12 – Giới hạn sinh thái là : a> Giới han chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định.. 16 – Dựa vào khả năng thích nghi với điều kiện chiếu sáng khác nhau ngườ
Trang 1Câu hỏi trắc nghiệm Môn sinh học lớp 9
Trường THCS thị trấn QUỸ NHẤT
1 – Hiện tượng thoái hóa là :
a> Hiện tượng các thế hệ kế tiếp có sức sống kém dần, năng suốt giảm dần
b> Hiện tượng các thế hệ kế tiếp có sức sống tốt hơn, năng suất cao hơn trung bình, hoặc vượt trội hơn ở bố hoặc mẹ
c> Hiện tượng thường biến
d> Hiện tượng đa bội thể
2 –Giao phối gần là :
a> Giao phối giữa các dòng thuần với nhau
b> Giao phối giữa các cá thể khác dòng
c> Giao phối giữa các con cái sinh ra từ một cặp bố mẹ hoặc giữa bố mẹ và con cái
d> Giao phối giữa cá thể mang tính trạng trội với cá thể mang tính trạng lặn
3 - Nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa là do
a> Có bộ nhiễm sắc thể thay đổi
b> Có những đột biến gen xảy ra
c> Qua các thế hệ tỉ lệ các cặp gen đồng hợp tăng , các cặp gen dị hợp giảm
d> Các tác nhân vật lý và hóa học của môi trường trong và ngoài cơ thể
4 – Ưu thế lai là hiện tượng :
a> Các thế hệ kế tiếp có sức sống kém dần, năng suốt giảm dần
b> Các thế hệ kế tiếp có sức sống tốt hơn, năng suất cao hơn trung bình, hoặc vượt trội hơn ở bố hoặc mẹ
c> Dị bội thể
d> Đa bội thể
5 - Nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai là do:
a> Có bộ nhiễm sắc thể thay đổi
b> Có sự tập trung các tính trạng trội có lợi ở cơ thể lai F1
c> Qua các thế hệ tỉ lệ các cặp gen đồng hợp tăng , các cặp gen dị hợp giảm
d> Các tác nhân vật lý và hóa học của môi trường trong và ngoài cơ thể
6 – Phép lai kinh tế là :
Trang 2a> Phép lai giữa cặp vật nuôi bố mẹ thuộc hai dòng thuần khác nhau rồi dùng con lai F1 làm giống
b> Lai giữa cặp bố mẹ khác nhau một cặp trính trạng
c> Lai giữa cặp bố mẹ khác nhau hai cặp trính trạng
d> Lai giữa cặp bố mẹ có kiểu gen dị hợp
7 - Ởcây trồng tạo ưu thế lai bằng cách :
a> Lai khác dòng hoặc lai khác thứ
b> Lai phân tích
c> Lai một cặp tính trạng
d>Lai kinh tế
8 – Môi trường sống của sinh vật là:
a> Nước
b> Đất
c> Không khí
d> Nơi sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh chúng
9 – Sán lá gan sống ở :
a> Môi trường nước
b> Môi trường trong đất
c> Môi trường trên cạn
d> Môi trường sinh vật
10 – Các nhân tố sinh thái của môi trường là :
a> Các nhân tố vô sinh
b> Nhân tố con người
c> Các nhân tố sinh vật khác
d> Cả a, b, c
11 – Nhóm nhân tố sinh thái sinh vật khác ở vườn trường là :
a> Cây hoa sữa, cây lộc vừng, cỏ nhật, ong, bướm, không khí
b> Cây hoa sữa, cây lộc vừng, cỏ nhật, ong, bướm, học sinh, nắng
c> Cây hoa sữa, cây lộc vừng, cỏ nhật, ong, bướm, giun đất
d> Cây hoa sữa, cây lộc vừng, cỏ nhật, ong, bướm, không khí, đất
12 – Giới hạn sinh thái là :
a> Giới han chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định
b> Giới han chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với nước
c> Giới han chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với ánh sáng
d> Giới han chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với nhiệt độ
13 – Ánh sáng ảnh hưởng đến :
a> Kiểu hình của cây
b> Kiểu gen của cây
c> Năng suất của cây
Trang 3d> Hình thái và hoạt động sinh lí của cây.
