Một ngời khối lợng 60 kg di chuyển từ mũi thuyền tới lái với vận tốc 2m/s đối với thuyền.. Vận tốc của thuyền so với bờ hồ là : Câu 6 : Tính chất nào dới đây không liên quan đến chất rắ
Trang 1Sở giáo dục & đào tạo Hng Yên M đề tn02ã đề tn02
Họ và tên………
Lớp 10A…… …………
Đề thi học kỳ 2
I Trắc nghiệm:
Câu 1 : Một vật đợc ném thẳng đứng lên cao với vận tốc v = 5m/s Bỏ qua sức cản của không khí, lấy g
= 10m/s2.Độ cao cực đại mà vật đạt đợc là:
Câu 2 : Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10 cm, ngời ta kéo dãn đến chiều dài 14 cm, cho biết k = 150
N/m Thế năng đàn hồi của lò xo ở vị trí đó là :
Câu 3 : Đại lợng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một lợng khí ?
Câu 4 : Một thớc thép ở 100C có độ dài là 1000 mm Hệ số nở dài của thép là 12.10-6 K-1 Khi nhiệt độ
tăng đến 400C, thớc thép này dài thêm là :
Câu 5 : Một chiếc thuyền khối lợng M = 100kg đang đứng yên trên mặt hồ Một ngời khối lợng 60 kg
di chuyển từ mũi thuyền tới lái với vận tốc 2m/s đối với thuyền Bỏ qua sức cản của nớc Vận tốc của thuyền so với bờ hồ là :
Câu 6 : Tính chất nào dới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh ?
A Có nhiệt độ nóng chảy xác định B Có nhiệt độ nóng chảy xác định
C Có tính dị hớng hoặc đẳng hớng D Không có nhiệt độ nóng chảy xác định Câu 7 : Một bình chứa không khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 2.105 pa Nếu áp suất tăng gấp 4 lần thì
nhiệt độ khí trong bình là :
Câu 8 : Một cái bơm chứa 200 cm3 không khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 105 pa Tính áp suất không khí
trong bơm khi không khí bị nén xuống còn 20 cm3 và nhiệt độ là 400C ?
A 0,1043.105 pa B 10,43.105 pa C 104,3.105 pa D 1,043.105 pa
Câu 9 : Mức chất lỏng trong ống mao dẫn so với bề mặt chất lỏng bên ngoài ống phụ thuộc những yếu
tố nào ?
A Đờng kính trong của ống, tính chất của chất lỏng và của thành ống.
B Đờng kính trong của ống và tính chất của thành ống
C tính chất của chất lỏng và của thành ống
D Đờng kính trong của ống, tính chất của chất lỏng.
Câu 10 : Trong một máy nén thuỷ lực, pittông nhỏ có diện tích s, pitông lớn có diện tích S = 15s Để
nâng vật nặng 1200 N thì cần một lực là :
Câu 11 : Một vật m = 100g rơi tự do từ độ cao 72m Động năng của vật khi chạm đất là : ( lấy g = 10 m/
s2)
Câu 12 : Công thức tính công của một lực ( tổng quát) là :
2
.v2
m
D A = F.s Câu 13 : Một bình có dung tích 20lit, chứa khí hiđrô ở áp suất 4atm và nhiệt độ 270C Khối lợng khí
chứa trong bình là :
Câu 14 : áp suất của chất khí đợc nhốt trong xilanh là 2.105 pa Nếu pitông đi xuống đợc 3/4 chiều cao
của xilanh mà không làm thay đổi nhiệt đọ của khí thì áp suất khí trong xilanh là :
Câu 15 : Một ống pitô đặt trong dòng nớc chảy Mực nớc trong ống dâng lên cao hơn bề mặt dòng nớc
đoạn h = 20 cm Miệng ống coi nh sát mặt nớc, lấy g = 10 m/s2 Vận tốc chảy của nớc là :
Câu 16 : Hai viên bi có khối lợng m1 = 50g và m2 = 80g đang chuyển động ngợc chiều nhau đến va chạm
vào nhau, sau va chạm hai bi đứng yên Biết v1 = 2m/s, vận tốc v2 trớc va chạm là :
1
Trang 2Câu 17 : Biểu thức nào sau đây không phù hợp với định luật Bôilơ- Mariôt ?
Câu 18 : Một vật rơi tự do từ độ cao 50m xuống đất ở độ cao nào đông năng bằng thế năng ?
Câu 19 : Điều nào sau đây nói về khí lí tởng là không đúng ?
A khí lí tởng là khí mà các phân tử chỉ tơng tác với nhau khi va chạm
B khí lí tởng là khí mà khối lợng các phân tử có thể bỏ qua
C khí lí tởng là khí có thể gây áp suất lên thành bình chứa.
D khí lí tởng là khi mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua
Câu 20 : áp suất khí quyển 760 mm Hg còn đợc gọi là :
II Tự luận:
Một vật trượt khụng vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiờng AB = 10 m, nghiờng gúc 300 so với phương ngang Sau đú chuyển động trờn BC nằm ngang
a, Bỏ qua ma sỏt, tớnh vận tốc của vật ở chõn mặt phẳng nghiờng ( tại B)
b, Nếu hệ số ma sỏt giữa vật và cỏc mặt phẳng là khụng đổi = 0,1 Tớnh vận tốc của vật ở chõn mặt phẳng nghiờng và quóng đường vật chuyển động trờn BC đến khi dừng lại
2
Trang 4Môn học kỳ 2 (Đề số 2)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
4
Trang 5phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : học kỳ 2
Đề số : 2 01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
5