Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O và có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng ABC, SA = AB= a.. Gọi H,I, K lần lợt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC, SD.. H,K
Trang 1Bài tập ôn tập hk ii – lớp 11 lớp 11
i cấp số cộng, cấp số nhân:
Bài 1: Xác định u 1 , q, u n , S n của cấp số nhân (u n ) biết:
a)
144 72 3 5 2 4
u u
u u
b)
180 35 6 5 4
3 2 1
u u u
u u u
c)
125 102 5 3
4
1
S
u q
d)
425 85 7
1
5 3 1
u u
u u u
Bài 2: Cho a, b, c theo thứ tự lập thành cấp số nhân CMR:
a) (a2 b2 )(b2 c2 ) (abbc) 2
b) ( a b c)( a c b) abc
Bài 3: BT 3, 4 SGK tr120.
2
1
8
1 4
1 2
1
1
2
1
2
1 1 2
2
B
II Giới hạn của hàm số:
Bài 1. Tính các giới hạn sau:
1)
2
2
2 lim
2
x
x
2) lim 3 2 5
3)
2 2 3
2 5 3 lim
3
x
x
0
lim
x x
Bài 2. Tính các giới hạn sau:
1)
x
x x
1 lim 2
1 2
5 lim 2
x x
( 1 3 )( 2 )
1 3 2 lim
2
x x
x x
( x21x) 7) xlim
( x2 1x1) 8) lim ( 2 1 2 1 )
x x x x
x x x x
x
Bài 3. Tính các giới hạn sau:
1) 2 ) 3) lim 2
8
2 3
x x x
4)
1
3 lim
2
3
x x
x
1 1
1 1
2 2 0
limx x
7) 2
1
2 1 lim
12 11
x
3 3
5 7 4 lim
x x
x
9)
9 2 3
1 1 lim
0
x
x
10)
3
1 7
3 2
lim
x x
x
11)
1
2 3 2 10
lim
x x
x
Bài 4: Xét tớnh liờn tục trờn R của hàm số:
a)
2 3 2
5
x
b) f(x) =
3 6
2
3
2
3 1
2
x khi x
x
x
x khi x
,nếu x2
,nếu x=-2
Trang 2c)
2 3 2
2
x
Bài2: Cho h m s àm s ố f(x) = .
2 x khi m
2 x khi 2
x 2 x
x 2
Với giá trị nào của m thì h m s àm s ố tục tại trên R
III đạo hàm.
Bài 1. Tính đạo hàm các hàm số sau:
1) y = 1x 92x a
2) y =
1
1
2
x 3) y =
1 2
1 3 2
x
x x
4) y = (x 3 - 3x 2 + 5 ) 7 5) y = 3x2 ax 2a
6) y = 4 2 3 7
x x
8) 2 2 1
y 9)
1
2 2
x x y
Bài 2. Cho hàm số
x
x x
y 2 1
a) Tính y ’
b) Viết PT tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x 0 = 1.
Bài 3. Viết PT tiếp tuyến của đồ thị hàm số trong trờng hợp sau;
a) y = x 4 – 2x 2x 2 3 tại điểm có hoành độ x– 2x 0 = 1.
b)
1
2 2 2
x
x x
y tại điểm có hoành độ x 0 = 2.
c)
2
1 2
x
x
y biết tiếp tuyến song song với đờng thẳng d: y = 5x 8.– 2x
d) y = - x 3 + 3x 2 - 4x+ 2 biết tiếp tuyến vuông góc với đờng thẳng d: y =
4
1
x 8.– 2x
IV hình học
Bài 1: Cho tứ diện SABC có ABC vuông cân tại B, SA (ABC), SA = AB= a H,K là hình ABC), SA = AB= a H,K là hình
chiếu của A lên SB, SC
a) CMR: BC (ABC), SA = AB= a H,K là hình SAB)
b) CMR: AH SC, AH HK, HK SC Từ đó suy ra tứ giác BCKH nội tiếp
c) Xác định số đo của góc tạo bởi SB và (ABC), SA = AB= a H,K là hình ABC), BC và (ABC), SA = AB= a H,K là hình SAB)
Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O và có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = AB= a H,K là hình ABCD) Gọi H,I, K lần lợt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC, SD a)Chứng minh BC(ABC), SA = AB= a H,K là hình SAB), CD (ABC), SA = AB= a H,K là hình SAD) và BD (ABC), SA = AB= a H,K là hình SAC)
b)Chứng minh SC(ABC), SA = AB= a H,K là hình AHK) và I thuộc (ABC), SA = AB= a H,K là hình AHK)
c)Chứng minh HK (ABC), SA = AB= a H,K là hình SAC), từ đó suy ra HKAI
Bài 3: Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A và có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC), SA = AB= a H,K là hình ABC) Gọi D là điểm đối xứng của B qua trung điểm O của AC Chứng minh CDCA và CD(ABC), SA = AB= a H,K là hình SCA)
Bài 4: Cho các tam giác đều ABC và BCD(ABC), SA = AB= a H,K là hình chung cạnh BC) nằm trong hai mặt phẳng khác
nhau
,nếu x1
,nếu x<1
Trang 3a) Chứng minh BC AD
b) Biết BC=a, AD= 3
2
a ,tìm số đo góc giữa đờng trung tuyến xuất phát từ A của tam giác
ABC với mặt phẳng (ABC), SA = AB= a H,K là hình BCD)
Bài 5: Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau Gọi H là chân đờng
vuông góc hạ từ A xuống (ABC), SA = AB= a H,K là hình BCD)
a)Chứng minh rằng H là trực tâm tam giác BCD
b)Chứng minh rằng (ABC), SA = AB= a H,K là hình ABC), (ABC), SA = AB= a H,K là hình ACD), (ABC), SA = AB= a H,K là hình ABD) đôi một vuông góc với nhau
Bài 6 : Tứ diện OABC có OA=OB=OC và AOB AOC 600; BOC 900
a)Chứng tỏ rằng ABC là một tam giác vuông
b)Chứng minh rằng OA vuông góc với BC Gọi I, J là trung điểm của OA và BC, chứng tỏ rằng IJ vuông góc với OA và BC
Bài 7: Cho chóp A.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh SA bằng a và vuông góc
với mặt phẳng (ABC), SA = AB= a H,K là hình ABCD)
a)Chứng minh các mặt bên hình chóp là những tam giác vuông
b)Mặt phẳng (ABC), SA = AB= a H,K là hình P) đi qua A và vuông góc với cạnh SC lần lợt cắt SB, SC, SD tại A, B , C Chứng minh B’.D’ song song với BD và AB’ SB
Bài 8: Cho hình chóp SABC, có cạnh SA (ABC), SA = AB= a H,K là hình ABC) Kẻ BK, BH là các đờng cao các tam
giác ABC và SBC
a)Chứng minh rằng BK SA; HK SC
b)Chỉ ra góc giữa SB và (ABC), SA = AB= a H,K là hình SAC) (ABC), SA = AB= a H,K là hình không cần tính độ lớn góc)
c) Đờng thẳng HK cắt SA tại N
Chứng minh rằng SC BN