1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hinh 9 ki 2 chi tiet (ST)

78 383 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 7,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV nêu cáh tính khác dựu vào định lí pytago trong tam giác vuông ưHSưthảoưluậnưnhómư ư-nhómư1ưlàmưphầnưa-ưnhómư2ưlàmưphầnưb-2ưH/Sưưtrìnhưbàyưlờiưgiảiưưư HSưngheưgiảiưthíchưvàưquanưsátư

Trang 1

Phần hình học - học kì IITuần : 20 Chơng IIi: Góc với đờng tròn

Tiết: 37 Góc ở tâm - Số đo cung

Soạn:ư1/ư1/ư2009ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưDạy:ư6/ư1/ư2009

A Mục tiêu:

ư-ưHọcưsinhưnhậnưbiếtưđợcưgócưởưtâm,ưcóưthểưchỉưraưhaiưcungưtơngưứng,ưtrongưđóưcóưmộtưcungưbịưchắn.ư

-ưThànhưthạoưcáchưđoưgócưởưtâmưbằngưthớcưđoưgóc,ưthấyưrõưsựưtơngưứngưgiữaưsốưđoư(độ)ưcủaưcungưvàưcủaưgócưởưtâmưchắnưcungưđóưtrongưtrờngưhợpưcungưnhỏưhoắcưcungưnửaư

đờngưtròn.ưHSưbiếtưsuyưraưsốưđoư(độ)ưcủaưcungưlớnư(cóưsốưđoưlớnưhơnư1800ưvàưbéưhơnưhoặcưbằngư3600)ư

-ưBiếtưsoưsánhưhaiưcungưtrênưmộtưđờngưtrònưcănưcứưvàoưsốưđoư(độ)ưcủaưchúngư

-ưHiểuưvàưvậnưdụngưđợcưđịnhưlýưvềư“cộngưhaiưcung”

-ưBiếtưphânưchiaưtrờngưhợpưđểưtiếnưhànhưchứngưminhư,ưbiếtưkhẳngưđịnhưtínhưđúngưđắnưcủaưmộtưmệnhưđềưưkháiưquátưbằngưmộtưchứngưminhưvàưbácưbỏưmộtưmệnhưđềưkháiưquátưbằngưmộtưphảnưvíưdụư.ư

-ưBiếtưvẽư,ưđoưcẩnưthậnưvàưsuyưluậnưhợpưlôưgícư.ư

B Chuẩn bị:

GV:ưưBảngưphụưvẽưhìnhư1ư(ưsgkư)ư;ưHìnhư7ư(ưsgkư)ư;ưThớcưkẻư,ưcomưpaư,ưthớcưđoưgócư.ưHSư:ưNắmưchắcưcáchưđoưgócưbằngưthớcưđoưgócư,ưđọcưtrớcưbàiư,ưdụngưcụưhọcưtậpư.ưư

- ư CungưABưkíưhiệuưlà: ưằABư Đểưphânưbiệtưhaicung ư có ưchung ưmút ư⇒ư kíư hiệuư haiư cung ư là:

-ưCungưưẳAmBưlàưcungưbịưchắnưbởiưgócưAOBư,ưư-ưgócưãAOBưchắnưcungưnhỏưẳAmBưư,ư

Trang 2

3 So sánh hai cung: (5 )’+)ưHaiưcungưbằngưnhauưnếuưchúngưcóưsốưđoưbằngưnhauư.

+)ưTrongưhaiưcungưcungưnàoưcóưsốưđoưlớnưhơnưthìưđợcưgọiưlàưcungưlớnưhơnư.ư

Trang 3

­­­­­­­­­­­b)­s®­»AB;­­­s®­AnB¼

Trang 4

⇒ưAOB AOC BOCã = ã = ã ư

Do ư∆ưABCưđềuưnộiưtiếpưtrongư(O) ư⇒ư OAư,ưOBư,OCưlàưphânưgiácưcủaưcácưgócưAư,ưBư,ưCư.ư