14 – Nhóm cây nào sau đây gồm toàn cây ưa sáng :
a> Lúa, ngô, bưởi, cam, chanh
b> Lúa, ngô, rêu, hoa lan, xương rồng
c> Lúa, ngô, cải bắp, xu hào, lá lốt, trúc nhật
d> Rêu, hoa lan, lá lốt, trúc nhật
15 – Ánh sáng ảnh hưởng đến :
a> Kiểu gen của động vật
b> Kiểu hình của động vật
c> Năng suất của động vật
d> Hoạt động, khả năng sinh trưởng và sinh sản của động vật
16 – Dựa vào khả năng thích nghi với điều kiện chiếu sáng khác nhau người
ta chia động vật thành nhóm:
a> Nhóm động vật ưa sáng và nhóm động vật ưa bóng
b> Nhóm động vật ưa sáng và nhóm động vật ưa tối
c> Nhóm động vật ưa tối và nhóm động vật ưa bóng
d> Nhóm động vật ưa sáng và nhóm động vật ưa mưa
17 - Dựa vào khả năng thích nghi với điều kiện chiếu sáng khác nhau người
ta chia thực vật thành nhóm :
a> Nhóm thực vật ưa sáng và nhóm thực vật ưa bóng
b> Nhóm thực vật ưa sáng và nhóm thực vật ưa tối
c> Nhóm thực vât ưa tối và nhóm thực vật ưa bóng
d> Nhóm thực vật ưa sáng và nhóm thực vật ưa mưa
18 – Nhiệt độ có ảnh hưởng tới :
a> Hình thái và hoạt động sinh lý của sinh vật
b> Màu sắc của sinh vật
c> Kiểu gen của sinh vật
d> Tuổi thọ của sinh vật
19 – Cây ở vùng ôn đới về mùa đông thường :
a> Có cành lá xanh tốt xum xuê
b> Rụng lá, chồi cây có các vảy mỏng bao bọc
c> Ra hoa
d> Ngủ đông
20 – Cây sống ở vùng nhiệt đới thường có :
a> Hiên tượng rụng lá về mùa đông
b> Lá nhỏ hình kim
c> Trên bề mặt lá có tầng cutin dày
d> Chồi cây có các vảy mỏng bao bọc
21 – Động vật sống ở vùng lạnh có :
a> Màu sắc sặc sỡ
Trang 4b> Cơ quan thị giác phát triển.
c> Cơ quan khứu giác phát triển
d> Lông dày và dài hơn
22 – Động vật sộng ở vùng nóng quá hoặc lạnh quá thường :
a> Ngủ đông hoặc ngủ hè
b> Có kích thước rất lớn
c> Có kích thước rất nhỏ
d> Lông có màu sẫm
23 – Dựa vào ảnh hưởng của nhiệt độ người ta chia sinh vật thành :
a> Sinh vật ưa nhiệt và sinh vật sợ nhiệt
b> Sinh vật ưa nhiệt và sinh vật ưa bóng
c> Sinh vật biến nhiệt và sinh vật hằng nhiệt
d> Sinh vật ưa nhiệt và sinh vật ưa sáng
24 – Nhóm động vật nào sau đây toàn là động vật hằng nhiệt :
a> Gà, chó, voi, trâu, bò
b> Gà, cá, vịt, ngan, chó
c> Tôm, cua, sâu bọ, chó mèo
d> Ếch đồng, cóc, cá sấu, châu chấu, ve sầu
25 – Độ ẩm của không khí và đất ảnh hưởng tới :
a> Màu sắc của sinh vật
b> Các giác quan của sinh vật
c> Kích thước của sinh vật
d> Sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật
26 – Cây sống ở nơi ẩm ướt thiếu ánh sáng thường :
a> Có phiến lá mỏng, bản lá rộng, mô giậu kém phát triển
b> Cơ thể mọng nước hoặc lá biến thành gai
c> Ra hoa quanh năm
d> Không ra hoa
27 – Căn cứ vào ảnh hưởng của độ ẩm người ta chia động vật thành hai nhóm:
a> Động vật ưa ẩm và động vật chịu hạn
b> Động vật ưa ẩm và động vật ưa khô
c> Động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt
d> Động vật ưa sáng và động vật ưa tối
28 – Nhóm động vật nào sau đây toàn là động vật ưa ẩm :
a> Ếch đồng, chẫu chàng, cá sấu, nhái,cua đồng
b> Ếch đồng, cóc, chẫu chàng, cua đồng,châu chấu
c> Ếch đồng, chó, mèo, gà,vịt
d> Trâu, bò, lợn, gà, vịt
29 – Nhóm động vật nào sau đây toàn là động vật ưa khô :
Trang 5a> Ếch đồng, chẫu chàng, cá sấu, nhái,cua đồng.
