Tài liệu chia sẻ kiến thức về cây rừng.
Trang 1/ÌYIÙM
Trang 2Thực vật ngành Thông
(Hạt trần) Pinophyta (Gymnospermae)
Trang 3
Cây gỗ lớn ít khi là | Cây gỗ lớn Cây gỗ lớn cây gỗ | Cây gỗ lớn hoặc cây
Txanh hoặc rụng lá | Txanh hoặc rụng lá | Th- ờng xanh Th- ờng xanh
Tan thường hình|Tán th-ờng hình |Tán (thường hình|Tán th-ờng hình
hình vấy
Mọc xoắn ốc hoặc gần đối, lá th- ờng van ở cuống và cùng với cành làm
ap sat vao canh
Trang 4Pinaceae Taxodiaceae Podocarpaceae Cupressaceae
Aco
Xép xoan 6c 2-9 bao phẩn/A Nón cái mọc lẻ
G œ: œ;2-9
Xếp đối từng đôi hoặc xoắn ốc
La noan hinh vay
mong La bac dinh liên la noan, sau
Vay
Nón đực mọc lé hoặc cụm ở nách lá
Aco
Xép xoan 6c
2 bao phan/A Nón cái mọc lẻ
G3-12:3-12(Mét số
hoặc toàn bộ lá noãn):1-12
Mọc đổi hoặc mọc
vòng
Lá noãn th-ờng hình kiên, dính liền
lá bắc th-ờng hoá
g ©»:
Trang 5
Quả nón hình trứng |Quả nón th- ờng |Quả nón th-ờng|Quả nón th-ờng
hoặc hình nón hình trứng hoặc cầu | hình trứng hoặc cầu | hình trứng hoặc cầu
1-2 nam nam nam trong nam
2 hativay 2-9 hativay 1 hạtfquả 1-12 hativay
Viét Nam co 3 chi va
3 loai Hat khong co canh Phôi có 2 lá mầm
Viét Nam co 6 chi va
7 loai
Trang 6Họ Thông - Pinaceae
Loài th- ờng đ- ợc gây trồng:
Thông mã vĩ (Pinus massoniana) nhập nội
Thông nhua (Pinus merkusii) ban dia
Thong caribé (Pinus caribaea) nhap ndi
Thông ba 1a (Pinus kesiya) ban dia
Loài bản địa quý hiếm của Việt Nam
Thông lá giẹp (Pinus krempifii)
Thông pà cò (Pinus kwangtungensis)
Thông đà lạt (Pinus dalafensis)
Thiết sam (Tsuga gumosa)
Vân sam hoàng lién (Abies delavayi var nukiangensis)
Thông dầu đá vôi (Kefeleeria davidiana)
Du sam (Kefeleeria elevyniana)
Trang 7
Thông nhựa Thông mã vĩ ˆ , ˆ wn + Thông ba lá Thông caribê Pinus merkusii Pinus massoniana Pinus kesiva Pinus caribaea
(Théng ta) (Thông đuôi ngựa) ⁄
Than tron thang |Thân tròn thẳng |Thân tròn thẳng |Thân tròn thẳng
Mọc đối trên đầu
cành ngăn V6 mau nau sam
Nut doc, khi gia bong mang
La hinh kim
2 lalbe Moc đối trên đầu cành ngăn Vỏ màu nâu xám
Nứt dọc sâu sau
bong vấy
Lá hình kim
3 lalbe Moc cum trén dau canh ngan Vỏ màu nâu nhạt
Nứt dọc sau bong mắng dài
Lá hình kim
3 it khi 4,5 lalbe
Moc cum trén dau canh ngan
Trang 8Pinus merkusii Pinus massoniana Pinus kesiya Pinus caribaea
Năm thứ 2 hình trứng tròn Dài 4-6 cm
ĐK 3-4 cm
Lá dài 15-20cm
Màu xanh thẫm mềm, hơi rủ
Năm thứ 2 hình trứng
Dài 5-9 cm
ĐK 3-4 cm
Lá dài 15-25cm Màu xanh vàng, có
dải phấn trắng, mép
có răng c- a nhỏ Mặt cắt ngang hình
dẻ quạt
2 ống nhựa
Bẹ dài 1-2cm Nhấn, Sống dai Nón đực hình trụ Nón cái th- ờng mọc
lẻ trên ngọn cành non
