Tập bài thi trắc nghiệm sinh học lớp 9 chọn lọc qua nhiều năm thi trắc nghiệm được tổng hợp và chắt lọc lại. Tập bài thi trắc nghiệm sinh học lớp 9 chọn lọc qua nhiều năm thi trắc nghiệm được tổng hợp và chắt lọc lại.Tập bài thi trắc nghiệm sinh học lớp 9 chọn lọc qua nhiều năm thi trắc nghiệm được tổng hợp và chắt lọc lại.
Trang 1TRƯỜNG THCS ĐỀ KIỂM TRA SINH
Họ tên học sinh……….…
Câu1 : Phép lai 1 cặp tính trạng dưới đây cho 4 tổ hợp ở con lai là
A TT x tt B Tt x tt
Câu2 : Phép lai nào sau đây tạo ra con lai F1 có nhiều kiểu gen nhất?
A. AABB x aabb B AaBb x AaBb C Aabb x aaBB D AaBb x AABb Câu3 : Yêu cầu bắt buộc đối với mỗi thí nghiệm của Menđen là:
A Con lai phải luôn có hiện tượng đồng tính
B Con lai phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu
C Bố mẹ phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu
D Cơ thể được chọn lai đều mang các tính trội
Câu4 : Kiểu gen nào dưới đây tao ra được một loại giao tử?
Câu5 : Sự di truyền độc lập của các tính trạng được biểu hiện ở F2 như thế nào?
A Tỉ lệ của mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ
của các tính trạng hợp thành nó B Có 4 loại kiểu hình khác nhau.
C Tỉ lệ mỗi cặp tính trạng 3:1 D Xuất hiện các biến dị tổ hợp.
Câu6 : Khi lai cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản
thì ở F1 biểu hiện:
A ba kiểu hình B một kiểu hình
Câu7 : Nếu cho lai phân tích cơ thể mang tính trạng trội thuần chủng thì kết quả về kiểu
hình ở con lai phân tích là:
A Có 3 kiểu
hình B Chỉ có 1 kiểu hình
Câu8 : Khi giao phấn giữa cây đậu Hà lan thuần chủng có hạt vàng, vỏ trơn với cây có hạt
xanh, vỏ nhăn thuần chủng thì kiểu hình thu được ở các cây lai F1 là:
A Hạt vàng, vỏ nhăn B Hạt xanh, vỏ trơn
mạnh B Tốc độ sinh trưởng nhanh
C Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn cao D Có hoa đơn tính
Câu11 : Qui luật phân li độc lập các cặp tính trạng được thể hiện ở:
A Con lai luôn đồng tính B Con lai luôn phân tính
C Sự di truyền của các cặp tính trạng
không phụ thuộc vào nhau
D Con lai thu được đều thuần chủng
Câu12 : Hai trạng thái khác nhau của cùng loại tính trạng có biểu hiện trái ngược nhau, được
A AABB và AAbb B AABB, AAbb và aaBB
Câu14 : Các qui luật di truyền của Menđen được phát hiện trên cơ sở các thí nghiệm mà ông
đã tiến hành ở:
A Trên nhiều loài côn trùng B Đậu Hà
lan
Trang 2C Ruồi giấm D Đậu Hà Lan và nhiều loài khác
Câu15 : Tại sao biến dị tổ hợp có ý nghĩa quan trọng đối với chọn giống và tiến hoá?
A Tạo nhiều tính trạng khác nhau cho sinh vật.
B Sinh vật tăng tính đa dạng và phong phú do đó có nhiều khả năng thích nghi và chọn lọc hơn.
C Tạo giống mới có năng xuất cao, phẩm chất tốt.
D Cả b và c.
Câu16 : Khi giao phấn giữa cây có quả tròn, chín sớm với cây có quả dài, chín muộn Kiểu hình
nào ở con lai dưới đây được xem là biến dị tổ hợp
A Quả dài, chín muộn B Quả tròn, chín
sớm
C Quả tròn, chín muộn D Cả 3 kiểu hình vừa nêu.
Câu17 : Ý nghĩa sinh học của qui luật phân li độc lập của Menđen là:
A Cơ sở của quá trình tiến hoá và chọn lọc
B Nguồn nguyên liệu của các thí nghiệm lai giống
C Tập hợp các gen tốt vào cùng một kiểu gen.
