Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1 : "Giới thiệu khái niệm phơng trình một ẩn và các thuật ngữ liên quan" - HS trao đổi nhóm và trả lời: "Vế trái là 1 biểu thức chứa
Trang 1Ngày soạn:13/1 /2008 Ngày giảng:14/1 /2008
III Nội dung
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : "Giới thiệu khái niệm phơng trình một ẩn và các thuật ngữ liên quan"
- HS trao đổi nhóm và trả lời:
"Vế trái là 1 biểu thức chứa biến x"
- HS suy nghĩ cá nhân, trao đổi nhóm rồi trảlời
Một phơng trình với ẩn x luôn có dạng A(x)=B(x), trong đó:
-G yêu cầu HS thực hiện ?1
2.6 + 5 = 17Giá trị vế phải là:
Trang 23 (6- 1) +2 = 17
- HS làm việc cá nhân và trao đổi kết quả ởnhóm
- HS trả lời
- HS thực hiện ?3
- HS thảo luận nhóm và trả lời
Chú ý: (SGK)
- GV: "Trong các giá trị của x nêu trên, giá trị nào
khi thay vào thì vế trái, vế phải của phơng trình đã
- GV: "Giới thiệu chú ý a"
Hoạt động 3: "Giới thiệu thuật ngữ tập nghiệm, giải phơng trình"
- HS nắm chắc khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn
- Hiểu và vận dụng thành thạo hai qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân để giải PT bậc nhất một ẩn
II Chuẩn bị:
Giáo án Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
Trang 3HS: đọc trớc bài học.
GV: Phiếu học tập, bảng phụ
III Nội dung
Hoạt động 1 : "Hình thành khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn"
GV: "Hãy nhận xét dạng của các phơng trình sau"
- HS làm việc cá nhân và trả lời
- HS làm việc cá nhân, rồi trao đổi nhóm 2 emcùng bàn và trả lời Các phơng trình
a/ x2 - x + 5 = 0b/
?1 : "Hãy giải các phơng trình sau"
GV yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời ngay (không cần
- HS trao đổi nhóm trả lời
Hoạt động 3: "Cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn"
Trang 4- GV: giới thiệu phần thừa nhận và yêu cầu hai HS
* Bài tập trắc nghiệm :
Giá trị của x thoả mãn pt 2x+x=-12 là :
A 4 ; B -4 ; C 10 ; D Cả A,B,C đều sai
HS làm việc theo nhóm bài tập 6
Ngày soạn:23/1/2008 Ngày giảng:28
/1/2008.
Tiết 43
Phơng trình đa đợc về dạng ax+b=0
A Mục tiêu
Học sinh biết vận dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân để biến đổi một số phơng trình
về dạng ax+b=0 hoặc ax=-b
Trang 5C Tiến trình dạy học
HĐ1 kiểm tra bài cũ ( 8 )’)HS1: Bài tập 8d Yêu cầu học sinh giải thích rõ các bớc
GV: yêu cầu học sinh tự giải
? Nêu các bớc chủ yếu để giải phơng trình
Trang 6a) Sai phần chuyển vế.
Sửa <=> 3x+x+x=9+6 <=> x=3
b) Sai phần chuyển vế không đổi dấu
Sửa <=> 2t+5t - 4t = 12+3 <=> t = 5
HS2: Bài tập 11cHS3: Bài tập 12cHọc sinh nhận xét
Trang 7- HS: chuẩn bị tốt bài tập ở nhà.
