301 Số trường học, lớp học, giáo viên và học sinh mẫu giáo tại thời điểm 30/9 Number of schools, classes, teachers and children of kindergartens as of 30 September 679 302 Số trường họ
Trang 1301 Số trường học, lớp học, giáo viên và học sinh mẫu giáo tại thời điểm 30/9
Number of schools, classes, teachers and children of kindergartens as of 30 September 679
302 Số trường học, lớp học, giáo viên và học sinh mẫu giáo tại thời điểm 30/9/2015
phân theo địa phương
Number of schools, classes, teachers and children of kindergartens
303 Số trường học và lớp học phổ thông tại thời điểm 30/9
Number of schools and classes of general education as of 30 September 682
304 Số trường phổ thông tại thời điểm 30/9/2015 phân theo địa phương
Number of schools of general education as of 30 September 2015 by province 683
305 Số lớp học phổ thông tại thời điểm 30/9/2015 phân theo địa phương
Number of classes of general education as of 30 September 2015 by province 685
306 Số giáo viên và học sinh phổ thông tại thời điểm 30/9
Number of teachers and pupils of general education as of 30 September 688
307 Số nữ giáo viên và nữ học sinh trong các trường phổ thông tại thời điểm 30/9
Number of woman teachers and schoolgirls of general schools as of 30 September 689
308 Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy tại thời điểm 30/9/2015 phân theo địa phương
Number of direct teaching teachers of general education as of 30 September 2015
309 Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy tại thời điểm 30/9/2015
phân theo địa phương
Number of direct teaching woman teachers of general education
310 Số giáo viên phổ thông thuộc các dân tộc ít người trực tiếp giảng dạy
tại thời điểm 30/9/2015 phân theo địa phương
Number of ethnic minority direct teaching teachers of general education
311 Số học sinh phổ thông tại thời điểm 30/9/2015 phân theo địa phương
Number of pupils of general education as of 30 September 2015 by province 698
312 Số nữ học sinh phổ thông tại thời điểm 30/9/2015 phân theo địa phương
Number of schoolgirls of general education as of 30 September 2015 by province 701
Trang 2313 Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc ít người tại thời điểm 30/9/2015
phân theo địa phương
Number of ethnic minority pupils of general education as of 30 September 2015
314 Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông phân theo địa phương
Percentage of graduates of upper secondary education by province 706
315 Giáo dục đại học và cao đẳng
316 Chỉ số phát triển về giáo dục đại học và cao đẳng (Năm trước = 100)
Index of the university and college education (Previous year = 100) 709
317 Số giáo viên các trường đại học và cao đẳng phân theo trình độ chuyên môn
Number of teachers in universities and colleges by professional qualification 710
318 Số giáo viên, sinh viên đại học và cao đẳng năm 2015 phân theo địa phương
Number of teachers, students in universities and colleges in 2015 by province 711
319 Số học viên được đào tạo sau đại học và chuyên khoa Y
Number of students participated in post-graduate and medical specialized training 714
320 Giáo dục trung cấp chuyên nghiệp
321 Chỉ số phát triển về giáo dục trung cấp chuyên nghiệp (Năm trước = 100)
Index of the professional secondary education (Previous year = 100) 716
322 Số giáo viên các trường trung cấp chuyên nghiệp phân theo trình độ chuyên môn
Number of teachers in professional secondary schools by professional qualification 717
323 Số giáo viên và học sinh các trường trung cấp chuyên nghiệp năm 2015
phân theo địa phương
Number of teachers and students in professional secondary schools in 2015 by province 718
Trang 3GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH
MỘT SỐ CHỈ TIÊU THỐNG KÊ GIÁO DỤC
Trường mẫu giáo là cơ sở giáo dục mầm non, nhận trẻ em từ 3 đến 6 tuổi
Trường mẫu giáo gồm có các lớp mẫu giáo
Trường tiểu học là cơ sở giáo dục phổ thông từ lớp 1 đến lớp 5
