11 5 kiểu hình Đáp án: C Câu 66: mức 2 Thực chất của sự di truyền độc lập các tính trạng là nhất thiết F2 phải cĩ: tỉ lệ phân li mỗi cặp tính trạng là 3 trội: 1 lặn tỉ lệ của mỗi kiểu hì
Trang 11 SINH HỌC LỚP 9 – HK I
Tiết : 1 § Bài 1: Menđen và Di truyền học
Câu 1: Đối tượng của Di truyền học là gì? (mức 1 )
Tất cả động thực vật và vi sinh vật
Cây đậu Hà Lan cĩ khả năng tự thụ phấn cao
Cơ sở vật chất cơ chếvà tính quy luật của hiện tượng di truyền và biến dị
Các thí nghiệm lai giống động vật, thực vật
Câu 2: Di truyền là hiện tượng: (mức 1)
Con cái giống bố hoặc mẹ về tất cả các tính trạng
Con cái giống bố và mẹ về một số tính trạng
Truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu
Truyền đạt các tính trạng của bố mẹ cho con cháu
Đáp án: C
Câu 3: Hiện tượng con sinh ra khác với bố mẹ và khác nhau về nhiều chi tiết được gọi là : (mức 1)
Biến dị cĩ tính quy luật trong sinh sản
Biến dị khơng cĩ tính quy luật trong sinh sản
Biến dị
Biến dị tương ứng với mơi trường
Đáp án: C
Câu 4: Thế nào là tính trạng? (mức 1 )
Tính trạng là những kiểu hình biểu hiện bên ngồi của cơ thể
Tính trạng là những biểu hiện về hình thái của cơ thể
Tính trạng là những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể
Tính trạng là những đặc điểm sinh lí, sinh hĩa của cơ thể
Đáp án: C
Câu 5: Phương pháp cơ bản trong nghiên cứu Di truyền học của Menđen là gì? (mức 1)
Thí nghiệm trên cây đậu Hà Lan cĩ hoa lưỡng tính
Dùng tốn thống kê để tính tốn kết quả thu được
Phương pháp phân tích các thế hệ lai
Theo dõi sự di truyền của các cặp tính trạng
Đáp án: C
Câu 6: Theo Menđen, nhân tố di truyền quy định: (mức 1 )
Tính trạng nào đĩ đang được nghiên cứu
Các đặc điểm về hình thái, cấu tạo của một cơ thể
Các tính trạng của sinh vật
Các đặc điểm về sinh lí của một cơ thể
Đáp án: C
Trang 22
Câu 7: Đặc điểm của đậu Hà Lan tạo thuận lợi cho việc nghiên cứu của Menđen là: (mức 1 )
Sinh sản và phát triển mạnh, mang nhiều tính trạng dễ theo dõi
Thời gian sinh trưởng và phát triển ngắn, số lượng con lai nhiều dễ phân tích số liệu
Dễ trồng, phân biệt rõ về các tính trạng tương phản, hoa lưỡng tính tự thụ phấn khá nghiêm ngặt dễ tạo dịng thuần
Dễ trồng, mang nhiều tính trạng khác nhau, kiểu hình đời F2 phân li rõ theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn
Đáp án: C
Câu 8: Thế nào là giống thuần chủng? (mức 1)
Giống cĩ đặc tính di truyền đồng nhất ở thế hệ F1
Giống cĩ đặc tính di truyền các tính trạng tốt cho thế hệ sau
Giống cĩ đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định.Các thế hệ sau giống các thế hệ trước
Giống cĩ biểu hiện các tính trạng trội cĩ lợi trong sản xuất
Đáp án: C
Câu 9: Yếu tố quan trọng dẫn đến thành cơng của Menđen là gì? (mức 3)
Chọn đậu Hà Lan làm đối tượng thuận lợi trong nghiên cứu
Chọn lọc và kiểm tra độ thuần chủng của các dạng bố mẹ trước khi đem lai
Cĩ phương pháp nghiên cứu đúng đắn
Sử dụng tốn thống kê để xử lí kết quả
Đáp án: C
Câu 10: Tại sao Menđen lại chọn các cặp tính trạng tương phản để thực hiện các phép lai? (mức 2)
Để thực hiện phép lai cĩ hiệu quả cao
Để dễ tác động vào sự biểu hiện các tính trạng
Để dễ theo dõi sự biểu hiện của các tính trạng
Theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng qua các thế hệ lai
Theo dõi sự di truyền tồn bộ các cặp tính trạng trên con cháu của từng cặp bố mẹ Dùng tốn thống kê phân tích các số liệu thu được, từ đĩ rút ra quy luật di truyền các tính trạng
Đáp án: C
Câu 12: Từ thí nghiệm nào sau đây, Men đen rút ra quy luật phân li: (mức 1)
Lai cặp bố mẹ khác nhau về hai cặp tính trạng
Lai cặp bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng
Lai cặp bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản
Lai cặp bố mẹ khác nhau về một hoặc một số cặp tính trạng tương phản
Đáp án: C
Câu 13: Thế nào là cặp tính trạng tương phản? (mức 1)
Hai tính trạng biểu hiện khác nhau
Hai trạng thái khác nhau ở hai cá thể khác nhau
Trang 33
Hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng một loại tính trạng
Các gen khác nhau quy định các tính trạng khác nhau
Đáp án: C
Câu 14: Ý nghĩa thực tiễn của Di truyền học là: (mức 1)
Cung cấp cơ sở lí thuyết liên quan đến quá trình sinh sản của sinh vật
Cung cấp cơ sở lí thuyết cho quá trình lai giống tạo giống mới cĩ năng suất cao Cung cấp cơ sở lí thuyết cho khoa học chọn giống, y học và cơng nghệ sinh học hiện đại
Cung cấp kiến thức cơ bản liên quan đến thực vật, động vật…
Đáp án: C
Câu 15: Ở P, khi cho giống thuần chủng hoa phấn màu đỏ tự thụ phấn, F1 thu được: (mức 2)
Đều là hoa màu trắng
Đều là hoa màu hồng
Đều là hoa màu đỏ
Cĩ cả hoa màu đỏ, hoa màu hồng và hoa màu trắng
Đáp án: C
Câu 16: Phép lai nào sau đây cĩ cặp bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng tương phản? (mức 2)
