Do các sợi của 3 trụ cơ chéo bụng ngoài tạo nên C.. Do mặt trước xương cùng, mặt trong xương chậu tạo nên C.. Về các cơ thành bụng trước và bên A.. Về hình thể ngoài của hành não A.. Mặt
Trang 1ĐỀ THI GP PHẦN 2 năm 2009-2010
ĐỀ SỐ 1
Phần 1: Ý nào đúng và đầy đủ nhất trong các câu sau
1 Vòng mạch dạ dày không có sự tham gia của ĐM nào
A Vị trái
B Vị tá tràng
C Vị mạc nối phải
D Vị sau
2 Gan được chia thành 4 thùy dựa vào:
A Đường mật
B TM cửa
C ĐM gan
D. Hình thể ngoài
3 Về vòi tử cung:
A Hay tắc ở đoạn thành
B Trứng thường được thụ tinh ở đoạn phễu
C Thường được thắt để triệt sản ở đoạn bóng
D Được cấp máu chỉ bởi ĐM buồng trứng
4 Niệu quản bắt chéo phía trước ĐM chậu ở:
A Trên chỗ chia đôi ĐM chậu chung 4-5cm
B Dưới chỗ chia đôi của ĐM chậu chung phải khoảng 1,5cm
C Dưới chỗ chia đôi của ĐM chậu chung trái khỏang 1,5cm
D Một đáp án khác
5 Thông thường mỗi lần đi tiểu được:
A Trên 500ml
B 400-500ml
C 250-300ml
D Dưới 250ml
6 Ống dẫn tinh thường được thắt ở đoạn nào:
A Trên gốc bìu
B Trong ống thẹn
C Đoạn thừng tinh
D Trước xương mu ngay trước khi chui qua qua lỗ bẹn nông vào ống bẹn
7 Về dương vật
A Trụ dương vật là phần sau của vật xốp
B Giữa quy đầu và thân dương vật là vành quy đầu
C Trẻ em khác người lớn là có bao quy đầu
D Mặt duới thân dương vật gọi là mặt niệu đạo
8 Về liên quan của tử cung
A Mặt trước liên quan với các quai ruột non
B Phúc mạc ở mặt trước phủ qua eo tử cung
C Phúc mạc ở mặt sau phủ eo tới 1/3 trên âm đạo
D Tử cung được phúc mạc phủ toàn bộ
9 Về đại cương hệ thần kinh
A Chất xám chỉ ở thần kinh trung ương
B Chất trắng do sợi thần kinh có bao myelin tạo nên
C Nhân do nhiều thân noron tạo nên có cả ở trung ương và ngọai vi
D Hạch nằm ở ngoại biên một số ít ở trung ương
Trang 210 Về cơ hoành
A Cấu tạo như một cơ hai bụng
B Nguyên ủy có 2 phần: phần sườn và phần thắt lưng
C Bám tận ở trung tâm gân
D Lỗ ĐM chủ ở trước lỗ thực quản
11 Lỗ bẹn nông
A Ở trên củ mu 1,5 cm
B Do các sợi của 3 trụ cơ chéo bụng ngoài tạo nên
C Có thừng tinh hay dây chằng tròn đi qua
D Kích thước dài từ 0.5-6cm
12 Về các hố bẹn
A Hố bẹn ngoại giữa thừng ĐM rốn và ĐM thượng vị sâu dưới
B Hố bẹn trong ở trong thừng ĐM rốn
C Hố trên bàng quang ở giữa dây chằng rốn giữa và rốn trong
D Hố bẹn ngoài sâu nhất nên hay xảy ra thoát vị bẹn
13 So với TM, động mạch
A Có thành dày nhiều sợi cơ và sợi chun hơn
B Áp lực luôn cao hơn TM
C Trong lòng không có van trừ van ĐM phổi và ĐM chủ
D Tất cả đều đúng
14 Những biến đổi tuần hoàn sau khi trẻ ra đời
A Ống TM teo đi thành dây chằng tròn
B ĐM rốn trở thành dây treo bàng quang
C Áp lực tâm nhĩ phải cao hơn tâm nhĩ trái
D Ống ĐM teo đi thành dây chằng ĐM
15 Về hình thể trong của tim