III Nội dung
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
a/ Gọi HS lên bảng giải bài tập 12b
b/ Gọi HS lên bảng giải bài tập 13
a/ saivì x = 0 là 1 nghiệm của phơng trình
b/ Giải phơng trình
x (x +2) = x(x + 3)
…, bao x = 0
S = 0
Hoạt động 2: Giải bài tập 17f, 18a
GV: "Đối với phơng trình x = x có cần thay
Tập nghiệm của phơng trình
S =
Hoạt động 3: Giải bài tập 14, 15, 18a
GV cho HS đọc kĩ đề toán rồi trả lời các câu hỏi
"Hãy viết các biểu thức biểu thị":
- Quãng đờng xe máy đi từ khi khởi hành đến khi
gặp ô tô
Bài tập 15:
- Quãng đờng ôtô đi trong x giờ: 48x (km)
- Vì xe máy đi trớc ôtô 1(h) nên t/gian xe máy
từ khi khởi hành đến khi gặp ôtô là x + 1(h)
- Quãng đờng xe máy đi trong x + 1(h) là 32(x + 1)km
Với x
4 5
thì p/trình đợc XĐ
Trang 8"Nêu cách tìm k sao cho
2(x + 1)(9x + 2k) - 5(x +2) = 40 có nghiệm x = 2
- Giải phơng trình2(x-1)-3 (2x+1) =0
- HS trao đổi nhóm và trả lời
b/ Vì x = 2 là nghiệm của ptrình2(x + 1)(9x + 2k) - 5(x +2) = 40 nên(22+1)(9.2+2k)-5(2 + 2) =40
- GV: chuẩn bị các ví dụ ở bảng phụ để tiết kiệm thời gian
III Nội dung
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Trang 9- GV: yêu cầu mỗi HS cho 1 ví dụ về phơng trình
- Cho HS tự đọc ví dụ 3 sau đó thực hiện ?4 (có thể
thay bởi bài x3 +2x2 +x = 0)
- Trớc khi giải, GV cho HS nhận dạng phơng trình,
5
; 3
Ví dụ:Giải phơng trình:
x3 + 2x2 +x =0
…, bao x(x + 1)2 = 0
x =0 hoặc x +1 = 0a/ x =0
4x +2 = 0hoặc x2 +1 =0
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà
Trang 10- Xem lại cách giải pt tích và các ví dụ
-Thông qua hệ thống bài tập, tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải phơng trình tích,
-Rèn luyện cho HS biết nhận dạng bài toán và phân tích đa thức thành nhân tử
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ
HS: chuẩn bị tốt bài tập ở nhà
III Nội dung
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Giáo án Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
Trang 11* Hoạt động 2: Giải bài tập
Bài 22/tr17: Giải các phơng trình sau:
Trang 12
x x x
…, bao ( 3 7 )( 1 ) 0 7
1
x x
b/ C¸ch1: x2 - x =-2x +2
…, bao (x -1)(x +2) =0C¸ch 2: x2- x =-2x +2 (x +2) (x -1) = 0
3 C¸ch 1: 4x2 +4x + 1 = x2 (2x + 1)2 - x2 =0
C¸ch 2: 4x2 + 4x +1 = x2 (x + 1)(3x + 1) = 0…, bao
I Môc tiªu
Gi¸o ¸n §¹i sè 8 N¨m häc 2008 - 2009
Trang 13- Thông qua ví dụ mở đầu HS biết điều kiện xác định của một pt.
- Nắm đợc các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức
- HS đợc làm một số ví dụ đơn giản áp dụng lý thuyết
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc
HS : Thớc, Ôn lại cách tìm TXĐ của phân thức
III Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS 2:
a) x 3/2
b) x 0
Hoạt động 2: Bài mới (30 phút)
GV: Trong bài học này ta chỉ xét pt có chứa ẩn ở
mẫu
1
1 1 1
+ Vậy khi giải pt có chứa ẩn ở mẫu thức ta phải chú
ý tìm điều kiện xác định của pt là gì?
+ Cách tìm điều kiện xác định của pt?
+ áp dụng làm ví dụ 1: Tìm điều kiện xác định của
HS: là những giá trị của biến làm cho MT 0HS: Cho MT = 0 để tìm biến
- Cho biến tìm đợc 0HS: Trình bày tại chỗa) x - 2 = 0 => x = 2
ĐKXĐ x 2
b) x - 1 = 0 => x = 1
x - 2 = 0 => x = 2
ĐKXĐ x1; x 2GV: Các nhóm làm ?2
+ Cho biết kết quả của từng nhóm
+ Đa ra đáp án, sau đó chữ và chấm bài của từng
Trang 14- Lần lợt trả lời các câu hỏi
HS cả lớp quan sát bài tập và trả lời
Hoạt động 4 : Giao việc về nhà (2 phút)
- Xem lại các ví dụ đã làm
Trang 15Ngày soạn:20/2/2008 Ngày giảng:25/2 /2008
Tiết 48 phơng trình chứa ẩn ở mẫu (tiếp)
I Mục tiêu
- HS nắm vững các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức
- Rèn kĩ năng giải pt chứa ẩn ở mẫu thức
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải pt chứa ẩn ở mẫu thức
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc
HS : Thớc, Ôn lại các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức đã học ở tiết trớc
III Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
1)Nhắc lại các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức?
2)Tìm lỗi sai trong bt sau, sửa lại cho đúng:
+ 2 em lên bảng trình bày lời giải
+ Nhận xét lời giải của từng bạn?
