1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Trắc Nghiệm Sinh Học 9

18 770 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 348,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy chọn kiểu gen của người mẹ phù hợp trong các đáp án sau để có sinh ra đều có mắt đen, tóc xoăn: Câu 10: Biến dị tổ hợp xuất hiện nhiều ở những loài có hình thức sinh sản: Câu 11: Nội

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ I: CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MENĐEN Câu 1: Biến dị là hiện tượng con sinh ra:

A Khác với bố mẹ và khác nhau về nhiều chi tiết B Giống với bố mẹ

C Khác với bố nhưng giống mẹ về nhiều chi tiết D Giống với bố hoặc mẹ

Câu 2: Menđen chọn đậu Hà lan làm đối tượng chính thí nghiệm vì lý do:

A Cây có nhiều tính trạng tương phản B Cây gần gũi với nhà sinh học và dễ trồng

C Cây có hoa lưỡng tính và tự thụ phấn khá nghiêm ngặt D Dễ dàng quan sát và tiến hành thụ phấn

Câu 3: Cặp tính trạng nào sau đây không phải là cặp tính trạng tương phản:

A Hoa đỏ và hoa trắng B Cây cao và cây lùn

C Hạt trơn và hạt nhăn D Hạt vàng và hạt trơn

Câu 4: Cho 2 giống cá kiếm mắt đen thuần chủng và mắt đỏ thuần chủng giao phối với nhau thu được F1

toàn cá kiếm mắt đen Khi cho các con cá F1 giao phối với nhau thu được tỉ lệ kiểu hình ở F2 như thế nào? Biết các nhân tố màu mắt chỉ do 1 nhân tố di truyền quy định:

A 100% mắt đen B 3 Mắt đen: 1 mắt đỏ C 3 mắt đỏ:1 mắt đen D 1 mắt đen:1 mắt đỏ

Câu 5: Đâu là 1 trong những phép lai phân tích:

Câu 6: Phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ kiểu hình là 1:1 biết rằng A trội hoàn toàn so với a:

Câu 7: Khi cho cây cà chua đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được:

A Toàn quả vàng B Toàn quả đỏ C Tỉ lệ 3 đỏ:1 vàng D Tỉ lệ 1 đỏ : 3 vàng

Câu 8: Thực chất của sự di truyền độc lập các tính trạng là nhất thiết F2 phải có :

A Tỉ lệ phân li của mồi cặp tính trạng là 3 trội : 1 lặn

B Tỉ lệ của mồi kiểu hình bằng tích tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó

C 4 kiểu hình khác nhau

D Các biến dị tổ hợp

Câu 9: Ở người, gen A quy định tóc xoăn, a quy định tóc thẳng, gen B quy định mắt đen, gen b quy định

mắt xanh Các gen này phân ly độc lập với nhau Bố tóc thẳng, mắt xanh Hãy chọn kiểu gen của người

mẹ phù hợp trong các đáp án sau để có sinh ra đều có mắt đen, tóc xoăn:

Câu 10: Biến dị tổ hợp xuất hiện nhiều ở những loài có hình thức sinh sản:

Câu 11: Nội dung cơ bản của quy luật phân ly độc lập là:

A mỗi cặp tính trạng đều phân li riêng rẽ

B Sự di truyền của cắp TT này không phụ thuộc vào cặp TT kia

C F2 có tỉ lệ kiểu hình bằng tích các tỉ lệ tính trạng tạo thành nó

D Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử

Câu 12: Ở chó, lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài.

P: Lông ngắn thuần chủng × Lông dài, kết quả ở F1 như thế nào:

A Toàn lông ngắn B Toàn lông dài C 1 lông ngắn: 1 lông dài D 3 lông ngắn:1 lông dài

Câu 13: Ở cà chua, A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục Theo dõi sự di truyền thân

cây cà chua người ta thu được kết quả sau: P: thân đỏ thẫm × thân đỏ thẫm → F1: 75% thân đỏ thẫm: 25% thân xanh lục Hãy chọn kiểu gen phù hợp với phép lai trên:

A P: AA ×AA B P: AA×Aa C P: AA×aa D P: Aa×Aa

Câu 14: Ở cà chua gen A quy định quả đỏ > a quy đinh quả vàng, B quy đinh quả tròn > b quy định quả

bầu dục Khi cho 2 giống cà chua quả đỏ, dạng bầu dục và quả vàng dạng tròn với nhau thu được F1 đều cho cà chua quả đỏ, dạng tròn F1 giao phấn với nhau thu được F2 có 901 cây quả đỏ, tròn; 299 cây quả

đỏ bầu dục; 301 cây quả vàng tròn; 103 quả vàng bầu dục Hãy chọn kiểu hình ở P phù hợp với phép lai trên:

A P: AABB×aabb B P: Aabb×aaBb C P: AaBB×AABb D P: AAbb×aaBB

Câu 15: Số lượng giao tử của kiểu gen AaBbCcDD là bao nhiêu:

Câu 16: Phép lai phân tích là phép lai dùng để

A Xác đinh kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội

B Xác định kiểu gen dị hợp của cơ thể mang tính trạng trội

C Xác định kiểu gen đồng hợp của cơ thể mang tính trạng trội

D Xác định kiểu gen lặn của cá thể

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ II : NHIỄM SẮC THỂ Câu 1: Cấu trúc NST thể hiện hình dạng đặc trưng của nó khi ở kì:

Câu 2: 8 tế bào ruồi giấm nguyên phân liên tiếp 3 lần Thu được bao nhiêu tế bào mới:

Câu 3: NST có chức năng là:

A Có bản chất ADN, quy định tính trạng di truyền qua các thế hệ

B Có bản chất ARN, quy định tính trạng di truyền qua các thế hệ

C Không có bản chất ADN, là nơi lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

D Thể hiện hình thái trong quá trình nhân đôi

Câu 4: Các cơ chế di truyền xảy ra ở cấp độ tế bào gồm:

A Cơ chế nhân đôi AND, tổng hợp ARN, tổng hơp protein B Cơ chế tái bản AND và dịch mã

C Nguyên phân và giảm phân D Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

Câu 5: NST là cấu trúc có ở

A Bên ngoài tế bào B Trong các bào quan C Trong nhân tế bào D Trên màng tế bào

Câu 6: Trong tế bào ở các loài sinh vật, NST có dạng:

A Hình que B Hình hạt C Hình chữ V D Nhiều hình dạng

Câu 7: Khi chưa nhân đôi, mỗi NST bao gồm:

A Một crômatit B Một NST đơn C Một NST kép D cặp crômatit

Câu 8: Một khả năng của NST đống vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là:

A Biến đổi hình dạng B Tự nhân đôi C Trao đổi chất D Co, duỗi trong phân bào

Câu 9: Cặp NST tương đồng là:

A Hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước B Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ

C Hai crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động D Hai crômatit có nguồn gốc khác nhau

Câu 10: Trong tế bào sinh dưỡng của mỗi loài, số NST giới tính bằng:

A Một chiếc B Hai chiếc C Ba chiếc D Bốn chiếc

Câu 11: Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:

A Tế bào sinh dưỡng B Tế bào sinh dục vào thời kì chín

C Tế bào mầm sinh dục D Hợp tử và tế bào sinh dưỡng

Câu 12: Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là:

A NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần B NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần

C NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần D NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần

Câu 13: Kết thúc quá trình giảm phân, số NST có trong mỗi tế bào con là:

A Lưỡng bội ở trạng thái đơn B Đơn bội ở trạng thái đơn

C Lưỡng bội ở trạng thái kép D Đơn bội ở trạng thái kép

Câu 14: Giao tử là:

A Tế bào sinh dục đơn bội B Được tạo từ sự giảm phân của tế bào sinh dục thời kì chín

C Có khả năng tạo thụ tinh tạo ra hợp tử D Cả A, B, C đều đúng

Câu 15: Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được:

A 1 trứng và 3 thể cực B 4 trứng C 3 trứng và 1 thể cực D 4 thể cực

Câu 16: Trong tế bào 2n ở người, kí hiệu của cặp NST giới tính là:

A XX ở nữ và XY ở nam B XX ở nam và XY ở nữ

C Ở nữ và nam đều có cặp tương đồng XX D Ở nữ và nam đều có cặp không tương đồng XY

Câu 17: Ở người gen qui định bệnh máu khó đông nằm trên:

A NST thường và NST giới tính X B NST giới tínhY và NST thường

Câu 18: Ở người, thành ngữ “giới đồng giao tử” dùng để chỉ:

A Người nữ B Người nam C Cả nam lẫn nữ D Nam vào giai đoạn dậy thì

Câu 19: Ruồi giấm được xem là đối tượng thuận lợi cho việc nghiên cứu di truyền vì:

A Dễ dàng được nuôi trong ống nghiệm B Đẻ nhiều, vòng đời ngắn

C Số NST ít, dễ phát sinh biến dị D Cả A, B, C đều đúng

Câu 20: Hiện tượng di truyền liên kết là do:

A Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau

B Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên cung một cặp NST

C Các gen phân li độc lập trong giảm phân D Các gen tự do tổ hợp trong thụ tinh

Câu 21: Hiện tượng nhiều gen cùng phân bố trên chiều dài của NST hình thành nên

A Nhóm gen liên kết B Cặp NST tương đồng

C Các cặp gen tương phản D Nhóm gen độc lập

Câu 22: Kết quả về mặt di truyền của liên kết gen là:

A Làm tăng biến dị tổ hợp B Làm phong phú, đa dạng ở sinh vật

C Làm hạn chế xuất hiện biến tổ hợp D Làm tăng xuất hiện kiểu gen nhưng hạn chế kiểu hình

Trang 3

CHUYÊN ĐỀ III: AND VÀ ARN (cơ chế di truyền cấp độ phân tử) Câu 1: Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:

A A, U, G, X B A, T, G, X C A, D, R, T D U, R, D, X

Câu 2: Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa :

A 20 cặp nuclêôtit B 20 nuclêôtit C 10 nuclêôtit D 30 nuclêôtit

Câu 3: Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:

A Bên ngoài tế bào B Bên ngoài nhân

C Trong nhân tế bào D Trên màng tế bào

Câu 4: Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong nguyên phân?