P: Hạt vàng, vỏ xám x Hạt xanh, vỏ trắng
P: Hạt vàng, trơn x Hạt xanh, nhăn
P: Hoa ở thân x Hoa ở ngọn
Hoa kép và hoa đơn
Thân cao và thân xanh lục
Đáp án: C
Câu 18: Trên thực tế, khi nĩi đến kiểu hình của một cơ thể là: (mức 2)
Đề cập đến tồn bộ các tính trạng của cơ thể đĩ
Đề cập đến tồn bộ đặc tính của cơ thể đĩ
Đề cập đến một vài tính trạng đang nghiên cứu của cơ thể đĩ
Đề cập đến tồn bộ tính trạng trội được biểu hiện ra kiểu hình ở cơ thể đĩ
Đáp án: C
Câu 19: Trên thực tế, khi nĩi giống thuần chủng là nĩi tới : (mức 2)
Sự thuần chủng về tồn bộ các tính trạng của cơ thể
Sự thuần chủng về các tính trạng trội của cơ thể
Sự thuần chủng về một hoặc một vài tính trạng nào đĩ đang được nghiên cứu
Sự thuần chủng về các tính trạng trội hoặc tính trạng lặn của cơ thể
Đáp án: C
Câu 20: Ở đậu Hà Lan, F2 là thế hệ được sinh ra từ F1 do: (mức 2)
Sự giao phấn giữa cơ thể F1 mang kiểu hình trội với cơ thể mang kiểu hình lặn
Sự giao phấn giữa F1 với một trong hai cơ thể bố mẹ ở P
Sự tự thụ phấn hoặc giao phấn giữa các F1
Sự giao phấn giữa F1 với một cơ thể nào khác
Đáp án: C
Trang 44 Tiết : 2 § Bài 2: Lai một cặp tính trạng
Câu 21: Quy luật phân li được Menđen phát hiện trên cơ sở thí nghiệm: (mức 1) Phép lai hai cặp tính trạng
Câu 24: Kết quả được biểu hiện trong quy luật phân li là: (mức 1)
Con lai thuộc các thế hệ phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn
F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ và F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ 2 trội : 1 lặn
F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn
F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 1 trội : 2 trung gian : 1 lặn
Đáp án: C
Câu 25: Sự phân li của cặp nhân tố di truyền Aa ở F1 tạo ra: (mức 1)
Hai loại giao tử với tỉ lệ 3A : 1a
Hai loại giao tử với tỉ lệ 2A : 1a
Hai loại giao tử với tỉ lệ 1A : 1a
Hai loại giao tử với tỉ lệ 1A : 2a
Đáp án: C
Câu 26: Menđen giả định các nhân tố di truyền trong tế bào sinh dưỡng như sau: (mức 1)
Các nhân tố di truyền tồn tại độc lập
Các nhân tố di truyền được phân li
Các nhân tố di truyền tồn tại thành từng cặp
Các nhân tố di truyền liên kết thành từng cặp
Đáp án: C
Câu 27: Thế nào là kiểu gen? (mức 1)
Kiểu gen là tổ hợp tồn bộ các gen trội được biểu hiện ra kiểu hình
Kiểu gen là tổ hợp tồn bộ các gen cĩ trong cơ thể sinh vật
Kiểu gen là tổ hợp tồn bộ các gen trong tế bào của cơ thể
Kiểu gen là tổ hợp tồn bộ các kiểu gen trong tế bào của cơ thể
Đáp án: C
Trang 55
Câu 28: Thế nào là kiểu hình? (mức 1)
Kiểu hình là tất cả các tính trạng được thể hiện trên hình dạng của cơ thể
Kiểu hình bao gồm tồn bộ các đặc điểm hình thái của cơ thể
Kiểu hình là tổ hợp tồn bộ các tính trạng của cơ thể
Kiểu hình là tổ hợp các tính trạng trong tế bào cơ thể
Đáp án: C
Câu 29: Điểm cơ bản trong quy luật phân li của Menđen là: (mức 1)
Sự tổ hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử
Sự phân li của các cặp nhân tố di truyền
Sự phân li của cặp nhân tố di truyền ở F1 tạo 2 loại giao tử tỉ lệ ngang nhau
F1 đều mang tính trạng trội, tính trạng lặn xuất hiện ở F2
Đổi vị trí giống làm cây bố và cây mẹ kết quả thu được như nhau
Các con lai thuộc các thế hệ đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ
Các con lai thuộc thế hệ thứ nhất đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ
Các con lai thuộc thế hệ thứ nhất biểu hiện tính trạng của bố
Đáp án: C
Câu 34: Theo thí nghiệm của Menđen, tỉ lệ các loại hợp tử ở F2 là 1AA : 2Aa : 1aa Vì sao F2 cĩ tỉ lệ kiểu hình 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng? (mức 2)
Hoa đỏ là tính trạng trội, hoa trắng là tính trạng lặn
Tổ hợp AA biểu hiện kiểu hình hoa đỏ, aa biểu hiện kiểu hình hoa trắng
Các tổ hợp AA và Aa đều biểu hiện kiểu hình hoa đỏ
Tổ hợp Aa biểu hiện kiểu hình hoa đỏ, aa biểu hiện kiểu hình hoa trắng
Đáp án: C
Câu 35: Kết quả thí nghiệm của Menđen ở F2 , xét riêng trên tính trạng trội cĩ: (mức 2)
Trang 6Câu 36: Ở chĩ, lơng ngắn trội hồn tồn so với lơng dài P: Lơng ngắn thuần chủng
x lơng dài, kết quả ở F1 như thế nào trong các trường hợp sau đây? (mức 2)
Tồn lơng dài
1 lơng ngắn : 1 lơng dài
P: Thân đỏ thẫm x Thân đỏ thẫm F1: 75% thân đỏ thẫm : 25% thân xanh lục Hãy chọn kiểu gen của P phù hợp với phép lai trên trong các cơng thức lai sau đây: P: AA x AA
Mẹ mắt đen (AA) x Bố mắt xanh (aa)
Mẹ mắt đen (Aa) x Bố mắt đen (AA)
Mẹ mắt đen (Aa) x Bố mắt đen (Aa)
Mẹ mắt xanh (aa) x Bố mắt đen (AA)
Đáp án: C
Câu 39: Ở lúa, tính trạng thân cao (A) là trội hồn tồn so với tính trạng thân thấp (a) Hai cây lúa đem lai ở P cùng kiểu hình, đời F1 thu được 100% thân cao Hãy chọn kiểu gen của P phù hợp với phép lai trên trong các cơng thức lai sau đây: (mức 3)
Trang 77
Kiểu gen chứa các cặp gen gồm 2 gen khơng tương ứng giống nhau
Kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen tương ứng giống nhau
Các cặp gen trong tế bào cơ thể đều giống nhau
Đáp án: C
Câu 41: Thế nào là thể dị hợp? (mức 1)
Kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen tương ứng giống hoặc khác nhau
Kiểu gen chứa các cặp gen gồm 2 gen khơng tương ứng khác nhau
Kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen tương ứng khác nhau
Các cặp gen trong tế bào cơ thể đều khác nhau
Đáp án: C
Câu 42: Thế nào là lai phân tích? (mức 1)
Là phép lai giữa cá thể mang kiểu gen dị hợp với cá thể mang kiểu gen đồng hợp
Là phép lai giữa cá thể mang tính trạng trội cần xác định kiểu gen với cá thể mang kiểu gen đồng hợp
Là phép lai giữa cá thể mang tính trạng trội cần xác định kiểu gen với cá thể mang tính trạng lặn
Là phép lai giữa cá thể mang kiểu gen dị hợp với cá thể mang tính trạng lặn
Câu 45: Ý nghĩa của phép lai phân tích trong chọn giống là gì? (mức 1)
Phát hiện được thể dị hợp trong thực tế chọn giống
Phát hiện được tính trạng trội và tính trạng lặn sử dụng trong chọn giống
Phát hiện được thể đồng hợp để sử dụng trong chọn giống
Phát hiện được thể đồng hợp và thể dị hợp sử dụng trong chọn giống
Đáp án: C
Câu 46: Thế nào là trội khơng hồn tồn? (mức 1)
F1 biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ, F2 cĩ tỉ lệ kiểu hình 3trội : 1lặn
F1 cĩ tỉ lệ kiểu hình 1trội : 2trung gian : 1lặn
F1 biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ, F2 cĩ tỉ lệ kiểu hình 1trội : 2trung gian : 1lặn
Các thế hệ con lai biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ
Đáp án: C
Câu 47: Theo quy luật phân li, để xác định tương quan trội - lặn của một cặp tính trạng tương phản cần phải tiến hành: (mức 1)
Phương pháp lai phân tích
Lai với cơ thể mang kiểu hình lặn
Trang 8Bố mẹ đem lai phải thuần chủng
Phải cĩ nhiều cá thể lai F1
Trong cặp tính trạng tương phản của cặp bố mẹ thuần chủng đem lai phải cĩ một tính trạng là trội hồn tồn
Tổng tỉ lệ kiểu hình ở F2 phải bằng 4
Đáp án: C
Câu 49: Trong di truyền trội khơng hồn tồn, tại sao F2 cĩ tỉ lệ kiểu hình 1:2:1 ? (mức 2)
F1 biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ
Mỗi gen quy định một tính trạng riêng biệt
Mỗi kiểu gen ở F2 cĩ 1 kiểu hình riêng biệt
1 trội : 2 trung gian : 1 lặn
100% kiểu hình trung gian
Đáp án: C
Câu 52: Tương quan trội - lặn cĩ ý nghĩa gì trong sản xuất? (mức 1)
Biết được tính trạng trội là những tính trạng tốt, tính trạng lặn là những tính trạng xấu
Dễ theo dõi sự di truyền của mỗi cặp tính trạng qua nhiều thế hệ
Tập trung nhiều gen trội quý vào một kiểu gen để tạo ra giống cĩ giá trị kinh tế cao
Tự thụ phấn ở thực vật để tạo ra các dịng thuần chủng
Đáp án: C
Câu 53: Ở lúa tính trạng thân cao (A) là trội hồn tồn so với tính trạng thân thấp (a) Nếu đời F1 cĩ tỉ lệ kiểu hình 50% thân cao : 50% thân thấp thì 2 cơ thể đem lai ở P cĩ kiểu gen như thế nào? (mức 2)
Trang 950% thân cao : 50% thân thấp
75% thân cao : 25% thân thấp
Là một trong hai kết quả 75% thân cao : 25% thân thấp hoặc 100% thân cao 100% thân cao
Câu 58: Màu sắc hoa mõm chĩ do 1 gen quy định (mức 2)
P: Hoa hồng x Hoa hồng F1: 25% hoa đỏ : 50% hoa hồng : 25% hoa trắng Kết quả của phép lai này là do:
Hoa đỏ trội hồn tồn so với hoa trắng
Hoa hồng trội hồn tồn so với hoa trắng
Hoa đỏ trội khơng hồn tồn so với hoa trắng
Hoa hồng trội khơng hồn tồn so với hoa trắng
Đáp án: C
Câu 59: Gen B quy định quả đỏ trội hồn tồn so với gen b quy định quả vàng Hai
cơ thể đem lai ở P cĩ kiểu gen như thế nào để F1 thu được cĩ cả quả đỏ và quả vàng? (mức 3)
Trang 1010 Tiết : 4 § Bài 4: LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
Câu 60: (mức 1)
Khi giao phấn giữa cây đậu Hà lan thuần chủng cĩ hạt vàng, vỏ trơn với cây hạt xanh, vỏ nhăn thuần chủng thì kiểu hình thu được ở các cây lai F1 là : (biết vàng là trội hồn tồn so với xanh, trơn là trội hồn tồn so với nhăn)
sinh sản sinh dưỡng
sinh sản nẩy chồi
Trang 1111
5 kiểu hình
Đáp án: C
Câu 66: (mức 2)
Thực chất của sự di truyền độc lập các tính trạng là nhất thiết F2 phải cĩ:
tỉ lệ phân li mỗi cặp tính trạng là 3 trội: 1 lặn
tỉ lệ của mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nĩ
xuất hiện tổ hợp mới giống các tính trạng của bố
xuất hiện tổ hợp mới giống các tính trạng của mẹ
sự tổ hợp lại các tính trạng của P làm xuất hiện các kiểu hình khác P
do ảnh hưởng các yếu tố bên trong cơ thể
Đáp án : C
Câu 68 : (mức 2)
Kết quả dưới đây xuất hiện ở sinh vật nhờ hiện tượng phân li độc lập của các cặp tính trạng và tổ hợp lại các tính trạng:
làm tăng xuất hiện biến dị tổ hợp
làm giảm xuất hiện biến dị tổ hợp
làm giảm sự xuất hiện số kiểu hình
làm tăng sự xuất hiện số kiểu hình
Từ thí nghiệm nào của Menden để rút ra được quy luật phân li độc lập ?
