Một số muối bị nhiệt phân Lưu ý - Oxit lưỡng tính có thể tác dụng với cả dd axit và dd kiềm - HNO3, H2SO4 đặc có các tính chất riêng - Bazơ lưỡng tính có thể tác dụng với cả dd axit và d
Trang 1ÔN TẬP HÓA HỌC THI VÀO THPTCHUYÊN ĐỀ I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
A Lý thuyết
I Phân loại hợp chất vô cơ
Ngoài ra có thể chia axit thành axit mạnh và axit yếu
Axit mạnh Axit trung bình Axit yếu Axit rất yếu
Oxit lưỡng tính: ZnO, Al2O3, Cr2O3 Axit không có oxi (Hidraxit): HCl, HBr, H2S, HFAxit có oxi (Oxaxit): HNO3, H2SO4, H3PO4 …
Bazơ tan (Kiềm): NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2Bazơ không tan: Mg(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)3 …Muối axit: NaHSO4, NaHCO3, Ca(HCO3)2 …Muối trung hoà: NaCl, KNO3, CaCO3 …
Trang 2Gọi gốc axit là B có hoá trị n
CTHH là: HnB Gọi kim loại là M có hoá trị n
CTHH là: M(OH)n
Gọi kim loại là M, gốc axit
là BCTHH là: MxBy
Khi phi kim có nhiều hoá trị thì kèm tiếp đầu ngữ
- Axit không có oxi: Axit + tên phi kim + hidric
- Axit có ít oxi: Axit + tên phi kim + ơ (rơ)
- Axit có nhiều oxi: Axit + tên phi kim + ic (ric)
Tên bazơ = Tên kim loại + hidroxit
Lưu ý: Kèm theo hoá trị của kim loại khi kim loại có nhiều hoá trị
Tên muối = tên kim loại + tên gốc axit
Lưu ý: Kèm theo hoá trị của kim loại khi kim loại có nhiều hoá trị
3 dd Kiềm tác dụng với oxax → muối và nước
4 dd Kiềm + dd muối → Muối + Bazơ
5 Bazơ không tan bị nhiệt phân → oxit + nước
1 Tác dụng với axit → muối mới + axit mới
2 dd muối + dd Kiềm → muối mới + bazơ mới
3 dd muối + Kim loại → Muối mới + kim loại mới
4 dd muối + dd muối → 2 muối mới
5 Một số muối bị nhiệt phân
Lưu ý - Oxit lưỡng tính có thể tác
dụng với cả dd axit và dd kiềm
- HNO3, H2SO4 đặc có các tính chất riêng
- Bazơ lưỡng tính có thể tác dụng với cả dd axit và dd kiềm
- Muối axit có thể phản ứng như 1 axit
Trang 3Câu 3: Khí oxi bị lẫn tạp chất là: CO2 và SO2 làm cách nào để loại bỏ được tạp chất:
A Dẫn hỗn hợp qua dung dịch nước vôi dư B Dẫn hỗn hợp qua H2SO4 đặc
B Sục hỗn hợp qua nước tinh khiết D Cho hỗn hợp lội qua NaCl bão hòa
Câu 4: 1,6 g CuO tác dụng hết với 147g dung dịch H2SO4 có nồng độ 20% Số gam muối tạo thành sau phản ứng là: A 3,2g B 6,4g C 32g D 48g
Câu 5: 200ml dd HCl 3,5M hòa tan vừa hết 20g hỗn hợp CuO và Fe2O3 Khối lượng của CuO có trong hỗn hợp trên là: A 2,4g B 4g C 8g D 16g
Câu 6: Quan sát hình ảnh thí nghiệm bên Hãy cho biết chất làm vẩn
Câu 8: Cho các chất CuO, Mg, Al2O3, Fe(OH)3, Fe3O4 có bao nhiêu
chất tác dụng với dd HCl sinh ra dung dịch không có màu:
Câu 9: 2,8g bột sắt tác dụng với dd H2SO4 dư thu được V lít khí ở
đktc Giá trị của V là: A 0,56l B 1,12l C 2,24l D 3,36l
Câu 10: Không tác dụng được với H2SO4 đặc nguội do sự thụ động là các kim loại nào sau đây:
A Cu, Ag B Na, Ca C Al, Fe D Fe, Cu
Câu 11: Sử dụng hóa chất nào sau đây để nhận biết 2 dung dịch mất nhãn là: Na2SO4 và Na2Cl
A HCl B Quỳ tím C BaCl2 D NaOH