A Kì trung gian B Kì đầu C Kì giữa D Kì sau và kì cuối

Câu 5: Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là:

A Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môI trường nội bào B Nguyên tắc bổ sung

C Sự tham gia xúc tác của các enzim D Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn

Câu 6: Có đoạn phân tử ADN có tổng số Nu là 252 tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau

quá trình nhân đôi bằng:

A 8 B 756 C 1008 D 2016

Câu 7: Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì:

A Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ B Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

C Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ D Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

Câu 8: Chức năng của ADN là:

A Mang thông tin di truyền B Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

C Truyền thông tin di truyền D Mang và truyền thông tin di truyền

Câu 9: Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là:

C Chỉ có cấu trúc một mạch D Được tạo từ 4 loại đơn phân

Câu 10: Loại nuclêôtit có ở ARN và không có ở ADN là:

A Ađênin B Timin C Uraxin D Guanin

Câu 11: Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là:

A mARN B rARN C tARN D ARN

Câu 12: Chức năng của tARN là:

A Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm

B Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin

C Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

D Tham gia cấu tạo màng tế bào

Câu 13: Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin là:

A Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

B Có kích thước và khối lượng bằng nhau

C Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit

D Đều được cấu tạo từ các axit amin

Câu 14: Đơn phân cấu tạo của prôtêin là:

A Axit nuclêic B Nuclêic C Axit amin D Axit photphoric

Câu 15: Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin là:

A Thành phần, số lượng và trật tự của các axit amin

B Thành phần, số lượng và trật tự của các nuclêôtit

C Thành phần, số lượng của các cặp nuclêôtit trong ADN

D Cả 3 yếu tố trên

Câu 16: Prôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây:

A Cấu trúc bậc 1 B Cấu trúc bậc 1 và 2

C Cấu trúc bậc 2 và 3 D Cấu trúc bậc 3 và 4

Câu 17: Chất hoặc cấu trúc nào dưới đây thành phần cấu tạo có prôtêin?

A Enzim B Kháng thể C Hoocmôn D Cả A, B, C đều đúng

Câu 18: Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở:

A Trong nhân tế bào B Trên phân tử ADN

C Trên màng tế bào D Tại ribôxôm của tế bào chất

Câu 19: Một phân tử ADN có Số A=2G=100 Nu Vậy số nucleotit của phân tử ADN nói trên là:

A 300 B 200 C 400 D 350

Trang 4

CHUYÊN ĐỀ IV: BIẾN DỊ Câu 1: Đột biến là những biến đổi xảy ra ở:

A Nhiễm sắc thể và ADN B Nhân tế bào

C Tế bào chất D Phân tử ARN

Câu 2:Đặc điểm của đột biến gen lặn là:

A Luôn biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể B Luôn không biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể

C Chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp D Chỉ biểu hiện khi ở trạng thái dị hợp

Câu 3: Loại biến dị không di truyền được cho thế hệ sau là:

A Đột biến gen B Đột biến NST

C Biến dị tổ hợp D Thường biến

Câu 4 Xét một đoạn gen bình thường và một đoạn gen đột biến phát sinh từ đoạn gen bình thường sau:

A T G X T X A T G A T X

đột biến

T A X T A G T A X G A G

Đoạn gen bình thường Đoạn gen đột biến

Đột biến đã xảy ra dưới dạng:

A Mất 1 cặp nuclêôtit B Thay thế 1 cặp nuclêôtit

C Thêm 1 cặp nuclêôtit D Đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit

Câu 5: Đột biến NST là loại biến dị:

A Xảy ra trên NST trong nhân tế bào B Làm thay đổi cấu trúc NST

C Làm thay đổi số lượng của NST D Cả A, B, C đều đúng

Câu 6: Đột biến nào sau đây gây bệnh ung thư máu ở người:

A Mất đoạn đầu trên NST số 21 B Lặp đoạn giữa trên NST số 23

C Đảo đoạn trên NST giới tính X D Chuyển đoạn giữa NST số 21 và NST số 23

Câu 7: Hiện tượng tăng số lượng xảy ra ở toàn bộ các NST trong tế bào được gọi là:

A Đột biến đa bội thể B Đột biến dị bội thể

C Đột biến cấu trúc NST D Đột biến mất đoạn NST

Câu 8: Ở Người có 2n = 46 Thể tam nhiễm tạo ra từ đậu Hà Lan có số NST trong tế bào sinh dưỡng

bằng: A 45 B 46 C 47 D 48

Câu 9: Thể đa bội không tìm thấy ở:

A Đậu Hà Lan B Cà độc dược C Rau muống D Người

Câu 10: Ngô có 2n = 20 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thể 3 nhiễm của Ngô có 19 NST B Thể 1 nhiễm của Ngô có 21 NST

C Thể 3n của Ngô có 30 NST D Thể 4n của Ngô có 38 NST

Câu 11: Hoá chất sau đây thường được ứng dụng để gây đột biến đa bội ở cây trồng là:

A Axit photphoric B Axit sunfuaric

C Cônsixin D Cả 3 loại hoá chất trên

Câu 12: Thường biến là:

A Sự biến đổi xảy ra trên NST B Sự biến đổi xảy ra trên cấu trúc di truyền

C Sự biến đổi xảy ra trên gen của ADN D Sự biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen Câu 13: Nguyên nhân gây ra thường biến là:

A Tác động trực tiếp của môi trường sống B Biến đổi đột ngột trên phân tử ADN

C Rối loạn trong quá trình nhân đôi của NST D Thay đổi trật tự các cặp nuclêôtit trên gen

Câu 14: Biểu hiện dưới đây là của thường biến:

A Ung thư máu do mất đoạn trên NST số 21 B Bệnh Đao do thừa 1 NST số 21 ở người

C Ruồi giấm có mắt dẹt do lặp đoạn D Sự biến đổi màu sắc trên cơ thể con thằn lằn

Câu 15: Thường biến xảy ra mang tính chất:

A Riêng lẻ, cá thể và không xác định B Luôn luôn di truyền cho thế hệ sau

C Đồng loạt, theo hướng xác định D Chỉ đôi lúc mới di truyền

Câu 16: Ý nghĩa của thường biến là:

A Tạo ra sự đa dạng về kiểu gen của sinh vật

B Giúp cho cấu trúc NST của cơ thể hoàn thiện hơn

C Giúp sinh vật biến đổi hình thái để thích nghi với điều kiện sống

D Cả 3 ý nghĩa nêu trên

“Ước mơ được xây dựng nên chứ không phải được tìm thấy”

Trang 5

CHUYÊN ĐỀ V: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI Câu 1: Việc nghiên cứu di truyền ở người gặp khó khăn hơn so với khi nghiên cứu ở động vật do yếu tố

nào sau đây?

A Người sinh sản chậm và ít con B Không thể áp dụng các phương pháp lai và gây đột biến

C Các quan niệm và tập quán xã hội D Cả A, B, C đều đúng

Câu 2: Đồng sinh là hiện tượng:

A Mẹ chỉ sinh ra 2 con trong một lần sinh của mẹ

B Nhiều đứa con được sinh ra trong một lần sinh của mẹ

C Có 3 con được sinh ra trong một lần sinh của mẹ

D Chỉ sinh một con

Câu 3: Phát biểu dưới đây đúng khi nói về trẻ đồng sinh khác trứng là:

A Luôn giống nhau về giới tính B Luôn có giới tính khác nhau

C Có thể giống nhau hoặc khác nhau về giới tính D Ngoại hình luôn giống hệt nhau

Câu 4: Ở người, tính trạng nào sau đây di truyền có liên quan đến giới tính?

A Tầm vóc cao hoặc tầm vóc thấp B Bệnh bạch tạng

C Bệnh máu khó đông

D Tất cả các tính trạng nói trên

Câu 5: Dựa vào việc nghiên cứu phả hệ hình bên cho biết

kết luận nào đúng?

A Tóc xoăn là tính trội hoàn toàn so với tóc thẳng

B Tóc thẳng là tính trội hoàn toàn so với tóc xoăn

C Tóc xoăn là tính trội không hoàn toàn so với tóc thẳng

D Tóc thẳng là tính trội không hoàn toàn so với tóc xoăn

Câu 6: Hội chứng Đao ở người là dạng đột biến:

A Dị bội xảy ra trên cặp NST thường

B Đa bội xảy ra trên cặp NST thường

C Dị bội xảy ra trên cặp NST giới tính

D Đa bội xảy ra trên cặp NST giới tính

Câu 7: Trong tế bào sinh dưỡng của người bệnh nhân Tơcnơ có hiện tượng:

A Thừa 1 NST số 21 B Thiếu 1 NST số 21

C Thừa 1 NST giới tính X D Thiếu 1 NST giới tính X

Câu 8: Biểu hiện ở bệnh Bạch tạng là:

A Thường bị mất trí nhớ B Rối loạn hoạt động sinh dục và không có con

C Thường bị chết sớm D Da, tóc có màu trắng do cơ thể thiếu sắc tố

Câu 9: Bệnh di truyền xảy ra do đột biến từ gen trội thành gen lặn( còn gọi là đột biến gen lặn) là:

A Bệnh máu không đông và bệnh Đao B Bệnh Đao và bệnh Bạch tạng

C Bệnh máu không đông và bệnh Bạch tạng D Bệnh Tơcnơ và bệnh Đao

Câu 10: Một ngành có chức năng chẩn đoán, cung cấp thông tin và cho lời khuyên có liên quan đến các

bệnh, tật di truyền ở người được gọi là:

A Di truyền B Di truyền y học tư vấn

C Giải phẫu học D Di truyền và sinh lí học

Câu 11: Nếu bố và mẹ có kiểu hình bình thường nhưng đều có mang gen gây bệnh câm điếc bẩm sinh thì

xác suất sinh con mắc bệnh nói trên là:

A 25% B 50% C 75% D 100%

Câu 12: Hôn phối gần( kết hôn gần giữa những người có quan hệ huyết thống) làm suy thoái nòi giống

vì: A Làm thay đổi kiểu gen vốn có của loài

B Tạo nên tính đa dạng về kiểu hình

C Tạo ra khả năng sinh nhiều con dẫn đến thiếu điều kiện chăm sóc chúng

D Dễ làm xuất hiện các bệnh di truyền

Trang 6

CHUYÊN ĐỀ VI: ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC Câu 1: Để nhân giống vô tính ở cây trồng, người ta thường sử dụng mô giống được lấy từ bộ phận nào

của cây?