lai hai bố mẹ khác nhau về 2 cặp tính trạng
lai hai bố mẹ khác nhau về 1 cặp tính trạng
lai hai bố mẹ khác nhau về 2 cặp tính trạng thuần chủng tương phản
lai hai bố mẹ khác nhau về 1 cặp tính trạng thuần chủng tương phản
Trang 12Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản phân
li độc lập thì ở F2 kiểu hình mang 2 tính trội cĩ tỉ lệ là :
Gen A : thân cao trội hồn tồn so với gen a : thân thấp
Gen B : quả trịn trội hồn tồn so với gen b : quả dài
Cho giao phấn giữa cây thuần chủng thân cao, quả dài với cây thuần chủng thân thấp, quả trịn, thu được F1, có kiểu hình F1 là :
thân cao, quả trịn
thân cao, quả dài
thân thấp, quả trịn
thân thấp, quả dài
Đáp án : a
Câu 75 : (Mức 3)
Gen A : thân cao trội hồn tồn so với gen a : thân thấp
Gen B : quả trịn trội hồn tồn so với gen b : quả dài
Cho giao phấn giữa cây thuần chủng thân cao, quả dài với cây thuần chủng thân thấp, quả trịn, thu được F1, đặc điểm về kiểu gen của các cây F1 thu được là :
Vì sao người ta khơng dùng cá thể lai F1 cĩ kiểu gen dị hợp để làm giống :
Tính di truyền khơng ổn định, thế hệ sau sẽ xuất hiện các thể dị hợp
Tính di truyền khơng ổn định, thế hệ sau phân tính
Trang 1313
Kiểu hình không ổn định, thế hệ sau đồng tính trội
Kiểu hình không ổn định, thế hệ sau đồng tính lặn
sự kết hợp của giao tử đực và cái
sự kết hợp các cặp gen qua thụ tinh
Trang 14bố mẹ phải thuần chủng về các cặp tính trạng đem lai
tính trội phải trội hồn tồn
số cá thể lai thu được phải đủ lớn
các cặp gen qui định các cặp tính trạng phải phân li độc lập
Đáp án: D
Câu 85: (mức 3)
Ở người, gen A quy định tĩc xoăn, gen a quy định tĩc thẳng, gen B quy định mắt đen, gen b quy định mắt xanh Các gen này phân li độc lập với nhau.Bố cĩ tĩc thẳng, mắt xanh Hãy chọn người mẹ cĩ kiểu gen phù hợp trong các trường hợp sau để con sinh ra đều cĩ tĩc xoăn, mắt đen
AABB, AAbb và aaBB
AABB, AAbb, aaBB và aabb
các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do khi giảm phân và thụ tinh
các gen tổ hợp ngẫu nhiên khi thụ tinh
các gen phân li độc lập trong giảm phân
Đáp án: B
Câu 89: (mức 1)
Những loại giao tử cĩ thể tạo ra được từ kiểu gen AaBb là:
AB, Ab, aB, ab
AB, Ab
Ab, aB, ab
Trang 15bên ngồi tế bào
trong các bào quan
trong nhân tế bào
trên màng tế bào
Đáp án : C
Câu 96 : (mức 1)
Trang 16Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là :
luôn tồn tại từng chiếc riêng rẽ
luôn tồn tại từng cặp tương đồng
luôn luôn co ngắn lại
luôn luôn duỗi ra
Trang 1717
Đáp án : B
Câu 103 : (mức 1)
Cặp NST tương đồng là :
hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước
hai crơmatit giống nhau, dính nhau ở tâm động
hai NST cĩ cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc từ mẹ
hai crơmatit cĩ nguồn gốc khác nhau
cặp NST đặc biệt mang gen qui định tính đực
cặp NST đặc biệt mang gen qui định tính cái
cặp NST đặc biệt mang gen qui định tính đực, cái
cặp NST đặc biệt mang gen qui định tính đực, cái mang gen quy định các tính trạng liên quan và không liên quan với giới tính, và các tính trạng thường
Trang 18Bộ NST lưỡng bội của lồi 2n cĩ trong:
hợp tử, tế bào mầm
tế bào sinh dưỡng, tế bào mầm
tế bào mầm, hợp tử
hợp tử, tế bào sinh dưỡng, tế bào mầm
Trang 1919 Tiết : 9 § BÀI 9: NGUYÊN PHÂN (22 câu)
Câu 116 : Sự tự nhân đơi của nhiễm sắc thể diễn ra ở kì nào của chu kì tế bào?