A Vách gian nhĩ gồm phần màng và phần cơ
B Vách gian thất có hố bầu dục
C Giữa các tâm nhĩ và các tâm thất cùng bên đều có van
D Các tiểu nhĩ thông với các tâm thất cùng bên
16 Về cuống phổi
A Bên trái dài hơn bên phải
B Cuống phổi chức phận gồm phế quản chính, TM phổi, ĐM phế quản
C Ở rốn phổi, TM phổi nằm trước dưới phế quản chính
D TK hoành đi sau hai cuống phổi
17 Về hình thể ngoài của phổi
A Phổi được chia thành các thùy dựa vào sự phân chia ĐM phế quản
B Phổi phải có 2 thùy và phổi trái có 3 thùy
C Mặt sườn hoành có các ấn sườn, các khe gian thùy chỉ có ở mặt này
D Phần dưới bờ trước phổi trái là khuyết tim
18 Để hút dịch màng phổi, thường chọc kim vào khoang gian sườn nào
A 2 trên đuờng nách giữa
B 7 trên đuờng nách trước
C 8 trên đuờng nách giữa
D 6 trên đuờng giữa đòn
19 Nhìn chung đường mổ bụng gây ít tổn hại nhất cho mạch máu và thần kinh của thành bụng là:
A Đường dưới sườn phải
B Đường trắng bên (dọc bờ ngoài cơ thẳng bụng)
C Song song với đường Macburney
Trang 3D. Đường trắng giữa
20 Hình thể ngoài của dạ dày
A Phía trên đường ngang qua khuyết góc là đáy vị
B Đáy vị là nơi thấp nhất của dạ dày
C Khuyết góc chỉ có ở bờ cong nhỏ
D Khuyết tâm vị được làm đầy khi dạ dày đầy thức ăn
21 Đặc điểm quan trọng nhất để nhận biết đốt sống ở đoạn cổ và đoạn ngực
A Đoạn cổ có mỏm gai dài và chúc
B Đoạn ngực có mỏm gai dài
C Lỗ đốt sống đoạn ngực rộng hơn đoạn cổ
D Có lỗ ở mỏm ngang đốt sống cổ
22 Về eo trên ( lỗ chậu trên) ở nữ
A Không đối xứng ở hai bên phải và trái
B Do mặt trước xương cùng, mặt trong xương chậu tạo nên
C Đường kính nhô-hạ mu là nhỏ nhất
D Tất cả đều sai
23 Về các cơ thành bụng trước và bên
A Cơ chéo bụng ngoài chạy hướng lên trên và vào trong
B Cơ chéo bụng trong nằm giữa cơ chéo bụng ngoài và cơ ngang bụng
C Trong cùng của thành bụng là phúc mạc
D A sai, B và C đúng
24 Cấu tạo và hình thể trong của tá tràng
A. Có 4 lớp như hầu hết các đoạn ống tiêu hóa
B Nhú tá tràng lớn ở 1/3 trên phần xuống
C Nhú tá tràng bé ở 1/3 dưới phần xuống
D Đổ vào nhú tá tràng bé là ống tụy phụ còn gọi là ống Wirsung
25 Phúc mạc không có chức năng
A Bảo vệ cơ thể
B Dính
C Thấm hút
D Dự trữ nước và khoáng chất
26 Đau bụng ở vùng quanh rốn thường bệnh lý ở tạng nào
A Ruột non
B Đại tràng lên
C Đại tràng xuống
D Tá tràng
27 Về thận
A Thận phải cao hơn thận trái
B 2 cực trên gần nhau hơn 2 cực dưới
C ĐM thận đi sau TM thận
D Tất cả đều đúng
28 Niệu đạo nam
A Là cơ quan niệu dục
B Luôn nằm trong vật xốp dương vật
C Có 4 chỗ phình và 3 chỗ hẹp
D Niêm mạc trơn nhẵn và kém đàn hồi
29 Về buồng trứng
A Mặt ngoài áp vào hố buồng trứng
B Cực trên là đầu tử cung, cực dưới là đầu vòi
C Mặt ngoài có các tua vòi áp vào