Câu 12: Hòa tan 12.1g hỗn hợp gồm bột CuO và ZnO cần 100ml dd HCl 3M Phần trăm khối lượng của 2
oxit trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A 30%, 70% B 20%, 80% C 67%, 33% D 33%, 67%
Câu 13: Đâu là phương pháp an toàn để pha loãng axit sunfuric đặc:
A Cho từ từ axit vào nước B Cho từ từ nước vào axit
C Cho nhanh axit vào nước D Cho nhanh nước vào axit
Câu 14: pH là thang biểu thị độ axit –bazơ Xà lách, rau diếp là những cây thích hợp với môi trường pH từ 8
đến 9 Vậy Xà lách, rau diếp là những loại cây thích hợp với môi trường đất có tính:
A Axit B Bazơ C Trung tính D Cả A, B, C
Câu 15: Cho các dd sau: NaOH, HCl, C2H5OH, CH3COOH, có bao nhiêu chất làm đổi màu quỳ tím:
Câu 16: Bazơ bị phân hủy bởi nhiệt là: A NaOH B KOH C Ba(OH)2 D Fe(OH)2
Câu 17: Hiện tượng quan sát được khi cho dd NaHCO3 (hay Na2CO3) vào dd HCl là:
A Xuất hiện kết tủa trắng B Dung dịch chuyển màu xanh lam
C Xuất kết tủa nâu đỏ D Xuất hiện bọt khí
Câu 18: Ngâm 1 chiếc đinh sắt trong dd CuSO4 sau 1 thời gian bỏ ra cân lại chiếc đinh thấy tăng 0,8g Hãy cho biết khối lượng Cu bám trên đinh sắt: A 0,8g B 5,6g C 6,4g D 0,7g
Câu 19: Cung cấp nhiều lượng nitơ cho cấy nhất đó là:
A Phân urê: CO(NH2)2 B Phân superphotphat: Ca(H2PO4)2
C Phân amoni nitrat: NH4NO3 D Phân amoni sunfat: (NH4)2SO4
Câu 20: V lít hỗn hợp dd HCl 1M và H2SO4 1M hòa tan vừa đủ 2.7g Al tạo ra 15.225g hỗn hợp 2 muối Giá
trị của V là: A 0,1825l B 0,2l C 0,1875l D Đáp án khác ……
Câu 21: Quặng pirit dùng để sản xuất axit sunfuric có thành phần chính là:
A FeS B FeS2 C Al2S D CuS
Câu 22: Phản ứng giữa axit và bazo gọi là:
A Phản ứng thế B Phản ứng cộng C Phản ứng trung hòa D Phản ứng khử
Trang 4CHUYÊN ĐỀ II: KIM LOẠI
A Lý thuyết
I Tính chất hóa học
II Dãy hoạt động hóa học
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au (Khi Nào May Aó Záp Sắt Phải Hỏi Cúc Bạc Vàng)
+ Phi kim + DD Muối
KIM LOẠIOXIT
Trang 5III So sánh tính chất của 2 Kl: Al và Fe
* Giống:
- Đều có các tính chất chung của kim loại
- Đều không tác dụng với HNO3 và H2SO4 đặc nguội
- Là kim loại nhẹ, dễ dát mỏng, dẻo
- Kim loại màu trắng xám, có ánh kim, dẫn điện nhiệt kém hơn Nhôm
2Fe + 3Cl2 →t0 2FeCl3
Fe + S →t0 FeSTác dụng với
axit 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
- Fe(OH)2 màu trắng xanh
- Fe(OH)3 màu nâu đỏ
Đ/N - Gang là hợp kim của Sắt với
Cacbon và 1 số nguyên tố khác như
Mn, Si, S… (%C=2÷5%)
- Thép là hợp kim của Sắt với Cacbon và 1 số nguyên tố khác (%C<2%)
Sản xuất (Từ quặng)
C + O2 →t0 CO2CO2 + C →t0 2CO3CO + Fe2O3 →t0 2Fe + 3CO24CO + Fe3O4 →t0 3Fe + 4CO2CaO + SiO2 →t0 CaSiO3
(Bắt đầu từ Gang là chủ yếu)2Fe + O2 →t0 2FeOFeO + C →t0 Fe + COFeO + Mn →t0 Fe + MnO2FeO + Si →t0 2Fe + SiO2
IV Sự ăn mòn KL và bảo về KL không bị ăn mòn
- Sự ăn mòn là sự phá huỷ KL bởi tác nhân hoá học của môi trường
- Bảo về KL: cách ly với mt (sơn, mạ,…) chế tạo hợp kim ít bị ăn mòn
Trang 6B Bài tập
Câu 1: Kim loại không có tính chất vật lý nào sau đây:
A Tính dẻo B Tính dẫn điện C Tính ánh kim D Tính không có ánh kim
Câu 2: Cho phương trình phản ứng: … + Cl2 →t0 FeCl3. Chất còn thiếu trong phương trình trên là:
A FeO B Fe C Fe2O3 D Fe3O4
Câu 3: Ngâm 1 lá kẽm trong 20g dd muối đồng sunfat 10% cho đến khi kẽm không tan được nữa Khối
lượng của kẽm đã phản ứng với dung dịch trên và nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng lần lượt là:
A 0.81g và 10,1% B 0.81g và 10,01% C 1.62g và 10,1% D 1.62g và 10,01%
Câu 4: Cho Na phản ứng với nước Sau khi kết thúc phản ứng nhỏ vài giọt dd phenol phatalein vào có hiện
tượng: A Dung dịch chuyển thành màu đỏ B Dung dịch không chuyển màu
C Dung dịch chuyển màu xanh D Dung dịch không chuyển màu
Câu 5: Dãy các kim loại nào dưới đây sắp xếp đúng theo chiều tính hoạt động hóa học tăng dần:
A K, Mg, Cu, Al, Fe, Zn B Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
C Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K D Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
Câu 6: Quan sát hình bên: sắt cháy trong khí oxi Tạo thành lớp hạt bụi nhỏ màu
nâu đỏ bám trong thành bình có công thức là:
A Fe B FeO C Fe2O3 D Fe3O4
Câu 7: Cho 10.5g hỗn hợp 2 kim loại Cu, Zn vào dd H2SO4 loãng dư, người ta thu
được 2,24 lít khí ở đktc Xác định khối lượng Cu trong hỗn hợp:
A 12g B 8g C 4g D Không xác định
Câu 8: Al có tính chất nào trong số các tính chất sau:
(1) Tác dụng với oxi (3) Tác dụng với dd muối của KL yếu hơn
(2) Tác dụng với dd axit (4) Tác dụng với dd kiềm
A (1) và (2) B (1), (2) và (3) C (1), (2), (4) D Cả 4 t/c trên
Câu 9: Hợp kim Đuyra là hợp kim của kim loại nào: A Al B Fe C Cr D Cu
Câu 10: Quặng boxit có thành phần chính là: A AlO B Al2O3 C Fe2O3 D Al(OH)3
Câu 11: Sản phẩm còn thiếu của pt sau là: Fe3O4 + HCl → ………… + H2O.
A FeCl2 B FeCl3 C FeCl2 và FeCl3 D Fe
Câu 12: Gang có hàm lượng cacbon là: A Từ 2-5% B Trên 5% C Dưới 2% D từ 5-15%
Câu 13: Sắt tác dụng được với chất nào sau đây:
A Dd Cu(NO3)3 B H2SO4 đặc nguội C CO D Dd ZnSO4
Câu 14: Hỗn hợp A gồm có Zn và ZnO Cho 21,1g A vào dung dịch H2SO4 loãng dư, phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí ở đktc Khối lượng của ZnO trong hỗn hợp trên là:
Câu 15: Để phân biệt Al với Fe người ta dùng hóa chất nào:
A Quỳ tím B Dd NaOH C Dd NaCl D HCl
Câu 16: Quặng nào có hàm lượng sắt cao nhất:
A Manhetit (Fe3O4) B Hematit (Fe2O3) C Boxit (Al2O3) D Thạch anh
Câu 17: Phản ứng quan trọng được coi là nguyên tắc trong quá trình sản xuất gang là:
A Đốt cháy cacbon B Khí CO khử oxit sắt
C Phản ứng tạo xỉ D Phản ứng hóa hơi
Câu 18: Sự ăn mòn kim loại là:
A Sự phá hủy kim loại dưới tác nhân vật lý B Sự phá hủy kim loại
C Sự phá hủy kim loại do tác dụng hóa học D Sự bảo vệ kim loại
Câu 19: Cho 0.83g Nhôm và sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được 0,56 lít khí
ở đktc Phần trăm khối lượng của nhôm trong hỗn hợp ban đầu là:
A 30,3% B 40,52% C 67,47% D 32,53%
Câu 20: Có 4 kim loại: A, B, C, D đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học Biết rằng A, B tác dụng với