D Giúp giải thích tính đa dạng của sinh giới
Câu
18 : Khi lai cặp bố mẹ khác nhau về hai cặp tính trạng thuần chủng tương phản di truyền độc lập với nhau thì ở F2 có :
A 3 kiểu hình B 4 kiểu hình C 1 kiểu hình D. 2 kiểu hình
Câu19 : Trong một gia đình bố mẹ đều thuận tay phải nhưng con của họ có người
thuận tay trái Vậy kiểu gen của bố mẹ là :
A Aa x Aa B AA x AA C. Mẹ AA x bố Aa D. Mẹ Aa x Bố AA
Câu20 : Ở cà chua, gen A quy định thân cao, gen a quy định thân lùn, gen B quy
định quả đỏ, gen b quy định quả vàng Các gen này phân li độc lập với nhau Lai cây cà chua cây thân cao, quả đỏ với cây thân lùn, quả vàng, F1 thu đượctoàn cây thân cao, quả đỏ Hãy chọn kiểu gen của P phù hợp với phép lai trên trong các trường hợp sau:
A P: AABB x aabb B P: Aabb x aaBb
C P: AABb x aabb D P: Aabb x aaBB
Câu21 : Điều kiện cơ bản để cơ thể lai F1 biểu hiện một tính trạng trong cặp tính
trạng tương phản của bố hoặc mẹ là
A Bố mẹ thuần chủng, tính trạng trội hoàn
toàn
B Phải có nhiều cá thể lai F1
C Bố mẹ đem lai phải thuần chủng D Tổng tỉ lệ kiểu hình ở F2 phải bằng 4.
Câu22 : Tại sao khi lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính
trạng tương phản thì ở F2 phân li theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn ?
A Các giao tử được kết hợp một cách ngẫu nhiên trong quá trình thụ tinh.
B Các nhân tố di truyền được phân li trong quá trình phát sinh giao tử.
C Các giao tử mang gen trội át các giao tử mang gen lặn.
D Cả a, b và c
Câu23 : Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng, gen a quy định hạt xanh Cho lai
cây hạt vàng với cây hạt xanh, F1 thu được 51% cây hạt vàng: 49% cây hạt xanh Kiểu gen của phép lai trên là:
Câu24 : Ở phép lai hai cặp tính trạng về màu hạt và vỏ hạt của Menđen, kết quả ở F2 có tỉ lệ
thấp nhất thuộc về kiểu hình:
A Hạt xanh, vỏ trơn B Hạt vàng, vỏ trơn
Câu25 : Trong một gia đình bố mẹ điều có mắt đen, nhưng con của họ có người mắt
đen, có người mắt xanh Vậy kiểu gen của bố mẹ là :
A AA x AA B Aa x Aa C. Mẹ Aa x Bố AA D. Mẹ AA x Bố Aa Câu26 : Kết quả dưới đây xuất hiện ở sinh vật nhờ hiện tượng phân li độc lập của các cặp tính
trạng là:
Trang 3A Làm giảm sự xuất hiện số kiểu
C Làm tăng xuất hiện biến dị tổ hợp D Làm tăng sự xuất hiện số kiểu hình Câu27 : Phép lai dưới đây được xem là phép lai phân tích hai cặp tính trạng là:
A P: AaBb x AAbb B P: AaBb x AABB
aabb
Câu28 : Vì sao khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng và khác nhau về cặp tính trạng tương phản thì đời con lai F1 đồng tính. A Vì ở F1 tính trội át tính lặn B Vì trong kiểu gen ở F1, gen trội át hoàn toàn gen lặn C Vì ở F1 gen trội át gen lặn D Vì F1 chỉ có một kiểu gen dị hợp duy nhất Câu29 : Những đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể được gọi là: A Kiểu hình B Kiểu gen
C Tính trạng D Kiểu hình và kiểu gen Câu30 : Khi cho cây cà chua thân cao thuần chủng lai phân tích kết quả thu được A 1 thân cao : 1 thân lùn B 3 thân cao : 1 thân lùn C Toàn thân lùn D Toàn thân cao Câu31 : Tại sao biến dị tổ hợp chỉ xảy ra trong sinh sản hữu tính? A Vì thông qua giảm phân (phân li độc lập, tổ hợp tự do của các cặp gen tương ứng) đã tạo ra sự đa dạng của các giao tử B Vì trong thụ tinh, các giao tử kết hợp với nhau một cách ngẫu nhiên đã tạo nhiều tổ hợp gen C Vì trong quá trình giảm phân đã có những biến đổi của các gen D Cả a và b Câu32 : Người ta sử dụng phép lai phân tích nhằm mục đích A Để nâng cao hiệu quả
