1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ TOÁN HK 2 LỚP 10 CÓ LỜI GIẢI - ĐỀ SỐ 14

3 223 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 167,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiền lãi nghìn đồng trong 30 ngày được khảo sát ở một quầy bán báo.

Trang 1

Đề số 14 ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II

Môn TOÁN Lớp 10

Câu 1.

1) Giải các bất phương trình sau:

a) x5 − ≤1 3x+1 b) x x

x x

2 2

8 15

2) Cho y = (x + 3)(5 – 2x), –3 ≤ x ≤ 5

2 Định x để y đạt giá trị lớn nhất.

Câu 2 Cho phương trình: x− +2 2x m+ 2−8m+ =15 0

a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu

Câu 3 Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn (C ): (x−1)2+ −(y 2)2 =8

a) Xác định tâm I và bán kính R của (C )

b) Viết phương trình đường thẳng ∆ qua I, song song với đường thẳng d: x – y – 1 = 0 c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) vuông góc với ∆

Câu 4

a) Cho cosα – sinα = 0,2 Tính cos3α−sin3α ?

b) Cho a b

3

π

− = Tính giá trị biểu thức A=(cosa+cos )b 2+(sina+sin )b 2

Câu 5 Tiền lãi (nghìn đồng) trong 30 ngày được khảo sát ở một quầy bán báo.

81 37 74 65 31 63 58 82 67 77 63 46 30 53 73

51 44 52 92 93 53 85 77 47 42 57 57 85 55 64

a) Hãy lập bảng phân bố tần số và tần suất theo các lớp như sau:

[29.5; 40.5), [40.5; 51.5), [51.5; 62.5), [62.5; 73.5), [73.5; 84.5), [84.5; 95.5] b) Tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn ?

-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 2

Đề số 14 HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II

Môn TOÁN Lớp 10

Câu 1:

1) Giải các bất phương trình sau:

a) x5 − ≤1 3x+ ⇔1 16x2−16x≤ ⇔ ∈0 x [0;1]

x x

x x

2 2

8 15

2) Cho y = (x + 3)(5 – 2x), –3 ≤ x ≤ 5

2 Định x để y đạt giá trị lớn nhất.

Vì –3 ≤ x ≤ 5

2 nên x+ ≥3 0, 5 2− x≥0.

Ta có: x2( + + −3) (5 2 ) 11x = (không đổi) nên y2 =2(x+3)(5 2 )− x đạt GTLN khi

2( + = −3) 5 2 ⇔ x 1

4

= −

Vậy y = (x + 3)(5 – 2x) đạt GTLN khi x 1

4

= − Khi đó maxy 121

8

=

Câu 2: Cho phương trình: x− +2 2x m+ 2−8m+ =15 0

a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm

PT ⇔ x2−2x m− 2+8m− =15 0 có ∆′ = +1 m2−8m+ =15 (m−2)2 ≥ ∀ ∈0, m R

⇒ PT luôn luôn có nghiệm với mọi số thực m

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu

PT có hai nghiệm trái dấu ⇔ ac < 0 ⇔ 1(−m2+8m−15) 0  <m m 35

< ⇔  >

Câu 3 : Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn (C ): (x−1)2+ −(y 2)2 =8

a) Tâm I(1; 2) , bán kính R = 2 2

b) Viết phương trình đường thẳng ∆ qua I, song song với đường thẳng d: x – y – 1 = 0

• ∆// d nên phương trình ∆ có dạng x y C 0− + = (C ≠ –1)

• ∆ đi qua I nên có 1 2− + = ⇔ =C 0 C 1 ⇒ PT ∆ − + =:x y 1 0

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) vuông góc với ∆

•Tiếp tuyến ∆1vuông góc với ∆ nên PTTT có dạng x y D 0+ + =

D

2

1

1 1

Vậy PT các tiếp tuyến cần tìm: x y+ + =1 0,x y+ − =7 0

Câu 4:

a) Cho cosα – sinα = 0,2 Tính cos3α−sin3α ?

Ta có: cosα−sinα =0,2⇔ −1 2sin cosα α =0,04⇔sin cosα α =0,48

Do đó: cos3α−sin3α =(cosα−sinα)(1 sin cos ) 0,2(1 0,48) 0,296+ α α = + =

b) Cho a b

3

π

− = Tính giá trị biểu thức A=(cosa+cos )b 2+(sina+sin )b 2

A=(cosa+cos )b 2+(sina+sin )b 2 = +2 2(cos cosa b+sin sin )a b

Trang 3

2 2 cos(a b) 2 2 cos 3

3

π

Câu 5:

===================

Ngày đăng: 05/06/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w