HCl giải phóng khí H2 C và D không tác dụng với HCl B tác dụng với dd muối của A giải phóng A D tác dụng với dd muối của C và giải phóng C Thứ tự sắp xếp theo chiều giảm mức độ hoạt động hóa học nào sau đây đúng:
A B,D,C,A B D,A,B,C C B,A,D,C D A,B,C,D
Trang 7CHUYÊN ĐỀ III: PHI KIM SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
- T/c hoá học: Có khả năng cháy (khí lò cốc) CO + O2 →t0 CO2
+ Khử các oxit kim loại: CuO + CO →t0 Cu + CO2b) Khí CO2
- T/c hoá học: có đầy đủ t/c hh của 1 oxit axit (lưu ý p/ư với dd kiềm tạo thành muối trung hoà hay muối axit tuỳ thuộc vào tỉ lệ số mol)
c) Axit Cabonic và muối cacbonat
- Axit cacbonat rất yếu dễ bị phân huỷ → CO2 và H2O
- Muối cacbonat: có t/c chung của muối
5 Silic và công nghiệp silicat (tự đọc lại)
II Sơ lược về BTH các nguyên tố hoá học
Nguyên tố Ô nguyên tố Chu kì (h.ngang) Nhóm (cột dọc)
+ Kim loại
+ Hidro+ Hidro
+ O2
+ Kim loại
PHI KIM OXIT AXIT
MUỐI CLORUA
SẢN PHẨM KHÍ
CLO HCl
OXIT KIM LOẠI HOẶC MUỐI
NaClO
Nước Gia-ven
CACBON
Kim cương: Là chất rắn trong
suốt, cứng, không dẫn điện…
Làm đồ trang sức, mũi
khoan, dao cắt kính…
Than chì: Là chất rắn, mềm,
có khả năng dẫn điệnLàm điện cực, chất bôi trơn, ruột bút chì…
Cacbon vô định hình: Là chất rắn, xốp, không có khả năng dẫn điện, có tính hấp phụ
Làm nhiên liệu, chế tạo mặt nạ phòng độc…
CO2 KIM LOẠI + CO2
Trang 8B Bài Tập
Câu 1: Trong những đơn chất sau thì có bao nhiêu đơn chất là phi kim: C, S, Fe, Cl2, I2, O2, Na, K
Câu 2: Có 2 lọ khí HCl và Cl2 bằng cách nào có thể nhận biết 2 khí này:
A Dùng quỳ ẩm để thử B Quỳ khô C dd NaOH D Bông tẩm NaOH
Câu 3: Nước javen là hỗn hợp của các muối nào
A HCl và HClO B NaCl và NaClO D NaCl D HCl, NaCl
Câu 4: Khí Cl2 được tạo ra dẫn từ bình cầu qua bình số 1 để
hình thành Cl2 khô trong bình số 2 Hoá chất sử dụng để làm
khô khí Cl2 là: A dd H2SO4 B H2SO4 đặc
C NaOH D H2O
Câu 5: Trong thí nghiệm điều chế khí Cl2 trong phòng TN
Có thể thay hoá chất MnO2 trong bình cầu bằng:
A Mn B KCl C KMnO4 D CuO
Câu 6: Thể tích dd NaOH 1M cần để tác dụng hoàn toàn với
1,12 lít khí clo ở đktc:
A 0,1l B 0.05l C 0.025l D 0.2l
Câu 7: Cho 10,8g kim loại M hoá trị III tác dụng với clo dư
Thu được 53.4gam muối Kim loại M là:
A Cu B Fe C Al D Mg
Câu 8: Sau thí nghiệm, khí clo dư loại bỏ bằng cách sục khí clo vào:
A Dd HCl B Dd NaCl C Dd NaOH D Nước
Câu 9: Khả năng hấp phụ cao là hoạt tính của than:
A Kim cương B Than đá C Than chì D Than vô định hình
Câu 10: Theo hình bên Quá trình khử CuO sinh ra khí làm đục
nước vôi trong đó là: A CO B CO2 C SO2
D H2
Câu 11: Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau (không tồn tại khi
trong cùng 1 dd): A H2SO4 và KHCO3 B K2CO3 và NaCl
C Ba(OH)2 và NaNO3 D H2SO4 và CuCl2
Câu 12: Một nguyên tử có số electron là 12 khẳng định nào sau đây
là sai: A Số proton của nguyên tử là 12
B Điện tích hạt nhân là 12+ C Nguyên tử trung hoà về điện