b> Ếch đồng, cóc, chẫu chàng, cua đồng,châu chấu
c> Ếch đồng, chó, mèo, gà,vịt
d> Trâu, bò, lợn, gà, thằn lằn bóng
30 – Các sinh vật cùng loài có mối quan hệ :
a> Hỗ trợ hoặc đối địch
b> Hỗ trợ hoặc cạnh tranh
c> Cạnh tranh hoặc đối địch
d> Cộng sinh
31 – Các sinh vật khác loài có mối quan hệ :
a> Hỗ trợ hoặc đối địch
b> Hỗ trợ hoặc cạnh tranh
c> Cạnh tranh hoặc đối địch
d> Ở nhờ
32 – Hiện tượng cá thể tách ra khỏi đàn làm :
a> Nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng
b> Tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể
c> Giảm khả năng cạnh tranh giữa các cá thể
d> Để hỗ trợ cá thể khác
33 – Các cây thông tập trung lại thành một nhóm để chống lại gió bão là mối quan hệ :
a> Hỗ trợ
b> Cạnh tranh
c> Đối địch
d> cộng sinh
34 - Ở địa y nấm hút nước, muối khoáng từ môi trường cung cấp cho tảo Tảo sử dụng nước và muối khoáng để tổng hợp chất hữu cơ để cả nấm và tảo cùng sử dụng đó là mối quan hệ :
a> Kí sinh
b> Hội sinh
c> Cạnh tranh
d> Cộng sinh
35 – Mèo với chuột có mối quan hệ :
a> Cộng sinh
b> Kí sinh
c> Đối địch
d> Hội sinh
36 – Giun sán sống trong ruột người là mối quan hệ :
a> Kí sinh
b> Hội sinh
Trang 6c> Cạnh tranh.
d> Cộng sinh
37 – Các sinh vật khác loài tranh giành nhau thức ăn, nơi ở và các điều kiện sống khác của môi trường, chúng kìm hãm sự phát triển của nhau là mối quan hệ :
a> Kí sinh
b> Hội sinh
c> Cạnh tranh
d> Cộng sinh
38 – Sự hợp tác cùng có lợi giữa các loài sinh vật là mối quan hệ :
a> Kí sinh
b> Hội sinh
c> Cạnh tranh
d> Cộng sinh
39 – Quần thể sinh vật là :
a> Tập hợp các cá thể cùng loài
b> Tập hợp các cá thể sinh vật cùng sống trong một không gian nhất định,
ở một thời điểm nhất định
c> Tập hợp các cá thể cùng loài cùng sống trong một không gian nhất định,
ở một thời điểm nhất định
d> Tập hợp các cá thể sinh vật ở một thời điểm nhất định
40 – Đâu là quần thể sinh vật :
a> Tập hợp các cá thể rắn hổ mang, cú mèo, lợn rừng sống trong rừng mưa nhiệt đới
b> Rừng cây thông phân bố tại vùng núi đông bắc Việt Nam
c> Các cá thể rắn hổ mang sống ở ba hòn đảo khác nhau
d> Tập hợp các cá thể cá mè, cá chép sống trong một ao
41 – Trong một quần thể có đặc trưng là :
a> Tỉ lệ gới tính
b> Thành phần nhóm tuổi khác nhau
c> Mật độ quần thể
d> Cả a, b, c
42 – Số lượng cá thể trong quần thể tăng cao khi :
a> Môi trường sống có điều kiện khí hậu phù hợp, nguồn thức ăn dồi dào
và nơi ở rộng rãi
b> Tỉ lệ giới tính cao
c> Sinh sản nhiều và thức ăn khan hiếm
d> Điều kiện sống khắc nghiệt, thiếu thức ăn, nơi ở
43 – Do quá trình sinh sản nên mật độ của quần thể :
a> Tăng liên tục không dừng
Trang 7b> Giảm liên tục.
c> Tăng một mức độ nào đó rồi dừng lại
d> Luôn luôn ổn định
44 – Quần thể người khác quần thể sinh vật khác ở chỗ :
a> Có sinh sản và pháp luật
b> Có pháp luật và kinh tế
c> Có hôn nhân và giáo dục, văn hóa
d> Cả b và c
45 – Quần thể người giống quần thể sinh vật khác ở chỗ :
a> Có đặc điểm giới tính, lứa tuổi và mật độ
b> Có sinh sản và tử vong
c> Có giới tính, kinh tế và tử vong
d> Cả a và b
46 - Ở quần thể người có :
a> 3 nhóm tuổi
b> 4 nhóm tuổi
c> 5 nhóm tuổi
d > 6 nhóm tuổi
47 - Ở quần thể người nhóm người trước sinh sản là :
a> Từ sơ sinh đến 12 tuổi
b> Từ sơ sinh đến 15 tuổi
c> Từ sơ sinh đến 16 tuổi
d> Từ sơ sinh đến 18 tuổi
48 – Để hạn chế ảnh hưởng xấu của việc tăng dân số quá nhanh, nhà nước Việt Nam vận động mỗi gia đình chỉ nên có :
a> 1 con
b> 1 đến 2 con
c> 1 đến 3 con
d>1 đến 4 con
49 – Quần xã sinh vật là :