B Để phân biệt thể đồng hợp trội với thể dị hợp C Để tìm ra các thể đồng hợp trội D Để tìm ra các thể đồng hợp trội và để phân biệt thể đồng hợp với thể dị hợp Câu33 : Trên cơ sở phép lai một cặp tính trạng, Menđen đã phát hiện ra: A Qui luật đồng tính B Qui luật đồng tính và Qui luật phân li C Qui luật phân li D Qui luật phân li độc lập. Câu34 : Tại sao Menđen lại chọn các cặp tính trạng tương phản để thực hiện các phép lai? A Để dễ chăm sóc và tác động vào các đối tượng nghiên cứu B Để dễ theo dõi những biểu hiện của tính trạng C Để dễ thực hiện phép lai D Cả a, b và c Câu35 : Hình thức sinh sản tạo ra nhiều biến dị tổ hợp ở sinh vật là: A Sinh sản vô tính
B Sinh sản nảy chồi
C Sinh sản sinh dưỡng
D Sinh sản hữu tính
Câu36 : Phép lai nào sau đây cho biết kết quả ở con lai không đồng tính là: A P: bb x bb B P: Bb x bb C P:BB x BB D P: BB x bb
Câu37 : Phép lai cho tỉ lệ kiểu hình ở con lai là 1:1 trong trường hợp tính trội hoàn toàn là: A SS x SS B Ss x SS
Câu38 : Đặc điểm của của giống thuần chủng là:
A Có khả năng sinh sản mạnh B Nhanh tạo ra kết quả trong thí nghiệm
C Các đặc tính di truyền đồng nhất và cho
các thế hệ sau giống với nó D Dề gieo trồng
CHƯƠNG II NHIỄM SẮC THỂ Câu 1 : Tế bào con được hình thành qua quá trình nguyên phân có bộ nhiễm sắc thể như
thế nào?
A Có bộ nhiểm sắc thể lưỡng bội, mỗi nhiễm sắc thể ở trạng thái kép.
B Có bộ nhiểm sắc thể đơn bội, mỗi nhiễm sắc thể ở trạng thái đơn.
Trang 4C Có bộ nhiểm sắc thể lưỡng bội, mỗi nhiễm sắc thể ở trạng thái đơn.
D Có bộ nhiểm sắc thể đơn bội, mỗi nhiễm sắc thể ở trạng thái kép.
Câu 2 : Bộ NST đơn bội chỉ chứa:
Câu 3 : Các tính trạng di truyền bị biến đổi nếu NST bị biến đổi:
A. cấu trúc và số lượng B cấu trúc C hình dạng D số lượng
Câu 4 : Nguyên phân xảy ra ở các loại tế bào nào?
A Tế bào sinh dục B Tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục.
C Tế bào sinh dục sơ khai (tế bào mầm), tế bào
sinh dưỡng.
D Tế bào sinh dưỡng
Câu 5 : Diễn biến của nhiễm sắc thể ở kì giữa của giảm phân II là:
A n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
B n nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
C n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
D n nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào Câu 6 : Ở lúa nước 2n = 24 một tế bào đang ở kì sau của nguyên phân có số lượng nhiễm
Câu 9 : Diễn biến của nhiễm sắc thể ở kì giữa của giảm phân I là:
A 2n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
B 2n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
C 2n nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
D 2n nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào Câu 10
: Trong tế bào của các loài sinh vật ở kỳ giữa của nguyên phân, NST có dạng :
A Hình hạt, hình que, hình chữ V B Hình que, hình hạt
C Hình chữ V, hình que D Hình hạt, hình chữ V
Câu 11
: Trong cặp NST tương đồng của tế bào sinh dưỡng gồm:
A hai NST có nguồn gốc từ mẹ B một NST có nguồn gốc từ bố và 1 NST có
Trang 5nguồn gốc từ mẹ
C một NST có nguồn gốc từ mẹ và 1 NST
Câu 12
: Tế bào của mỗi loài sinh vật có bộ NST đặc trưng về:
A số lượng và hình dạng B số lượng, hình dạng, cấu trúc
Câu 13
: Giảm phân khác nguyên phân ở điểm nào cơ bản nhất?