D Số thứ tự trong BTH là 11
Câu 13: Dựa vào sự biến thiên tính chất của nguyên tố theo BTH hoá học thì sắp xếp theo thử tự giảm dần
tính kim loại nào sau đây là đúng:
A Na>Mg>Al B K>Na>Li C Al>Mg>Na D Cả A và B
Câu 14: X có số p=17, Y có số p=35, Z có số p= 53 cùng nằm trong 1 nhóm Tính phi kim sắp xếp theo thứ
tự tăng dần là: A X>Y>Z B X>Z>Y C Z<Y<X D Z<X<Y
Câu 15: Hãy xác định công thức của hợp chất A, biết rằng:
- A là oxit của lưu huỳnh chứa 50% oxi
- 1gam khí A chiếm thể tích 0.35 lít ở đktc
Câu 16: Một oxit sắt có khối lượng mol là 160g Khi cho 32g oxit này tác dụng hoàn toàn với khí cacbon
oxit thì thu được 22.4g chất rắn Oxit sắt trên là:
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Đáp án khác
Trang 9KIỂM TRA PHẦN I: VÔ CƠ Thời gian làm bài: 60’
Câu 1: Oxit axit là :
A Những oxit chỉ tác dụng được với muối
B Những oxit tác dụng với dung dịch bazo tạo thành muối và nước
C Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước
D Những oxit không tác dụng với dung dịch bazo tạo và dung dịch axit
Câu 2: Canxi oxit tác dụng với: (1) nước, (2) dd axit HCl, (3) khí CO2, (4) khí CO.Các tính chất
đúng là:
A (1) ; (3) ; (4) B (1) ; (2) ; (4) C (2) ; (3) ; (4) D (1) ; (2) ;(3)
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 12,1 gam hỗn hợp CuO và ZnO cần 100ml dd HCl 3M Thành phần %
theo khối lượng hai oxit trên lần lượt là:
A 66,53% ; 33,47% B 66,94% ; 33,06%
C 33,06% ; 66,94% D 33,47% ; 66,53%
Câu 4: Kim loại X tác dụng với HCl sinh ra khí hidro Dẫn khí hidro qua oxit kim loại Y đun nóng
thì thu được kim loại Y Hai kim loại X, Y lần lượt là:
A Fe, Cu B Cu, Ca C Fe, Ca D Ag, Cu
Câu 5: Dung dịch NaOH phản ứng với oxit nào sau đây?
A Fe3O4 B Al2O3 C Fe2O3 D MgO
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 1,625 g một kim loại hóa trị (II) trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được
0,56 lít khí hidro (đktc) Kim loại hóa trị (II) là:
A Mg B Fe C Cu D Zn
Câu 7: Đồng (II) oxit tác dụng được với:
A Nước, sản phẩm là bazo B Bazo, sản phẩm là muối và nước
C Axit, sản phẩm là muối và nước D Nước, sản phẩm là axit
Câu 8: Dung dịch A có pH < 7 và tạo ra kết tủa khi tác dụng với dung dịch bari nitrat Ba(NO3)2 Chất A là:
A HCl B Ca(OH)2 C H2SO4 D Na2SO4
Câu 9: Kim loại nào dưới đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng
muối clorua kim loại:
A Fe B Zn C Cu D.Ag
Câu 10: Đốt cháy lưu huỳnh trong bình đựng khí oxi, đáy bình có một ít nước và một mẫu giấy quỳ
tím Lắc nhẹ bình ta thấy mẫu giấy quì tím
A Không đổi màu bình, có nhiều khói trắng
B Đổi màu sang đỏ
C Đổi màu sang xanh
D Không đổi màu
Câu 11: Cho phương trình phản ứng: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + X + H2O X là:
A H2 B Cl2 C CO D CO2
Câu 12: Nhóm bazo bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit bazo tương ứng và nước là:
A.Fe(OH)3, Mg(OH)2 B Mg(OH)2, KOH
C NaOH, Zn(OH)2 D NaOH, KOH
Câu 13: Các cặp chất cùng tồn tại trong một dung dịch (không phản ứng với nhau ):