+ Chữa lỗi sai cho HS và đặc biệt chú ý các bớc phải
làm cẩn thận
GV: Cả lớp làm ?3 Giải các pt sau:
4)
+ Các nhóm cùng trình bày lời giải?
+ Cho biết kết quả của nhóm?
Trang 16GV: Nghiên cứu BT 27a/22 ở SGK
+ 3 em lên bảng trình bày lời giải?
+ Gọi HS nhận xét và chốt phơng pháp
GV: các nhóm trình bày lời giải BT 28c/22 (SGK)
+ Đa ra đáp án trên bảng phụ sau khi HS đã đổi bài
để chấm chéo
HS: trình bày ở phần ghi bảng
BT 27/22a) ĐKXĐ: x -5
HS chấm và chữa bài
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã làm
- BTVN: 27 b,c,d,28 a,b/tr22-sgk
* HD Bài 28
a) ĐKXĐ : x1 Sau khi khử mẫu và thu gọn ta đợc pt 3x-2=1<=>x=1
kết luận : Gía trị này không thoả mãn ĐKXĐ, vậy pt
Ngày soạn:22/2/2008 Ngày giảng : 27/2/2008.
Tiết 49 luyện tập
I Mục tiêu
- Củng cố và khắc sâu phơng pháp giải pt chứa ẩn ở mẫu thức
- Rèn kĩ năng giải pt chứa ẩn ở mẫu thức
- Rèn tính cẩn thận chính xác cho HS
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc
HS : Thớc, Ôn lại các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức đã học ở tiết trớc
III Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Trang 17? Cho biết cách giải pt này
+ Các nhóm trình bày lời giải phần a?
+ Cho biết kết quả của từng nhóm?
+ Chữa và chốt phơng pháp của bt 32a
-Bạn Sơn cha đặt ĐKXĐ đã cho tơng đơng với
HS hoạt động nhómHS: Đa ra kết quả nhóm
Trang 18- Cho 2 ví dụ về pt chứa ẩn bậc 1 ở mẫu, rồi giải pt
đó
2 HS lên bảng
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Xem lại các b i tài t ập đã chữa
- BTVN: 33b, 32b, 31 a,c/23 SGK
* HD bài 31
c) ĐKXĐ : x2 Khử mẫu , rút gọn và đa về pt tích:
x3+x2-2x=0 <=> x(x2+x-2)=0 <=> x(x-1)(x+2)=0 Giải pt này ta tìm đợc nghiệm
Ngày soạn:27/2/2008 Ngày giảng:3/3 /2008
Tiết 50 giải bài toán bằng cách lập phơng trình
III Tiến trình dạy học
HĐ1:Biểu diễn một đại lợng bằng lời biểu thức chứa ẩn (15p)
GV: ở lớp chúng ta đã giải nhiều bt bằng phơng
pháp số học, Hôm nay các em giải theo phơng pháp
khác đó là giải bt bằng cách lập phơng trình
- Trong thực tế nhiều đại lợng của biến phụ thuộc
lẫn nhau Nếu kí hiệu một trong các đại lợng là x thì
đại lợng khác đợc biểu diễn qua x
- Xét ví dụ1:
+ Gọi vận tốc ôtô là x thì quãng đờng biểu diễn nh
thế nào trong 5 giờ?
+ Nếu S = 100 km, thì thời gian biểu diễn nh thế
HS đọc đề bài
HS cho: Gà + chó: 36 conGiáo án Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
Trang 19GV: Nghiên cứu BT cổ trên bảng phụ
_ Y/ cầu HS làm ?3
Chân: 100Yêu cầu: Tính gà, chó?
Giải Gọi số gà là x con, x <36
Tử số là: x - 3Phân số đã cho: x 3
PT: 1 1
x x
<=> x = 4 (thoả mãn ĐK)Vậy phân số là 1/4
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (5 phút)
Trang 20Ngày soạn:28/2/2008 Ngày giảng :5/3 /2008.
Tiết 51 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình (tiếp)
III Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
GV: Chữa BT 48/11 SBT?
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
Gọi số kẹo lấy ra từ thùng 1 là x, x N, x <60
<=> x = 20 (thảo mãn đ/k)Vậy số kẹo lấy ra ở T1: 20
Hoạt động 2:Bài mới (35 ph)
GV: Nghiên cứu BT trên bảng phụ?
+ Căn cứ vào đề bài điền vào bảng sau:
(bắt đầu lấy ra) -> bỏ
Gọi quãng đờng ô tô đi là x km/h thì điền tiếp vào ô
trống các đại lợng còn lại theo x?