Trang 6

ưư⇒ưDCO COMã = ã ư(ưSoưleưtrongư)ư

ưư⇒ưBAO MOAã = ã ư(ưSoưleưtrongư)ư

ưư⇒ưCOM MOA DCO BAO ã + ã = ã + ã

ưư⇒ưưCOA DCO BAO (1) ã = ã + ã

Tơngưtựưtaưcũngưcóư:ư

ưưưDOB CDO ABO ã = ã + ã

ưưư⇒ DOB DCO BAO (2)ã = ã + ã

Từư(1)ưvàư(2)ưtaưsuyưraư:ưCOA DOBã = ã

-ưPhátưbiểuưvàưchứngưminhưđợcưđịnhưlýưvềưsốưđoưcủaưgócưnộiưtiếpư.ư

-ưNhậnưbiếtư(bằngưcáchưvẽưhình)ưvàưchứngưminhưđợcưcácưhệưqủưcủaưđịnhưlýưtrênư

-ưBiếtưcáchưphânưchiaưtrờngưhợpư

B Chuẩn bị:

Trang 7

GV:ưưưThớcưkẻư,ưcomưpaư,ưbảngưphụưvẽưhìnhưư ?1 ưư(ưsgkư)ư

HS :ư-ưNắmưchắcưcáchưxácưđịnhưsốưđoưcủaưgócưởưtâmưvàưsốưđoưcủaưcungưbịưchắnư.ư

-ưNắmưchắcưcácưđịnhưlýưvềưxácưđịnhưsốưđoưcủaưcungưbịưchắnưtheoưgócưởưtâmưvàưliênưhệưgiữaưdâyưvàưcungư

-ưGợiưý:ưđoưgócưởưtâmưãBOCchắnưcungưđó

-ưHãyưxácưđịnhưsốưđoưcủaưưãBACưvàưsốưđo

?1 ưư(Sgkư-ư73)ư

+)ưCácưgócưởưhìnhư14ưưkhôngưphảiưlàưgócưnộiưtiếpưvìưđỉnhưcủaưgócưkhôngưnằmưtrênưđờngưtròn

+)ưCácưgócưởưhìnhư15ưkhôngưphảiưlàưgócưnộiưtiếpưvìưcácưhaiưcạnhưcủaưgócưkhôngưđồngưthờiưchứaưhaiưdâyưcungưcủaưđờngưtròn.ư

2 Định lý: (15’)

? 2 ưư(Sgkư)ư

*ưNhậnưxét:ưSốưđoưcủaưãBACưbằngưnửaưsốưđoưcủaưcungưbịưchắnưằBCưư(cảư3ưhìnhưđềuưchoưkếtưquảưnhưvậy)ư

ưưưTaưcó:ưOA=OBư=ưRư

ưưư⇒ư∆AOBcânưtạiưOư

ưưư⇒ưãBAC ư=ư1ã

2BOCư

Trang 8

chứng ư minh ư sau ư đó ư GV ư chốt ư lại ư cách

chứng ư minh ư trong ư SGK ư HS ư nêu ư cách

-ưSoưsánhưgócưởưtâmưãAOCưvàưgócưnộiưtiếp

ãABCưcùngưchắnưcungưằAC.ư

b) Trờngưhợp:ưTâm O nằm trong góc ãBAC:

Taưcó:ưãBAC ư=ưãBADư+ãDAC

c) Trờngưhợp:ưTâm O nằm ngoài góc ãBAC:

Taưcó:ưãBAC ư=ưãBADư+ãDAC

Trang 9

-ưRènưkỹưnăngưvậnưdụngưcácưđịnhưlýưhệưquảưvềưgócưnộiưtiếpưtrongưchứngưminhưbàiưtoánưliênưquanưtớiưđờngưtròn.ư

Trang 10

 c¾t '; 2

AB O

AC O

-­XÐt­∆AMD­vµ­∆CMB

S S

S

Trang 11

­­­·ADM ­=­·MDC­(2­gãc­néi­tiÕp­cïng­ch¾n­»AC)

(·AMB­=­·ANB­hoÆc­BM­=­BN

-­So­s¸nh­2­cung­¼AmB­cña­(O;­R)­vµ­¼AnB­cña­(O’;­R)

-­TÝnh­vµ­so­s¸nh­·AMB­vµ­·ANB

S

Trang 12

? 2 ­(­sgk­)­

+­·BAx­=­300­­­⇒­­s®­AB 60 » = 0+­·BAx­=­900­­­⇒­­s®­AB 180 » = 0+­·BAx­=­1200­⇒­­s®­AB 240 » = 0