1 CuSO4 và HCl 2 H2SO4 và Na2SO3
3 KOH và NaCl 4 MgSO4 và BaCl2
A (3 ; 4) B (1 ; 3) C (2 ; 4 ) D (1 ; 2)
Câu 14: Không được dùng nồi nhôm để nấu xà phòng Vì:
A Phản ứng không xảy ra B.Nhôm là kim loại có tính khử mạnh
B Chất béo phản ứng được với nhôm C Nhôm sẽ bị phá hủy trong dd kiềm
Trang 10Câu 15: MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl sinh ra:
A.Chất khí duy trì sự cháy và sự sống B Chất khí không tan trong nước
C Chất khí làm vẩn đục nước vôi trong D Chất khí cháy được torng không khí
Câu 16:Hòa tan 12 gam hỗn hợp gồm Al, Ag vào dung dịch H2SO4 loãng dư Phản ứng kết thúc thu
được 13,44 lít khí H2 (đktc) Thành phần % khối lượng của Al, Ag trong hỗn hợp lần lượt là:
A 70% -30% B 90% - 10% C 10% - 90% D 30% - 70%
Câu 17: Trộn dung dịch có chứa 0,1 mol CuSO4 và một dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, lọc kết tủa,
rửa sạch rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn giá trị m là:
A Na2SO4 và K2SO4 B Na2SO4 và Fe2(SO4)3
C Na2SO4 và BaCl2 D Na2CO3 và K3PO4
Câu 21: Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều kim loại hoạt động hóa học giảm dần:
A Na, Mg, Zn B Al, Zn, Na C Mg, Al, Na D Pb, Al, Mg
Câu 22:Khi cho 500 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2M tạo thành muối
trung hòa Thể tích dung dịch H2SO4 2M là:
→4Al + 3O2 B Al2O3 + 3H2 →t o 2Al + 3H2O
C 3Mg + 2Al(NO3)3 → 2Al + 3 Mg(NO3)3 D Al2O3 + 3CO →t o 2Al + 3O2
Câu 25:Khi thả một cây đinh sắt sạch vào dung dịch CuSO4 loãng, có hiện tượng sau:
A Sủi bọt khí, màu xanh của dung dịch nhạt dần
B Có một lớp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, màu xanh của dung dịch đậm dần
C Có một lớp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, dung dịch không đổi màu
D Có một lớp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, màu xanh của dung dịch nhạt dần
“ Người ta không mắc sai lầm vì dốt
Mà vì tưởng mình giỏi.”
Trang 11CHUYÊN ĐỀ IV: HIDROCACBON VÀ NHIÊN LIỆU
A Lý Thuyết
I Phân loại
- Gồm 2 nhóm:
+ Hidrocacbon: chỉ có C và H trong phân tử: Metan, etilen, axetilen
+ Dẫn xuất của HĐR: rượu etylic, axit axetic, glucozo, polime…
- Trong phân tử HĐR: C hoá trị IV, H hoá trị I, O hoá trị II
- Công thức cấu tạo: sự liên kết giữa các C gọi là mạch cacbon: mạch thẳng, nhánh, vòng
+ Các nhóm nguyên tử hoặc sự liên kết 2,3 tạo nên tính chất đặc trưng cho chất (-OH mang tính rượu, -COOH mang tính axit,…)
Không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí Không màu, không tan
trong nước, nhẹ hơn nước, hoà tan nhiều chất, độc
C2H4 + 3O2 → 2CO2 + 2H2O
2C2H2 + 5O2 → 4CO2 + 2H2O2C6H6 + 15O2 → 12CO2 + 6H2O+Khác nhau Chỉ tham gia phản ứng thế
CH4 + Cl2 →as
CH3Cl + HCl
Có phản ứng cộngC2H4 + Br2 → C2H4Br2((C2H4 + H2 →Ni t P, , 0 C2H6C2H4 + H2O → C2H5OH))
Có phản ứng cộngC2H2 + 2Br2 → C2H2Br4((Cũng có thể cộng H2 như etilen Tuy nhiên +H2O khác))
Vừa có phản ứng thế và phản ứng cộng (khó)C6H6 + Br2 Fe t, 0→
C6H5Br + HBr