(Mức 1)
A) Kì đầu C) Kì trung gian
B) Kì giữa D) Kì sau và kì cuối
Đáp án : C
Câu 117: Quá trình nguyên phân gồm 4 kì liên tiếp? (Mức 1)
Kì đầu, kì trung gian, kì giữa, kì cuối
Kì đầu, kì giữa, kì trung gian, kì cuối
Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối
Kì trung gian, kì đầu, kì sau, kì cuối
Đáp án : C
Câu 118: Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì? (Mức 1)
Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho hai tế bào con
Sự sao chép nguyên vẹn bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ cho hai tế bào con
Sự phân li đơng đều của các crơmatit về hai tế bào con
Sự phân li đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho hai tế bào con
Đáp án : B
Câu 119: Nguyên phân xảy ra ở các loại tế bào nào? (Mức 1)
Tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục
Tế bào sinh dục sơ khai (tế bào mầm), tế bào sinh dưỡng
Câu 122: Thoi phân bào cĩ vai trị gì trong quá trình phân chia tế bào? (Mức 1)
Nơi xảy ra sự tự nhân đơi của ADN
Nơi xảy ra sự tự nhân đơi của trung tử
Nơi nhiễm sắc thể bám và phân li về hai cực của tế bào
Nơi hình thành nhân con
Đáp án : C
Câu 123: Trong chu kì của tế bào vào thời kì nào, nhiễm sắc thể cĩ dạng sợi dài
mảnh duỗi xoắn hồn tồn? (Mức 1)
A) Kì đầu, kì giữa C) Kì sau
B) Kì trung gian D) Kì cuối
Đáp án : B
Câu 124: Kết quả của nguyên phân là từ 1 tế bào mẹ cĩ bộ nhiễm sắc thể 2n đã tạo
ra mấy tế bào con? (Mức 1)
Trang 2020
2 tế bào con, 1 tế bào có bộ nhiễm sắc thể 2n giống với tế bào mẹ và 1 tế bào kia
có bộ nhiễm sắc thể 2n khác với tế bào của mẹ
4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể là 2n
2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể 2n giống như tế bào mẹ
2 tế bào con, mỗi tế bào con có bộ nhiễm sắc thể là n
Đáp án : C
Câu 125: Trong nguyên phân ở kì nào các nhiễm sắc thể tập trung thành một hàng
trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào (Mức 1)
Có bộ nhiểm sắc thể lưỡng bội, mỗi nhiễm sắc thể ở trạng thái kép
Có bộ nhiểm sắc thể lưỡng bội, mỗi nhiễm sắc thể ở trạng thái đơn
Có bộ nhiểm sắc thể đơn bội, mỗi nhiễm sắc thể ở trạng thái kép
Có bộ nhiểm sắc thể đơn bội, mỗi nhiễm sắc thể ở trạng thái đơn
Đáp án : B
Câu 131: YÙ nghóa cuûa nguyên phân là gì? (Mức 2)
Nguyên phân là phương thức sinh sản của tế bào và sự lớn lên của cơ thể
Nguyên phân duy trì sự ổn định bộ nhiễm sắc thể đặc trưng qua các thế hệ tế bào Nguyên phân là phương thức sinh sản của tế bào
Nguyên phân là phương thức sinh sản của tế bào và sự lớn lên của cơ thể, đồng thời duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể đặc trưng qua các thế hệ tế bào
Đáp án : D
Câu 132: Một hợp tử của ruồi giấm nguyên phân liên tiếp 4 lần Xác định số tế
bào con đã được tạo ra? (Mức 3)
a) 4 tế bào con b) 8 tế bào con
c) 2 tế bào con d) 16 tế bào con
Đáp án : D
Câu 133: Một tế bào của ruồi giấm sau một lần nguyên phân tạo ra? (Mức 2)
Trang 2121
A) 4 tế bào con B) 2 tế bào con
C) 8 tế bào con D) 6 tế bào con
Đáp án : B
Câu 134: Ở cải bắp có bộ nhiễm sắc thể 2n = 18 Hỏi ở kì sau của nguyên phân số
lượng nhiễm sắc thể trong tế bào là bao nhiêu? (Mức 3)
Đáp án : D
Câu 135: Ở lúa nước 2n = 24 một tế bào đang ở kì sau của nguyên phân có số
lượng nhiễm sắc thể là bao nhiêu? (Mức 3)
Câu 137: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8 Trong nguyên phân 1 tế bào sẽ có
bao nhiêu Crômatit ở kì giữa ? (Mức 2)
Đáp án : B
Tiết 10 : §Bài 10 : GIẢM PHÂN (22 caâu)
Câu 138: Giảm phân là hình thức phân bào của loại tế bào nào dưới đây? (Mức 1)
Tế bào sinh dưỡng
Hợp tử
Tế bào sinh dục ở thời kì chín
Giao tử
Đáp án : C
Câu 139: Trong giảm phân nhiễm sắc thể được nhân đôi ở thời điểm nào? (Mức 1)
Kì trung gian trước giảm phân I
Kì đầu của giảm phân I
Kì trung gian của giảm phân II
Kì đầu của giảm phân II
Đáp án : A
Câu 140: Phát biểu nào dưới đây về hoạt động của các nhiễm sắc thể trong giảm
phân I là đúng? (Mức 1)
Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở kì trung gian
Các nhiễm sắc thể kép tương đồng tiếp hợp nhau dọc theo chiều dài của chúng ở kì đầu
2n nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào Mỗi tế bào con có bộ 2n nhiễm sắc thể đơn
Đáp án : B
Câu 141: Phát biểu nào dưới đây về hoạt động của các nhiễm sắc thể trong giảm
phân II là đúng? (Mức 1)
Trang 22Câu 142: Trong giảm phân, 2 crơmatit trong từng nhiễm sắc thể kép tách nhau ở
tâm động vào kì nào? (Mức 1)