Trang 13

?3 ư (Sgkư-::44Ể44::) ưHãy so sánh số đo của

ãBAx và ãACB với số đo của cung AmBẳ Taưcó:ưãBAxư ACBã 1

2 Kiểm tra bài cũ: GVưnêuưyêuưcầuưkiểmưtra.

1 Điền dấu “X” vào ô Đ (đúng) ;S (sai) tơng ứng các khẳng định sau: ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư

Trang 14

3.Bài mớiưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưLuyệnưtậpưưưư(35ph)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Cà =àA1=àDư(gócưnộiưtiếp,ưgócưtạoưbởiưtiaưtiếpưtuyếnưvàư1ưdâyưcùngưchắnưcungưAB)

Trang 15

- GV nêu cáh tính khác dựu vào định lí pytago

trong tam giác vuông

ưHSưthảoưluậnưnhómư

ư-nhómư1ưlàmưphầnưa-ưnhómư2ưlàmưphầnưb-2ưH/Sưưtrìnhưbàyưlờiưgiảiưưư

HSưngheưgiảiưthíchưvàưquanưsátưhìnhưvẽHSư-TaưtínhưMM’=ưMTư+ưM’Tư

-ưVềưnhàưlàmưcácưbàiưtậpư33,ư35ư(SGK-ư80)ư,ưbàiư26,27ư(SBTư-ư77)

-ưĐọcưtrớcưbàiưưGóc có đỉnh ở bên trong đờng tròn

Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn –ưưưưưư

S

Trang 16

EBD­(­sö­dông­gãc­ngoµi­cña­∆EBD

-­Gãc­·EDB vµ EBD· ­lµ­c¸c­gãc­nµo­cña­(O)

Mµ­:­EBD = sdAmD ; EDB = sdBnC· 1 ¼ · 1 ¼

Trang 17

⇒­­gãc­BAC­tÝnh­theo­·BEC­vµ­gãc­ACE­

⇒­AEC = BAC ·· · - ACE­­(1)­­

Mµ­·BAC = 12s®BnC¼ ­vµ­·ACE = 12s®AmD¼ ­(gãc­néi­tiÕp)­­­(2)­

⇒­AEC = BAC ·· · - ACE­­(1)­­

Mµ­·BAC = 12s®BnC¼ ­vµ­·ACE = 12s®AmC¼ ­(gãc­néi­tiÕp)­­­(2)­

Tõ­(1)­vµ­(2)­ta­suy­ra­:­

­­BEC· 1

2

= ­(s®BnC¼ -­s®AmC¼ )­­­­­(®pcm)c)­Tr­ ­êng­hîp­3:

­

4 Cñng cè:­­­­­(6’)

Trang 18

- Thếưnàoưlàưgócưcóưđỉnhưbênưtrongưvàưđỉnhưởưbênưngoàiưđờngưtrònư.ưChúngưphảiưthoảưmãnưnhữngưưđiềuưkiệnưgìư?ư

+ưRènưkỹưnăngưtrìnhưbàyưbàiưgiải,ưkỹưnăngưvẽưhình,ưtưduyưhợpưlýư.ư

B Chuẩn bị:

GV:ưThớcưkẻư,ưcomưpa,ưBảngưphụưghiưnộiưdungưbàiưtậpưtrắcưnghiệmưhìnhưvẽưminhưhoạư.HS:ưHọcưthuộcưđịnhưlýưvềưgócưcóưđỉnhưởưbênưtrongư,ưbênưngoàiưđờngưtrònư.ư

2 ư(ưđịnhưlýưvềưgócưnộiưtiếpư)ư

⇒A + BSM =à ã 2.ưãCMNư(ưđcpcm)

Trang 19

= ;QA =QC= ằ ằ 1ằ

2AC;

ẳ ằ 1ằ RA=RB

2AB

= ư(1)+)ưGọiưgiaoưđiểmưcủaưAPưvàưQRưlàưEưư⇒ ãAERgócưcóư

VậyưưãAER=ư900ưhayưAPư⊥ưQRưtạiưEưư

b)ưTaưcó:ưãCPIưlàưgócưcóưđỉnhưbênưtrongưđờngưtrònư

ư⇒ưAIC = ã sdAC + sdBDằ ằ

Trang 20

⇒ưAIC = ã sdAC + sdACằ ằ

GVưkhắcưsâuưlạiưtínhưchấtưcủaưgócưcóưđỉnhưbênưtrongưđờngưtrònư,ưgócưcóưđỉnhưbênưngoàiưđ-5 HDHT: (3’)