A Đỉnh sinh trưởng B Bộ phận rễ

C Bộ phận thân D Cành lá

Câu 2: Nhân giống vô tính trong ống nghiệm là phương pháp được ứng dụng nhiều để tạo ra giống ở:

A Vật nuôi B Vi sinh vật

C Vật nuôi và vi sinh vật D Cây trồng

Câu 3 Nguyên nhân của hiện tượng thoái hoá giống là:

A Giao phấn xảy ra ở thực vật

B Giao phối ngẫu nhiên xảy ra ở động vật

C Tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối cận huyết ở động vật

D Lai giữa các dòng thuần chủng khác nhau

Câu 4: Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, trải qua 2 thế hệ tự thụ phấn, thì tỉ lệ của thể dị

hợp còn lại ở thế hệ con lai thứ hai( F2) là:

A 12,5% B 25% C 50% D 75%

Câu 5: Trong chăn nuôi, để tận dụng ưu thế lai, người ta dùng phép lai nào sau đây:

A Giao phối cận huyết B Lai kinh tế

C Lai phân tích D Giao phối ngẫu nhiên

Câu 6: Về mặt di truyền, người ta không dùng con lai kinh tế làm giống vì:

A Con lai kinh tế là giống không thuần chủng

B Con lai kinh tế là thể dị hợp sẽ phân li và tạo ở đời sau thể đồng hợp lặn biểu hiện kiểu hình xấu

C Làm giảm kiểu gen ở đời con

D Làm tăng kiểu hình ở đời con

Câu 7: Trong môi trường dinh dưỡng đặc dùng để nuôi cấy mô sẹo ở hoạt động nhân giống vô tính thực

vật, người ta bổ sung vào đó chất nào dưới đây?

A Chất kháng thể B Hoocmon sinh trưởng

C Vitamin D Enzim

Câu 8: Người ta sử dụng yếu tố nào để cắt và nối ADN lại trong kĩ thuật gen?

A Hoocmon B Hoá chất khác nhau C Xung điện D Enzim

Câu 9: Vi khuẩn đường ruột E.coli thường được dùng làm tế bào nhận trong kĩ thuật gen nhờ nó có đặc

điểm:

A Có khả năng đề kháng mạnh B Dễ nuôi cấy, có khả năng sinh sản nhanh

C Cơ thể chỉ có một tế bào D Có thể sống được ở nhiều môi trường khác nhau

Câu 10: Hoạt động nào sau đây không phải là lĩnh vực của công nghệ sinh học:

A Công nghệ sinh học xử lí môi trường và công nghệ gen

B Công nghệ lên men và công nghệ enzim

C Công nghệ tế bào và công nghệ chuyển nhân, chuyển phôi

D Công nghệ hoá chất

Câu 11: Biểu hiện của thoái hoá giống là:

A Con lai có sức sống cao hơn bố mẹ chúng B Con lai sinh trưởng mạnh hơn bố mẹ

C Năng suất thu hoạch luôn được tăng lên D Con lai có sức sống kém dần

Câu 12: Hiện tượng dưới đây xuất hiện do giao phối gần là:

A Con ở đời F1 luôn có các đặc điểm tốt B Con luôn có nguồn gen tốt của bố mẹ

C Xuất hiện quái thai, dị tật ở con D Con thường sinh trưởng tốt hơn bố mẹ

Câu 13: Hiện tượng xuất hiện ở thế hệ sau nếu thực hiện tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn là:

A Có khả năng chống chịu tốt với các điều kiện của môi trường

B Con cháu xuất hiện ngày càng đông, có nhiều kiểu gen, kiểu hình

C Cho năng suất cao hơn thế hệ trước

D Sinh trưởng và phát triển chậm, bộc lộ tính trạng xấu

Câu 14: Ưu thế lai là hiện tượng:

A Con lai giảm sức sinh sản so với bố mẹ

B Con lai có tính chống chịu kém so với bố mẹ

C Con lai có sức sống cao hơn bố mẹ

D Con lai duy trì kiểu gen vốn có ở bố mẹ

Trang 7

BÀI KIỂM TRA SỰ PHẢN HỒI KIẾN THỨC “phần Di truyền và Biến dị”

CỦA HỌC SINH (60 phút)

Khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng nhất

Câu 1: Phép lai nào sau đây được gọi là phép lai phân tích:

A Aa × Aa B Aa × aa C aa × aa D Aa × AA

Câu 2: Người bị bệnh Tơcnơ có cặp NST giới tính như thế nào:

Câu 3: Phép lai biểu hiện rõ nhất ưu thế lai là:

A Lai khác dòng B Lai khác loài C Lai khác thứ D Lai cùng dòng

Câu 4: Cơ thể có kiểu gen AaBB khi giảm phân bình thường cho mấy loại giao tử:

Câu 5: Thực chất của sự di truyền độc lập các tính trạng là nhất thiết F2 phải có:

A 4 kiểu hình khác nhau B Tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ các tính trạng hợp thành nó

C Các biến dị tổ hợp D Tỉ lệ phân li của mỗi cặp tính trạng là 3 trội: 1 lặn

Câu 6: Mỗi chu kỳ xoắn của ADN

A Dài 34 A0, gồm 10 nucleotit, đường kính vòng xoắn là 20 A0

B Dài 34 A0, gồm 10 cặp nucleotit, đường kính vòng xoắn là 20 A0

C Dài 20 A0, gồm 10 cặp nucleotit, đường kính vòng xoắn là 34 A0

D Dài 3,4 A0, gồm 10 cặp nucleotit, đường kính vòng xoắn là 20 A0

Câu 7: Ở cà chua tính trạng quả đỏ( A) trội hoàn toàn so với tính trạng quả vàng ( a) Phép lai P: Aa x Aa

thu được F1 phân li theo tỉ lệ

A Đồng tính quả vàng B Đồng tính quả đỏ C 3 đỏ: 1 vàng D 1 đỏ: 1 vàng

Câu 8: Nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai là do:

A F1 có sức sống cao hơn so với bố mẹ B F1 tập trung nhiều cặp gen đồng hợp trội có lợi

C F1 tập trung nhiều cặp gen đồng hợp lặn có lợi D F1 tập trung nhiều gen trội có lợi

Câu 9: Tự thụ phấn bắt buộc đối với cây giao phấn hoặc giao phối gần ở động vật gây ra hiện tượng thoái

hoá vì: A Tạo ra các cặp gen đồng hợp trội có lợi

B Tạo ra các cặp gen đồng hợp lặn gây hại C Tạo ra nhiều cặp gen dị hợp

D Thế hệ sau có biểu hiện sinh trưởng, phát triển tốt hơn thế hệ trước

Câu 10: Công nghệ sinh học là gì?

A Là các thao tác tác động lên ADN để chuyển đoạn ADN từ tế bào loài cho sang tế bào loài nhận

B Là ngành công nghiệp sử dụng tế bào sống và quá trình sinh học để tạo ra các sản phẩm sinh học cần thiết cho can người

C Là ngành kĩ thuật về quy trình ứng dụng kĩ thuật gen

D Là ngành kĩ thuật về quy trình ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc

cơ thể hoàn chỉnh

Câu 11: Đơn phân cấu tạo của ADN là:

Câu 12: Kết quả của quá trình nguyên phân là:

A Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể đơn bội

B Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống nhau và giống tế bào mẹ ban đầu

C Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con giống nhau và khác tế bào mẹ ban đầu

D Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể mẹ giống nhau và giống tế bào mẹ ban đầu

Câu 13: Một phân tử ADN mẹ nhân đôi một số lần đã tạo ra các phân tử ADN con có tổng số mạch đơn

từ các nucleotit tự do của môi trường nội bào là 14 mạch đơn Số lần nhân đôi của phân tử ADN mẹ là:

Câu 14: Sơ đồ nào đúng về mối quan hệ giữa gen và tính trạng?

A Gen→mARN→ protein→tính trạng B Gen→protein →mARN→tính trạng

C mARN →protein→Gen→ tính trạng D Protein → Gen→mARN→tính trạng

Câu 15: Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình là 3:3:1:1? Biết mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội

hoàn toàn và không có đột biến xảy ra

Câu 16: Protein thực hiện chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?

A Cấu trúc bậc 1 B Cấu trúc bậc 2 C Cấu trúc bậc 2 và 3 D Cấu trúc bậc 3 và 4

Câu 17: Ruồi giấm có 2n=8 NST Một tế bào đang ở kì sau của nguyên phân có bao nhiêu nhiễm sắc thể?

Trang 8

Câu 18: Qua giảm phân mỗi noãn bào bậc I tạo ra bao nhiêu trứng:

Câu 19: Nội dung của “quy luật phân li độc lập” được phát biểu như sau:

A Khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F2 phân ly theo tỉ lệ trung bình 3 trội: 1 lặn

B Mỗi nhân tố di truyền trong cặp nhân tố phân li về một giao tử

C Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử

D Sự tổ hợp lại các tính trạng của P làm xuất hiện các kiểu hình khác P

Câu 20: Chọn câu trả lời đúng nhất ADN được tổng hợp theo

A Nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bổ sung

B Nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

C Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn D Nguyên tắc bổ sung

Câu 21: Ba khâu của kỹ thuật gen lần lượt tiến hành theo trình tự sau:

A Tách ADN, tạo ADN tái tổ hợp, chuyển ADN tái tổ hợp và tế bào nhận

B Chuyển ADN vào tế bào nhận, tạo ADN tái tổ hợp, tách ADN

C Tách ADN, chuyển ADN vào tế bào nhận, tạo ADN tái tổ hợp

D Tạo ADN tái tổ hợp, tách ADN, chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

Câu 22: ARN được tổng hợp như thế nào?