Năm thứ 2 hình viên
chuy
Dai 5-10 cm
DK 2,5-3,8 cm
Trang 9Pinus merkusii Pinus massoniana Pinus kesiya Pinus caribaea
Mặt vấy mỏng
Hình quạt, mép trên gần tròn
Có một gờ ngang
Rốn vấy hơi lõm đôi
khi có gai nhọn Hạt trái xoan hơi
Cuống dài 0,5 cm quặp xuống đôi khi vẹo quả
Mat vay day
Hinh thoi
Co mot gd ngang
Rối vấy hơi lồi đôi
khi có gai nhọn Hạt hình trái xoan
Dài 5-6 mm
ĐK 3-4 mm
Cánh dài 1,2-1,5cm
Khi chín hoá gỗ màu nâu
Có gờ ngang hơi lồi
Rốn vấy hơi lồi giữa
Trang 10Họ Bụt mọc - Taxodiaceae
Một số loài th- ờng gặp trong họ Bụt mọc
Sa moc (Cunninghamia lanceolata)
Sa mộc qué phong (Cunninghamia konishii)
But moc (Taxodium distichum)
Thông n- dc (Glyptostrobus pensilis)
Trang 11Sa méc (Sa mu) — Cunninghamia lanceolata
Cây gỗ lớn
Thân thẳng, đơn trục
Tán hình tháp
Vỏ màu nâu hoặc xám nâu, nứt dọc
Cành mọc vòng trải đều trên thân, phân cành thấp
Lá hình dải ngọn giáo dài 3-6cm rộng 3-5mm
Trang 12Lá noãn mỏng, đỉnh xẻ 3 thùy dính liền và nằm trong lòng lá bắc
Mang 3 noãn đảo
Hạt hình trái xoan, dẹp
Dài 5-/mm rộng 2-5mm
Mép có cánh nhỏ
Phôi có 2 lá mầm.
Trang 13Thực vật ngành Ngọc lan
(Ngành Hạt kín)
Magnoliophyta (Angiospermae)
Trang 14Các họ đại diện trong bộ Ngọc lan
Cây gỗ lớn, nhỡ hay nhỏ
Thân th-ờng có tế bao
chứa tinh dầu thơm Cành
non th- ờng màu xanh
xoắn ốc trên đế lồi
Cây gỗ lớn, nhỏ, dây leo thân gỗ
Trong thân th-ờng có tế bào chứa dầu
Lá đơn, mọc cách, mép nguyên
Lá đơn, mọc cách, mép nguyên
Trang 15Quả đại kép gồm nhiều
đại rời xếp cạnh nhau
Hạt có dây rốn dài, chứa
phôi nhũ dầu
Phân bố nhiệt đới và á
nhiệt đới Bắc bán cầu
TG c6 12 chi, 210 loài
VN có 7 chị, 39 loài
Aœ xếp xoắn ốc, chỉ nhị ngắn, trung đới dây
Lá noãn rời, xếp xoắn ốc
hoặc xếp vòng
G œ: œ¿Í- oo
Quả kép gồm nhiều quả
thịt hoặc quả hạch xếp lại Hạt có nội nhũ cuộn Phôi nhỏ
Phân bố ở vùng nhiệt đới
và á nhiệt đới Bắc bán cầu
2 đ-ờng)
Hạt có vỏ giả, nguyên
hoặc xẻ sợi bao bọc
Phân bố nhiệt đới
TG cé § chị, 100 loài
VN có 3 chi, 20 loài
Trang 16Ho Ngoc lan Magnoliaceae
Một số taxon đại diện trong họ Magnoliaceae
- Ch1 Äagnolia có: Hoa trứng gà - Dạ hợp (M coco) cây cố
hoa thơm đ- ợc trồng làm cây cảnh
- Chi Manglietia c6: Mod (M glauca), Vang tam (M fordiana)
- Chi Michelia VN có rất nhiều loài: Ngọc lan hoa trắng (1
alba), Ngọc lan hoa vàng (Mí champaca), Giối xanh (M
mediocris), Giối bà (M balansae), Từ tiêu (M ƒfigo) cây bụi
đ- ợc trồng làm cảnh
- Chi Tsoongiodendron có: Giối thơm (T odoruzn) hạt làm
gia vị, hoa - ớp chè, cây có thể làm cảnh
Ngoài ra còn một số chi nữa nh-: Pzchylarnax (Mỡ vạng),
Paramichelia (Giối găng).