-ưXemưlạiưcácưbàiưtậpưđãưchữaưvàưhọcưthuộcưcácưđịnhưlýưvềưgócưnộiưtiếp,ưgócưtạoưbởiưtiaưtiếpưtuyếnưvàưdâyưcung,ưgócưcóưđỉnhưởưbênưtrong,ưbênưngoàiưđờngưtròn.ư

 Hớngưdẫnưgảiưbàiư40ư(SGKư–ư83)ưưchứngưminhư∆SADưcânưvìưcóưSAD = SDAã ã

2 Kiểm tra bài cũ: (8 ph)

Cho hình vẽ: Biết số đo cung AnB bằng 1100

S

Trang 21

thẳngưABưvàưtiaưAyưvuôngưgócưvớiưtiaưtiaưtiếpưtuyếnưAx

GV: Ta thấy các điểm M1 ; M 2 ; M 3 cùng nằm trên đờng tròn tâm O cùng nhìn đoạn thẳng

AB dới 1 góc bằng nhau bằng 55 0 Khi đó ngời ta nói: Tập hợp (quĩ tích) các điểm M nhìn đoạn

thẳng AB dới một góc bằng 55 0 là cung chứa góc dựng trên đoạn thẳng AB

Cung chứa góc này có đặc điểm gì ? Cách dựng cung chứa góc ntn ? chúng ta cùng học bài hôm nay để tìm hiểu vến đề này.

 .ưưưưưưưư

+) GV khắc sâu ?1 ưQuĩ tích các điểm nhìn

đoạn thẳng CD dới một góc vuông là đờng tròn

ChoưđoạnưthẳngưABưvàưgócưα ưchoưtrớcư(0ư<

α<900)TìmưtậpưhợpưcácưđiểmưMưsaoưchoưưãAMB= α .

Trang 22

ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưHìnhư42c)ưKếtưluận:

VớiưđoạnưthẳngưABưvàưgócưα ư(0<α<1800)ưchoưtrớcưthìưquĩưtíchưcácưđiểmưMưthoảưmãn

+) Khi α = 900 thì hai ẳ AmB và ẳ ' Am B

2 nửa đờng tròn đờng kính AB (Quĩ tích các điểm nhìn đoạn thẳng AB dới một góc vuông là đờng tròn đờng kính AB) +) Cung AmB là cung chứa gócưαưthì cung AnB là cung cha góc 1800 - α

2 Cách vẽ cung chứa góc α :

Trang 23

- Vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng AB.

- Vẽ tia Ax tạo với AB một góc α ( ãBAxư=α

II Cách giải bài toán quỹ tích: (5ưphút)

Phần thuận: Mọi điểm có tính chất T đều thuộc hình H

Phần đảo: Mọi điểm thuộc hình H đều có tính chất T

Kết luận: Quỹ tích các điểm M có tính chất T là hình H

4 Củng cố: ưưưư(3ưphút)

+)ưDựngưcungưchứaưgócư550ưtrênưđoạnưthẳngưABư=ư3cmưđây là nội dung bài tập 46

(SGK 86)

HS: lên bảng thực hiện dựng cung chứa góc 55 0

GV yêu cầu h/s nhận xét và khắc sâu cách dựng cung chứa góc α ưưưưưưưưưưưưưưư

5 HDHT: ưưư(2phút)

- Học bài:ưNắmưvữngưquỹưtíchưcungưchứaưgóc,ưcáchưvẽưcungưưchứaưgócưα ,ưcáchưgiảiưbàiưtoánưquỹưtích

-ưLàmưbàiưtậpư44,ư46,::44Ả44::(SGKư-86)ư

-ưÔnưtậpưcáchưxácưđịnhưtâmưđờngưtrònưnộiưtiếp,ưtâmưđờngưtrònưngoạiưtiếpưvàưcácưbớcưgiảibàiưtoánưdựngưhình