A) Kì sau I B) Kì sau II C) Kì giữa I D) Kì giữa II Đáp án : B
Câu 143: Trong giảm phân các nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng cĩ sự tiếp
hợp và bắt chéo nhau vào kì nào? (Mức 1)
A) Kì đầu I C) Kì giữa I
B) Kì đầu II D) Kì giữa II
Đáp án : A
Câu 144:Giảm phân khác nguyên phân ở điểm nào cơ bản nhất? (Mức 1)
Nguyên phân là hình thức sinh sản của tế bào sinh dưỡng; giảm phân là hình thức sinh sản của tế bào sinh dục xảy ra ở thời kì chín của tế bào này
Ở giảm phân, tế bào phân chia 2 lần liên tiếp nhưng nhiễm sắc thể tự nhân đơi cĩ một lần; ở nguyên phân, mỗi lần tế bào phân chia là một lần nhiễm sắc thể tự nhân đơi
Giảm phân cĩ sự tiếp hợp và cĩ thể trao đổi chéo giữa 2 crơmatit trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng; nguyên phân khơng cĩ
Ở kì sau của giảm phân I các cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng phân li độc lập với nhau về 2 cực của tế bào; ở kì sau của nguyên phân cĩ sự phân li của các nhiễm sắc thể đơn về hai cực của tế bào
Đáp án : B
Câu 145: Kết quả của giảm phân tạo ra : (Mức 1)
Tế bào sinh dưỡng cĩ bộ nhiễm sắc thể 2n
Giao tử cĩ bộ nhiễm sắc thể n
Tinh trùng cĩ bộ nhiễm sắc thể n
Trứng cĩ bộ nhiễm sắc thể n
Đáp án : B
Câu 146: Diễn biến của nhiễm sắc thể ở kỳ giữa của giảm phân I là : (Mức 2)
2n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào 2n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào 2n nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào 2n nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào Đáp án : D
Câu 147: Diễn biến của nhiễm sắc thể ở kì giữa của giảm phân II: (Mức 2)
n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
n nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
n nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào Đáp án : C
Câu 148:Diễn biến của các nhiễm sắc thể ở kì sau của giảm phân I : (Mức 2)
Các cặp nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
Trang 2323
Các cặp nhiễm sắc thể kép phân li độc lập với nhau về hai cực của tế bào
Các cặp nhiễm sắc thể kép phân li đồng đều về hai cực của tế bào
Từng cặp nhiễm sắc thể kép chẻ dọc ở tâm động thành 2 nhiễm sắc thể đơn phân li
về 2 cực của tế bào
Đáp án : B
Câu 149: Dieãn bieán của các nhiễm sắc thể ở kì sau của giảm phân II : (Mức 2)
Các cặp nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
Các cặp nhiễm sắc thể kép phân li độc lập với nhau về hai cực của tế bào
Từng cặp nhiễm sắc thể kép chẻ dọc ở tâm động thành 2 nhiễm sắc thể đơn phân li
Các nhiễm sắc thể kép nằm gọn trong 2 nhân mới được tạo thành với số lượng là
bộ nhiễm sắc thể đơn bội kép
Các nhiễm sắc thể đơn nằm gọn trong nhân mới được tạo thành với số lượng là bộ nhiễm sắc thể đơn bội
Các nhiễm sắc thể đơn tháo xoắn trở về dạng sợi mảnh
Các nhiễm sắc thể kép tháo xoắn trở về dạng sợi mảnh
Đáp án : A
Câu 151: Dieãn bieán nào dưới đây của nhiễm sắc thể là phù hợp với kì cuối của
giảm phân II? (Mức 2)
Các nhiễm sắc thể kép nằm gọn trong 2 nhân mới được tạo thành với số lượng là
Câu 152: Ở kì nào của giảm phân I, các cặp nhiễm sắc thể kép trong cặp nhiễm
sắc thể tương đồng phân li độc lập với nhau về 2 cực tế bào? (Mức 1)
A) Kì đầu B) Kì sau C) Kì cuối D) Kì giữa
Đáp án : B
Câu 153: Ở kì nào của giảm phân II, nhiễm sắc thể kép xếp thành một hàng ở mặt
phẳng xích đạo của thoi phân bào? (Mức 1)
A) Kì đầu B) Kì cuối C) Kì giữa D) Kì sau
Đáp án : C
Câu 154: Ở ruối giấm 2n = 8, một tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của giảm
phân II, tế bào đó có bao nhiêu nhiễm sắc thể đơn? (Mức 2)
Đáp án : C
Câu 155: Nhiễm sắc thể ở người có 2n = 46 Một tế bào người đang ở kì sau của
giảm phân II có? (Mức 3)
A) 23 nhiễm sắc thể đơn C) 92 nhiễm sắc thể đơn
B) 46 nhiễm sắc thể đơn D) 92 crômatit
Đáp án : B
Câu 156: Ở ruồi giấm 2n = 8 có số lượng nhiễm sắc thể kép ở kì đầu của giảm
phân II là bao nhiêu? (Mức 3)
Trang 2424
Đáp án : A
Câu 157: Ở ruồi giấm 2n = 8 Hỏi ở kì sau của giảm phân I cĩ số lượng nhiễm sắc
thể kép trong tế bào là bao nhiêu? (Mức 3)
Tiết : 11 § Bài : 11 PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH (22 câu)
Câu 160: Ở cơ thể động vật, loại tế bào nào dưới đây được gọi là giao tử? (Mức 1)
A) Nỗn bào, tinh trùng C) Trứng, tinh bào
B) Trứng, tinh trùng D) Nỗn bào, tinh bào
Đáp án : B
Câu 161: Ở động vật sinh sản hữu tính qua giảm phân của quá trình phát sinh giao
tử đực, mỗi tinh bào bậc một cho ra mấy tinh trùng ? (Mức 1)
A) 4 tinh trùng C) 2 tinh trùng