Trang 4D Trong mỗi chu kỳ kinh nguyệt mỗi buồng trứng thường có 1 trứng chín
và rụng
30 Trong một TB thần kinh, xung động thường đựoc truyền từ
A Sợi trục qua thân đến gai
B Sợi gai qua thân đến trục
C Từ thân tỏa ra xung quanh
D Từ màng trước synap đến màng sau synap
Phần II: Ý nào sai trong những câu sau:
31 Về TB thần kinh đệm
A Đảm nhận dẩn truyền xung động thần kinh
B Chống đỡ và nuôi dưỡng các TB thần kinh chính
C Tham gia tạo hàng rào máu- não
D Gồm vi bào đệm, TB ít nhánh, TB sao đệm
32 Tk ngoại vi có
A Hạch TK
B Dây TK
C Nhân TK
D Đám rối TK
33 Tủy sống
A Dài 45cm, nặng khoảng 30g
B Trên liên tiếp với hành não, duới ngang với đốt sống L3
C Có hình trụ dẹt, với 2 chỗ phình là phình cổ và phình thắt lưng cùng
D Đàu dưới thu hẹp gọi là nón tủy
34 Về hình thể trong của tủy sống
A Chất xám có hình chữ H với 3 sừng
B Ống trung tâm ở giữa chất xám
C Mép xám ở đáy khe giữa trước
D Sừng bên có ở đoạn tủy từ ngực 1 đến TL3
35 Về hình thể ngoài của hành não
A Ranh giới với tủy sống không rõ rệt lắm
B Hai bên khe giữa trước là trám hành
C Rãnh sau trám có 3 dây TK IX, X, XI
D Dây TK VI thoát ở rãnh hành cầu
36 Về cầu não
A Nằm dưới trung não, trước tiểu não
B Mặt bên thu hẹp dần tạo nên cuống tiểu não giữa
C Chính giữa mặt trước là rãnh nền
D Là trung khu hô hấp và vận mạch
37 Về trung não
A Gồm 2 cuống đại não ở trước
B Mặt trước 2 cuống là khoang thủng trước
C Mái trung não có 4 gò
D Chất đen chia cuông đại não thành 2 phần: nền và trần trung não
38 Não thất 4
A Nằm sau cầu não, hành não và ở trước tiểu não
B Có rãnh giữa ở dọc sàn
C Có mái mà phần trên là màn tủy trên
D Thông với não thất 3 qua ống trung tâm
39 Gian não gồm
Trang 5A Đồi thị
B Thể tùng
C Các mép gian bán cầu
D Thất não III
40 Hình thể ngoài bán cầu đại não có:
A Rãnh trung tâm ở bên mặt bên ngoài
B Rãnh đỉnh chẩm ở cả 2 mặt trong và ngoài
C Rãnh bên chỉ có ở mặt trên ngoài
D Rãnh đai chỉ có ở mặt trong
41 Nhân nền bao gồm
A Bèo sẫm
B Cầu nhạt
C Thân nhân đuôi
D Đồi thị
42 Nhìn chung đường dẫn truyền cảm giác sâu có ý thức
A Thu nhận cảm giác từ gân cơ và khớp
B Thân noron chặng 1 nằm ở hạch gai
C Sợi trục của noron chặng 2 có một số sợi bắt chéo, một số sợi không
bắt chéo
D Sợi trục noron chặng cuối cùng dừng ở hồi sau trung tâm
43 Về màng não
A Màng não cứng dính sát vào mạc nồi sọ
B Màng tủy cứng không dính sát vào ống sống
C Màng nhện nằm giữa màng cứng và màng mềm
D Màng mềm tạo nên các tấm mạc mạch và đám rối mạch mạc
44 Về ống bẹn
A Dài 4-6cm ở vùng bẹn bụng
B Lỗ bẹn sâu trên điểm giữa dây chằng bẹn khoảng 1,8cm
C Nguyên tắc chữa thoát vị bẹn là khâu liềm bẹn với nếp lằn bẹn
D Liềm bẹn do cân cơ chéo bụng trong và cân cơ ngang bụng tạo thành