Trường trung học cơ sở là cơ sở giáo dục phổ thông từ lớp 6 đến lớp 9 Học
sinh vào học lớp sáu phải hoàn thành chương trình tiểu học, có tuổi là mười một tuổi
Trường trung học phổ thông là cơ sở giáo dục phổ thông từ lớp 10 đến lớp 12
Học sinh vào học lớp mười phải có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, có tuổi là mười lăm tuổi
Trường phổ thông có nhiều cấp: Bao gồm (1) Trường phổ thông cơ sở là
trường ghép giữa trường tiểu học và trung học cơ sở; (2) Trường trung học là trường
ghép giữa trường trung học cơ sở và trung học phổ thông
Trường đại học là cơ sở giáo dục đào tạo của bậc đại học Trường đào tạo trình
độ đại học bốn đến sáu năm học tùy theo ngành nghề đào tạo đối với người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp; từ hai năm rưỡi đến bốn năm học đối với người có bằng tốt nghiệp trung cấp cùng chuyên ngành; từ một năm
rưỡi đến hai năm học đối với người có bằng tốt nghiệp cao đẳng cùng chuyên ngành Trường cao đẳng là đơn vị cơ sở giáo dục - đào tạo của bậc cao đẳng Trường
đào tạo trình độ cao đẳng được thực hiện từ hai đến ba năm học tùy theo ngành nghề đào tạo đối với người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp; từ một năm rưỡi đến hai năm học đối với người có bằng tốt nghiệp trung cấp cùng chuyên ngành
Trường trung cấp chuyên nghiệp là đơn vị cơ sở giáo dục - đào tạo của bậc
trung cấp chuyên nghiệp Trường đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp từ 3 đến 4 năm đối với người có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, từ 1 đến 2 năm đối với người
có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông
Trường công lập là trường do Nhà nước thành lập, đầu tư xây dựng cơ sở vật
chất, bảo đảm kinh phí cho các nhiệm vụ chi thường xuyên
Trường ngoài công lập bao gồm trường dân lập và trường tư thục; trong đó
trường dân lập do cộng đồng dân cư ở cơ sở thành lập, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất
và bảo đảm kinh phí hoạt động; Trường tư thục do các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội -
nghề nghiệp, tổ chức kinh tế hoặc cá nhân thành lập, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất và bảo đảm kinh phí hoạt động bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước
Trang 4EXPLANATION OF TERMINOLOGY, CONTENT AND METHODOLOGY
OF SOME STATISTICAL INDICATORS ON EDUCATION
Kindergarten school is a pre-school educational unit, admitting children from 3
to 6 years old Kindergarten school includes kindergarten classes
Primary school is a unit of general education from grade 1 to grade 5
Lower secondary school is a unit of general education from grade 6 to grade 9
People who aged 11 years and completed primary program, are able to entry grade 6
Upper secondary school is a unit of general education from grade 10 to grade
12 People who aged 15 years and completed lower secondary program, are able to entry grade 10
Universal school includes: (1) Basic general school is the combination of
primary school and lower secondary school (2) Secondary school is the combination
of lower secondary school and upper secondary school
University is an educational unit at the university level Its training period lasts
from 4 years to 6 years depending on the major for the graduates of the upper secondary schools or professional secondary schools; from 2 and a half years to 4 years for the graduates of professional secondary schools with same major; from 1 to 2 year(s) for the graduates of the colleges of the same major
College is an educational and training unit at the college level Its traning period
last from two years to three years is applied for the graduates of the upper secondary schools or the professional secondary schools; the 1 and a half year to 2 years for graduateds of professional school of same major
Professional secondary school is an educational and training unit at the