HS: Đọc đề bài
Xemáy
35 X/35 X
Ôtô
45 90 x/45
-90-x
HS trình bày ở phần ghi bảng Gọi thời gian xe máy đi đến lúc 2 xe gặp nhau
là x (h), x NQuãng đờng xe máy đi: 35 x (km)+ Căn cứ vào sơ đồ trên, trình lời giải? Quãng đờng ô tô đi
45(x - 2/5)PT: 35x +45(x - 2/5) = 90
x = 71
20 (h) TMĐKVậy thời gian 2 xe gặp nhau là 7
1
20 (h)HS: Đại lợng: số áo may 1 ngày, số ngày may,tổng số áo
Quan hệ: Số áo may 1 ngày x ; số ngày may =tổng số áo may
HS: trình bày tại chỗGiáo án Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
Trang 21GV: Nghiên cứu BT/28 ở bảng phụ
+ Trong BT này có những đại lợng nào và quan hệ?
Xemáy
Ô tô x+20 5/2 5/2(x- 20)Gọi vận tốc xe máy là x (x >0)Thì vận tốc ô tô là : x + 20 (km)Quãng đờng xe máy đi: 7/2 x(km)Quãng đờng ô tô đi: 5/2(x +20)PT: 7 5
2x2 x
<=>7/2 x -5/2x = 50 <=>x = 50 (thoả mãn đ/k)Vậy vận tốc xe máy là 50 km/h
Vận tốc ô tô là 70 km/h
Hoạt động 3 : Củng cố (3 phút)
- Các bớc giải BT bằng cách lập pt ? - HS trả lời câu hỏi ( Theo các bớc ở SGK)
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Xem lại các BT đã chữa
Trang 22Ngày soạn:6/3/2008 Ngày giảng :10/3/2008.
Tiết 52 luyện tập
III Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
GV: 1 Chữa BT 40/31 SGK?
2 Chữa BT 38/30?
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
HS 1: Gọi tuổi Phơng là x, x N (năm nay)Năm nay tuổi mẹ: 3x
13 năm sau tuổi Phơng: x +13
13 năm sau tuổi mẹ: 3x +13PT: 3x +13 = 2(x +13)
x = 13 (thoả mãn điều kiện)
HS 2: Gọi tần số của điểm 5 là x, x N, x <4Tần số điểm 9 :
10 -(1+x+2+3) = 4 -xPT: 4.1 5 7.2 23 9(4 )
6,610
x = 3 (TMĐK)Vậy tần số của điểm 5: 3Tần số của điểm 9: 1
Hoạt động 2: Bài mới (35 phút)
GV: Đa đề BT 39 lên bảng phụ
- Số tiền Lan mua 2 loại hàng cha kể thuế VAT là
bao nhiêu?
Yêu cầu HS trình bày lời giải
GV: Nghiên cứu BT 41 ở bảng phụ?
- Nhắc lại cách viết 1 số tự nhiên dới dạng tổng các
luỹ thừa của 10?
- Các nhóm trình bày BT 41?
HS: là 120
Số tiềnkhông thuế
<=>x = 60 (TMĐK)Lan phải trả cho loại 1:60, loại 2: 50HS: ab = 10a + b
HS hoạt động theo nhóm
BT 41/31 Gọi chữ số hàng chục là x (x N, x <5)Chữ số hàng đơn vị: 2x
Số đã cho: x(2x) = 12 xSau khi thêm:
x1(2x) = 102x + 10Giáo án Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
Trang 23- Yêu cầu đa ra kết quả nhóm sau đó chữa và chốt
phơng pháp
GV: Nghiên cứu BT 43 ở bảng phụ?
- Đọc câu a rồi chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn?
- Đọc câu b và biểu diễn mẫu số?
( 4) 5
x
x x x = 20/3 HS: KL Vậy không có phân số mãn thoả mãn tính chất đã cho
Trang 24Ngày soạn:9/3/2008 Ngày giảng :12/3/2008.
Tiết 53 luyện tập
HS : Thớc Ôn lại dạng toán giải
III Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- GV: Chữa BT 45/31 SGK?
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
Gọi năng suất 1 ngày khi hợp đồng: x, x Z+Năng suất 1 ngày khi thực hiện 120%x
Số thảm khi hợp đồng: 20x
Số thảm khi thực hiện: 18.120%xPT: 6
Hoạt động 2: Bài mới (35 phút)
GV: Nghiên cứu BT 46/31 ở bảng phụ?