A Tùy giai đoạn lúc mạch này làm khuôn, lúc mạch kia làm khuôn

B Theo NTBS trên 2 mạch của gen

C Theo NTBS chỉ trên một mạch của gen

D mARN được tổng hợp từ trong nhân, tARN, rARN được tổng hợp từ các gen ngoài nhân

Câu 23: Khi cho hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản, trội lặn hoàn

toàn thì F2 có tỷ lệ phân ly kiểu hình là:

Câu 24: Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, trải qua 2 thế hệ tự thụ phấn thì tỷ lệ của thể dị

hợp còn lại ở thế hệ con lai thứ hai (F2) là:

Câu 25: Đặc điểm của gống thuần chủng là:

A Có khả năng sinh sản mạnh B Dễ gieo trồng

C Nhanh tạo ra kết quả trong thí nghiệm

D Các đặc tính di truyền đồng nhất và cho các thế hệ sau giống với nó

Câu 26: Bệnh câm điếc bẩm sinh là bệnh do

A Đột biến gen lặn trên NST giới tính B Đột biến gen trội trên NST giới tính

C Đột biến gen lặn trên NST thường D Đột biến gen trội trên NST thường

Câu 27: Bệnh di truyền ở người là bệnh do

A Đột biến gen và đột biến NST B Biến dị tổ hợp

Câu 28: Thường biến là

A Sự biến đổi xảy ra trên NST B Sự biến đổi xảy ra trên gen của ADN

C Sự biến đổi xảy ra trên cấu trúc di truyền D Sự biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen

Câu 29: Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng

Câu 30: Phương pháp được xem là độc đáo của Menđen trong nghiên cứu di truyền là:

C Thực hiện giao phấn D Thực hiện các phép lai giống nhau

Câu 31: Bản chất của sự thụ tinh là:

A Sự tạo thành hợp tử B Sự kết hợp 1 giao tử đực với 1 giao tử cái

C Sự kết hợp nhân của 2 giao tử đực và cái D Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái

Câu 32: Một phân tử ADN có nucleotit loại T là 200.000 chiếm 20% trong tổng số nucleotit của phân tử,

số nucleotit loại X của phân tử đó là

Câu 33: Để xác định được cơ thể có kiều gen đồng hợp trội hay dị hợp người ta dùng phương pháp:

Câu 34: Hiện tượng liên kết gen có ý nghĩa gì?

Trang 9

A Hạn chế xuất hiện của biến dị tổ hợp B Đảm bảo sự di truyền của các nhóm gen quý

C Không xuất hiện kiểu hình khác P D Cả A, B và C đều đúng

Câu 35: Trẻ đồng sinh là:

A Những đứa trẻ cùng có một kiểu gen B Những đứa trẻ cùng được sinh ra ở một lần sinh

C Những đứa trẻ được sinh ra khác trứng D Những đứa trẻ được sinh ra cùng trứng

Câu 36: Theo NTBS thì về mặt số lượng đơn phân, những trường hợp nào sau đây là đúng?

A A + G = T + X B A + T + G = A + T + X C A = T ; G = X D Cả A, B,C đều đúng

Câu 37: Ở người gen A quy định tóc xoăn, gen a quy định tóc thẳng, gen B quy định mắt đen, gen b quy

định mắt xanh Bố tóc thẳng, mắt xanh; mẹ tóc xoăn, mắt đen Con của họ có người tóc thẳng, mắt xanh Kiểu gen của mẹ sẽ như thế nào?

Câu 38: Loại đột biến NST nào không làm thay đổi hình dạng mà chỉ làm thay đổi kích thước các cơ

quan trong cơ thể?

A Đột biến đa bội B Đột biến mất đoạn C Đột biến lặp đoạn D Đột biến dị bội

Câu 39: Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra ở đâu?

A Tại riboxom B Tại một số bào quan chứa ADN như ti thể, lạp thể

C Chủ yếu trong nhân tế bào tại NST D Tại trung thể

Câu 40: Phép lai nào dưới đây sẽ cho kiểu gen, kiểu hình ít nhất

Câu 41 Con gái phải nhận loại tinh trùng mang NST giới tính nào từ bố?

A Y B X C XX D XY

Câu 42 Nếu cho cây P có thân cao giao phấn với cây P có thân thấp thì phép lai được ghi là:

A P: AA x aa và P: Aa x AA B P: AA x aa và P: Aa x aa

C P: Aa x aa D P: Aa x aa và P: aa x aa

Câu 43 Trong quá trình phân chia tế bào NST điển hình ở kì nào ?

A Kì đầu B Kì giữa C Kì sau D Kì cuối

Câu 44 Yếu tố trung gian trong mối quan hệ giữa gen và prôtêin là:

A tARN B mARN C rARN D Cả a, b, c

Câu 45 Kết quả giảm phân tế bào con có bộ NST là:

Câu 46: Nghiên cứu di truyền học ở người sử dụng phương pháp nào sau đây:

Câu 47: Bệnh đao là biểu hiện của loại đột biến:

A Mất đoạn nhỏ ở đầu NST 21 B Thêm 1 NST ở cặp số 21

C Thêm 1 NST ở cặp số 23 D Thêm 1 đoạn nhỏ ở đầu NST 21

Câu 48: Nếu bố có kiểu hình bình thường nhưng mang 1 gen bạch tạng, mẹ bình thường và cũng mang 1

gen bạch tạng Tính xác xuất sinh con ra mắc bệnh bạch tạng:

Câu 49: Ở thực vật tạo ưu thế lai người ta sử dụng chủ yếu phương pháp:

Câu 50: Tác dụng của di truyền y học tư vấn:

A Chữa bệnh, tật bẩm sinh ở người B Chuẩn đoán, cho lời khuyên

C Thay đổi NST hay ADN mang gen bị bệnh D Cả 3 phương án trên

Trang 10

CHUYÊN ĐỀ VII: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG Câu 1: Môi trường là:

A Nguồn thức ăn cung cấp cho sinh vật B Các yếu tố của khí hậu tác động lên sinh vật

C Tập hợp tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật D Các yếu tố về nhiệt độ, độ ẩm

Câu 2: Môi trường sống của vi sinh vật là:

A Đất, nước và không khí B Đất, nước, không khí và cơ thể động, thực vật

C Đất, không khí và cơ thể động vật D Không khí, nước và cơ thể thực vật

Câu 3: Môi trường sống của giun đũa là:

A Đất, nước và không khí B Ruột của động vật và người

C Da của động vật và người; trong nước D Tất cả các loại môi trường

Câu 4: Da người có thể là môi trường sống của:

A Giun đũa kí sinh B Chấy, rận, nấm C Sâu D Thực vật bậc thấp

Câu 5: Nhân tố sinh thái là…(I)… tác động đến sinh vật: (I)là:

A Nhiệt độ B Tất cả nhân tố môi trường C Nước D Ánh sáng

Câu 6: Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái:

A Vô sinh B Hữu sinh C Vô cơ D Chất hữu cơ

Câu 7: Hoạt động dưới đây của cây xanh chịu ảnh hưởng nhiều bởi ánh sáng là:

A Hô hấp B.Quang hợp C Hút nước D Cả 3 hoạt động trên

Câu 8: Đặt trên đường đi của kiến 1 cái gương phản chiếu ánh sáng trăng trong đêm thì kiến sẽ:

A Đi theo hướng trăng phản chiếu B Bò theo hướng cũ

C Bò theo nhiều hướng khác nhau D Cả A, B và C đều đúng

Câu 9: Động vật nào sau đây là động vật ưa tối?

A Sơn dương B Đà điểu C Gián D Chim sâu

Câu 10: Các loài thú sau đây hoạt động vào ban đêm là:

A Chồn, dê, cừu B Trâu, bò, dơi C Cáo, sóc, dê D Dơi, chồn, sóc

Câu 11: Nhiều loài chim thường sinh sản vào:

A Mùa xuân B Mùa hè C Mùa thu D Mùa đông

Câu 12: Nhóm động vật nào dưới đây thuộc động vật biến nhiệt là:

A Ruồi giấm, ếch, cá B Bò, dơi, bồ câu C Chuột, thỏ, ếch D Rắn, thằn lằn, voi

Câu 13: Nhóm động vật nào dưới đây thuộc động vật đẳng nhiệt là:

A Châu chấu, dơi, chim én B Cá sấu, ếch, ngựa

C Chó, mèo, cá chép D Cá heo, trâu, cừu

Câu 14: Những cây sống ở vùng nhiệt đới, để hạn chế sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí cao, lá có

đặc điểm thích nghi nào sau đây?

A Bề mặt lá có tầng cutin dầy B Số lượng lỗ khí của lá tăng lên

C Lá tổng hợp chất diệp lục tạo màu xanh cho nó D Lá tăng kích thước và có bản rộng ra

Câu 15: Lớp động vật có cơ thể hằng nhiệt là:

A chim, thú, bò sát B Bò sát, lưỡng cư C Cá, chim, thú D Chim và thú

Câu 16: Cây xanh dưới đây chịu đựng được môi trường khô hạn là:

A Xương rồng B Cây rau muống C Cây bắp cải D Cây su hào

Câu 17: Động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật ưa khô?

A Thằn lằn B Ếch, muỗi C Cá sấu, cá heo D Hà mã

Câu 18: Quan hệ sinh vật cùng loài là:

A Giữa các cá thể cùng loài với nhau B Giữa các cá thể sống gần nhau

C Giữa các cá thể cùng loài với sống gần nhau

D Giữa các cá thể cùng loài sống ở các khu vực xa nhau

Câu 19: Hiện tượng các cá thể tách ra khỏi nhóm dẫn đến kết quả là:

A Làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể B Làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng

C Hạn chế sự cạnh tranh giữa các cá thể

D Tạo điều kiện cho các cá thể hỗ trợ nhau tìm mồi có hiệu quả hơn

Câu 20: Thí dụ dưới đây biểu hiện quan hệ đối địch là:

A Tảo và nấm sống với nhau tạo thành địa y B Vi khuẩn sống trong nốt sần của rễ cây họ đậu

C Cáo đuổi bắt gà D Sự tranh ăn cỏ của các con bò trên đồng cỏ

Câu 21: Trên 1 cánh đồng giữa lúa và cỏ dại mọc xen lẫn có mối quan hệ nào:

A Cộng sinh B Cạnh tranh C Kí sinh D SV ăn sinh vật khác

Ngày đăng: 15/11/2016, 06:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w