professional secondary level For the graduates of the lower secondary schools it applies 3 - 4 year training, and for the graduates of the upper secondary school, it applies 1 - 2 year training
Public school is the one established by the State who invests in construction
and ensures fund for its recurrent expenditure
Non-public school include people founded school and private school; in which
people founded school is established by a residential community who invests in facilities and ensures its operations; private school is established by social, social- professional or economic organizations or an individual, who invests in facilities and ensures its operations by funds from non-state budget
Trang 5MỘT SỐ NÉT VỀ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NĂM 2015
Năm học 2015-2016, cả nước có 14513 trường mẫu giáo, tăng 334 trường so với năm học 2014-2015; 28951 trường phổ thông, tăng 29 trường, bao gồm: 15254 trường tiểu học, giảm 23 trường; 10312 trường trung học cơ sở, tăng 19 trường; 2399 trường trung học phổ thông, tăng 13 trường; 597 trường phổ thông cơ sở, tăng 12 trường và
389 trường trung học, tăng 8 trường
Tại thời điểm đầu năm học 2015-2016, số giáo viên mẫu giáo là 231,9 nghìn người, tăng 7,6% so với thời điểm đầu năm học 2014-2015; số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy 861,3 nghìn người, tăng 0,5%, bao gồm: 396,9 nghìn giáo viên tiểu học, tăng 1,2%; 313,5 nghìn giáo viên trung học cơ sở, tăng 0,3% và 150,9 nghìn giáo viên trung học phổ thông, giảm 0,7% Phần lớn giáo viên phổ thông có trình độ đào tạo đạt chuẩn và trên chuẩn
Năm học 2015-2016, cả nước có 4,0 triệu trẻ em đi học mẫu giáo, tăng 6,0% so với năm học 2014-2015; 15,3 triệu học sinh phổ thông, tăng 1,8%, bao gồm: 7,8 triệu học sinh tiểu học, tăng 3,3%; 5,1 triệu học sinh trung học cơ sở, tăng 0,8% và 2,4 triệu học sinh trung học phổ thông, giảm 0,6%
Năm học 2015-2016, tỷ lệ học sinh trên lớp cấp tiểu học là 27 học sinh/lớp; cấp trung học cơ sở là 33 học sinh/lớp và cấp trung học phổ thông 38 học sinh/lớp Tỷ lệ giáo viên trên lớp cấp tiểu học là 1,4 giáo viên/lớp; cấp trung học cơ sở là 2,0 giáo viên/lớp
và cấp trung học phổ thông là 2,4 giáo viên/lớp
Năm 2015, cả nước có 445 trường đại học và cao đẳng, tăng 9 trường so với năm 2014; 303 trường trung cấp chuyên nghiệp, giảm 10 trường Số giáo viên đại học
và cao đẳng là 93,5 nghìn người, tăng 2,3% so với năm 2014, trong đó giáo viên công lập là 76,1 nghìn người, tăng 2,6%; số giáo viên trung cấp chuyên nghiệp là 10,2 nghìn người, giảm 6,5% Số sinh viên đại học, cao đẳng năm 2015 là 2,1 triệu sinh viên, giảm 10,4% so với năm 2014; số học sinh trung cấp chuyên nghiệp là 315,0 nghìn học sinh, giảm 9,9%
Năm 2015 cả nước có 353,6 nghìn sinh viên tốt nghiệp đại học và cao đẳng, giảm 20% so với năm 2014; 153,8 nghìn học sinh tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp, giảm 1,1% năm trước
Trang 6EDUCATION AND TRAINING
In the school year 2015-2016, there were 14513 kindergarten schools nationwide, an increase of 334 schools compared to that in the school year 2014-2015;
28951 of general education schools, an increase of 29 schools, including: 15254 primary schools, a decrease of 23 schools; 10312 lower secondary schools, an increase
of 19 schools; 2399 upper secondary schools, an increase of 13 schools; 597 primary and lower secondary schools, an increase of 12 schools and 389 lower and upper secondary schools, an increase of 8 schools
At the beginning of the school year 2015-2016, number of kindergarten teachers was 231.9 thousand persons, rising by 7.6% compared to that in the same period of the school year 2014-2015; 861.3 thousand direct teaching teachers of general education, rising by 0.5%, which included 396.9 thousand teachers in primary schools, rising by 1.2%; 313.5 thousand teachers in lower secondary schools, increasing by 0.3% and 150,9 thousand teachers in upper secondary schools, reducing by 0.7% A majority of teachers of general education have met the required qualification standards or even have had higher qualification standards