Gọi quãng đờng ô tô dự định đi là x (km), x >0Quãng đờng còn lại:
x - 48Thời gian dự định: x/48 (h)Thời gian đi trên đoạn còn lại: x - 48/54
HS trình bày lời giải
Số tiền lãi sau T1: a%x (đ)
Số tiền cả gốc và lãi sau T1:
x + a%x = x(1+a%)
Số tiền lãi sau T2:
x(1+a%)PT:
1,2%x + 1,2%(1+1,2%)x
= 48,28Giáo án Đại số 8 Năm học 2008 - 2009
Trang 25<=> 241,44x = 482880
<=>x = 2000 (TMĐK)Vậy số tiền bà An gửi lúc đầu: 2000 tức 2 triệu
x = 2400000 (TMĐK)Vậy số dân năm ngoái tỉnh A: 2400000
Số dân năm ngoái tỉnh B: 1600000
Hoạt động 3: Củng cố (3 phút)
- Nhắc lại phơng pháp giải BT bằng lập phơng
trình?
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Xem lại các BT đã chữa
- Giúp HS ôn tập kiến thức chơng III
- Củng cố và khắc sâu phơng pháp giải pt, giải BT bằng cách lập pt
- Rèn kĩ năng giải bt
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc
HS : Thớc Ôn lại các kiến thức chơng III
III Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (3 phút)
GV: Nhắc lại các kiến thức cơ bản chơng III? HS :
Hoạt động 2: Ôn tập (32 phút)
GV: Thế nào là 2 pt tơng tơng? Cho ví dụ?
Nêu hai quy tắc biến đổi PT?
I- Lý thuyết
1 Các loại PTHS: Hai pt đợc gọi là tơng đơng khi chúng cócùng 1 tập hợp nghiệm
Ví dụ: pt 0 = x -3 => 4x - 12 = 0
Trang 26Giải pt (2) : x2 - 1 = 0 <=> x = 1, x = -1S2 = { 1 }
HS: Giải pt (3) : 3x + 5 =0 => x = -5/3Giải pt (4): 3x = 9 => 3 = 3
PT (3) PT (4)HS: Giải PT (5); (6) Sau đó KL
a) PT bậc nhất 1 ẩnax+b = c, a 0
b PT tích: A(x).B(x) = 0
c PT chứa ẩn ở MT
2 Giải toán bằng lập PTII- Bài tập
1 BT 1:
a) x - 1 = 0(1)
x2 -1 = 0 (2)PT(1) <=> PT(2)b) 3x +5 = 0 (3)3x = 9 (4)
PT (3) <=>PT (4)c) 1/2(x -3) = 2x +1 (5)
<=>x - 3 = 4x + 2 (6)
PT (5) <=> PT (6)GV: yêu cầu các nhóm hđ bài 2, sau đó chữa và
Trang 27- Xem l¹i BT
- BTVN: 57,58 SGK
- ¤n l¹i toµn bé lý thuyÕt ch¬ng III
- TiÕt sau tiÕp tôc «n tËp Ch¬ng III
Trang 28Ngày soạn:14/3/2008 Ngày giảng :19/3/2008.
Tiết 55 Ôn tập chơng III
III Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Vận tốc canô ngợc: x/5 (km/h)PT: x/4 - x/5 = 22
x = 80(TMĐK) Vậy khoảng cách 2 bến là 80 km
Hoạt động 2: bài mới (35 phút)
GV: yêu cầu HS lên bảng chữa, sau đó gọi HS
nhận xét
- Chốt lại phơng pháp giải BT bằng cách lập pt
ở thể loại toán chuyển động
GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm BT 68,
1, 2 3
Giải PT đợc x = 30Vậy vận tốc ôtô 1 lúc đầu: 30km/hVận tốc ôtô 2 lúc đầu : 36 km/h
Trang 29Vậy theo kế hoạch đội phải khai thác 500 tấn thanGV: Nghiên cứu BT 54 ở trên bảng phụ?
+ Trong dung dịch có bao nhiêu gam muối?
Lợng muối có thay đổi không?
+ Dung dịch muối chứa 20% muối, hiểu ntn?
+ Hãy chọn ẩn và lập PT?
+ Gọi HS giải BT sau đó chữa
3 BT 55/34HS: Đọc đề bài HS: Trong dung dịch có 50 gam muốiLợng muối không thay đổi
HS: Nghĩa là khối lợng muối bằng 20% khối lợngdung dịch
HS trình bày tại chỗGọi lợng nớc cần pha thêm là x(g), x >0Khối lợng dung dịch là: 200 +x
PT: 20
100 x <=> 200 + x = 250
<=>x = 50 (TMĐK)Vậy lợng nớc cần pha thêm là 50 gam