Trang 17
Manglietia glauca Michelia mediocris Michelia balansae
Cây gỗ nhỡ Cây gỗ lớn Cây gỗ nhỡ
Thân đơn trục, thăng, tròn | Thân tròn thẳng Thân thăng
nhiều sạn, hơi thơm
Cành non, chổi, cuống lá, cuống hoa phủ dầy lông nâu gi sat
Vòng sẹo lá kèm rõ
Trang 18Mo Manglietia glauca
Giối xanh
Michelia mediocris
Giối bà Michelia balansae
Trang 19Mo Manglietia glauca
Giối xanh
Michelia mediocris
Giối bà Michelia balansae
P 9-10; 3 cánh phía ngoài th- ờng hẹp và dài hơn
A œ, trung đới cố mũi
nhọn ngắn
Có khoảng cách A, G
G 7-14: 7-14: 4-5 Quả đại kép hình trứng
Vỏ hạt đỏ t- ơi, thơm
Trang 20Bộ Long não (Re) - Laurales
Đặc điểm chung của họ Lauraceae
Cây gỗ, cây bụi, ít khi là dây leo
Trong thân th- ờng có tế bào chứa dầu thơm
Cành non xanh, chồi có nhiều vảy bọc
Lá đơn, mọc cách hoặc gần đối
Trang 21Lauraceae
Hoa tự tán hay xim vién chuy ở đầu cành hay nách lá Hoa *, L-Ong tinh hay đơn tính khác gốc, MAả
P ch- a phân hoá rõ thành K, € P th- ờng hợp gốc thành ống nhỏ đỡ hay bao lấy quả (đầy đủ gồm 6 mảnh xếp 2 vòng)
A 9-12 tạo thành 4 vòng, vòng trong cùng th- ờng thoái hoá
Ở hoa ]- ỡng tính 2 vòng nhị ngoài có bao phấn h- ớng vào trong, vòng thứ 3 h- ớng ra ngoài và có tuyến ở gốc
Ở hoa đơn tính cả 3 vòng h- ớng ra ngoài
Bao phấn 2-4 ô mở bằng nắp
G 1-3:1:1
Ho 16n cé 50 chi, trén 2000 loài phan b6 4 ND va ND
Việt Nam có 13 chi và trên 100 loài
Trang 22Các chỉ đại diện trong họ Lauraceae
Trang 23
Cinnamomum | Caryodaphnopsis Cryptocarya Litsea
Re - Qué Ca 16 Nanh chuột Bời lời
Lá mọc gần đối Lá mọc gần đối Mọc cách Mọc cách
Th- ờng 3 gân gốc |Th-ờng 3 gân gốc | Gan long chim Gân lông chim
HEH
0000 Hoa tu xim VC Hoa tu xim VC Hoa tu xim VC Hoa t=áán
Gốc hoa tự không |Gốc hoa tựkhông | Gốc hoa tựkhông | Có 4- 6 lá bắc tạo
có tổng bao chung |có tổng bao chung | có tổng bao chung | thành tổng bao
chung cho cả HT Bao phấn 4 ô Bao phấn 4 ô Bao phấn 2 ô Bao phấn 4 ô
khía h- ớng ra ngoài
Quả có thể có đế
bao bọc hoặc không
Trang 24Loai dai dién trong chi Cinnamomum — Lauraceae
Cinnamomum cassia Cinnamomum camphora Cinnamomum iners (Qué TO, Qué don) (Re) (Quế rừng, Hậu phát)
Cây gỗ nhỡ Cây gỗ lớn Cây gỗ nhỡ
Vỏ nhắn, màu nâu nhạt
Toàn thân chứa tính dầu
thơm
Canh non vuông cạnh,
màu lục nhạt phủ lông nâu
Lá đơn mọc gần đối ít khi
mọc cách Phiến lá hình trứng trái xoan hay trái xoan dài
Trang 25Cinnamomum cassia Cinnamomum camphora Cinnamomum iners