In the school year 2015-2016, there were 4.0 million children in kindergartens, increasing by 6.0% compared to that in the school year 2014-2015; 15.3 million pupils of general education, increasing by 1.8%, which included 7.8 million pupils in primary schools, an increase of 3.3%; 5.1 million pupils in lower secondary schools, an increase of 0.8% and 2.4 million pupils in upper secondary schools, a decrease of 0.6%
Number of pupils per class was 27 pupils/class in primary schools in the school year 2015-2016; 33 pupils/class in lower secondary schools and 38 pupils/class in upper secondary schools Number of teachers per class was 1.4 teachers/class for primary schools; 2 teachers/class for lower secondary schools, and 2.4 teachers/class for upper secondary schools
In 2015, there were 445 universities and colleges nationwide, an increase of 9 schools compared to that in 2014; 303 professional secondary schools, decreasing 10 schools There were 93.5 thousand teachers in universities and colleges, increasing by 2.3% compared to those in 2014, in which number of teachers in public schools was 76.1 thousand persons, increasing by 2.6%; 10.2 thousand teachers of professional secondary schools, reducing by 6.5% Number of students in universities and colleges was 2.1 million students in 2015, reducing by 10.4% compared to that in 2014; number of students in professional secondary schools was 315.0 thousand students, reducing by 9.9%
There were 353.6 thousand graduated students in universities and colleges, decreasing by 20% compared to that in 2014; 153.8 thousand graduated students in professional secondary schools, went down by 1.1% compared to previous year
Trang 7Số trường học, lớp học, giáo viên và học sinh mẫu giáo
tại thời điểm 30/9
Number of schools, classes, teachers and children of kindergartens
Số giáo viên (Nghìn người)
Số học sinh (Nghìn học sinh)
Số học sinh bình quân một lớp học
(Học sinh)
Số học sinh bình quân một giáo viên
(Học sinh)
Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %
Học sinh bình quân một giáo viên
301
Trang 8Số trường học, lớp học, giáo viên và học sinh mẫu giáo tại thời điểm 30/9/2015 phân theo địa phương
Number of schools, classes, teachers and children
of kindergartens as of 30 September 2015 by province
Trường học (Trường)
School (School)
Lớp học (Lớp)
Class (Class)
Giáo viên (Người)
Teacher (Person)
Học sinh (Người)
Children (Child)
CẢ NƯỚC - WHOLE COUNTRY 14513 147249 231931 3978521
Đồng bằng sông Hồng - Red River Delta 3186 37304 64968 1072016
Trung du và miền núi phía Bắc
Northern midlands and mountain areas 2901 28289 44611 726719
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
North Central and Central coastal areas 3441 29170 49119 826586
Trang 9(Tiếp theo) Số trường học, lớp học, giáo viên và học sinh
mẫu giáo tại thời điểm 30/9/2015 phân theo địa phương
(Cont.) Number of schools, classes, teachers and children
of kindergartens as of 30 September 2015 by province
Trường học (Trường)
School (School)
Lớp học (Lớp)
Class (Class)
Giáo viên (Người)
Teacher (Person)
Học sinh (Người)
Children (Child)
Trang 10Số trường học và lớp học phổ thông tại thời điểm 30/9
Number of schools and classes of general education
Number of schools (School) 28593 28916 28977 28922 28951
Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %
Trường học - School 100,7 100,4 100,2 99,8 100,1
303
Trang 11Số trường phổ thông tại thời điểm 30/9/2015
phân theo địa phương
Number of schools of general education as of 30 September 2015
Trung học phổ thông
Upper secondary
Phổ thông
cơ sở
Primary and lower secondary
Trung học
Lower and upper secondary
CẢ NƯỚC - WHOLE COUNTRY 28951 15254 10312 2399 597 389
Đồng bằng sông Hồng - Red River Delta 5892 2752 2446 595 57 42
Trung du và miền núi phía Bắc
Northern midlands and mountain areas 6030 2951 2402 399 239 39