-ưRènưkỹưnăngưdựngưcungưchứaưgócưvàưbiếtưápưdụngưcungưchứaưgócưvàoưbàiưtoánưdựngưhìnhư-ưBiếtưtrìnhưbàyưlờiưgiảiưmộtưbàiưtoánưquỹưtíchưbaoưgồmưphầnưthuậnư,ưphầnưđảoư,ưkếtưluận

B Chuẩn bị:

GV:ưBảngưphụưvẽưhìnhưbàiư44,ưhìnhưvẽưtạmưbài::44Ấ44::;ưthớcưthẳng,ưcomưpa,ưthớcưđoưgóc.ưHS:ưÔnưtậpưcáchưxácưđịnhưtâmưđờngưtrònưniịoưtiếp,ưtâmưđờngưtrònưngoạiưtiếp,ưcácưbớcưgiảiưbàiưtoánưdựngưhình,ưbàiưtoànưquỹưtích.ư

C Tiến trình dạy – học:

1 Tổ chức lớp:ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư9Aưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư9Bưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư

2 Kiểm tra bài cũ: (5 )

-ưPhátưbiểuưquỹưtíchưcungưchứaưgócư.ư

Trang 24

ưBCư=ư6ưcm;ưAHư=ư4ưcm;ưA 40 à = 0.ư

-ưTaưthấyưBCư=ư6cmưlàưdựngưđợc.ư

-ưĐỉnhưAưcủaư∆ưABCưnhìnưBCưdớiư1ưgócư400

vàưcáchưBCưmộtưkhoảngưbằngư4ưcmư ư⇒ưAnằmưtrênưcungưchứaưgócư400ưdựngưtrênưBCvàưđờngưthẳngưsongưsongưvớiưBCưcáchưBCmộtưkhoảngư4ưcmư.ư

Cách dựng:

-ưDựngưđoạnưthẳngưBCư=ư6ưcmư

-ưDựngưcungưchứaưgócư400ưtrênưđoạnưthẳngBCư

-ưDựngưđờngưthẳngưxyưsongưsongưvớiưBCưcáchưBCưmộtưkhoảngư4ưcmư ư;ưxyưcắtưcungchứaưgócưtạiưAưvàưA’ư

-ưNốiưAưvớiưB,ưCưhoặcưA’ưvớiưB,ưCư ưtaưđợc

∆ABCưưhoặcư∆A’BCưlàưtamưgiácưcầnưdựngư.ư

 Chứng minh:ư

Trang 25

Biện luận:

Vìưxyưcắtưcungưchứaưgócư400ưdựngưtrênưBCưtạiư2ưđiểmưAưvàưA’ư

⇒ưBàiưtoánưcóưhaiưnghiệmưhìnhư

3 Bài tập 50: (Sgk - 87 ) ( 15 )’GTư:ưChoư(Oư:ưRưư)ư;ưABư=ư2R

⇒ưXétư∆ưvuôngưBMIưcóưBMI 90ã = 0theoưhệưthứcưlợngưtrongư∆ưvuôngưtaưcó:ư

-ưKhiưMưtrùngưvớiưAưthìưcátưtuyếnưAMưtrởưthànhưtiếpưtuyếnưAPưkhiưđóưIưtrùngưvớiưP.ưVậyưIưchỉưthuộcưhaiưcungưPmBưvàưP’m’Bư(ưCungưP’m’BưđốiưxứngưvớiưcungưPmBưquaưABư)ư

*ưPhần đảo:ư

LấyưI’ư∈ưcungưchứaưgócưAIBưởưtrênưnốiưI’Aư,I’Bưcắtưư(O)ưtạiưM’ư⇒ưtaưphảiưchứngưminhưI’M’ư=ư2ưM’Bư

VìưM’ư∈ư(O)ư⇒ưAM'B 90 ã = 0(ưgócưnộiưtiếpưchắnưnửaưđờngưtrònư)ư

m P

M'

I'

H

O M

I

B A

Trang 26

KÕt luËn:

VËy­quü­tÝch­c¸c­®iÓm­I­lµ­hai­cung­PmB­vµ­P’m’B­­chøa­gãc­260­34’­dùng­trªn­®o¹n­AB­(­PP’­⊥­AB­≡­A­)­