Nách gân không có tuyến
Cuống lá dài 1,5cm, thô,
phủ lông nâu đen
Hoa tự xim viên chuỳ ở
Mặt sau lá phủ phấn trắng Nách gân lá có tuyến Cuống lá mảnh, dài gần bằng 2/3 phiến lá, nhắn Hoa tự xim viên chuỳ ở
nách lá
ry”
Hoa 7 Quả hạch hình cầu khi chín màu đen
xoan dai, dai 1-1,5cm
Đế hình chậu bọc một
phần quả
Trang 26Các loài đại điện trong các chỉ còn lại
Litsea cubeba Caryodaphnopsis Cryptocarya lenticelata
Cây gỗ nhỏ hoặc cây bụi | Cây gỗ nhỡ Cây gỗ nhỏ
Thân th- ờng xanh đen Gốc có bạnh vè Thân tròn thẳng, thon đều
Vỏ không nứt Vỏ đầy màu xám nâu, thịt | Võ không nứt, ròn, có mùi
vỏ phớt hồng thơm nhẹ, lớp vỏ trong
nhớt
Cành nhắn xanh Cành mọc gần đối, cành | Cành non xanh lục nhiều
Lá đơn, mọc cách
Hình trái xoan dài hoặc
ngọn giáo dài non xanh lục gần vuông
Trang 27Litsea cubeba Caryodaphnopsis
Gan bén 4-6 đôi, gân nhỏ
hình mạng ]- ới trong suốt
Hoa tự xim viên chuỳ ở
nách lá
Cuống hoa phủ lông mang
lá bắc ngắn
Hoa ợự
Trang 28Litsea cubeba Caryodaphnopsis
Bao phấn 4 ô, có một vòng thoái hoá
Quả hạch hình trái xoan dài,
giống nh- nanh chuột, trên quả nhiều khía dọc
D- ong kính z 0,5 cm
Đế bao kín quả
Trang 29
Bộ Hồi - IIlicales
Dac diém chung cua ho Illiciaceae
Cay gỗ nhỏ th- Ong xanh, toàn thân chứa tinh dầu thơm
Chéi th- Ong nhiéu vay xếp lợp bao bọc
Lá đơn, mép nguyên, mọc cách th- ờng tập trung ở đầu cành
Phiến lá dây, không rõ gân
G 6-15: 6-15: 1 Lá noãn rời xếp vòng trên đế hoa phẳng
Quả đại kép, dạng hình sao nhiều cánh
Họ có 1 chi, 42 loài phân bố Đông Nam Á và Đông Nam Mỹ
Việt Nam có 1 chị, 13 loài
Trang 30Hồi hoa vàng (I macranthum) có hoa vàng, quả nhiều đại (12-
14 đại) Hồi hoa nhỏ (I micranthum) gém 7-8 dai nhỏ
Hồi độc (I religiosum), H6i núi (I grữƒfifhữ) có 10-13 đại, là các loài có quả độc đối với ng- ời (Phân biệt bằng mùi, hỏi độc
không có mùi thơm)
Ngoài ra còn gặp một số loài Hồi khác nh- : J fargersii (10-12
dai); I majus (14-15 dai); I petelotii (7 dai); I tsai; I peninsulase (12-13 dai)
Trang 31H6i - Illicium verum
Phiến lá hình trứng ng- ợc hoặc trái xoan dài
Đầu nhọn gấp, đuôi nêm dài, dầy và giòn
Gan 14 mo
Cuống lá dài lcm.
Trang 32A oo, chi A ngắn Trung đới dây hình tam giác
G 6-8: 6-8: 1 (th-ờng 8 chiếc xếp vòng trên đế hoa
phẳng)
Qua dai kép toa hình sao, cuống quả đài 3-5cm
Hạt hình trái xoan hơi det, vỏ hạt cứng nâu bóng
Khi đại chín mở ra và nứt theo 1 kẽ dọc.