a> Tập hợp những cá thể cùng loài, sống trong một không gian nhất định b> Tập hợp những quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống trong một không gian nhất định
c> Gồm nhiều cá thể sinh vật
d> Nhiều loài sinh vật
50 – Quần thể sinh vật ở vườn trường là :
a> Gồm quần thể hoa sữa, quần thể lộc vừng, quần thể bướm, quần thể giun đất ở vườn trường
b> Gồm quần thể hoa sữa ở vườn trường, quần thể lộc vừng ở nhà em, quần thể bướm ở ngoài đường
Trang 8c> Gồm quần thể hoa sữa, quần thể lộc vừng, quần thể bướm, quần thể giun đất, ghế đá
d> Gồm quần thể hoa sữa, quần thể lộc vừng, quần thể bướm, quần thể giun đất ở vườn nhà em
51 – Quần xã có các đặc điểm về :
a> Giới tính, độ tuổi
b> Kinh tế, pháp luật
c> Số lượng và thành phần các loài sinh vật
d> Hôn nhân và văn hóa
52 – Số lượng loài được đánh giá qua những chỉ số về :
a> Độ đa dạng, độ nhiều, độ thường gặp…của các loài trong quần xã
b> Số lượng cá thể trong quần thể
c> Số lượng các quần thể ở các khu vực bên cạnh
d> Số lượng cá thể trong một loài
53 – Số lượng cá thể trong một quần thể :
a> Luôn phát triển và tăng lên
b> Thay đổi theo những thay đổi của ngoại cảnh, nhưng được khống chế ở mức độ phù hợp với khả năng của môi trường
c> Không thay đổi
d> Giảm dần
54 – Hệ sinh thái là :
a> Tập hợp các cá thể cùng loài, sống ở một khu vực nhất định
b> Tập hợp các quần thể sinh vật, sống ở một khu vực nhất định
c> Gồm các quần xã sinh vật
d> Bao gồm quần xã và khu vực sống của quần xã
55 – Một hệ sinh thái hoàn chỉnh có các thành phần chủ yếu sau :
a> Các thành phần vô sinh và sinh vật sản xuất
b> Sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
c> Động vật và thực vật
d> Cả a và b
56 – Chuỗi thức ăn là :
a> Một dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau Trong đó mỗi loài vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích đứng sau vừa là sinh vật bị mắt xích đứng trước tiêu thụ
b> Các loại thức ăn của một loài sinh vật
c> Nhiều loài sinh vật cùng ăn một loại thức ăn
d> Động vật và thực vật
57 – Lưới thức ăn là :
a> Một dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau
b> Các chuỗi thức ăn có các mắt xích chung
Trang 9c> Một dãy thức ăn của một loài.
d> Động vật ăn thực vật
58 – Các sinh vật sản xuất trong vườn trường là :
a> Giun đất, sâu, các vi sinh vật
b> Ong, bướm, chuồn chuồn, kiến
c> Cây hoa sữa, cỏ gà, cỏ mực, hoa mười giờ
d> Cây hoa sữa, cỏ gà, kiến, ong
59 – Các sinh vật tiêu thụ ở ruộng lúa là :
a> Sâu cuốn lá, rầy lâu, cua đồng, châu chấu
b> Cây lúa, cỏ mỡ, cỏ lồng vực
c> Gà, lợn, cam, chanh
d> Lợn, cá voi xanh, cá sấu
60 – Các thành phần vô sinh ở ruộng lúa của nhà em là :
a> Đất, đá, nước, thảm mục
b> Đất, nước, nắng, gió
c> Đất, ghế đá, bàn, cặp sách
d> Đất, đá, gạch, ngói, bê tông
Đáp án :
Câu 1 : - a
Câu 2 : - c
Câu 3 : - c
Câu 4 : - b
Câu 5 : - b
Câu 6 : - a
Câu 7 : - a
Câu 8 : - d
Câu 9 : - d
Câu 10 : - d
Câu 11 : - c
Câu 12 : - a
Câu 13 : - d
Câu 14 : - a
Câu 15 : - d
Câu 16 : - b
Câu 17 : - a
Câu 18 : - a
Câu 19 : - b
Câu 20 : - c
Câu 21 : - d Câu 22 : - a Câu 23 : - c Câu 24 : - a Câu 25 : - d Câu 26 : - a Câu 27 : - b Câu 28 : - a Câu 29 : - d Câu 30 : - b Câu 31 : - c Câu 32 : - c Câu 33 : - a Câu 34 : - d Câu 35 : - c Câu 36 : - a Câu 37 : - c Câu 38 : - d Câu 39 : - b Câu 40 : - b
Câu 41: - d Câu 42 : - a Câu 43 : - c Câu 44 : - d Câu 45 : - d Câu 46 : - a Câu 47 : - b Câu 48 : - b Câu 49 : - b Câu 50 : - a Câu 51 : - c Câu 52 : - a Câu 53 : - b Câu 54 : - d Câu 55 : - d Câu 56 : - a Câu 57 : - b Câu 58 : - c Câu 59 : - a Câu 60 : - b