*­§Þnh­nghÜa­(­sgk­)­

VÝ dô:­­(­sgk­)­

Trang 27

à 0 à

A 180 = − C

VậyưđiểmưAưnằmưtrênưcungưưBmCưnóiưtrênư.ưTứcưlàưtứưgiácưABCDưcóư4ưđỉnhưnằmưtrênưđ-ờngưtrònư(O)ư.ư

4 Củng cố:ưưưưưư (10 phút)

-ưGVưtreoưbảngưphụưghiưsẵnưbàiưtập::44Ẩ44::-ưhọcưsinhưlàmưbàiưtheoưnhómưraưphiếuưsauưđóưGVưthuưphiếuưchoưhọcưsinhưkiếmưtraưchéoưkếtưquảư:ư

+ưGVưchoưmộtưhọcưsinhưđạiưdiệnưlênưbảngưđiềnưkếtưquảư.ư

+ưGVưnhậnưxétưvàưchốtưlạiưkếtưquảư.ư

-ưHãyưphátưbiểuưđịnhưlýưthuậnưvàưđảoưvềưtứưgiácưnộiưtiếpư.ư

-ưVẽưhìnhưghiưGTư,ưKLưcủaưbàiưtập::44ẩ44::(ưsgkư)ư

Trang 29

suyưraưsốưđoưcủaưãQEIưvàưãQRIư.ư

b)ưTheoưchứngưminhưtrênưcó:ưABD = ACD 90 ã ã = 0ưnhìnưADưdớiưmộtưgócư900ư

Vậyư4ưđiểmưưAư,ưBư,ưCư,ưDưnằmưtrênưđờngưtrònưtâmưOưđờngưkínhưADư(theoưquỹưtíchưcungưchứaưgóc)ư

Vậyưtâmưđờngưtrònưđiưquaư4ưđiểmưưA,ưB,ưC,ưDưlàưtrungưđiểmưcủaưđoạnưthẳngưAD

⇒ưB = Dà à ư(ưgócưđốiưcủaưhìnhưbìnhưhànhư)ư

LạiưcóưABCPưnộiưtiếpưtrongưđờngưtrònư(O)ưưtaưcóư:ưB + APC 180 à ã = 0ư(ưtínhưchấtưtứưgiácưnộiưtiếpư)ưmàưAPC APD 180 ã + ã = 0ư(ưhaiưgócưkềưbùư)ư

⇒ưAPD = Bã à ⇒APD = ADPã ã

D

C B

A

Trang 30

Tiết 50 Đ8 Đờng tròn ngoại tiếp.

Đờng tròn nội tiếp

Soạn:26/2/2009ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưDạy:3/3/2009

A Mục tiêu:

-ưHọcưsinhưhiểuưđợcưđịnhưnghĩaư,ưkháiưniệmư,ưtínhưchấtưcủaưđờngưtrònưngoạiưtiếpư,ưđờngưtrònưnộiưtiếpưmộtưđaưgiácư.ư

-ưBiếtưbấtưkỳưđaưgiácưđềuưnàoưcũngưcóưmộtưvàưchỉưmộtưđờngưtrònưngoạiưtiếp,ưcóưmộtưvàưchỉưmộtưđờngưtrònưnộiưtiếpư.ư

-ưBiếtưvẽưtâmưcủaưđaưgiácưđềuư(chínhưlàưtâmưchungưcủaưđờngưtrònưngoạiưtiếp,ưđờngưtrònưnộiưtiếp),ưtừưđóưvẽưđợcưđờngưtrònưngoạiưtiếpưvàưđờngưtrònưnộiưtiếpưmộtưđaưgiácưđềuưchotrớcư.ư

-ưTínhưđợcưcạnhưaưtheoưRưvàưngợcưlạiưRưtheoưaưcủaưcạnhưtamưgiácưđều,ưhìnhưvuông,ưhìnhưlụcưgiácưđều.ư

B Chuẩn bị:

GV:ưBảngưphụưvẽưhình::44Ấ44::(ưsgkư),ưghiưđịnhưnghĩa,ưđịnhưlý,ưThớcưthẳng,ưcomưpa,ưphấnưmàuư

HS:ưXemưlạiưđờngưtrònưngoạiưtiếpưtamưgiácưđờngưtònưnộiưtiếpưtamưgiác.ưCáchưvẽưđờngưtrònưđi

