP2 #L3

Các thuật ngữ liên quan(tt)

Trang 24

Nội dung

 Dẫn nhập

 Căn bản về MPLS

Thiết lập đường dẫn và phân phối nhãn

 Các hoạt động của MPLS

 Ưu và nhược điểm

 Ví dụ minh họa

Trang 25

Thiết lập đường dẫn và phân phối nhãn

 Các thiết lập LSP cho một FEC là một chiều

Trang 27

47.1

47.2 47.3

Dest Out47.1 147.2 247.3 3

1

2

3

Dest Out47.1 147.2 247.3 3

Dest Out47.1 147.2 247.3 3

Trang 28

Chuyển tiếp trong IP

47.1

47.2 47.3

IP 47.1.1.1

Dest Out47.1 147.2 247.3 3

1

2

3

Dest Out47.1 147.2 247.3 3

Trang 29

Label Switched Path (LSP) trên IP

3 50 47.1 1 40

47.1

47.2 47.3

3 47.1 1 50

IP 47.1.1.1

IP 47.1.1.1

Trang 31

3 50 47.1 1 40

47.1

47.2 47.3

Trang 32

Thiết lập đường dẫn và phân phối nhãn (tt)

phân phối nhãn

trong nội dung của giao thức

thông tin nhãn

giao thức phân phối nhãn (Label Distribution Protocol - LDP) cho việc phân phối nhãn

hỗ trợ định tuyến rõ dựa trên các yêu cầu chất lượng

Trang 33

Giao thức phân phối nhãn

đến các LSR

tạo LSP

mạng MPLS (không nhất thiết phải liền kề)

Thiết lập đường dẫn và phân phối nhãn (tt)

Trang 34

Các loại thông điệp LDP

Thiết lập đường dẫn và phân phối nhãn (tt)

Trang 35

Nội dung

 Dẫn nhập

 Căn bản về MPLS

Các hoạt động của MPLS

 Ưu và nhược điểm

 Ví dụ minh họa

Trang 36

Các hoạt động của MPLS

cho một FEC cụ thể và xây dựng các bảng của chúng

ràng buộc giữa nhãn và FEC

thức báo hiệu

Trang 37

Các hoạt động của MPLS (tt)

các mục trong LIB (label information base)

và một FEC, ánh xạ giữa cổng vào và nhãn đầu vào đến cổng đầu ra và nhãn đầu ra

các ràng buộc nhãn xảy ra

Trang 39

Các hoạt động của MPLS (tt)

DA Next hop

router

N/w Int

128.89.10.x 128.89.10.1 1 179.69.x.x 179.69.42.3 2

Routing Table

Inlabel

Outlabel

Trang 40

Các hoạt động của MPLS (tt)

này vì nó xuất hiện lần đầu

để tìm ra LSR kết tiếp

bộ định tuyến LER đầu ra và đi ngược đến LSR đầu tiên Các thiết lập LSP được chỉ định bằng cách sử dụng LDP hoặc bất kỳ giao thức báo hiệu khác

Trang 41

Các hoạt động của MPLS (tt)

tương ứng và chuyển tiếp gói tin đến LSR kế tiếp

được, thay thế nó bằng nhãn tương ứng và chuyển tiếp

MPLS tương ứng và chuyển nó đến đích

Trang 42

5

Pop label

Forward packet

5

5

3

Swap Label

R2 R1

R3

Trang 44

Các hoạt động của MPLS (tt)

hóa như là một "nhãn xếp chồng (label stack)"

tuyến C và D, được đóng gói bên trong một nhãn cấp thấp hơn được sử dụng trong miền # 2

Trang 45

Nội dung

 Dẫn nhập

 Căn bản về MPLS

Ưu và nhược điểm

 Ví dụ minh họa

Trang 46

Ưu và nhược điểm

 Cải thiện hiệu suất chuyển tiếp gói trong mạng

 Hỗ trợ chất lượng dịch vụ(QoS) và phân lớp dịch vụ(CoS)

Trang 47

Nội dung

 Dẫn nhập

 Căn bản về MPLS

Ví dụ minh họa

Trang 48

Ví dụ minh họa

 Dùng GNS3 để tạo đồ hình mạng như sau:

Trang 50

Ví dụ minh họa (tt)

 Cấu hình MPLS trên IP

 Kiểm tra lại kết nối từ R1

 Đã có sự khác biệt giữa hai lần kiểm tra kết nối

 Trong một mạng lớn hơn, nhãn thêm vào/thay

đổi/loại bỏ dễ dàng thấy hơn

Ngày đăng: 26/11/2016, 01:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w