Tính chất hoá học của dị vòng Nitơ... • Amin thơm: N lai • Dị vòng không thơm có tính base tương tự amin béo bậc II... Phản ứng đặc trưng của dị vòng Nitơ... Acid nucleic Nhân pyrimidi
Trang 31 Định nghĩa và phân loại
N S
N
NH oxazol thiazol imidazol
nghĩa:
Trang 4N N
N NH
purin
NH indol
N quinolin
Trang 52 Tính chất hoá học của dị vòng Nitơ
Trang 7• Amin thơm: N lai
• Dị vòng không thơm có tính base
tương tự amin béo bậc II
Trang 9• Pyridin:
N lai hóa sp 2 ,
cặp e chưa chia
của N nằm ở
orbital lai hóa
không tham gia
Trang 10Pyrol Anilin
Trang 11• Tính base pyrol < anilin < pyridin
2.3 Phản ứng đặc trưng của dị vòng Nitơ
Trang 123 Một số dị vòng Nitơ
3.1 Hemoglobin
Trang 143.3 Chlorophyll
Chlorophyll a
Trang 153.3 Chlorophyll
Trang 163.4 Acid nucleic
Nhân pyrimidin: X, T, U
Trang 173.4 Acid nucleic
Nhân pyrimidin: X, T, U
Trang 18 Nhân purin: A, G
3.4 Acid nucleic
Trang 19loại rau quả thông dụng như khoai tây, chè, cà phê.
nguy hiểm nhất là solamin và chaconin Dưới tác
động của nấm mốc, vi khuẩn, ánh sáng các chất
Alkaloid được hình thành và tích tụ trong củ khoai
Trang 20Mầm khoai tây là nơi chứa nhiều nhất loại độc chất này (gấp 100 lần củ)
methylxathin, được xếp vào họ Alkaloid, gồm théophylin, caffein và théobromin
thần kinh trung ương và ảnh hưởng đến trí nhớ
Vỏ khoai tây cũng chứa hàm lượng Alkaloid nhiều gấp 20 lần so với củ hãy cẩn thận với những củ khoai tây có vỏ xanh; chất diệp lục này được hình thành do ánh sáng mạnh chiếu vào, đi kèm là các loại Alkaloid độc hại.
Trang 23Nicotin ở dạng muối với acid citric và acid malic
có trong lá cây thuốc lá Rất độc đối với
Trang 25CHÚC THÀNH CÔNG !
Thank you!