A Giảm phân có sự tiếp hợp và có thể trao đổi chéo giữa 2 crômatit trong cặp nhiễm
sắc thể kép tương đồng; nguyên phân không có.
B Ở giảm phân, tế bào phân chia 2 lần liên tiếp nhưng nhiễm sắc thể tự nhân đôi có
một lần; ở nguyên phân, mỗi lần tế bào phân chia là một lần nhiễm sắc thể tự nhân đôi.
C Ở kì sau của giảm phân I các cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng phân li độc lập với
nhau về 2 cực của tế bào; ở kì sau của nguyên phân có sự phân li của các nhiễm sắc thể đơn về hai cực của tế bào.
D Nguyên phân là hình thức sinh sản của tế bào sinh dưỡng; giảm phân là hình thức
sinh sản của tế bào sinh dục xảy ra ở thời kì chín của tế bào này.
A hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc từ mẹ
B hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước
C hai crômatit có nguồn gốc khác nhau
D hai crômatit giống nhau, dính nhau ở tâm động
Câu 16
: Ở gà 1 tế bào nguyên phân 5 đợt liên tiếp tạo ra số tế bào con là:
Câu 17
: Trong tế bào sinh dưỡng mỗi loài số NST giới tính bằng:
Câu 18
: Một khả năng của NST đóng vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là :
Câu 19
:
Trong giảm phân nhiễm sắc thể được nhân đôi ở thời điểm nào?
A Kì đầu của giảm phân I B Kì đầu của giảm phân II.
C Kì trung gian của giảm phân II D Kì trung gian trước giảm phân I.
Câu 20
: Trong giảm phân các nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng có sự tiếp hợp và bắt chéo nhau vào kì nào?
C Kì giữa I D Kì đầu I
Trang 6Câu 21
: Kết quả của giảm phân tạo ra :
A Trứng có bộ nhiễm sắc thể n B Tế bào sinh dưỡng có bộ nhiễm sắc
thể 2n.
C Tinh trùng có bộ nhiễm sắc thể n D Giao tử có bộ nhiễm sắc thể n.
Câu 22
: Một hợp tử của ruồi giấm nguyên phân liên tiếp 4 lần Xác định số tế bào con đã được tạo ra?
A 4 tế bào con B 2 tế bào con C 8 tế bào con D 16 tế bào con Câu 23
: Diễn biến của các nhiễm sắc thể ở kì sau của giảm phân I :
A Các cặp nhiễm sắc thể kép phân li đồng đều về hai cực của tế bào.
B Các cặp nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi
phân bào.
C Các cặp nhiễm sắc thể kép phân li độc lập với nhau về hai cực của tế bào.
D Từng cặp nhiễm sắc thể kép chẻ dọc ở tâm động thành 2 nhiễm sắc thể đơn phân li
về 2 cực của tế bào.
Câu 24
: Giảm phân là hình thức phân bào của loại tế bào nào dưới đây?
Câu 25
: Số NST thường trong tế bào sinh dưỡng ở người là:
Câu 26
: Phát biểu nào dưới đây về hoạt động của các nhiễm sắc thể trong giảm phân II là đúng?
A Thoi phân bào tiêu biến ở kì sau.
B Các cặp nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi
: Trong giảm phân, 2 crômatit trong từng nhiễm sắc thể kép tách nhau ở tâm động vào kì nào?
