Bài 8: QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM THỰC VẬT GV: Cao Mai Hương – THPT Nguyễn Huệ - Vtàu... Mục tiêu bài học-Nêu được khái niệm 2 pha của quang hợp-Trình bày nội dung của pha sáng với các phản ứ
Trang 1Bài 8: QUANG HỢP Ở CÁC
NHÓM THỰC VẬT
GV: Cao Mai Hương – THPT Nguyễn Huệ - Vtàu
Trang 2Mục tiêu bài học-Nêu được khái niệm 2 pha của quang hợp
-Trình bày nội dung của pha sáng với các phản
ứng kích thích hệ sắc tố, phản ứng quang phân li nước, phản ứng quang hóa sơ cấp
-Trình bày bản chất pha tối và vẽ được chu trình
cố định CO 2 ở 3 nhóm thực vật C 3 , C 4 và CAM
-Phân biệt các con đường cố định CO 2 của 3 nhóm thực vật
-Nhận thức được sự thích nghi kì diệu của thực
vật với điều kiện môi trường
Trang 31 Ghi chú thích cho hình vẽ Tại sao nói lá là cơ
quan quang hợp của thực vật?
1 2
5 4 3
6
8 7KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 4I- Khái niệm về hai pha của quá trình quang hợp:
Hãy phân tích sơ đồ quang hợp dưới đây để thấy rõ bản chất hóa học của quá trình quang hợp và giải thích tại sao lại gọi quang hợp là quá trình ôxi hóa khử?
Trang 5Ánh sáng
Trang 6- Là quá trình ôxi hóa H 2 O nhờ năng
lượng ánh sáng H + + e - ATP, NADPH
và giải phóng O 2
- Gồm các phản ứng cần ánh sáng
- Phụ thuộc vào cường độ ánh sáng
Pha sáng
- Là quá trình khử CO 2 nhờ ATP, NADPH
các chất hữu cơ
- Phụ thuộc vào nhiệt độ
Pha tối
* Bên phải sơ đồ
* Bên trái sơ đồ
- Gồm các phản ứng không cần ánh sáng
Trang 7- Qúa trình quang hợp gồm có 2 pha:
I- Khái niệm về hai pha của quá trình quang hợp:
+ Pha sáng + Pha tối:
Trang 8II- Quang hợp ở các nhóm thực vật:
1 Pha sáng:
Trang 9 Pha sáng của quang hợp là gì? Xảy ra ở đâu?
Hệ sắc tố hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt
trời như thế nào?
Qúa trình quang phân li nước diễn ra ở đâu?
Cho biết nguồn gốc của ôxi giải phóng ra từ
quang hợp?
Vai trò của quá trình quang phân li nước?
ATP và NADPH được tổng hợp như thế nào?
Nguyên liệu và sản phẩm của pha sáng?Sản phẩm nào của pha sáng được sử dụng trong pha
tối?
Trang 11II- Quang hợp ở các nhóm thực vật:
1 Pha sáng:
Trang 12II- Quang hợp ở các nhóm thực vật:
1 Pha sáng:
Trang 14* Là quá trình ôxi hóa H 2 O nhờ năng lượng ánh sáng H + + e - ATP, NADPH và giải phóng O 2
Trang 161 Pha sáng:
* PTTQ:
Hãy viết PTTQ của pha sáng ?
12H 2 O+ 18ADP + 18Pi + 12NADP
cldl , ASMT 18ATP + 12NADPH + H +
* Pha sáng ở các nhóm thực vật đều giống nhau
Năng lượng ASMT (QN) hóa năng trong
ATP, NADPH + H +
* Chuyển hóa năng lượng:
Trang 172 Pha tối:
+ Pha tối: Là quá trình khử CO 2 nhờ ATP, NADPH các chất hữu cơ
Trang 18 Quan sát hình 8.2, 8.3, 8.4 và cho biết ở các chu
trình cố định CO 2 ở thực vật C 3 , C 4 và CAM :
- Chất nhận CO 2 là gì?
- Sản phẩm cố định CO 2 đầu tiên?
- Enzim xúc tác cho các phản ứng cacbôxi hóa?
- Thời gian xảy xa quá trình cố định CO 2 ( ban
ngày, ban đêm)?
- Không gian xảy xa quá trình cố định CO 2 ( ở lục lạp của tế bào mô giậu, ở lục lạp của tế bào bao
bó mạch?
Trang 22 RuBP: Ribulo-2- phôtphat
PEP: Phôtpho enol piruvat
Trang 25- Pha sáng : giống nhau ở các nhóm thực vật gồm các phản ứng sau:
+ Phản ứng kích thích chất diệp lục bởi các photon
+ Phản ứng quang phân li nước nhờ năng lượng hấp thụ từ các photon
II- Quang hợp ở các nhóm thực vật:
+ Phản ứng quang hóa hình thành ATP và NADPH
Trang 26- Pha tối : được thực hiện bằng 3 chu trình cố định CO 2 ở 3 nhóm thực vật khác nhau:
+ Nhóm thực vật C3: quá trình cố định CO 2 xảy ra ở lục lạp tế bào mô giậu
II- Quang hợp ở các nhóm thực vật:
+ Nhóm thực vật C4: quá trình cố định CO 2 xảy ra ở lục lạp tế bào mô giậu và tế bào bao
bó mạch Tinh bột được tổng hợp ở tế bào bao bó mạch NS sinh học cao gấp 2 lần C3
+ Nhóm thực vật CAM: quá trình cố định CO 2 xảy ra vào ban đêm ở lục lạp tế bào mô giậu
Trang 27III – Một số đặc điểm phân biệt các nhóm thực vật