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
North Central and Central coastal areas 7012 3713 2517 581 148 53
Trang 12(Tiếp theo) Số trường phổ thông tại thời điểm 30/9/2015
phân theo địa phương
(Cont.) Number of schools of general education
Trung học phổ thông
Upper secondary
Phổ thông
cơ sở
Primary and lower secondary
Trung học
Lower and upper secondary
Đồng bằng sông Cửu Long
Mekong River Delta 5029 3085 1398 361 72 113
Trang 13Số lớp học phổ thông tại thời điểm 30/9/2015
phân theo địa phương
Number of classes of general education as of 30 September 2015
Trung học phổ thông
Upper secondary
Trung du và miền núi phía Bắc
Trang 14(Tiếp theo) Số lớp học phổ thông tại thời điểm 30/9/2015
phân theo địa phương
(Cont.) Number of classes of general education
Trung học phổ thông
Upper secondary
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
Trang 15(Tiếp theo) Số lớp học phổ thông tại thời điểm 30/9/2015
phân theo địa phương
(Cont.) Number of classes of general education
Trung học phổ thông
Upper secondary
Trang 16Số giáo viên và học sinh phổ thông tại thời điểm 30/9(*)
Number of teachers and pupils of general education
Số học sinh (Nghìn người)
Number of pupils (Thous pers.) 14792,8 14747,1 14900,7 15082,4 15353,8
Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %
Giáo viên trực tiếp giảng dạy
Direct teaching teacher 101,5 102,3 100,9 100,2 100,5
Học sinh - Pupil 99,2 99,8 101,0 101,2 101,8
Trang 17Số nữ giáo viên và nữ học sinh trong các trường phổ thông tại thời điểm 30/9(*)
Number of woman teachers and schoolgirls of general schools
as of 30 September(*)
Năm học - School year
2010-2011 2012-2013 2013-2014 2014-2015 Sơ bộ-Prel 2015-2016
Nữ giáo viên trực tiếp giảng dạy (Nghìn người)
Woman teachers (Thous pers.) 590,0 596,8 600,4 613,9 618,8
Nữ học sinh (Nghìn người)
Schoolgirls (Thous pers.) 7304,4 7226,8 7301,2 7396,9 7540,1
Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %
Nữ giáo viên - Woman teacher 101,9 101,4 100,6 102,3 100,8
Nữ học sinh - Schoolgirl 99,6 99,0 101,0 101,3 101,9
Trang 18Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy
tại thời điểm 30/9/2015 phân theo địa phương
Number of direct teaching teachers of general education
Trung học phổ thông
Upper secondary
Trung du và miền núi phía Bắc
Trang 19(Tiếp theo) Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy
tại thời điểm 30/9/2015 phân theo địa phương
(Cont.) Number of direct teaching teachers of general education
Trung học phổ thông
Upper secondary
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
Trang 20(Tiếp theo) Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy
tại thời điểm 30/9/2015 phân theo địa phương
(Cont.) Number of direct teaching teachers of general education
Trung học phổ thông
Upper secondary
Trang 21Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy
tại thời điểm 30/9/2015 phân theo địa phương
Number of direct teaching woman teachers of general education
Trung học phổ thông
Upper secondary
Trung du và miền núi phía Bắc
Trang 22(Tiếp theo) Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy
tại thời điểm 30/9/2015 phân theo địa phương
(Cont.) Number of direct teaching woman teachers of general education as of 30 September 2015 by province
ĐVT: Người - Unit: Person
Trung học phổ thông
Upper secondary
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
Trang 23(Tiếp theo) Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy
tại thời điểm 30/9/2015 phân theo địa phương
(Cont.) Number of direct teaching woman teachers of general education as of 30 September 2015 by province
ĐVT: Người - Unit: Person
Trung học phổ thông
Upper secondary
Trang 24Số giáo viên phổ thông thuộc các dân tộc ít người
trực tiếp giảng dạy tại thời điểm 30/9/2015
phân theo địa phương
Number of ethnic minority direct teaching teachers
of general education as of 30 September 2015 by province
ĐVT: Người - Unit: Person
Trung học phổ thông
Upper secondary