A Kì giữa I B Kì sau I C Kì giữa II D Kì sau II
Câu 28
: Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là :
A luôn tồn tại từng chiếc riêng rẽ B luôn tồn tại từng cặp tương đồng
C luôn luôn duỗi ra D luôn luôn co ngắn lại
Trang 7: Sự tự nhân đôi của nhiễm sắc thể diễn ra ở kì nào của chu kì tế bào?
A. Kì sau và kì cuối. B Kì giữa C Kì trung gian D Kì đầu
Câu 33
: NST giới tính là:
A cặp NST đặc biệt mang gen qui định tính cái
B cặp NST đặc biệt mang gen qui định tính đực, cái mang gen quy định các tính trạng
liên quan và không liên quan với giới tính, và các tính trạng thường.
C cặp NST đặc biệt mang gen qui định tính đực, cái
D cặp NST đặc biệt mang gen qui định tính đực
Câu 34
: Ý nghĩa của nguyên phân là gì?
A Nguyên phân là phương thức sinh sản của tế bào.
B Nguyên phân duy trì sự ổn định bộ nhiễm sắc thể đặc trưng qua các thế hệ tế bào.
C Nguyên phân là phương thức sinh sản của tế bào và sự lớn lên của cơ thể, đồng
thời duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể đặc trưng qua các thế hệ tế bào.
D Nguyên phân là phương thức sinh sản của tế bào và sự lớn lên của cơ thể.
Câu 35
: Mỗi crômatit bao gồm chủ yếu:
A 1 phân tử ADN và prôtêin loại histôn B prôtêin và gen
Câu 36
: Diễn biến của các nhiễm sắc thể ở kì sau của giảm phân II :
A Từng cặp nhiễm sắc thể kép chẻ dọc ở tâm động thành 2 nhiễm sắc thể đơn phân li
về 2 cực của tế bào.
B Các cặp nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi
phân bào.
C Các cặp nhiễm sắc thể kép phân li độc lập với nhau về hai cực của tế bào.
D Các nhiễm sắc thể đơn nằm gọn trong nhân mới được tạo thành.
Câu 37
: Số lượng NST trong tế bào lưỡng bội các loài (2n) là :
A. không xác định được B số lẻ C số chẵn D. số chẵn hoặc số lẻ Câu 38
Câu 40
: Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì?
Trang 8A Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho hai tế bào con.
B Sự phân li đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho hai tế bào con.
C Sự sao chép nguyên vẹn bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ cho hai tế bào con.
D Sự phân li đông đều của các crômatit về hai tế bào con.
Câu 41
: Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào kì :
Câu 42
: NST mang gen và tự nhân đôi vì nó chứa:
Câu 43
: Quá trình nguyên phân gồm 4 kì liên tiếp?
A Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối B Kì đầu, kì giữa, kì trung gian, kì cuối.
C Kì trung gian, kì đầu, kì sau, kì cuối D Kì đầu, kì trung gian, kì giữa, kì cuối Câu 44
: Đặc trưng nào dưới đây của nhiễm sắc thể là phù hợp với kì cuối của giảm phân I ?
A Các nhiễm sắc thể kép nằm gọn trong 2 nhân mới được tạo thành với số lượng là bộ
nhiễm sắc thể đơn bội kép.
B Các nhiễm sắc thể đơn nằm gọn trong nhân mới được tạo thành với số lượng là bộ
nhiễm sắc thể đơn bội.
C Các nhiễm sắc thể đơn tháo xoắn trở về dạng sợi mảnh.
D Các nhiễm sắc thể kép tháo xoắn trở về dạng sợi mảnh.
Câu 45
: Một tế bào của ruồi giấm sau một lần nguyên phân tạo ra?
A 4 tế bào con B 8 tế bào con C 2 tế bào con D 6 tế bào con Câu 46
: Phát biểu nào dưới đây về hoạt động của các nhiễm sắc thể trong giảm phân I là đúng?
A Mỗi tế bào con có bộ 2n nhiễm sắc thể đơn.
B Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở kì trung gian.
C 2n nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân
bào.
D Các nhiễm sắc thể kép tương đồng tiếp hợp nhau dọc theo chiều dài của chúng ở kì
đầu.