Trang 33Bo Sau sau Hamamelidales
Viét Nam co 3 ho dai dién la:
- Ho Hong quang - Hamamelidaceae
- Ho Tiéu huyén - Platanaceae
- Ho Sau sau - Altingiaceae
Trang 34
Đặc điểm chung của họ Altingiaceae
Cây gỗ lớn
Trong thân th- ờng có ống tiết nhựa thơm, chồi nhiều vảy
Lá đơn nguyên hay lá xẻ thùy chân vịt, mép lá có răng c- a
Lá mọc cách, có lá kèm
Hoa tự hình câu, chùm, bông hoặc bông đuôi sóc
Hoa đơn fính, th- ờng là đơn tính cùng gốc
Hoa duc Po, A 4-5
Hoa cai th- ong Co
Trang 35Các loài đại diện trong ho Altingiaceae
Trong ho co 2 chi 1a: Altingia va Liquidambar
- Chi Liquidambar co loài Sau sau (L formosana)
phân bố t- ơng đối phổ biến
- Chi Altingia c6 mot s6 loài đại diên nh- : Tô hạp dién bién (A siamensis tén cu la: A.takhtajanit) T6 hap trung hoa (A chinensis)
Trang 36Sau sau Liquidambar formosana
(Cổ yếm — Táu hậu)
Tô hạp điện biên Altingia siamensis
Mép lá có răng c- a tròn Cuống lá dài 2-3cm
Gân lá lông chim nổi rõ ở mặt sau
Lá kèm sớm rụng
Trang 37Liquidambar formosana Altingia siamensis
3 vol vei i dai Quả phức hình cầu, ĐK 0.5-2 cm
Các quả đơn là quả nang Các quả đơn là quả nang
Trang 38Bộ Gai Urticales
Đặc điểm chung của bộ
Cây thân gõ, hay thân thảo
Trong thân th- ờng có ống tiết nhựa
Trang 39Các loài đại diện trong Betulaceae
- Chi Alnus: Tong qua su (A nepanlensis) th- ong gap 0 Sa Pa
- Chi Betula: Cang 16 (B alnoides) Phan bố nhiều ở
Hoang Lién Son
- Chi Carpinus: Duyén long (C pubescens) th- ong
gap ở rừng th- a của Sa Pa, Rang kép (C viminea)
Trang 40
Cáng lò
Betula alnoides
Tong qua su Alnus nepalensis
Cây gỗ nhỡ
Thân tròn thang
Vỏ màu nâu đỏ, khi già vỏ bong vấy
hoặc bong mảng, đẽếo vỏ có mùi
Lá hình trái xoan hoặc hình trứng
Đầu lá nhọn gấp, đuôi nêm rộng hoặc gần tròn
Mép nguyên hoặc có răng c-a nhỏ, th-a
Trang 41
Betula alnoides Alnus nepalensis
Gân bên 10-15 đôi gần song song
Ven gân lá, nách gân lá ở mặt sau có
lông Vò lá thơm
Hoa đực có K4 A2
Hoa tự cái hình bông đuôi sóc,
th- ờng tập trung từng cụm 2-4 bông
Hoa cái mọc cụm 2-3 hoa ở nách lá
bắc Lá bắc xẻ 3 thuỳ, 2 thuỳ bên
Hoa đực có K4, A4
Hoa tự cái dạng hình nón dài 1,5- 2cm
Hoa cái mọc thành cụm 2 hoa ở nách
1 14 bac La bac gợn sóng hoặc xẻ 5
thùy nông Cụm quả hình trái xoan
Lá bắc trên quả hoá gỗ, quả kiên mang 2 cánh nhỏ
Trang 42Bo Che Theales
Đặc điểm chung của bộ
Cây thân gỗ, đôi khi dây leo gỗ hoặc thân thảo
Lá th- ờng là lá đơn mọc cách, ít khi đối
Gân lá hình mạng Ï- ới lông chim
Hoa th- ờng I- ống tính phần lớn là hoa % ít khi
đối xứng hai bên
Bao hoa xoắn vòng M5
K, C th- ờng rời, K th- ờng sống dai cùng quả
A œ rời hoặc có khi chỉ A dính nhau bao phấn 2 ô
G (ít khi là trung hoặc hạ) œ lá noãn rời hoặc gồm 2- œ lá noãn hợp.
Trang 43
Các họ đại diện (trong bộ Che Theales
Trang 44
Lá đơn Mọc cách Không có lá kèm Mép nguyên hay mép có răng c- a Gân cấp 2 th- ờng hợp mép
Cây gỗ nhỡ hay nhỏ
Thân chứa nhiều nhựa vàng
Phân cành ngang,
có chồi ấn ở đôi
cuống lá đầu cành
Lá đơn Mọc đối Không có lá kèm Mép lá nguyên
Lá th-ờng có vị
chua
Cây gỗ nhỏ, thân thảo, cây bụi Thân th-ờng có nhựa vàng
Cành đôi khi ở dang gai
La don Moc doi Không có lá kèm Mép nguyên
Trên phiến lá
thờng có điểm
đầu trong suốt