B) 3 tinh trùng D) 1 tinh trùng
Đáp án : A
Câu 162: Ở động vật sinh sản hữu tính trong quá trình phát sinh giao tử qua giảm
phân, mỗi nỗn bào bậc 1 cho ra bao nhiêu trứng cĩ kích thước lớn để tham gia
vào việc thụ tinh? (Mức 1)
A) 4 trứng C) 2 trứng
B) 3 trứng D) 1 trứng
Đáp án : D
Câu 163: Ở động vật sinh sản hữu tính qua giảm phân của quá trình phát sinh giao
tử cái một nỗn bào bậc 1 tạo ra một trứng và bao nhiêu thể cực thứ hai? (Mức 1)
A) 1 tinh bào và 1 trứng C) 1 tinh trùng và 1 trứng
B) 1 tinh trùng và 1 nỗn bào D) 1 tinh trùng và 1 thể cực
Trang 2525
A) Hợp tử C) Tế bào sinh dưỡng
B) Giao tử D) Tế bào mầm
Đáp án : B
Câu 167: Ở động vật sinh sản hữu tính, qua giảm phân 2 của quá trình phát sinh
giao tử đực, mỗi tinh bào bậc 2 cho ra mấy tế bào con ( tinh trùng): (Mức 1)
A) 1 tế bào con C) 3 tế bào con
B) 2 tế bào con D) 4 tế bào con
Đáp án : B
Câu 168: Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là : (Mức 1)
Sự kết hợp theo nguyên tắc: Một giao tử đực với một giao tử cái
Sự kết hợp nhân của hai giao tử đơn bội
Sự tổ hợp bộ nhiễm sắc thể của giao tử đực và giao tử cái
Sự tạo thành hợp tử
Đáp án : C
Câu 169: Sự duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể đặc trưng của những lồi sinh sản
hữu tính qua các thế hệ cơ thể là nhờ những quá trình nào? (Mức 2)
A) Nguyên phân, giảm phân C) Giảm phân, thụ tinh
B) Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh D) Nguyên phân, thụ tinh Đáp án : B
Câu 170: Các hợp tử chứa các tổ hợp nhiễm sắc thể khác nhau về nguồn gốc là
do? (Mức 1)
Sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
Sự phân li nhiễm sắc thể trong giảm phân và kết hợp lại trong thụ tinh
Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử khác nhau về nguồn gốc nhiễm sắc thể
Sự kết hợp các nhiểm sắc thể khác nhau về nguồn gốc
Đáp án : C
Câu 171: Hiện tượng nào sau đây xảy ra trong quá trình thụ tinh? (Mức 2)
Bộ nhiễm sắc thể ở tất cả tế bào con được giữ vững và giống như bộ nhiễm sắc thể của hợp tử
Cĩ sự tổ hợp bộ nhiễm sắc thể của giao tử đực và cái
Các giao tử kết hợp ngẫu nhiên tạo nên các tổ hợp nhiễm sắc thể giống nhau về nguồn gốc
Cĩ sự kết hợp nhân của giao tử đực và cái
Đáp án : B
Câu 172: Phát biểu nào sau đây là đúng với tinh bào bậc 1? (Mức 1)
Tinh bào bậc 1 qua giảm phân 1 cho 2 tinh bào bậc 2
Tinh bào bậc 1 chứa bộ nhiễm sắc thể n
Tinh bào bậc 1 tham gia trực tiếp vào quá trình thụ tinh
2 tinh bào bậc 1 qua giảm phân cho 4 tinh trùng
Đáp án : A
Câu 173: Phát biểu nào sau đây là đúng với nỗn bào bậc 1? (Mức 2)
Nỗn bào bậc 1 qua giảm phân 2 cho thể cực và nỗn bào bậc 2
Mỗi nỗn bào bậc 1 qua giảm phân cho 1 tế bào trứng và 3 thể cực thứ hai
Bộ nhiễm sắc thể của nỗn bào bậc 1 là n
Nỗn bào bậc 1 nguyên phân tạo 4 nỗn bào bậc 2
Trang 2626
Tạo 1 giao tử lớn và ba thể cực thứ 2
Tạo 4 giao tử cĩ kích thước bằng nhau
Tạo 4 giao tử cĩ kích thước khác nhau
Đáp án : A
Câu 175: Điểm khác biệt trong quá trình hình thành giao tử đực so với quá trình
hình thành giao tử cái là gì? (Mức 2)
Một lần nhân đơi nhiễm sắc thể và 2 lần phân chia
Giao tử mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội n
Câu 177: Trong quá trình phát sinh giao tử, từ 4 tế bào sinh trứng (tế bào mầm)
sẽ tạo ra: (Mức 3)
Câu 179: Trong quá trình phát sinh giao tử cái, quan sát thấy cĩ 30 thể cực thứ hai
Vậy số tế bào sinh trứng (tế bào mầm) là bao nhiêu? (Mức 3)
A) 10 tế bào sinh trứng C) 20 tế bào sinh trứng
B) 15 tế bào sinh trứng D) 30 tế bào sinh trứng
Trang 2727
Hai loại giao tử mang NST X và NST Y cĩ số lượng tương đương, xác suất thụ tinh của 2 loại giao tử đực ( mang NST X và NST Y ) với giao tử cái tương đương
Số cá thể đực và số cá thể cái trong lồi vốn đã bằng nhau
Số giao tử X của cá thể đực bằng số giao tử X của cá thể cái
Đáp án: B
Câu 182 : (mức 1)
Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự phân hĩa giới tính trong đời cá thể?
Các nhân tố của mơi trường trong ( hooc mon sinh dục) và ngồi (nhiệt độ, ánh sáng) tác động vào những giai đoạn sớm trực tiếp hay gián tiếp lên sự phát triển của cá thể
Sự kết hợp các NST trong hình thành giao tử và hợp tử lúc cơ thể đang hình thành
Sự chăm sĩc, nuơi dưỡng của bố mẹ vào những giai đoạn sớm lên sự phát triển của cá thể
D.Chất nhân của giao tử khi hình thành cá thể
Đáp án: a
Câu 183: ( mức 1)
Ở nhĩm sinh vật nào dưới đây con đực mang cặp NST giới tính XX, cịn con cái mang cặp NST giới tính XY?