Trang 9CHƯƠNG III ADN VÀ GEN Câu 1 : Quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN diễn ra như thế nào :
A Cả 2 mạch đơn của phân tử ADN đều làm khuôn mẫu và sự tổng hợp mạch đơn mới xảy ra đồng
thời trên cả 2 mạch theo cùng một chiều
B Cả 2 mạch đơn của phân tử ADN đều làm khuôn mẫu và sự tổng hợp mạch đơn mới xảy ra không
đồng thời trên cả 2 mạch
C Chỉ một mạch đơn của phân tử ADN làm khuôn mẫu tổng hợp mạch đơn mới.
D Cả 2 mạch đơn của phân tử ADN đều làm khuôn mẫu và sự tổng hợp mạch đơn mới xảy ra đồng
thời trên cả 2 mạch theo chiều ngược nhau
Câu 2 : Một gen có số nuclêôtit loại A = 350, loại G = 400 Khi gen này tự nhân đôi thì số nuclêôtit từng
loại trong các gen con sau khi kết thúc quá trình tự nhân đôi là:
A A = T = 350 nuclêôtit; G = X = 400 nuclêôtit
B A = X = 350 nuclêôtit; G = T = 400 nuclêôtit
C A = T = 700 nuclêôtit; G = X = 800 nuclêôtit
D A = X = 700 nuclêôtit; G = T = 800 nuclêôtit
Câu 3 : Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN là:
A A liên kết với G; X liên kết với T B A liên kết với U; G liên kết với X
C A liên kết với X; G liên kết với T D A liên kết với T; G liên kết với X
Câu 4 : Một đoạn ADN có 600 cặp nuclêôtit Sau 2 lần tự nhân đôi thì cần bao nhiêu nuclêôtit tự do trong
môi trường nội bào?
Trang 10A 2400 nuclêơtit B 4800 nuclêơtit
C 3600 nuclêơtit D 1800 nuclêơtit
Câu 5 : Quá trình tổng hợp ARN xảy ra ở:
Câu 6 : Cấu trúc khơng gian của phân tử ADN là :
A 1 chuỗi xoắn kép, xoắn đều quanh 1 trục từ trái sang phải
B 2 chuỗi xoắn kép, xoắn đều quanh 1 trục từ phải sang trái
C 1 chuỗi xoắn đơn, xoắn đều quanh 1 trục từ trái sang phải
D 2 chuỗi xoắn đơn, xoắn đều quanh 1 trục từ phải sang trái
Câu 7 : Phát biểu nào sau đây về gen là khơng đúng?
A Gen là một đoạn của phân tử ADN cĩ chức năng di truyền.
B Trung bình mỗi gen cĩ khoảng 600 – 1500 cặp nuclêơtit cĩ trình tự xác định.
C Mỗi tế bào của mỗi lồi cĩ thể cĩ từ một đến nhiều gen.
D Gen nằm trên nhiễm sắc thể.
Câu 8 : Nếu gọi x là số lần nhân đơi của một gen, thì số gen con được tạo ra sau khi kết thúc quá trình
tự nhân đơi bằng:
Câu 9 : Chức năng của gen là:
A Chứa đựng năng lượng cho các hoạt động của tế bào
B Tham gia vào các cấu trúc của màng tế bào
C Trao đổi chất giữa cơ thể với mơi trường
D Lưu giữ và truyền đạt thơng tin di truyền
Câu 10 : Số cặp nuclêơtit trong mỗi gen là:
Câu 12 : ADN vừa cĩ tính đa dạng, vừa cĩ tính đặc thù vì:
A Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân, mà đơn phân là các axit amin
B Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân với 4 loại đơn phân : A, T, G, X.
Trang 11C Cấu trúc theo nguyên tắc bán bảo toàn, có kích thước lớn và khối lượng lớn
D Cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O, N, P.
Câu 13 : Đường kính vòng xoắn giữa 2 mạch đơn của phân tử ADN là:
Câu 14 : Quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN xảy ra ở đâu trong tế bào?
C Màng tế bào D Nhân tế bào Câu 15 : Tính đa dạng của ADN do yếu tố nào sau đây quy định?
A Trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong cấu trúc của ADN
B Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong cấu trúc của ADN
C Hàm lượng ADN trong nhân tế bào.