45 Đặc điểm của vòng tuần hoàn thai
A Máu nuôi thai nhi là máu pha
B Có ống thông ĐM
C Có ống TM dẫn máu từ gan đến TM chủ dưới
D Có 2 ĐM rốn và 1TM rốn
46 Hình thể ngoài của tim có
A Mặt ức sườn có rãnh vành
B Hai tiểu nhĩ phải và trái ở 2 bên ĐM chủ
C Đỉnh tim ở khoang liên sườn V trên đường vú trái
D Đáy tim ở khoang liên sườn V trên đường giữa đòn trái
47 Cấu tạo của tim
A Ngoại tâm mạc gồm 2 bao: bao sợi và bao thanh mạc
B Lá thành, lá tạng và ổ ngoại tâm mạc tạo nên bao thanh mạc
C Cơ tim co bóp nhờ hệ thống nút, bó TK tự động nằm ở bao sợi
D Viêm nội tâm mạc có thể làm hẹp, hở van tim
48 Phân biệt ruột non và ruột già thường dựa vào:
A Các dải cơ dọc
B Bờm mỡ ( túi thừa mạc nối)
C Bướu phình
D Sự cấp máu
Trang 649 Gan được giữ tại chỗ bởi
A D/c vành
B D/c tam giác
C TM cửa
D TM chủ dưới
50 Về các điểm đối chiếu lên thành bụng
A Điểm ruột thừa nằm ở giữa đường nối từ gai chậu trước trên phải tới
rốn
B Điểm túi mật ở giao điểm bờ ngoài cơ thẳng bụng và bờ dưới sườn
C Điểm niệu quản ở 1/3 ngoài đường nối 2 gai chậu trước trên
D Tâm vị ở đầu trong sụn sườn 9 trái
51 Bàng quang nằm ở
A Dưới phúc mạc
B Sau khoang sau mu
C Trước túi tinh và phần trên âm đạo
D Thường ở trên xương mu
52 Niêm mạc niệu đạo nam
A Có tính chun giãn
B Có nhiều hốc, tuyến nhờn
C Khi bị viêm, điều trị lâu dễ thành mãn tính
D Có mào niệu đạo ở đoạn hành xốp
53 Vị trí tinh hoàn
A Thường nằm trong bìu
B Có thể nằm trong ống bẹn
C Có thể nằm trong ổ bụng
D Bên phải thường thấp hơn bên trái
54 Về cấu tạo dưong vật
A Hai vật hang và vật xốp là các tạng cương
B Các tạng cương luôn chứa đầy máu
C Phần sau vật xốp phình to thành hành dương vật
D Hai vật hang dính vào nghành dưới xương mu
55 Về TB thần kinh
A Gồm 1 thân và một nhánh trục
B Nhiều thân tạo nên hạch hay nhân thần kinh
C Xung động TK đi từ sợi trục đến nhánh gai
D Trong TB tương có tơ TK và thể Nissl
56 Về tỳ
A Là cơ quan tạo huyết
B Thường không vượt quá bớ sườn
C Diện tỳ có trục lớn là xương sườn 9
D Bờ trước có khía hình răng cưa
57 Các rãnh dọc ở mặt dưới ( tạng) gan là
A Trước phải là hố túi mật
B Trước trái là rãnh dây chằng liềm
C Sau phải là rãnh TM chủ dưới
D Sau trái là khe dây chằng TM
58 TM cửa có đặc điểm
A Hai đầu có mạng mao mạch
B Tận hết trong gan
C Ở cuống gan nằm sâu nhất
Trang 7D Được hình thành sau thân tụy
59 Về màng não tủy
A Màng não cứng tạo nên các lều, các liềm
B Màng não cứng tạo nên các xoang TM sọ
C Màng nhện dầy lên tạo nên các tấm mạch mạc
D Màng tủy cứng không áp sát vào ống sống
60 Các đường sau để vào hậu cung mạc nối( túi mạc nối)
A Qua lỗ mạc nối
B Rạch qua phần mỏng mạc nối nhỏ
C Qua 2 lá mạc nối vị- tỳ
D Qua 2 lá trước mạc nối lớn