Ruồi giấm, bị, người
Chim, bướm, ếch, nhái, thằn lằn bĩng
Ruồi giấm, trâu, thỏ, người, cây gai
Chim, bướm, ếch, nhái, thằn lằn bĩng
Bọ hung
Châu chấu, rệp
Đáp án: A
Câu 185: (mức 1)
Ở ngươØi, giới tính được xác định từ lúc nào?
Trước khi thụ tinh
Trước khi thụ tinh, hoặc sau khi thụ tinh
Trong khi thụ tinh
Sau khi thụ tinh
Đáp án: C
Câu 186: (mức 2)
NST giới tính khác NST thường ở điểm nào?
NST thường chỉ cĩ ở tế bào sinh dưỡng, NST giới tính chỉ cĩ ở tế bào sinh dục ( giao tử)
NST thường gồm nhiều cặp, mang gen quy định các tính trạng thường NST giới tính chỉ gồm một cặp, mang gen quy định các tính trạng liên quan và khơng liên quan đến giới tính
Trang 28Cơ chế xác định giới tính ở cá thể sinh vật là:
Sự phân li và tổ hợp của cặp NST giới tính trong giảm phân và thụ tinh
Sự phân li và tổ hợp của cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh
Sự tự nhân đơi của cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh Các hooc môn sinh dục tác động vào cặp NST giới tính trong giảm phân
và thụ tinh
Đáp án: A
Câu 188: (mức 1)
Ở người, cĩ mấy loại trứng và tinh trùng được tạo ra qua giảm phân?
1 loại trứng 22A + X và 1 loại tinh trùng 22A + X
1 loại trứng 22A + X và 2 loại tinh trùng 22A + X và 22A +Y
2 loại trứng 22A + X và 22A +Y và 2 loại tinh trùng 22A + X và 22A +Y
2 loại trứng 22A + X và 22A +Y và 1 loại tinh trùng và 22A + X
Đáp án: B
Câu 189: (mức 1)
Ở người sự thụ tinh giữa tinh trùng mang NST giới tính nào với trứng để tạo hợp
tử phát triển thành con gái?
Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + X với trứng 22A + X để tạo hợp tử 44A +
Trang 2929
Sai Vì việc sinh con trai hay con gái là do sự kết hợp ngẫu nhiên của các giao tử giao tử
Sai Vì mẹ chỉ tạo ra 1 loại trứng, bố tạo ra 2 loại tinh trùng Nếu tinh trùng
Y của bố kết hợp với trứng mới tạo hợp tử phát triển thành con trai, cịn nếu tinh trùng X của bố kết hợp với trứng tạo hợp tử phát triển thành con gái
Sai Vì mẹ tạo ra 2 loại trứng X và Y, bố tạo ra 1 loại tinh trùng Nếu tinh trùng của bố kết hợp với trứng X sẽ tạo con trai, cịn nếu tinh trùng của bố kết hợp với trứng Y mới tạo con gái
Sai Vì sinh con trai hay con gái là do cả bố và mẹ quyết định
Đáp án: B
Câu 192 : (mức 1)
Đặc điểm và chức năng chủ yếu của NST giới tính là:
Là một cặp tương đồng hay khơng tương đồng, chức năng xác định giới tính
Cĩ nhiều cặp, đều nhau, khơng tương đồng chức năng nuơi dưỡng cơ thể Luơn luơn là một cặp tương đồng, chức năng điều khiển tổng hợp prơtêin cho tế bào
Luơn luơn là một cặp khơng tương đồng, chức năng thực hiện giảm phân và thụ tinh
Đáp án: A
Câu 193: (mức 2)
Bệnh mù màu đỏ và lục do 1 gen lặn a kiểm sốt Gen trội A quy định khả năng nhìn màu bình thường Cặp gen này nằm trên NST giới tính NST Y khơng mang gen này.Người nam bị bệnh cĩ kiểu gen:
Trang 3030 Câu 196: (mức 3)
Ở gà, có 2n = 78 Một con gà mái đẻ được 18 trứng, trong đó có 15 trứng được thụ tinh, Vậy các trứng không được thụ tinh có bộ NST là bao nhiêu?
Vậy gen quy định bệnh mù màu là gen trội hay lặn, nằm trên NST thường hay NST giới tính?
Gen trội, NST thường
Gen trội, NST giới tính
Trang 3131
Bệnh mù màu đỏ và lục do 1 gen lặn a kiểm sốt Gen trội A quy định khả năng nhìn màu bình thường Cặp gen này nằm trên NST giới tính NST Y khơng mang gen này Người nữ bị bệnh cĩ kiểu gen :
) thì thu được ở đời con cĩ tỉ lệ kiểu hình là :
Tồn thân xám, cánh dài
Tồn thân đen, cánh cụt
3 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt
1 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt
Ý nghĩa của di truyền liên kết là:
Di truyền liên kết được vận dụng để chọn những nhĩm tính trạng tốt luơn di truyền cùng nhau
Di truyền liên kết được vận dụng trong xây dựng luật hơn nhân
Di truyền liên kết được sử dụng để xác định kiểu gen của các cơ thể đem lai
Di truyền liên kết được vận dụng để tạo ra nhiều biến dị tổ hợp
Đáp án : A
Câu 205: (mức 3)
Cho một thứ đậu thuần chủng là hạt trơn, khơng cĩ tua cuốn và hạt nhăn cĩ tua cuốn giao phấn với nhau, được F1 tồn hạt trơn, cĩ tua cuốn Cho F1 tiếp tục giao phấn với nhau được F2 cĩ tỉ lê: 1 hạt trơn, khơng cĩ tua cuốn, 2 hạt trơn cĩ tua cuốn: 1 hạt nhăn, cĩ tua cuốn Kết quả của phép lai được giải thích như thế nào?