ưnộiưtiếpưđờngưtrònư(Oư;ưR)ư

-ưĐờngưtrònư(ưOư;ưr)làưđờngưtrònưnộiưtiếphìnhưvuôngưABCDưvàưABCDưlàưhìnhưvuôngngoạiưtiếpưđờngưtrònưư(Oư;ưr)

*ưĐịnh nghĩa:ư(ưsgkư–::44ọ44::)ư

Trang 31

-ưĐờngưtrònư(ưOư;ưr)ưlàưđờngưtrònưnộiưtiếpưlụcưgiácưđềuư

ưrư=ưOHư=ư1 1 3 3. 3

3AH = 3 2 = 2 ư(ưcm)ư

d)ưVẽưtiếpưtuyếnưcủaư(ưOư;ưRư)ưtạiưAư,ưBư,ưCưcủaư(O)ư⇒ưưbaưtiếpưtuyếnưnàyưcắtưnhauưtạiưI,ưJư,ưKưtaưcóư∆ưIJKưngoạiưtiếpư(ưOư;ưRư)

-ưBiếtưcáchưvẽưlụcưưgiácưđềuư,ưhìnhưvuôngư,ưtamưgiácưđềuưnộiưtiếpưđờngưtrònư(ưOư;ưRư)ưưcáchưtínhưcạnhưaưcủaưđaưgiácưđềuưđóưtheoưRưvàưngợcưlạiưtínhưRưtheoưaư.ư

-ưGiảiưbàiưtập::44Ằ44::,::44ẳ44::(ưsgkư–::44Ỏ44::,::44ỏ44::)ư

Tuần 26

Trang 32

Tiết 51 Đ9 Độ dài đờng tròn cung tròn

-ưHiểuưđợcưýưnghĩaưthựcưtếưcủaưcácưcôngưthứcưvàưtừngưđạiưlợngưcóưliênưquan

B Chuẩn bị:

GV:ưBảngưphụưghiưnộiưdungưbàiưtập::44Ẵ44::(SGKư–ư94),ưưThớcưthẳng,ưcomưpa,ưphấnưmàuưHS:ưXemưlạiưcôngưthứcưtínhưchuưviưđờngưtrònưđãưhọcưởưlớpư,ưưthớcưkẻư,ưcomưpa.ưư

Trang 33

-ưNhậnưxétưvàưrútưraưcáchưvẽư1ưsốưđờngưcungưchắpưnốiưtrơnưbiếtưtínhưđộưdàiưđờngưcongư

đóưvàưgiảiưmộtưsốưbàiưtoánưthựcưtế

-ưRènưluyệnưkĩưnăngưvẽưhìnhưvàưtrìnhưbàyưlờiưgiảiưbàiưtoánưhìnhưhọcưgâyưưđợcưhứngưthưtrongưhọcưtập

Trang 35

-ưBiếtưcáchưvẽưlụcưgiácưđều,ưhìnhưvuông,ưtamưgiácưđềuưnộiưtiếpưđờngưtrònư(O;ưR)ưưcáchưtínhưcạnhưaưcủaưđaưgiácưđềuưđóưtheoưRưvàưngợcưlạiưtínhưRưtheoưa.ư

-ưVậnưdụngưtốtưcôngưthứcưtínhưdiệnưtíchưhìnhưtrònưvàưdiệnưtíchưhìnhưquạtưtrònưvàoưtínhưdiệnưtíchưhìnhưtrònư,ưhìnhưquạtưtrònưtheoưyêuưcầuưcủaưbàiư

Trang 36

-ưVậyưhìnhưquạtưtrònưbánưkínhưRư,ưcungư10ư códiệnưtíchưlàư:ư 20

360

R

π ư.

-ưHìnhưquạtưtrònưbánưkínhưRư,ưcungưn0ư cóưdiệntíchưSư=ư 2

 Bài tập 82:ưư(Sgk - 99)ư

Bán kính đ- ờng tròn (R)

Độ dài ờng tròn (C )

đ-Diện tích hình tròn ( S )

Số đo của cung tròn ( n 0 )

Diện tích hình quạt tròn cung n 0

-ưXemưlạiưcácưbàiưtậpưđãưchữa,ưlàmưưbàiưtậpưtrongư77;ư80;::44Ễ44::(SGKư-::44ổ44::,ư99)