D Số lượng các nuclêôtit
Câu 16 : Quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN xảy ra ở kì nào trong nguyên phân?
A Kì sau B Kì đầu
Câu 17 : Một phân tử ADN có 10 chu kì xoắn, thì tổng số nuclêôtit của phân tử là:
Câu 18 : Trong một phân tử ADN thì các gen:
C Chỉ nằm ở hai đầu của phân tử ADN, đoạn giữa
Câu 19 : Các loại ARN được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của:
Câu 20 : Bản chất mối quan hệ giữa gen (ADN) và mARN là gì?
A mARN là khuôn mẫu để tổng hợp ADN
B Hai mạch của gen làm khuôn mẫu để tổng hợp nên mARN
C Trình tự các nuclêôtit của mARN qui định trình tự nuclêôtit của gen
D Trình tự các nuclêôtit trên mạch khuôn của gen qui định trình tự nuclêôtit của mARN
Câu 21 : Số nuclêôtit trong 1 chu kì xoắn của phân tử ADN là:
Trang 12C Số lượng các nuclêôtit D Tỉ lệ (A + T)/ (G +X ) trong phân tử ADN
Câu 23 : Một phân tử ADN có số nuclêôtit loại A = 650.000, số nuclêôtit loại G bằng 2 lần số nuclêôtit loại
A Vậy số nuclêôtit loại X là bao nhiêu?
Câu 25 : “Nguyên tắc bán bảo toàn” trong quá trình tự nhân đôi của ADN có nghĩa là:
A Trong 2 mạch của phân tử ADN con, có một mạch là của ADN mẹ
B Nhân đôi trên một mạch của phân tử ADN
C Phân tử ADN chỉ nhân đôi một nửa
D Phân tử ADN con có số nuclêôtit bằng một nửa số nuclêôtit của phân tử ADN mẹ
Câu 26 : Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN dẫn đến hệ quả :
A 6 phân tử ADN B 12 phân tử ADN
Câu 30 : Một phân tử ADN có tổng số nuclêôtit là 1.200.000, biết loại T = 200.000 Vậy số nuclêôtit loại X là
bao nhiêu?
Câu 31 : Một phân tử ADN có 8.400.000 nuclêôtit Vậy số nuclêôtit trong mỗi mạch đơn là :
Câu 32 : Chức năng của ARN thông tin (mARN) là:
A Điều khiển sự tự nhân đôi của phân tử ADN
B Truyền đạt thông tin quy định cấu trúc prôtêin cần tổng hợp
C Quy định cấu trúc của một loại prôtêin nào đó.
D Điều khiển quá trình tổng hợp prôtêin
Câu 33 : Nếu trên một mạch đơn của phân tử ADN có trật tự là:
– A – T – G – X – A – thì trật tự của đoạn mạch bổ sung tại vị trí đó là:
Trang 13Câu 35 : Đặc điểm khác biệt của phân tử ARN so với phân tử ADN là:
A Được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học:
C,H,O,N,P
B Được tạo từ 4 loại đơn phân
C Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc
đa phân
D Có cấu trúc một chuỗi xoắn đơn Câu 36 : Axit nuclêic gồm:
A Prôtêin và axit amin B Prôtêin và ADN
Câu 37 : Phân tử ADN có 20 chu kỳ xoắn Chiều dài của ADN này là :
Câu 38 : Một phân tử ADN có 18000 nuclêôtit Vậy số chu kì xoắn của phân tử ADN đó là
Câu 39 : Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin qui định cấu trúc một loại prôtêin được gọi là:
Câu 40 : Đặc điểm giống nhau trong tính chất ADN và ARN là:
A Có kích thước và khối lượng phân tử bằng nhau
B Có 4 loại đơn phân là: A,U, G,X
Câu 42 : Một gen có 3000 nuclêôtit, trong đó số nuclêôtit loại A = 600 Khi gen này tự nhân đôi, thì môi
trường nội bào cung cấp bao nhiêu nuclêôtit từng loại?
A A = T = 1800 nuclêôtit; X = G = 1200 nuclêôtit
B A = T = 900 nuclêôtit; X = G = 600 nuclêôtit
C A = T = 600 nuclêôtit; X = G = 900 nuclêôtit