Bàiưtập::44Ề44::(Sgk-::44ổ44::)ư:ưTínhưbánưkínhưRưtheoưđờngưchéoưhìnhưvuôngư⇒ưtínhưdiệnưtíchưhìnhưtrònưtheoưRưvừaưtìmưđợcưởưtrênư(ưdùngưPitagoư)ư

Tuần 28

Tiết 54 Luyện tập

Soạn:ư11/3/2009ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưDạy:ư16/3/2009

Trang 37

-ưCóưkỹưnăngvậnưdụngưcôngưthứcưđểưtínhưdiệnưtíchưhìnhưtròn,ưhìnhưquạtưtròn,ưgiảiưcácưbàiưtậpưliênưquanưđếnưcôngưthứcưtínhưdiệnưtíchưhìnhưtròn,ưhìnhưquạtưtròn,ưđộưdàiưđờngưtròn,ưcungưtròn.ư

-ưVẽưnửaưđờngưtrònưvềưnửaưmặtưphẳngưphíaưtrêncủaưHIưư(O1ư;5ưcm)ư;ư(O2ư;ư1cm)ư;ư(O3ư;ư1ưcm)vẽưnủăưđờngưtrònưvềưnửaưmặtưphẳngưphíaưdớiưcủaHIư(ưO1ư;ư4ưcmư)ư

+)ưO1ưlàưtrungưđiểmưcủaưHBư

+)ưO2ưlàưtrungưđiểmưcủaưHOư

+)ưO3ưlàưtrungưđiểmưcủaưBIưư

-ưGiaoưcủaưcácưnửaưđờngưtrònưnàyưlàưhìnhưcầnưvẽưbư)ưDiệnưtíchưhìnhưHOABINHưlà:ư

2 Bài tập 84: (Sgk - 99) (10 phút)

Trang 38

Gi¶iTheo­gt­ta­cã­:­AOB 60 · = 0­;­

Trang 39

-ưHọcưthuộcưvàưnắmưchắcưcôngưthứcưtínhưdiệnưtíchưhìnhưtrònư,ưhìnhưquạtưtrònư.ưưTuần 28

Tiết 55 Ôn tập chơng III (Tiết 1)

Soạn:ư14/3/2009ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưDạy:ưư19/ư3/2009

A Mục tiêu:

-ưCủngưcốưvàưtậpưhợpưlạiưcácưkiếnưthứcưđãưhọcưtrongưchơngưIIIư.ưKhắcưsâuưcácưkháiưniệmvềưgócưvớiưđờngưtrònưvàưcácưđịnhưlýư,ưhệưquảưliênưhệưđểưápưdụngưvàoưbàiưchứngưminhư.ư-ưRènưkỹưnăngưvẽưcácưgócưvớiưđờngưtrònư,ưtínhưtoánưsốưđoưcácưgócưdựaưvàoưsốưđoưcungưtrònư.ư

-ưRènưkỹưnăngưvẽưhìnhưvàưchứngưminhưcủaưhọcưsinh.ư

B Chuẩn bị:

GV:ưưBảngưphụưtómưtắtưcácưkháiưniệmưđãưhọcư(ưsgkư-::44Ộ44::)ư

HS:ưưÔnưtậpưlạiưcácưkiếnưthứcưđãưhọcưtheoưphầnưcâuưhỏiưtrongưsgkư-::44ỗ44::;::44Ộ44::.ưLàmưbàiưtậpưtrongưsgkư-ưphầnưônưtậpưchơngưIIIư.ư

+ưGócưtrênưhình::44ẵ44::eư-ưlàưgócưcóưđỉnhưởưbênưngoàiưđờngưtrònư.ưư

2 Bài tập 97:ưưư(Sgkư-ư105)ư

Chứngưminhư

Ngày đăng: 02/11/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Hình nón cụt:   (7 phút) - Hinh 9 ki 2 chi tiet (ST)
4. Hình nón cụt: (7 phút) (Trang 51)
Hình Hình vẽ Diện tích xung quanh Thể tích - Hinh 9 ki 2 chi tiet (ST)
nh Hình vẽ Diện tích xung quanh Thể tích (Trang 60)
Hình Hình vẽ Diện tích xung quanh Thể tích - Hinh 9 ki 2 chi tiet (ST)
nh Hình vẽ Diện tích xung quanh Thể tích (Trang 73)
w